|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
901/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
29/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 901/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
1458/QĐ-BTP ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu
giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số
656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 3687/STP-VP ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ -
quy trình điện tử giải quyết 04 TTHC lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi
tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2.
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ
Hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhật quy trình điện tử
đối với các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo
theo quy định của pháp luật.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành:
Số 03, 08 Mục I tại Phụ lục kèm
theo Quyết định số 970/QĐ-TTPVHCC ngày 28/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố;
Số 01, 02 mục VI phần A tại Phụ
lục III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4.
Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 901/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
1. Thủ tục
cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.003915)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định đề nghị UBND Thành phố cấp chứng chỉ hành nghề
đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
cá nhân đủ điều kiện Cấp chứng chỉ hành nghề Đấu giá viên trên địa bàn thành
phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau
đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức,
người lao động
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định
điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP
ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề đấu giá;
|
x
|
|
|
2
|
Bản sao có chứng thực hoặc bản
sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử bằng tốt nghiệp từ đại
học trở lên thuộc một trong các ngành luật, kinh tế, quản trị kinh doanh, kế
toán, kiểm toán, tài chính, ngân hàng;
|
|
x
|
|
3
|
Một ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc
bản điện tử ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm.
|
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trong quá trình thẩm tra hồ
sơ cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá, Sở Tư pháp có quyền yêu cầu cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của
người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu
lý lịch tư pháp có trách nhiệm cung cấp thông tin cho cơ quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. Thời gian phối hợp
cung cấp thông tin lý lịch tư pháp không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Các chi nhánh Trung tâm phục
vụ hành chính công Thành phố
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
800.000 đồng (áp dụng mức phí
400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT-BTC).
|
|
3.7
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
Người thuộc một trong những
trường hợp sau đây thì không được cấp chứng chỉ hành nghề đấu giá:
- Không đủ tiêu chuẩn quy định
tại Điều 10 của Luật đấu giá tài sản.
- Đang là sĩ quan, quân nhân
chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc
Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên
môn kỹ thuật trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân; cán bộ, công chức,
viên chức, trừ trường hợp là công chức, viên chức được đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề đấu giá để làm việc cho Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản.
- Bị mất hoặc bị hạn chế năng
lực hành vi dân sự; có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi.
- Đang bị truy cứu trách nhiệm
hình sự; bị kết án và bản án đã có hiệu lực pháp luật; đã bị kết án mà chưa
được xóa án tích; đã bị kết án về tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu
giá tài sản, tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản, các tội về tham nhũng kể cả trường
hợp đã được xóa án tích.
- Đang bị áp dụng biện pháp xử
lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc theo
quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Công dân nộp hồ sơ
|
Công dân
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp).
|
|
B3
|
Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ
cho Công chức giải quyết
|
Lãnh đạo phòng
|
1/2 ngày
|
|
|
B4
|
Công chức giải quyết hồ sơ thẩm
định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản,
trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
(Dự thảo văn bản yêu cầu cơ quan
quản lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của
người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá nếu cần)
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết
TTHC.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình Giám đốc Sở ký duyệt
- Ký văn bản yêu cầu cơ quan
quản lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của
người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (nếu cần) và chuyển văn thư
phát hành.
|
Lãnh đạo Phòng
|
1 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
- Giám đốc Sở xét duyệt hồ
sơ; ký QĐ cấp CC hành nghề Đấu giá tài sản, ký CC hành nghề Đấu giá tài sản
hoặc ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ hoặc ký Phiếu xin lỗi.
Chuyển đến văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở/văn thư Sở
|
2 ngày
|
- QĐ cấp CC hành nghề Đấu giá
tài sản, CC hành nghề Đấu giá tài sản.
- Văn bản từ chối
- Phiếu xin lỗi
|
|
B7
|
- Văn thư phát hành văn bản;
chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Công chức giải quyết hồ sơ/văn thư
|
1 ngày
|
Quyết định cấp CC hành nghề Đấu
giá tải sản, CC hành nghề Đấu giá tải sản hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ
sơ, hoặc Phiếu xin lỗi.
