|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2173/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Mai Xuân Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Giá tính lệ phí trước bạ với ô tô điện từ ngày 30/6/2025
Bộ Tài chính ban hành Quyết định 2173/QĐ-BTC ngày 26/6/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy, trong đó có điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ với ô tô điện.Giá tính lệ phí trước bạ với ô tô điện từ ngày 30/6/2025
Theo đó, ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023; Quyết định 449/QĐ-BTC ngày 15/03/2024 và Quyết định 1707/QĐ-BTC ngày 22/07/2024.
Đơn cử, quy định giá tính lệ phí trước bạ với ô tô điện như sau:
- Đối với nhãn hiệu VINFAST, tùy theo kiểu loại xe và số người cho phép chở (kể cả lái xe) mà giá tính lệ phí trước bạ như sau:
+ HERIO GREEN S5EJ04 (5 chỗ): 499.000.000 VNĐ
+ NERIO GREEN D5GH03 (5 chỗ): 668.000.000 VNĐ
+ NERIO GREEN D5HH03 (5 chỗ): 668.000.000 VNĐ
+ VF 3 94KL03 (4 chỗ): 299.000.000 VNĐ
+ VF 5S S5EJ02 (5 chỗ): 473.000.000 VNĐ
+ VF 6 ECO N5DG04 (5 chỗ): 690.100.000 VNĐ
+ VF 6S N5DG03 (5 chỗ): 697.300.000 VNĐ
+ VF 7 ECO 55DF02 (5 chỗ): 799.000.000 VNĐ
+ VF 7 PLUS H5BE01 (5 chỗ): 999.000.000 VNĐ
+ VF 7 PLUS M5BE01 (5 chỗ): 1.024.000.000 VNĐ
+ VF 7S 55DF01 (5 chỗ): 871.200.000 VNĐ
+ VF 8 ECO T5BA08 (5 chỗ): 1.074.400.000 VNĐ
+ VF 8 ECO T5BA09 (5 chỗ): 1.019.000.000 VNĐ
+ VF 8 LUX PLUS U5AA03 5 (5 chỗ): 1.199.000.000 VNĐ
+ VF 8 PLUS U5AA01 (5 chỗ): 1.199.000.000 VNĐ
+ VF 8 PLUS U5AA02 (5 chỗ): 1.199.000.000 VNĐ
+ VF 8S T5BA05 (5 chỗ): 1.079.000.000 VNĐ
+ VF 9 ECO 06AC01 (6 chỗ): 1.499.000.000 VNĐ
+ VF 9 PLUS 47AC01 (7 chỗ): 1.699.000.000 VNĐ
+ VF E34 D5GH02 (5 chỗ): 668.000.000 VNĐ
+ VF E34 D5HH02 (5 chỗ): 668.000.000 VNĐ
- Đối với nhãn hiệu WULING, tùy theo kiểu loại xe và số người cho phép chở (kể cả lái xe) mà giá tính lệ phí trước bạ như sau:
+ BINGO E260-333 (5 chỗ): 399.000.000 VNĐ
+ BINGO E260-410 (5 chỗ): 469.000.000 VNĐ
+ WULING MONGGUANG MINI EV E50 LV2-120 (4 chỗ): 210.600.000 VNĐ
+ WUIJNG HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170 (4 chỗ): 241.300.000 VNĐ
Xem chi tiết Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy tại Quyết định 2173/QĐ-BTC có hiệu lực từ ngày 30/6/2025.
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2173/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ vào Luật
Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô
tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023; Quyết định
số 449/QĐ-BTC ngày 15/03/2024 và Quyết định Số 1707/QĐ-BTC ngày 22/07/2024.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 30/6/2025.
Điều 3. Cục trưởng Cục Thuế,
Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí, Chánh Văn
phòng Bộ Tài chính, các Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực, các Đội trưởng Đội
thuế liên huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Chi cục Thuế, KBNN các khu vực;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Quản lý công sản, Cục
Thuế;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CT(VT, CS).
