|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2583/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
12/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2583/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 12
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các loại phí và
lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 206/TTr-SXD ngày 09 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ
phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này
thay thế cho Quyết định số 2413/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
mức phí, lệ phí trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ
quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, N1, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
12
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Mức thu phí, lệ phí
|
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
1
|
1.013233.H21
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 7.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
2
|
1.013235.H21
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành
tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
3
|
1.013238.H21
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
4
|
1.013236.H21
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên
Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
5
|
1.013231.H21
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
6
|
1.013230.H21
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
|
|
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Mức thu phí, lệ phí
|
Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
1
|
1.013227.H21
|
Gia hạn giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 15.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 7.000 đồng/giấy phép
- Đối tượng không thu lệ phí:
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
+ Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
2
|
1.013228.H21
|
Cấp lại giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô
thị:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông
thôn):
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép
c) Công trình khác:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
d) Đối tượng không thu lệ phí:
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
3
|
1.013229.H21
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô
thị:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô
thị (nông thôn):
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép
c) Công trình khác:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
d) Đối tượng không thu lệ phí:
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
4
|
1.013225.H21
|
Cấp giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô
thị:
- Mức thu cung cấp dịch vụ công
trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô
thị (nông thôn):
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép
c) Công trình khác:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
d) Đối tượng không thu lệ phí:
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
5
|
1.013226.H21
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025:
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô
thị:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô
thị (nông thôn):
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép
c) Công trình khác:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
d) Đối tượng không thu lệ phí:
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
6
|
1.013232.H21
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
1. Áp dụng theo Nghị quyết
số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025
a) Nhà ở riêng lẻ trong đô
thị:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 70.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 35.000 đồng/giấy phép
b) Nhà ở riêng lẻ ngoài đô
thị (nông thôn):
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 50.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 25.000 đồng/giấy phép
c) Công trình khác:
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tiếp: 120.000 đồng/giấy phép
- Mức thu cung cấp dịch vụ
công trực tuyến: 60.000 đồng/giấy phép
d) Đối tượng không thu lệ phí:
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch
hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh;
- Các tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin
trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính.
2. Thời điểm nộp lệ phí:
Tại thời điểm nộp hồ sơ.
|
Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
|
Tổng cộng: 06 TTHC
|
|
|
Quyết định 2583/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2583/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
81
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|