- Văn bản yêu cầu cơ quan quản
lý cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của
người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá (nếu có)
|
|
B8
|
Trả kết quả cho công dân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
|
Quyết định cấp CC hành nghề Đấu
giá tải sản, CC hành nghề Đấu giá tải sản hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ
sơ hoặc Phiếu xin lỗi.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu 01-PLIII-ĐGTS ban hành
kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 01-PLIII-ĐGTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Ảnh
3 cm x 4 cm
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ
|
Kính
gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố…………………..
Tôi tên là:
…………………………………………………………………………
Giới tính (1):
……………………………………………………………………...
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………Quốc
tịch (2):…………….
Nơi thường trú (3):
……………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại
(4):…………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………
Email:……………………………………..
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ
căn cước/Số định danh cá nhân:…………….
……………………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm cấp (5):
……/…./…. Nơi cấp (6):…………………………….
QUÁ
TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(Ghi
rõ từ khi đủ 18 tuổi)
|
Thời gian
(từ ..../.../... đến .../.../...)
|
Chức danh, chức vụ, công việc được giao
|
Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHEN
THƯỞNG, KỶ LUẬT
(Ghi
rõ hình thức khen thưởng, kỷ luật)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Tôi đề nghị được cấp chứng chỉ
hành nghề đấu giá. Tôi xin cam đoan tuân thủ các nguyên tắc đấu giá tài sản, thực
hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ của đấu giá viên theo quy định của pháp luật./.
|
Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề đấu giá gồm có:
1……………………………………
2……………………………………
3……………………………………
4……………………………………
5……………………………………
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1),
(2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động
điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu
các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy
(nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy
đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
2. Thủ tục
cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá (1.000802)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định đề nghị UBND Thành phố cấp lại chứng chỉ hành
nghề đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
cá nhân đủ điều kiện Cấp chứng chỉ hành nghề Đấu giá viên trên địa bàn thành
phố; công chức Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau
đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức,
người lao động
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật đấu giá tài sản năm
2016;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật đấu giá tài sản năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định
điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP
ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản đề nghị cấp lại chứng
chỉ hành nghề đấu giá
|
x
|
|
|
2
|
Một ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc
bản điện tử ảnh màu (trong trường hợp thực hiện trực tuyến) cỡ 3 cm x 4 cm
|
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Các chi nhánh Trung tâm phục
vụ hành chính công Thành phố
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
500.000 đồng (áp dụng mức phí
250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư
số 64/2025/TT-BTC).
|
|
3.7
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
- Những người sau đây được
xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá:
+ Người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề đấu giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều 16 của Luật Đấu giá tài sản
được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn
quy định tại Điều 10 của Luật Đấu giá tài sản và lý do thu hồi Chứng chỉ hành
nghề đấu giá không còn.
+ Người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề đấu giá quy định tại điểm b khoản 1 Điều 16 của Luật Đấu giá tài sản
được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá sau 01 năm kể từ ngày bị thu
hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá.
+ Người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề đấu giá quy định tại điểm d khoản 1 Điều 16 của Luật Đấu giá tài sản
được xem xét cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá khi có đề nghị cấp lại Chứng
chỉ hành nghề đấu giá.
+ Người đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề đấu giá nếu bị mất Chứng chỉ hành nghề đấu giá hoặc Chứng chỉ hành
nghề đấu giá bị hư hỏng không thể sử dụng được thì được xem xét cấp lại Chứng
chỉ hành nghề đấu giá.
- Người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề đấu giá không được cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá trong các
trường hợp sau đây:
+ Bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề
đấu giá quy định tại điểm c khoản 1 Điều 16 của Luật đấu giá tài sản.