|
TUQ. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Mai Xuân Thành
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 2173/QĐ-BTC ngày 26/06/2025 của Bộ Tài chính)
BẢNG
1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống
nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
|Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại)
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
AUDI
|
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO
(4NL0DA)
|
3,0
|
5
|
4.170.000.000
|
|
2
|
AUDI
|
AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW)
|
1,4
|
5
|
1.540.000.000
|
|
3
|
AUDI
|
AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y)
|
2,0
|
5
|
2.339.300.000
|
|
4
|
AUDI
|
AUDI Q5 SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYTC3Y)
|
2,0
|
5
|
2.488.600.000
|
|
5
|
AUDI
|
AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO
(4MQA11)
|
2,0
|
7
|
3.560.000.000
|
|
6
|
AUDI
|
AUDI Q7 SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1)
|
2,0
|
7
|
3.850.000.000
|
|
7
|
AUDI
|
AUDI Q8 SUV S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MT0X2)
|
3,0
|
5
|
4.200.000.000
|
|
8
|
BENTLEY
|
BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5VAF)
|
4,0
|
5
|
23.319.600.000
|
|
9
|
BENTLEY
|
BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE V8 (HD4VAF)
|
4,0
|
4
|
22.798.000.000
|
|
10
|
BENTLEY
|
FLYING SPUR V8 (B5BXBD)
|
4,0
|
5
|
14.600.000.000
|
|
11
|
BMW
|
5301 (51BH)
|
2,0
|
5
|
2.581.500.000
|
|
12
|
BYD
|
BYD KING DM-I (HAD)
|
1,5
|
5
|
840.000.000
|
|
13
|
BYD
|
BYD SEALION 6 (SA3)
|
1,5
|
5
|
1.213.000.000
|
|
14
|
BYD
|
BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)
|
1,5
|
5
|
839.000.000
|
|
15
|
GAC
|
GS8 2.0T 8AT GL 2WD (GAC6501JDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.269.000.000
|
|
16
|
GAC
|
GS8 2.0T 8AT GT 2WD (GAC6501JDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.369.000.000
|
|
17
|
GAC
|
GS8 2.0T 8AT GX 4WD (GAC6501JDA6B)
|
2,0
|
7
|
1.479.000.000
|
|
18
|
GAC
|
M6 PRO 1.5T 7WDCT GL (GAC6480KCW6A)
|
1,5
|
7
|
799.000.000
|
|
19
|
GAC
|
M6 PRO 1.5T 7WDCT GS (GAC6480KCW6A)
|
1,5
|
7
|
699.000.000
|
|
20
|
GAC
|
M8 2.0T 8AT GL MASTER (GAC6520MDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.699.000.000
|
|
21
|
GAC
|
M8 2.0T 8AT GT MASTER (GAC6520MDA6A)
|
2,0
|
7
|
1.799.000.000
|
|
22
|
GAC
|
M8 2.0T 8AT GX MASTER (GAC6520MDA6A)
|
2,0
|
7
|
2.199.000.000
|
|
23
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
628.000.000
|
|
24
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
578.000.000
|
|
25
|
GEELY
|
COOLRAY STANDARD (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
538.000.000
|
|
26
|
GWM TANK
|
TANK 500 HEV HIDELUXE (CC2030BN21CHEV)
|
2,0
|
7
|
2.269.000.000
|
|
27
|
HAVAL
|
JOLION HEV PRO (ST3282GC4)
|
1,5
|
5
|
792.000.000
|
|
28
|
HAVAL
|
JOLION HEV ULTRA (ST3282GC6)
|
1,5
|
5
|
831.000.000
|
|
29
|
HONDA
|
CIVIC FHEV E:HEV RS (FF.468SG)
|
2,0
|
5
|
1.000.100.000
|
|
30
|
HONDA
|
CIVIC G (FE165SL)
|
1,5
|
5
|
791.500.000
|
|
31
|
HONDA
|
CIVIC RS (FE168SG)
|
1,5
|
5
|
890.100.000
|
|
32
|
HONDA
|
CIVIC TYPE-R (FL574RE)
|
2,0
|
4
|
2.399.000.000
|
|
33
|
HONDA
|
CR-V E:HEV RS (RS588SK)
|
2,0
|
5
|
1.259.000.000
|
|
34
|
HONDA
|
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589SEN)
|
1,5
|
5
|
869.900.000
|
|
35
|
HONDA
|
HR-V G (RV386SLN)
|
1,5
|
5
|
700.900.000
|
|
36
|
JAECOO
|
JAECOO J7 FLAGSHIP (SQR7160T1EJTB)
|
1,6
|
5
|
730.400.000
|
|
37
|
JAECOO
