|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1301/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đoạt
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1301/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày 24
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN
BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026
về việc về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; số
2796/QĐ-BKHCN ngày 16 tháng 6 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; Hoạt động
khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Tư Pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Văn Đoạt
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH
VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 1301/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện số
42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2022/QH15
(Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ);
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 (Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/ 2016 và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh (Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ);
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp,
cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số
vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện (Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ).
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19 (Thông
tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ người dân và doanh nghiệp (Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí
nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh
(Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 265/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô
tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 (Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính);
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông
tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 65/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
17
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không
dây
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không
dây
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
19
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
20
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
21
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc
tế
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
22
|
Cấp Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện
nghề cá
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
23
|
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện
nghề cá
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
24
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên
lạc với phương tiện nghề cá
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
25
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- 14 ngày làm việc (đối với
trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô
tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc;
- 41 ngày làm việc (đối với
trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến
điện) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 03 tháng trong
trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng
16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
26
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
27
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
14 ngày làm việc (đối
với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số
vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc;
- 41 ngày làm việc (đối với
trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến
điện) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 03 tháng trong
trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng
16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
28
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động
hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
29
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
30
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
31
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
32
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
33
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
- Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23/11/2009
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09/
11/2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023
của Chính phủ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/
2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động
nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh)
|
Tối đa 60 ngày kể từ
ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa
học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày
30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ
hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ;
- Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày
20/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí và Lệ phí
|
Văn bản QPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá.
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
5
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
7
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
07
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
9
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
11
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
11 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
13
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô
tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
09 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính (Theo mức thu chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của Chính phủ.
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
X
|
*Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội
dung sửa đổi, bổ sung.
C. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện
|
|
1
|
1.013935.H18
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp
chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tần số vô tuyến điện; viễn thông và
internet; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên (Quyết định số 352/QĐ-UBND
ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh).
|
|
2
|
2.002793.H18
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện
cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
2.002791.H18
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào
tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
2.002792.H18
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện
đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
của chính phủ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 352/QĐ-UBND ngày 27/2/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
5
|
1.014542.H18
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của
nghiên cứu viên sau tiến sĩ
|
Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
của Bộ Khoa học và công nghệ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày
20/5/2026 của Bộ Khoa học và công nghệ)
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 2986/QĐ-UBND Ngày 30/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Điện Biên (Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 2986/QĐ-UBND
Ngày 30/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
|
6
|
1.014544.H18
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà
khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ
|
Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
của Bộ Khoa học và công nghệ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 2986/QĐ-UBND Ngày 30/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.014553.H18
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ
sư trẻ tài năng
|
Thông tư số 20/2026/TTBKHCN ngày 20/5/2026
của Bộ Khoa học và công nghệ
|
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết
định số 2986/QĐ-UBND Ngày 30/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
PHỤ LỤC
BIỂU
MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN VÀ PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ
VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Kèm
theo Quyết định số: 1301/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. PHÍ VÀ LỆ PHÍ
A. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN
ĐIỆN:
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mức thu một lần cấp
(1.000 đồng)
|
|
I
|
Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện(1):
|
|
|
|
Đối với các nghiệp vụ vô tuyến điện (trừ các
khoản từ 2 đến 5 mục I này)
|
|
|
1
|
P ≤ 1 w
|
50
|
|
1w < P ≤ 15w
|
300
|
|
P > 15 w
|
600
|
|
2
|
Đối với tuyến vi ba, đài tàu biển, tàu bay
|
500
|
|
3
|
Đối với thiết bị vô tuyến điện nghiệp dư
|
240
|
|
4
|
Đối với đài vô tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá.
|
50
|
|
5
|
Đối với phát thanh, truyền hình:
|
|
|
5.1
|
Cấp cho các đơn
vị là cơ quan báo chí, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh,
truyền hình
|
1.000
|
|
5.2
|
Cấp cho tổ chức, cá nhân khác
|
200
|
|
II
|
Giấy phép sử dụng băng tần
|
10.000
|
|
III
|
Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
|
10.000
|
(1) Lệ phí cấp giấy phép được tính cho từng
giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Đối với trường hợp cấp phép theo mạng,
theo hệ thống hoặc theo đài, lệ phí cấp giấy phép được tính theo máy phát có
công suất lớn nhất trong mạng, trong hệ thống
hoặc đài.
B. PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Khi cấp phép chính thức)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mức thu cho 12 tháng
(1.000 đồng)
|
|
I
|
NGHIỆP VỤ CỐ ĐỊNH
|
|
1
|
Tần số dưới 30 MHz: Tính trên mỗi tần số
phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần
chiếm dụng (BW)
|
|
|
BW ≤ 5 kHz
|
800
|
|
BW > 5 kHz
|
1.200
|
|
2
|
Tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số
phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần
chiếm dụng)
|
|
|
2.1
|
Băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz:
|
|
|
BW ≤ 12,5 kHz
|
800
|
|
12,5 kHz < BW ≤ 25
kHz
|
1.200
|
|
25 kHz < BW ≤ 200
kHz
|
1.800
|
|
200 kHz < BW ≤ 500
kHz
|
3.000
|
|
500 kHz < BW ≤
2.000 kHz
|
5.400
|
|
BW > 2.000 kHz
|
6.500
|
|
2.2
|
Băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz:
|
|
|
BW ≤ 12,5 kHz
|
700
|
|
12,5 kHz<BW≤ 25
kHz
|
1.000
|
|
25 kHz < BW ≤ 200
kHz
|
1.600
|
|
200 kHz < BW ≤ 500
kHz
|
2.800
|
|
500 kHz < BW ≤
2.000 kHz
|
5.200
|
|
BW > 2.000 kHz
|
6.000
|
|
2.3
|
Băng tần trên 1 GHz đến 3 GHz:
|
|
|
BW ≤ 3.500 kHz
|
1.400
|
|
3.500 kHz < BW ≤
7.000 kHz
|
1.600
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
2.200
|
|
BW > 14.000 kHz
|
4.000
|
|
2.4
|
Băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz:
|
|
|
BW ≤ 3.500 kHz
|
1.100
|
|
3.500 kHz < BW ≤
7.000 kHz
|
1.300
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
1.500
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
2.000
|
|
BW> 28.000 kHz
|
3.200
|
|
2.5
|
Băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz:
|
|
|
BW ≤ 3.500 kHz
|
1.000
|
|
3.500 kHz < BW ≤
7.000 kHz
|
1.100
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
1.300
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
1.800
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
3.000
|
|
BW > 56.000 kHz
|
3.500
|
|
2.6
|
Băng tần trên 15,35 GHz đến 23,6 GHz:
|
|
|
BW ≤ 7.000 kHz
|
900
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
1.100
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
1.600
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
2.700
|
|
BW > 56.000 kHz
|
3.000
|
|
2.7
|
Băng tần trên 23,6 GHz:
|
|
|
BW ≤ 7.000 kHz
|
800
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
900
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
1.200
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
2.000
|
|
BW > 56.000 kHz
|
2.500
|
|
3
|
Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền
hình lưu động:
tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính
|
|
|
3.1
|
Băng tần từ 23,6 GHz trở xuống:
|
|
|
BW ≤ 2.000 kHz
|
3.000
|
|
2.000 kHz < BW ≤
3.500 kHz
|
4.400
|
|
3.500 kHz < BW ≤
7.000 kHz
|
6.000
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
7.200
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
10.200
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
14.000
|
|
BW > 56.000 kHz
|
18.000
|
|
3.2
|
Băng tần trên 23,6 GHz:
|
|
|
BW ≤ 7.000 kHz
|
2.800
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
3.200
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
4.000
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
6.800
|
|
BW > 56.000 kHz
|
8.200
|
|
4
|
Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao,
hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương
(tính trên mỗi trạm chính):
|
|
|
4.1
|
Đối với thiết bị sử dụng tần số cố định, tính
trên mỗi tần số được ấn định
|
Bằng 20% mức phí
tương ứng quy định ở khoản 2 mục I này
|
|
4.2
|
Đối với thiết bị lựa chọn tần số tự động,
tính trên cả đoạn băng tần hoạt động
|
Bằng 5% mức phí tương
ứng quy định ở khoản 2 mục I này
|
|
II
|
NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG
|
|
|
1
|
Nghiệp vụ di động hàng hải
|
|
|
1.1
|
Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn
định cho 1 máy phát
|
|
|
1.1.1
|
Cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng:
|
|
|
- Sử dụng tần số thuộc băng tần MF/HF
|
5.000
|
|
- Sử dụng tần số thuộc băng tần VHF
|
2.500
|
|
- Sử dụng tần số theo quy hoạch để liên lạc
với phương tiện nghề cá
|
1.500
|
|
1.1.2
|
Không cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng
|
Bằng 30% mức phí
tương ứng quy định ở điểm 1.1.1 khoản 1 mục II này
|
|
1.2
|
Đài tàu (tính trên 01 đài tàu và theo từng
chủng loại thiết bị vô tuyến điện trang bị trên tàu):
|
|
|
- Thiết bị VHF;
|
1.000
|
|
- Thiết bị MF/HF;
|
1.500
|
|
- Thiết bị Inmarsat;
|
2.000
|
|
- Thiết bị dẫn đường hàng hải;
|
500
|
|
- Thiết bị khác ngoài các thiết bị trên (trừ
thiết bị chỉ dùng cho mục đích phục vụ cấp cứu, cứu nạn; thiết bị chỉ thu)
|
500
|
|
2
|
Nghiệp vụ di động hàng không
|
|
|
2.1
|
Đài mặt đất thuộc nghiệp vụ di động hàng
không (tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát)
|
1.200
|
|
2.2
|
Đài máy bay (tính trên 01 máy bay)
|
|
|
2.2.1
|
Đối với máy bay hành khách:
|
|
|
- Dưới 38 chỗ
|
2.400
|
|
- Từ 38 đến 100 chỗ
|
3.800
|
|
- Trên 100 chỗ
|
4.200
|
|
2.2.2
|
Đối với máy bay vận tải:
|
|
|
- Trọng tải dưới 20 tấn
|
2.400
|
|
- Trọng tải từ 20 đến 80 tấn
|
3.800
|
|
- Trọng tải trên 80 tấn
|
4.200
|
|
2.2.3
|
Đối với máy bay không theo tuyến cố định:
|
2.000
|
|
3
|
Nghiệp vụ di động mặt đất
|
|
|
3.1
|
Mạng viễn thông di động mặt đất nhắn tin dùng
riêng (tính trên tần số phát được ấn định trên 1 máy phát, theo phạm vi hoạt
động):
|
|
|
- Trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
|
5.000
|
|
- Trong một khu nhà hoặc tương đương.
|
1.000
|
|
3.2
|
Mạng viễn thông dùng riêng
sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động (bao gồm cả mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ), mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số
được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương hoặc theo phạm vi hoạt động:
|
|
|
3.2.1
|
Độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số
được ấn định là 12,5 kHz:
|
|
|
- Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà
Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
|
11.000
|
|
- Các tỉnh khác.
|
5.000
|
|
3.2.2
|
Độ rộng băng tần chiếm dụng
của kênh tần số được ấn định bằng n x 12,5 kHz, n = 2,3,4...
|
Bằng
n x Mức phí tương ứng tại điểm 3.2.1 khoản 3 Mục II này
|
|
3.2.3
|
Độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số
được ấn định là 6,25 kHz
|
Bằng 50% mức phí tại
điểm 3.2.1 khoản 3 mục II này
|
|
3.2.4
|
Mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ chỉ gồm
các thiết bị có công suất phát P ≤ 5w; Mạng dùng chung tần số.
|
Bằng 10% mức phí
tương ứng tại các điểm 3.2.1, 3.2.2, 3.2.3 khoản 3 mục II này
|
|
3.3
|
Mạng viễn thông di động mặt đất công cộng sử
dụng băng tần số (tính trên mỗi MHz của băng tần được cấp, trên phạm vi toàn
quốc)
|
|
|
3.3.1
|
Băng tần ≤ 2.200 MHz
|
1.300.000
|
|
3.3.2
|
2.200 MHz < Băng tần ≤
24.000 MHz
|
650.000
|
|
3.3.3
|
Băng tần > 24.000 MHz
|
108.000
|
|
4
|
Nghiệp vụ vô tuyến điện khác
|
|
|
4.1
|
Đài di động đặt trên tàu sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động (tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát)
|
1.200
|
|
4.2
|
Đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện
nghề cá (tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát)
|
300
|
|
III
|
NGHIỆP VỤ QUẢNG BÁ
|
|
|
1
|
Truyền hình
|
|
|
1.1
|
Mạng đa tần: Máy phát hình của các đơn vị
truyền dẫn, phát sóng toàn quốc phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên
truyền thiết yếu (phát sóng ít nhất một kênh chương trình thiết yếu), tính
trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy
phát.