+ Bị kết án về tội vi phạm
quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản, tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản,
các tội về tham nhũng kể cả trường hợp đã được xóa án tích
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Công dân nộp hồ sơ
|
Công dân
|
Giờ hành chính
|
|
|
B2
|
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả; Chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1/2 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (Áp dụng với trường hợp xử lý hồ sơ trực tiếp).
|
|
B3
|
Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ
cho Công chức giải quyết
|
Lãnh đạo phòng
|
1/2 ngày
|
|
|
B4
|
Công chức giải quyết hồ sơ thẩm
định hồ sơ: Công chức giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, dự thảo văn bản,
trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Công chức giải quyết hồ sơ
|
5 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình Giám đốc Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
1 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc không
đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Hồ sơ giải quyết TTHC
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
- Giám đốc Sở xét duyệt hồ
sơ; ký QĐ cấp CC hành nghề Đấu giá tài sản, ký CC hành nghề Đấu giá tài sản
hoặc ký văn bản từ chối giải quyết hồ sơ hoặc ký Phiếu xin lỗi.
Chuyển đến văn thư phát
hành
|
Lãnh đạo Sở/văn thư Sở
|
2 ngày
|
- QĐ cấp CC hành nghề Đấu giá
tài sản, CC hành nghề Đấu giá tài sản
- Văn bản từ chối
- Phiếu xin lỗi
|
|
B7
|
- Văn thư phát hành văn bản;
chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Công chức giải quyết hồ sơ/văn thư
|
1 ngày
|
Quyết định cấp CC hành nghề Đấu
giá tải sản, CC hành nghề Đấu giá tải sản hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ
sơ, hoặc Phiếu xin lỗi.
|
|
B8
|
Trả kết quả cho công dân
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ hành chính
|
Quyết định cấp CC hành nghề Đấu
giá tải sản, CC hành nghề Đấu giá tải sản hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ
sơ hoặc Phiếu xin lỗi.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu ban hành kèm theo Thông
tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 02-PLIII-ĐGTS
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Ảnh
3 cm x 4 cm
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ
|
Kính
gửi: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh/thành phố …………………...
Tôi tên là:
…………………………………………………………………………
Giới tính (1):
……………………………………………………………………...
Ngày, tháng, năm
sinh:………/………../………Quốc tịch (2): …………………
Nơi thường trú (3):
……………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại
(4):…………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………
Email:………………………………..
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ
căn cước/Số định danh cá nhân:……………..
Ngày, tháng, năm cấp (5):
……/…./…. Nơi cấp (6): …………………………….
Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề
đấu giá số:…………………………………...
Ngày cấp:
…..../……./…………………………………………………………….
Lý do xin cấp lại:………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Đề nghị Quý cơ quan xem xét và
cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá cho tôi. Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ
nội dung ghi trong đơn này.
|
|
Tỉnh (thành phố), ngày... tháng... năm...
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1),
(2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động
điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu
các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục
hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy
(nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai
đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
3. Phê
duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến (2.001225)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, cấp Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản, tổ chức mà nhà nước sở hữu 100%% vốn điều lệ do
Ngân hàng nhà nước Việt Nam thành lập để xử lý nợ xấu của tổ chức tín dụng;
công chức, người lao động thuộc Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016;
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản 2024;
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP
ngày 27/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật đấu giá
tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
37/2024/QH15;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP
ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Văn bản đề nghị phê duyệt
trang thông tin đấu giá trực tuyến
|
x
|
|
|
2
|
Đề án xây dựng trang thông
tin đấu giá trực tuyến
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
80 ngày kể từ ngày nhận được
Đề án hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả theo thông báo của Cơ quan có thẩm quyền.