|
JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1)
|
1,5
|
5
|
919.000.000
|
|
38
|
KIA
|
CARENS (TYW7D661V)
|
1,5
|
7
|
538.000.000
|
|
39
|
KIA
|
K3 (DJS4D261F-G801)
|
1,6
|
5
|
502.000.000
|
|
40
|
KIA
|
K5 (EXS4L9A1J-P020)
|
2,5
|
5
|
619.000.000
|
|
41
|
KIA
|
MORNING GTLINE (G6S6K361B)
|
1,2
|
5
|
288.000.000
|
|
42
|
KIA
|
MORNING XUNE (G6S6K361B)
|
1,2
|
5
|
268.000.000
|
|
43
|
KIA
|
SELTOS (TlW51MC5F-G770)
|
1,5
|
5
|
565.000.000
|
|
44
|
KIA
|
SONET (SXW5D66I7)
|
1,5
|
5
|
342.000.000
|
|
45
|
KIA
|
SONET (SXW5D661V)
|
1,5
|
5
|
429.000.000
|
|
46
|
KIA
|
SPORTAGE (GYWD2J61F)
|
2,0
|
5
|
786.000.000
|
|
47
|
KIA
|
SPORTAGE (GYWD2RC5J)
|
2,0
|
5
|
760.000.000
|
|
48
|
KIA
|
SPORTAGE (GYWDD5G1X)
|
1,6
|
5
|
809.000.000
|
|
49
|
LAND ROVER
|
DEFENDER S (LE)
|
3,0
|
7
|
6.352.400.000
|
|
50
|
LAND ROVER
|
DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE)
|
3,0
|
7
|
8.017.100.000
|
|
SI
|
LAND ROVER
|
DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE)
|
3,0
|
8
|
7.929.000.000
|
|
52
|
LAND ROVER
|
DISCOVERY SPORT R-DYNAMIC S (LC)
|
2,0
|
7
|
3.139.000.000
|
|
53
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)
|
1,5
|
5
|
3.269.000.000
|
|
54
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)
|
2,0
|
5
|
3.799.000.000
|
|
55
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER SPORT FIRST EDITION (L1)
|
3,0
|
5
|
7.559.000.000
|
|
56
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER SV LWB (LK)
|
3,0
|
5
|
17.507.000.000
|
|
57
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE (LY)
|
2,0
|
5
|
4.904.000.000
|
|
58
|
LAND ROVER
|
RANGE ROVER VELAR DYNAMIC SE (LY)
|
2,0
|
5
|
4.249.000.000
|
|
59
|
LEXUS
|
GX550 CD (VJA252L-GNUZZ)
|
3,4
|
7
|
6.276.700.000
|
|
60
|
LEXUS
|
GX550M CE (VJA252L-GNUZZ)
|
3,4
|
7
|
6.205.000.000
|
|
61
|
LEXUS
|
RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
4.330.000.000
|
|
62
|
LEXUS
|
RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)
|
2,5
|
5
|
3.500.000.000
|
|
63
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 06 (MR6432D03)
|
1,5
|
5
|
729.000.000
|
|
64
|
MASERATI
|
GHIBLI TROFEO (M157)
|
3,8
|
5
|
8.750.000.000
|
|
65
|
MASERATI
|
LEVANTE (M161)
|
3,0
|
5
|
4.042.200.000
|
|
66
|
MASERATI
|
LEVANTE GT HYBRID (M161)
|
2,0
|
5
|
6.910.000.000
|
|
67
|
MASTRATI
|
LEVANTE S (M161)
|
3,0
|
5
|
5.542.000.000
|
|
68
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELA5)
|
1,5
|
5
|
400.700.000
|
|
69
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELBB)
|
1,5
|
5
|
455.400.000
|
|
70
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEHLAB)
|
1,5
|
5
|
493.000.000
|
|
71
|
MAZDA
|
MAZDA CX-3 (DNGRLAH)
|
1,5
|
5
|
499.800.000
|
|
72
|
MAZDA
|
MAZDA CX-30 (DGDAIAJ)
|
2,0
|
5
|
669.000.000
|
|
73
|
MERCEDES-BENZ
|
AMG GLE 53 4MATIC+ COUPE (167361)
|
3,0
|
5
|
4.888.400.000
|
|
74
|
MERCEDES-BENZ
|
C 350 E(206054)
|
2,0
|
5
|
2.959.000.000
|
|
75
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG C 63 S E PERFORMANCE (206080)
|
2,0
|
5
|
4.900.000.000
|
|
76
|
MERCEDES-BENZ
|
S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V1)
(223161)
|
3,0
|
5
|
5.779.000.000
|
|
77
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO TOURER 121 (V1) (447705)
|
2,0
|
4
|
1.484.000.000
|
|
78
|
MERCEDES-BENZ
|
VITO TOURER 121 (V2) (447705)
|
2,0
|
7
|
1.520.000.000
|
|
79
|
MG
|
MG G50 1.5T AT DEL 2WD (SV5A0600L128322)
|
1,5
|
8
|
698.000.000
|
|
80
|
MG
|
MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M128322)