Mức phí quy định tại điểm 1.1 này chỉ áp dụng
cho một kênh tần số tại một điểm phát sóng; đối với các kênh tần số còn lại,
áp dụng mức phí quy định tại điểm 1.3 khoản 1 Mục III này.
|
Hà Nội, TP. Hồ Chí
Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ
|
Các tỉnh, thành phố
khác
|
|
1.1.1
|
Đối với phân kênh là
8 MHz
|
|
|
|
P > 20 kW
|
24.000
|
18.000
|
|
10 kW < P < 20
kW
|
20.000
|
14.000
|
|
5 kW < P < 10
kW
|
16.000
|
11.000
|
|
2 kW < P < 5 kW
|
12.000
|
9.000
|
|
500 W < P < 2
kW
|
4.000
|
1.500
|
|
100 W < P ≤ 500 W
|
1.000
|
500
|
|
P ≤ 100 W
|
200
|
100
|
|
1.1.2
|
Đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz
|
Bằng (∆B/8) mức phí
tương ứng tại điểm 1.1.1 khoản 1 mục III này
|
|
1.2
|
Mạng đa tần: Máy phát hình
của các đơn vị truyền dẫn, phát sóng khu vực phát sóng kênh chương trình phục
vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu (phát sóng ít nhất
một kênh chương trình thiết yếu) tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo
mức công suất phát và vị trí đặt máy phát. Mức phí quy định tại điểm 1.2 này
chỉ áp dụng cho một kênh tần số tại một điểm phát sóng; đối với các kênh tần
số còn lại, áp dụng mức phí quy định tại điểm 1.3 khoản 1 Mục III này.
|
Bằng 50% mức phí
tương ứng tại điểm 1.1 khoản 1 mục III này
|
|
1.3
|
Mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh
chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị,
thông tin tuyên truyền thiết yếu
|
Bằng 300% mức phí
tương ứng tại điểm 1.1 khoản 1 mục III này
|
|
1.4
|
Mạng đơn tần
|
Bằng 70% mức phí
tương ứng tại các điểm 1.1, 1.2, 1.3 khoản 1 mục III này
|
|
2
|
Phát thanh, truyền thanh
|
|
|
2.1
|
Phát thanh: tính trên mỗi kênh tần số được ấn
định, theo các mức công suất phát (P):
|
|
|
P > 5 kW
|
4.800
|
|
2 kW < P ≤ 5 kW
|
3.000
|
|
1 kW < P ≤ 2 kW
|
1.400
|
|
300 W < P ≤ 1 kW
|
300
|
|
P ≤ 300 W
|
100
|
|
2.2
|
Đài truyền thanh không dây của tổ chức, doanh
nghiệp (tính trên mỗi kênh tần số được ấn định)
|
1.500
|
|
IV
|
NGHIỆP VỤ CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH, DI ĐỘNG QUA VỆ
TINH
|
|
1
|
Đài vệ tinh trái đất
|
|
|
1.1
|
Đài vệ tinh trái đất: Tính
trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát và độ rộng băng tần phát
chiếm dụng (BW), trừ các điểm 1.2, 1.3, 1.4 khoản 1 Mục IV này.
|
|
|
BW ≤ 150 kHz
|
1.000
|
|
150 kHz < BW ≤ 2
MHz
|
5.000
|
|
2 MHz < BW ≤ 18
MHz
|
30.000
|
|
18 MHz < BW ≤
36MHz
|
50.000
|
|
BW > 36 MHz
|
60.000
|
|
1.2
|
Đối với các thiết bị đầu
cuối cố định sử dụng chung dải tần đường lên vệ tinh, có độ rộng băng tần phát
thay đổi theo nhu cầu sử dụng, thuộc hệ thống đa truy cập qua vệ tinh: mức
phí tính cho mỗi thiết bị đầu cuối.
|
1.000
|
|
1.3
|
Thiết bị đầu cuối thuê bao thuộc hệ thống
thông tin di động qua vệ tinh: mức phí tính cho mỗi thiết bị
|
240
|
|
1.4
|
Đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số
trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính
theo độ rộng băng tần thu)
|
Bằng 70% mức phí
tương ứng quy định tại điểm 1.1 khoản 1 mục IV này
|
|
2
|
Đài vệ tinh không gian, tính cho mỗi bộ
phát đáp với băng thông 36 MHz.