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
Đề án xây dựng trang thông
tin đấu giá trực tuyến phải mô tả được các yêu cầu, điều kiện của trang thông
tin đấu giá trực tuyến như sau:
- Yêu cầu:
+ Công khai, minh bạch, không
hạn chế truy cập và tiếp cận thông tin;
+ Thời gian trên Cổng Đấu giá
tài sản quốc gia, trang thông tin đấu giá trực tuyến là thời gian thực và thời
gian chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế (GMT) trong đấu giá trực tuyến;
+ Hoạt động ổn định, liên tục
và phải bảo đảm an toàn hệ thống thông tin;
+ Bảo đảm an toàn, bảo mật
thông tin của người tham gia đấu giá, tài khoản truy cập;
+ Đáp ứng các yêu cầu về hạ tầng
kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ thông tin để kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ
liệu thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu;
+ Đáp ứng yêu cầu về hạ tầng
kỹ thuật, cơ sở vật chất và đội ngũ nhân sự cần thiết cho việc vận hành Cổng
Đấu giá tài sản quốc gia, trang thông tin đấu giá trực tuyến.
- Điều kiện:
+ Đạt cấp độ 3 theo quy định
pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
+ Bảo đảm việc mỗi cá nhân, tổ
chức được đăng ký duy nhất một tài khoản tham gia đấu giá, trả giá;
+ Bảo đảm việc tham gia trả
giá, hiển thị giá đã trả bằng mã số riêng của người tham gia đấu giá;
+ Hiển thị công khai thời điểm
đăng ký tham gia đấu giá, thời điểm truy cập tài khoản tham dự phiên đấu giá,
thời điểm bắt đầu và kết thúc phiên đấu giá;
+ Hiển thị công khai, trung
thực các lần trả giá, giá đã trả của người tham gia đấu giá theo mã số riêng,
giá trả cao nhất; ghi lại và truy xuất được toàn bộ thông tin của cuộc đấu
giá, phiên đấu giá;
+ Hiển thị liên tục giá khởi
điểm của tài sản đấu giá, mức giá cao nhất đã trả đối với phương thức trả giá
lên và mức giá bằng giá khởi điểm hoặc giá đã giảm thấp nhất đối với phương
thức đặt giá xuống trong suốt phiên đấu giá để những người tham gia đấu giá
có thể xem được;
+ Bảo đảm người tham gia đấu
giá không thể nộp hồ sơ tham gia đấu giá sau thời điểm kết thúc nộp hồ sơ và
không thể thực hiện việc trả giá sau thời điểm kết thúc cuộc đấu giá.
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Công dân nộp hồ sơ
|
Công dân
|
Giờ hành chính
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả (mẫu số 01);
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ (mẫu số 03).
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ (mẫu số 05)
|
|
B4
|
Thẩm định Đề án: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định; dự thảo Quy chế hoạt động của Hội đồng; Tổ chức họp hội đồng
thẩm định; trình, dự thảo Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực
tuyến
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
72 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Đề án
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện: ký
Quyết định phê duyệt trang thông tin đấu giá trực tuyến;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
Lãnh đạo Sở ký văn bản từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn
|
Công chức giải quyết hồ sơ/văn thư
|
01 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt trang
thông tin đấu giá trực tuyến
- Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Quyết định phê duyệt trang thông
tin đấu giá trực tuyến
- Văn bản từ chối phê duyệt
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
|
4. Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (2.002139)
|
1
|
Mục đích: Quy định
trình tự và cách thức thẩm định, đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành
nghề đấu giá tài sản
|
|
2
|
Phạm vi: Áp dụng đối với
doanh nghiệp đấu giá tài sản, đấu giá viên hành nghề đấu giá trên địa bàn
thành phố; công chức thuộc Sở Tư pháp
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016;
Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
- Thông tư số 106/2017/TT-BTC
ngày 06/10/2017 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đấu giá tài sản, phí thẩm định
điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản;
- Thông tư số 19/2024/TT-BTP
ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 37/2024/QH15;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính
quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Quyết định số 1458/QĐ-BTP
ngày 12/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số
854/QĐ-TTPVHCC ngày 17/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
1
|
Giấy đăng ký tham dự kiểm tra
kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản (mẫu TP-ĐGTS-12) ban hành kèm theo
Thông tư số 19/2024/TT-BTP
|
x
|
|
|
2
|
Báo cáo kết quả tập sự hành
nghề đấu giá tài sản
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả
|
|
|
Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính
|
|
3.6
|
Phí/Lệ phí
|
|
|
2.700.000 đồng
|
|
3.7
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính
|
|
|
Những người sau đây được đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá:
- Người đã hoàn thành thời
gian tập sự hành nghề đấu giá theo quy định tại Điều 13 của Luật Đấu giá tài sản
được sửa đổi, bổ sung theo khoản 8 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đấu giá tài sản và Thông tư này;
- Người không đạt yêu cầu
trong kỳ kiểm tra kết quả tập sự trước
|
|
3.8
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ
chối giải quyết hồ sơ
|
Bộ phận một cửa
|
Giờ hành chính
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa
|
1/2 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
B3
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
1/2 ngày
|
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem xét, trình lãnh đạo Phòng phê duyệt.