|
1,5
|
8
|
749.000.000
|
|
81
|
MG
|
MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)
|
1,5
|
8
|
559.000.000
|
|
82
|
MG
|
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)
|
1,5
|
5
|
488.000.000
|
|
83
|
MG
|
MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)
|
1,5
|
5
|
528.000.000
|
|
84
|
MG
|
MG7 2.0T LUXURY (AB1PA)
|
2,0
|
5
|
898.000.000
|
|
85
|
MG
|
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)
|
1,5
|
5
|
588.000.000
|
|
86
|
MINI
|
CLUBMAN COOPER S (LV71)
|
2,0
|
5
|
2.197.000.000
|
|
87
|
MINI
|
COOPER S (21GD)
|
2,0
|
4
|
2.099.000.000
|
|
88
|
MINI
|
COOPER S (51GD)
|
2,0
|
5
|
2.149.000.000
|
|
89
|
MINI
|
COUNTRYMAN C (11GA)
|
1,5
|
5
|
2.199.000.000
|
|
90
|
MINI
|
COUNTRYMAN COOPER (21BR)
|
1,5
|
5
|
2.022.000.000
|
|
91
|
MINI
|
COUNTRYMAN S ALL4 (21GA)
|
2,0
|
5
|
2.499.000.000
|
|
92
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)
|
1,5
|
5
|
710.100.000
|
|
93
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT)
|
1,5
|
5
|
705.000.000
|
|
94
|
NISSAN
|
ALMERA EL (BDYALEZN18UWB---LC)
|
1,0
|
5
|
481.600.000
|
|
95
|
NISSAN
|
ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC)
|
1,0
|
5
|
519.000.000
|
|
96
|
NISSAN
|
ALMERA VL (BDYALGZN18UWB--C-D)
|
1,0
|
5
|
559.400.000
|
|
97
|
OMODA
|
OMODA C5 (SQR7150T19CTB)
|
1,5
|
5
|
641.200.000
|
|
98
|
OMODA
|
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
99
|
OMODA
|
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C11 IT)
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
100
|
PORSCHE
|
911 CARRERA (9921B2)
|
3,0
|
4
|
10.290.300.000
|
|
101
|
PORSCHE
|
911 CARRERA CABRIOLET (9923B2)
|
3,0
|
4
|
10.105.000.000
|
|
102
|
PORSCHE
|
911 CARRERA GTS CABRIOLET (992340)
|
3,0
|
4
|
10.710.000.000
|
|
103
|
PORSCHE
|
911 CARRERA T (992150)
|
3,0
|
4
|
9.900.000.000
|
|
104
|
PORSCHE
|
CAYENNE S (9 YABJ1)
|
4,0
|
5
|
10.263.000.000
|
|
105
|
PORSCHE
|
PANAMERA (YAAAA1)
|
2,9
|
4
|
7.400.000.000
|
|
106
|
PORSCHE
|
PANAMERA 4 E-HYBRID EXECUTIVE (YABBE1)
|
2,9
|
4
|
8.583.000.000
|
|
107
|
SKODA
|
KODIAQ (PS7DLZ)
|
2,0
|
7
|
1.352.000.000
|
|
108
|
SKODA
|
KODIAQ (PS7RLZ)
|
2,0
|
7
|
1.390.500.000
|
|
109
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)
|
2,0
|
5
|
959.000.000
|
|
110
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT
(GUEALPL)
|
2,0
|
5
|
1.134.000.000
|
|
111
|
SUBARU
|
FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL)
|
2,0
|
5
|
938.000.000
|
|
112
|
SUBARU
|
OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL)
|
2,5
|
5
|
1.529.000.000
|
|
113
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2 4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7)
|
2,4
|
4
|
1.525.000.000
|
|
114
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8DLE7)
|
2,4
|
4
|
1.509.000.000
|
|
115
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2 4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8CLE8)
|
2,4
|
4
|
1.799.000.000
|
|
116
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8DLF.8)
|
2,4
|
4
|
1.749.000.000
|
|
117
|
SUBARU
|
SUBARU BRZ 2 4 RWD 6MT (ZD8BLE8)
|
2,4
|
4
|
1.419.000.000
|
|
118
|
SUBARU
|
SUBARU OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL)
|
2,5
|
5
|
1.739.000.000
|
|
119
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHBLH6)
|
2,4
|
5
|
1.459.000.000
|
|
120
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2 4 EYESIGHT AWD CVR (VBHBLL8)
|
2,4
|
5
|
1.500.000.000
|
|
