|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2367/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2367/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 08 tháng 7
năm 2026
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC VIỆC
LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 762/QĐ-BNV ngày 02 tháng 7
năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành tại Nghị
định số 138/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát
triển kỹ năng nghề lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 3324/TTr-SNV ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Việc làm và phê duyệt 06 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ (có Phụ lục I. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội
vụ và Phụ lục II. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội
vụ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
Nội vụ, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm
cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải
quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định tại Quyết định số
762/QĐ-BNV ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố; Phòng Nội chính;
- Lưu: VT, KSNC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức và địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Mức độ DVC
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1.
|
1.115478
|
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng
nghề quốc gia
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Theo quy định của
pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ
năng nghề.
|
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND
thành phố hoặc cơ quan được phân cấp hoặc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 138/2026/NĐ-CP theo quy định của
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
|
Toàn trình
|
|
2.
|
1.115479
|
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ
năng nghề quốc gia
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Toàn trình
|
|
3.
|
1.115480
|
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Toàn trình
|
|
4.
|
1.115481
|
Cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Toàn trình
|
|
5.
|
1.115482
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Không
|
Toàn trình
|
|
6.
|
1.115483
|
Đề nghị hỗ trợ tham gia đào tạo, bồi dưỡng, nâng
cao trình độ kỹ năng nghề
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cách thức: Nộp trực tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Số 01 Lê
Lai, thành phố Huế) hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không
|
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
- Nghị định số 138/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về phát triển kỹ
năng nghề.
|
Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND
thành phố hoặc cơ quan được phân cấp hoặc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 138/2026/NĐ-CP theo quy định của
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15.
|
Toàn trình
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 07 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
|
52 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
40 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố Cấp Giấy Chứng
nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24 giờ
|
|
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
3.2
|
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố.
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
14 giờ
|
|
3.3
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
3.4
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến
theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 07 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
|
52 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
40 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố Cấp Giấy Chứng
nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24 giờ
|
|
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
3.2
|
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố.
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
14 giờ
|
|
3.3
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
3.4
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến
theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 07 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
|
52 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
40 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố Cấp Giấy Chứng
nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24 giờ
|
|
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
3.2
|
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố.
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
14 giờ
|
|
3.3
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
3.4
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến
theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 07 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
|
52 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo
các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
40 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố Cấp Giấy Chứng
nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
24 giờ
|
|
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở
Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
3.2
|
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố.
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
14 giờ
|
|
3.3
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
3.4
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
04 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến
theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
80 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
|
36 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố Cấp Giấy Chứng
nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
16 giờ
|
|
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
3.2
|
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố.
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
3.3
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
3.4
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến
theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trong đó: 05 ngày làm
việc tại Sở Nội vụ; 02 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04 giờ
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến.
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh
nghiệp thực hiện TTHC.
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo quy định.
- Số hóa, cập nhật hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến).
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn
giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền
giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ
|
|
II
|
TẠI SỞ NỘI VỤ
|
|
36 giờ
|
|
Bước 2.1
|
Lãnh đạo và chuyên viên Phòng Lao động - Việc làm
|
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm xử lý nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên giải quyết.
- Chuyên viên xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự
thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm.
- Lãnh đạo Phòng Lao động - Việc làm Xem xét, thẩm
định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.
|
24 giờ
|
|
Bước 2.2
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Ký Tờ trình trình UBND thành phố Cấp Giấy Chứng
nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề Quốc gia.
|
08 giờ
|
|
Bước 2.3
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
III
|
TẠI UBND THÀNH PHỐ
|
|
16 giờ
|
|
3.1
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
Sở Nội vụ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
|
02 giờ
|
|
3.2
|
Lãnh đạo và chuyên viên Văn phòng UBND thành phố
|
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND thành phố.
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
|
08 giờ
|
|
3.3
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ
|
|
3.4
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố.
|
02 giờ
|
|
IV
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
|
|
Bước 4.1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân.
|
|
|
Bước 4.2
|
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
|
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ
sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến
theo quy định (nếu có).
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực
tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
56 giờ
|
Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2367/QĐ-UBND ngày 08/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
96
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|