(Đối với bộ phát đáp có băng thông khác (∆B
MHz), mức phí được tính bằng (∆B/36) mức tương ứng)
|
10.000
|
|
V
|
NGHIỆP VỤ VÔ TUYẾN XÁC ĐỊNH
|
|
|
|
Đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ vô tuyến
xác định (trừ
ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số
phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm
dụng
|
|
|
1
|
Băng tần từ 23,6 GHz
trở xuống:
|
|
|
BW ≤ 2.000 kHz
|
3.000
|
|
2.000 kHz < BW ≤
3.500 kHz
|
4.400
|
|
3.500 kHz < BW ≤
7.000 kHz
|
6.000
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
7.200
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
10.200
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
14.000
|
|
BW > 56.000 kHz
|
18.000
|
|
1
|
Băng tần trên 23,6
GHz:
|
|
|
BW ≤ 7.000 kHz
|
2.800
|
|
7.000 kHz < BW ≤
14.000 kHz
|
3.200
|
|
14.000 kHz < BW ≤
28.000 kHz
|
4.000
|
|
28.000 kHz < BW ≤
56.000 kHz
|
6.800
|
|
BW > 56.000 kHz
|
8.200
|
|
VI
|
NGHIỆP VỤ VÔ TUYẾN ĐIỆN NGHIỆP DƯ
|
|
|
|
Vô tuyến điện nghiệp dư, tính trên băng tần
được cấp phép, theo quy định về băng tần cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp
dư
|
240
|
(2) Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo
các thông số của máy phát được cấp phép
hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép.
C. PHÍ SỬ DỤNG TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Khi cấp phép thử nghiệm)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mức thu cho 12 tháng
(1.000 đồng)
|
|
I
|
Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
|
1
|
Đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của
băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
40.000
|
|
2
|
Đối với kênh tần số
|
Bằng 30% mức phí của
loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu
|
|
II
|
Thử nghiệm tính năng
kỹ thuật của hệ thống phục vụ cho việc giới thiệu công nghệ, thiết bị, nghiên
cứu, chế tạo ...
|
|
1
|
Đối với băng tần số, tính trên mỗi MHz của
băng tần được cấp trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
2.000
|
|
2
|
Đối với kênh tần số
|
Bằng 3% mức phí của
loại phí sử dụng tần số vô tuyến điện quy định tại Phần B Biểu mức thu
|
*
Ghi chú:
-
Lệ phí gia hạn giấy phép: Bằng 20% mức lệ phí cấp mới tương ứng quy định
tại mục này.
- Lệ phí sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép:
+ Trường hợp không phải ấn định lại tần số:
Bằng 20% mức lệ phí cấp mới.
+ Trường hợp phải ấn định lại tần số: Bằng 100%
mức lệ phí cấp mới.
II. CÁC TRƯỜNG HỢP MIỄN
THU PHÍ
1. Đài vô tuyến điện của các cơ quan đại diện
ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài, cơ quan đại diện tổ chức quốc tế
tại Việt Nam, đoàn đại biểu cấp cao nước ngoài đến thăm Việt Nam thuộc diện ưu
đãi, miễn trừ ngoại giao.
2. Đài vô tuyến điện chỉ phục vụ trực tiếp an
ninh, quốc phòng sử dụng tần số cho mục đích an ninh, quốc phòng theo quy định
tại Điều 45 Luật tần số vô tuyến điện.
3. Đài vô tuyến điện phục vụ nhiệm vụ phòng
chống thiên tai, lụt bão sử dụng các tần số cho mạng thông tin phòng chống
thiên tai, lụt bão.
4. Đài vô tuyến điện sử dụng tần số cấp cứu, an
toàn, tìm kiếm, cứu nạn theo quy định.
5. Đài vô tuyến điện phục vụ trực tiếp việc tìm
kiếm, cứu nạn thuộc Hệ thống tổ chức tìm kiếm, cứu nạn của các Bộ, ngành Trung
ương và địa phương.
6. Đài vô tuyến điện của các tổ chức từ thiện
phục vụ hoạt động nhân đạo.
7. Đài vô tuyến điện thuộc mạng viễn thông dùng
riêng phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước.
8. Đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá.
9. Đài truyền thanh không dây thuộc quản lý của
phường, xã hoặc đơn vị hành chính tương đương (nếu có).
10. Máy phát thanh, phát hình phát sóng chương
trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu, phát với
công suất từ 100 w trở xuống trên địa bàn các huyện nghèo, huyện có tỷ lệ hộ
nghèo cao theo quy định của Nhà nước.
11. Đài vệ tinh không gian được tạm thời miễn
thu phí sử dụng tần số vô tuyến điện đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2018./.
Quyết định 1301/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1301/QĐ-UBND ngày 24/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
13/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
85
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|