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ
|
04 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B5
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng
|
02 ngày
|
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm, muộn):
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
+ Phiếu xin lỗi.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Trường hợp đủ điều kiện:
duyệt danh sách người đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
đấu giá;
- Trường hợp không đủ điều kiện:
ký văn bản thông báo từ chối.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
|
|
B7
|
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/văn thư
|
1/2 ngày
|
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
|
|
B8
|
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
|
Chuyên viên giải quyết hồ sơ/Bộ phận một cửa
|
1/2 ngày
|
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Danh sách người đủ điều kiện
tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá;
- Văn bản từ chối đưa vào
danh sách đủ điều kiện tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá.
|
|
B9
|
Thống kê và theo dõi: Chuyên
viên Sở Tư pháp có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào Sổ
thống kê kết quả thực hiện
|
Bộ phận một cửa/Phòng BTTP/Văn thư
|
Giờ hành chính
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
Mẫu biểu (mẫu TP-ĐGTS-12) ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
|
|
|
TP-ĐGTS-12
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
ĐĂNG KÝ THAM DỰ KIỂM TRA KẾT QUẢ
TẬP SỰ HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Kính
gửi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)…………………
Tôi tên là (ghi bằng chữ in
hoa): ........................................................ Giới tính
(1):…....
Ngày, tháng, năm sinh:………/………../……………
Quốc tịch (2):………………….
Số Thẻ căn cước công dân/Số định
danh cá nhân: ...................................................
Ngày, tháng, năm cấp
(3):…….../…….../…………Nơi cấp (4): .............................
Nơi thường trú (5): ....................................................................................................
Nơi ở hiện tại
(6):......................................................................................................
Điện thoại:………………………… Email:
.............................................................
Tôi đã hoàn thành thời gian và
nghĩa vụ của người tập sự tại ..................................
Địa chỉ trụ sở:............................................................................................................
Họ tên đấu giá viên hướng dẫn tập
sự: ......................................................................
Chứng chỉ hành nghề đấu giá số:…….……..……
ngày cấp …......./….…/ ............
Thời gian tập sự bắt đầu từ
ngày..... /..... /……và kết thúc vào ngày....../ …... / ......
Tôi xin cam đoan chấp hành đúng
các quy định pháp luật và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của thí sinh tham dự kiểm
tra.
|
Xác nhận của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đối với các thông tin
người tập sự cung cấp
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên người xác nhận; dấu/chữ ký số của tổ chức)
|
(Tỉnh, thành phố), ngày ... tháng … năm …..
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
|
Ghi chú:
1. Các thông tin số (1),
(2), (3), (4), (5), (6):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến:
các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền
vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các
thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành
chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy
(nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai
đầy đủ trong biểu mẫu.
2. Các thông tin tại biểu mẫu
này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan
quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 901/QĐ-TTPVHCC ngày 29/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
97
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|