121
|
SUBARU
|
SUBARU WRX 4D 2 4 EYESIGHT AWD CVT (VBHDLB8)
|
2,4
|
5
|
2.069.000.000
|
|
122
|
SUZUKI
|
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)
|
1,5
|
7
|
599.900.000
|
|
123
|
TOYOTA
|
CAMRY CE (MXVA80L-JEXQBT)
|
2,0
|
5
|
1.231.500.000
|
|
124
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1.471.200.000
|
|
125
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1.539.100.000
|
|
126
|
TOYOTA
|
FORTUNER 2.7 CE (TGN166L-SDTSKU)
|
2,7
|
7
|
1.163.000.000
|
|
127
|
TOYOTA
|
FORTUNER LEGEND 4X2 CE (TGN166L-SDTSKU)
|
2,7
|
7
|
1.301.300.000
|
|
128
|
TOYOTA
|
FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU)
|
2,7
|
7
|
1.403.600.000
|
|
129
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW)
|
3,4
|
7
|
4.590.000.000
|
|
130
|
TOYOTA
|
LC PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)
|
2,4
|
7
|
3.500.000.000
|
|
131
|
TOYOTA
|
LC PRADO CE (TJA250L-GNZLZ)
|
2,4
|
7
|
3.480.000.000
|
|
132
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT (CU14ST)
|
2,0
|
6
|
2.387.000.000
|
|
133
|
VOLVO
|
S90L PLUG-IN HYBRID ULTRA (PTH2)
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
134
|
VOLVO
|
S90L ULTRA (PT06)
|
2,0
|
5
|
2.269.000.000
|
|
135
|
VOLVO
|
XC40 ULTRA (XZL5)
|
2,0
|
5
|
1.820.000.000
|
|
136
|
VOLVO
|
XC60 PLUG-IN HYBRID ULTRA (UZH2)
|
2,0
|
5
|
2.750.000.000
|
|
137
|
VOLVO
|
XC60 ULTRA (UZ06)
|
2,0
|
5
|
2.279.000.000
|
|
138
|
VOLVO
|
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
139
|
VOLVO
|
XC90 RECHARGE ULTIMATE (LFH2)
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
140
|
WEY
|
WEY 80 PHEV HIDELUXE (CC6542BD22DPHEV)
|
1,5
|
6
|
2.799.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
GIÁ TÍNH LPTB
(VNĐ)
|
|
141
|
AUDI
|
AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)
|
5
|
3.925.000.000
|
|
142
|
AUDI
|
AUDI Q8 ADVANCED 55 E-TRON QUATTRO (GEGBVC)
|
5
|
3.380.000.000
|
|
143
|
AUDI
|
AUDI RS E-TRON GT (F83RH7)
|
5
|
4.750.000.000
|
|
144
|
BYD
|
BYD ATTO 3 (SC2E-1)
|
5
|
886.000.000
|
|
145
|
BYD
|
BYD ATTO 3 (SC2E-3)
|
5
|
766.000.000
|
|
146
|
BYD
|
BYD DOLPHIN (EM2E)
|
5
|
659.000.000
|
|
147
|
BYD
|
BYD HAN (HC)
|
5
|
1.489.000.000
|
|
148
|
BYD
|
BYD M6 (ME-1)
|
7
|
756.000.000
|
|
149
|
BYD
|
BYD SEAL (EK(4WD))
|
5
|
1.359.000.000
|
|
150
|
BYD
|
BYD SEAL (EK(RWD-L))
|
5
|
1.119.000.000
|
|
151
|
BYD
|
BYT) TANG (STE2)
|
7
|
1.569.000.000
|
|
152
|
DONGFENG
|
BOX (DFM7000A2F4BEV)
|
5
|
629.000.000
|
|
153
|
MERCEDES-BENZ
|
G 580 EQ (465600)
|
5
|
8.680.000.000
|
|
154
|
MG
|
CYBERSTER 375KW 77 KWH LUX 4WD (AE3EE)
|
2
|
3.200.000.000
|
|
155
|
PORSCHE
|
MACAN 4 (XABBB1)
|
5
|
4.488.000.000
|
|
156
|
PORSCHE
|
MACAN TURBO (XABFD1)
|
5
|
6.523.000.000
|
|
157
|
PORSCHE
|
TAYCAN (Y1AAI1)
|
5
|
5.716.500.000
|
|
158
|
PORSCHE
|
TAYCAN 4S CROSS TURISMO (Y1BDJ1)
|
5
|
6.500.000.000
|
|
159
|
PORSCHE
|
TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFL1)
|
5
|
8.250.000.000
|
|
160
|
PORSCHE
|
TAYCAN TURBO S (Y1AFM1)
|
5
|
9.770.000.000
|
|
161
|
ROLLS-ROYCE
|
SPECTRE (TK21)
|
4
|
23.661.000.000
|
|
162
|
VOLVO
|
EC40 RECHARGE (XKER)
|
5
|
1.739.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
X3 SDRIVE20I 15DS-0I
|
2,0
|
5
|
2.118.400.000
|
|
2
|
BMW
|
X3 XDRIVF30I 55DS
|
2,0
|
5
|
2.355.000.000
|
|
3
|
BMW
|
X5 XDRIVE40I 15EW.B7
|
3,0
|
7
|
4.449.000.000
|
|
4
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PD6
|
1,5
|
5
|
759.000.000
|
|
5
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PF6
