|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2592/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
02/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2592/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
02 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU; TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
2183/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số
2202/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ; thủ tục hành chính nội
bộ mới ban hành lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại các Tờ trình số: 790/TTr-SNNMT ngày 15/6/2026;
810/TTr-SNNMT ngày 18/6/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính (TTHC) lĩnh vực biến đổi khí hậu; trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng
Trị (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2.
Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được
phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo
phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCCTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
PHỤ LỤC 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Nội dung công việc và
trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
1
|
Đăng
ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà
kính và tín chỉ các-bon
1.014129
|
05 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
1,5 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
2
|
Đăng
ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
1.014136
|
15 ngày làm việc và 47 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
14,5 ngày làm việc và 42,5 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,25 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,5 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,5 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
02 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
3
|
Thay
đổi thành phần tham gia dự án
1.014131
|
10 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
04 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
0,75 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
0,5 ngày
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,5 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,5 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
02 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Luân chuyển kết quả
|
0,5 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
4
|
Hủy
đăng ký dự án
1.014132
|
30 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
18 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
02 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
01 ngày
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện kết quả
|
01 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
01 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
05 ngày
|
VP UBND
|
Chuyên viên
|
|
|
|
|
tỉnh
|
|
|
Bước 10
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
5
|
Cấp tín
chỉ các- bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
1.014133
|
06 ngày làm việc và 30 ngày
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
5,5 ngày làm việc và 22 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Soát xét hồ sơ
|
1,25 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
01 ngày
|
Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Sở
|
|
Bước 6
|
Hoàn thiện kết quả
|
0,5 ngày
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 7
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,5 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
04 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25 ngày
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 11
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25 ngày
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
6
|
Hủy
đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện
2.002848
|
02 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,125 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
0,825 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,125 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,125 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
0,5 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Luân chuyển kết quả
|
0,125 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,125 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
7
|
Chuyển
quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống
giao dịch các- bon
2.002849
|
07 ngày làm việc
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Lãnh đạo Phòng
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
Phòng KS&BĐKH
|
Trưởng phòng
|
|
Bước 5
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận liên thông
|
0,25 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 7
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
01 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Luân chuyển kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
VP UBND tỉnh
|
Bộ phận TN&TKQ
|
|
Bước 9
|
Tiếp nhận và thông báo kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Không tính thời gian
|
TT PVHCC
|
Chuyên viên
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ
BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện
|
Thời gian chi tiết
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Ghi chú
|
|
01
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
1.004363
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
Quyết định 2202/QĐ-UBND ngày 10/6/2026
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp
(Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp
(Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
Chuyên viên
|
|
Bước 4
|
Tổ chức thẩm định, kiểm tra thực tế và Soát xét hồ sơ
|
11 ngày làm việc
|
Phòng Hành chính - Tổng hợp
(Chi cục Trồng trọt và BVTV)
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
1 ngày làm việc
|
Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
Bước 6
|
Phát hành kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Chi cục Trồng trọt và BVTV
|
Văn thư
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Không tính thời gian
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Chuyên viên
|
Quyết định 2592/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2592/QĐ-UBND ngày 02/07/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
104
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|