|
1,5
|
5
|
849.000.000
|
|
6
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PG6
|
1,5
|
5
|
889.000.000
|
|
7
|
FORD
|
TERRITORY JX6460PH6
|
1,5
|
5
|
882.300.000
|
|
8
|
HONDA
|
CITY G-GN264RL
|
1,5
|
5
|
500.800.000
|
|
9
|
HONDA
|
CITY L-GN266RLN
|
1,5
|
5
|
539.000.000
|
|
10
|
HONDA
|
CITY RS-GN268REN
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
CR-V G-RS382REN
|
1,5
|
7
|
1.029.000.000
|
|
12
|
HONDA
|
CR-V L-RS384REN
|
1,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
13
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM
|
1,5
|
5
|
562.700.000
|
|
14
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL
|
1,5
|
5
|
519.300.000
|
|
15
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD
|
1,5
|
5
|
486.500.000
|
|
16
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD
|
1,5
|
5
|
432.600.000
|
|
17
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T PREMIUM
|
1,5
|
7
|
930.000.000
|
|
18
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 2.0T PREMIUM
|
2,0
|
7
|
930.800.000
|
|
19
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1.2AT BASE FL
|
1,2
|
5
|
396.100.000
|
|
20
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1.2AT FL
|
1,2
|
5
|
444.800.000
|
|
21
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1.2MT BASE FL
|
1,2
|
5
|
350.100.000
|
|
22
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 SEDAN 1.2AT FL
|
1,2
|
5
|
444.500.000
|
|
23
|
HYUNDAI
|
GRAND 110 SEDAN 1.2MT BASE FL
|
1,2
|
5
|
373.700.000
|
|
24
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 SPECIAL 7S
|
2,2
|
7
|
1.441.000.000
|
|
25
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD
|
2,5
|
7
|
1.285.200.000
|
|
26
|
HYUNDAI
|
SANTAFE TM1 2 2 TCI 8DCT E5
|
2,2
|
7
|
1.039.700.000
|
|
27
|
HYUNDAI
|
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE
|
1,6
|
5
|
968.100.000
|
|
28
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE
|
2,0
|
5
|
849.900.000
|
|
29
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE
|
2,0
|
5
|
759.100.000
|
|
30
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2 0 TCI 8AT PE
|
2,0
|
5
|
971.400.000
|
|
31
|
KIA
|
CARENS KY 1.4G DCT FH7
|
1,4
|
7
|
734.000.000
|
|
32
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2 2 AT FH7
|
2,2
|
7
|
1.547.500.000
|
|
33
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8
|
2,2
|
8
|
1.289.000.000
|
|
34
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS7
|
2,2
|
7
|
1.519.000.000
|
|
35
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FS8
|
2,2
|
8
|
1.444.100.000
|
|
36
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7
|
1,6
|
7
|
1.839.200.000
|
|
37
|
KIA
|
K3 BD 1.6 MT FS5-01
|
1,6
|
5
|
549.000.000
|
|
38
|
KIA
|
K3 BD 1.6G AT FH5
|
1,6
|
5
|
609.000.000
|
|
39
|
KIA
|
K3 BD 1.6G AT FH5-01
|
1,6
|
5
|
579.000.000
|
|
40
|
KIA
|
K3 BD 1.6G DCT FH5
|
1,6
|
5
|
684.000.000
|
|
41
|
KIA
|
K3 BD 2.0 AT FH5
|
2,0
|
5
|
609.000.000
|
|
42
|
KIA
|
K3 BD 2.0G AT FH5
|
2,0
|
5
|
624.000.000
|
|
43
|
KIA
|
K5 DL3 2.0 AT FH5
|
2,0
|
5
|
893.000.000
|
|
44
|
KIA
|
K5 DL3 2.0G AT FH5
|
2,0
|
5
|
894.400.000
|
|
45
|
KIA
|
K5 DL3 2.5G AT FH5
|
2,5
|
5
|
967.000.000
|
|
46
|
KIA
|
MORNING JAPE 1.2 AT-02
|
1,2
|
5
|
424.000.000
|
|
47
|
KIA
|
MORNING JAPE 1.2 MT
|
1,2
|
5
|
343.000.000
|
|
48
|
KIA
|
MORNING JAPE 1.2G MT FL5
|
1,2
|
5
|
341.500.000
|
|
49
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-01
|
1,5
|
5
|
711.000.000
|
|
50
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-02
|
1,5
|
5
|
568.400.000
|
|
51
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03
|
1,5
|
5
|
617.400.000
|
|
52
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FG5
|
1,5
|
5
|
812.300.000
|
|
53
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5
|
1,5
|
5
|
729.400.000
|
|
54
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5T DCT FH5-01
|
1,5
|
5
|
657.000.000
|
|
55
|
KIA
|
SOLUTOAB 1.4 AT FH5
|
1,4
|
5
|
422.000.000
|
|
56
|
KIA
|
SOLUTOAB 1.4G AT FS5
|
1,4
|
5
|
422.000.000
|
|
57
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G AT FS5/DTLX
|
1,4
|
5
|
441.000.000
|
|
58
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FL5/DTLX
|
1,4
|
5
|
393.000.000
|
|
59
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FS5
|
1,4
|
5
|
397.000.000
|
|
60
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
61
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
525.000.000
|
|
62
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
553.200.000
|
|
63
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7
|
2,2
|
7
|
1.111.500.000
|
|
64
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2.2D DCT AH7-01
|
2,2
|
7
|
1.034.000.000
|
|
65
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2.2D DCT FL7
|
2,2
|
7
|
904.800.000
|
|
66
|
KIA
|
SORENTO MQ4 2.5G AT FS7
|
2,5
|
7
|
980.500.000
|
|
67
|
KIA
|
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT AH7
|
1,6
|
7
|
1.247.000.000
|
|
68
|
KIA
|
SORENTO MQ4 HEV 1.6 AT FL7
|
1,6
|
7
|
1.159.000.000
|
|
69
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5-02
|
1,6
|
5
|
959.000.000
|
|
70
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FS5-01
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
71
|
MAZDA
|
3 B22SAA
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
72
|
MAZDA
|
3 B42HAA
|
1,5
|
5
|
699.000.000
|
|
73
|
MAZDA
|
3 BA2SAA
|
1,5
|
5
|
624.000.000
|
|
74
|
MAZDA
|
3 BB2SAA
|
1,5
|
5
|
709.000.000
|
|
75
|
MAZDA
|
3 BC2HAA
|
1,5
|
5
|
648400.000
|
|
76
|
MAZDA
|
3 BD2HAA
|
1,5
|
5
|
709.800.000
|
|
77
|
MAZDA
|
6 20G AT GB
|
2,0
|
5
|
755.500.000
|
|
78
|
MAZDA
|
6 25G AT GC
|
2,5
|
5
|
809.000.000
|
|
79
|
MAZDA
|
6 GN2S7A
|
2,0
|
5
|
758.000.000
|
|
80
|
MAZDA
|
6 GN2S7A-01
|
2,0
|
5
|
803.400.000
|
|
81
|
MAZDA
|
6 GN2SLA
|
2,5
|
5
|
899.000.000
|
|
82
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A
|
2,0
|
5
|
700.900.000
|
|
83
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A-01
|
2,0
|
5
|
744.000.000
|
|
84
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-01
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
85
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-02
|
2,0
|
5
|
801.500.000
|
|
86
|
MAZDA
|
CX-8 KA2WLA-01
|
2,5
|
7
|
1.099.000.000
|
|
87
|
MAZDA
|
CX-8 KG2WLA
|
2,5
|
7
|
1.018.300.000
|
|
88
|
MAZDA
|
CX-8 KG2WLA-01
|
2,5
|
7
|
958.000.000
|
|
89
|
MAZDA
|
CX-8 KHAWLA
|
2,5
|
7
|
1.137.000.000
|
|
90
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200 AVANTGARDE PLUS 206042
|
1,5
|
5
|
1.829.000.000
|
|
91
|
MERCEDES-BENZ
|
E 180 FL 213076
|
1,5
|
5
|
2.090.000.000
|
|
92
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200 EXCLUSIVE FL 213080
|
2,0
|
5
|
2.390.000.000
|
|
93
|
MERCEDES-BENZ
|
MERCEDES-AMG C 43 4MATIC 206087
|
2,0
|
5
|
2.753.000.000
|
|
94
|
MITSUBISHI
|
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2
|
1,5
|
7
|
595.100.000
|
|
95
|
PEUGEOT
|
2008 PTJHN6
|
1,2
|
5
|
886.000.000
|
|
96
|
PEUGEOT
|
2008 PUJHN6
|
1,2
|
5
|
730.000.000
|
|
97
|
PEUGEOT
|
2008 PUJHN6-02
|
1,2
|
5
|
672.300.000
|
|
98
|
PEUGEOT
|
2008 PYJHN6
|
1,2
|
5
|
818.000.000
|
|
99
|
PEUGEOT
|
3008 MJEP6Z-01
|
1,6
|
5
|
989.000.000
|
|
100
|
PEUGEOT
|
3008 PKJEP6
|
1,6
|
5
|
827.600.000
|
|
101
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6
|
1,6
|
5
|
973.600.000
|
|
102
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6-01
|
1,6
|
5
|
1.062.000.000
|
|
103
|
PEUGEOT
|
5008 PNJEP6
|
1,6
|
7
|
1.157.000.000
|
|
104
|
TOYOTA
|
INNOVA 2 0E CE TGN140L-MUMSKU
|
2,0
|
8
|
755.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
105
|
VINFAST
|
HERIO GREEN S5EJ04
|
5
|
499.000.000
|
|
106
|
VINFAST
|
NERIO GREEN D5GH03
|
5
|
668.000.000
|
|
107
|
VINFAST
|
NERIO GREEN D5HH03
|
5
|
668.000.000
|
|
108
|
VINFAST
|
VF 3 94KL03
|
4
|
299.000.000
|
|
109
|
VINFAST
|
VF 5S S5EJ02
|
5
|
473.000.000
|
|
110
|
VINFAST
|
VF 6 ECO N5DG04
|
5
|
690.100.000
|
|
111
|
VINFAST
|
VF 6S N5DG03
|
5
|
697.300.000
|
|
112
|
VINFAST
|
VF 7 ECO 55DF02
|
5
|
799.000.000
|
|
113
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS H5BE01
|
5
|
999.000.000
|
|
114
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS M5BE01
|
5
|
1.024.000.000
|
|
115
|
VINFAST
|
VF 7S 55DF01
|
5
|
871.200.000
|
|
116
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA08
|
5
|
1.074.400.000
|
|
117
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA09
|
5
|
1.019.000.000
|
|
118
|
VINFAST
|
VF 8 LUX PLUS U5AA03
|
5
|
1.199.000.000
|
|
119
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA01
|
5
|
1.199.000.000
|
|
120
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA02
|
5
|
1.199.000.000
|
|
121
|
VINFAST
|
VF 8S T5BA05
|
5
|
1.079.000.000
|
|
122
|
VINFAST
|
VF 9 ECO 06AC01
|
6
|
1.499.000.000
|
|
123
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS 47AC01
|
7
|
1.699.000.000
|
|
124
|
VINFAST
|
VF E34 D5GH02
|
5
|
668.000.000
|
|
125
|
VINFAST
|
VF E34 D5HH02
|
5
|
668.000.000
|
|
126
|
WULING
|
BINGO E260-333
|
5
|
399.000.000
|
|
127
|
WULING
|
BINGO E260-410
|
5
|
469.000.000
|
|
128
|
WULING
|
WULING MONGGUANG MINI EV E50 LV2-120
|
4
|
210.600.000
|
|
129
|
WULING
|
WUIJNG HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170
|
4
|
241.300.000
|
BẢNG
2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)
|
2,4
|
5
|
924.000.000
|
|
2
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)
|
2,4
|
5
|
655.000.000
|
|
3
|
NISSAN
|
NAVARA (CTSNLYLD23IYP---L)
|
2,3
|
5
|
916.000.000
|
|
4
|
NISSAN
|
NAVARA EL (CTSALQLD23IYP---L)
|
2,3
|
5
|
675.800.000
|
|
5
|
NISSAN
|
NAVARA VL (CTSNLWLD23IYP---L)
|
2,3
|
5
|
903.500.000
|
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp
ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
GAZ
|
GAZELLE NEXT A65R32 E5I/CMN-VAN
|
2,8
|
6
|
714.700.000
|
|
2
|
GAZ
|
SOBOL NN A32S12.E5
|
2,8
|
6
|
660.000.000
|
|
3
|
TERACO
|
TERA-V62S
|
1,5
|
2
|
309.800.000
|
|
4
|
TERACO
|
TERA-V65S
|
1,5
|
5
|
361.500.000
|
|
5
|
TERACO
|
TERA-V82S
|
1,6
|
2
|
333.400.000
|
|
6
|
TERACO
|
TERA-V85S
|
1,6
|
5
|
381.400.000
|
|
7
|
THACO
|
FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122-DL1
|
1,6
|
2
|
518.500.000
|
|
8
|
VINHPHAT
|
SANDEUR S-100/VPM-TKCD
|
3,0
|
5
|
577.000.000
|
BẢNG
3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN
|
STT
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Từ 10 đến dưới 15
|
IVECO
|
1.639.000.000
|
|
2
|
Từ 15 đến dưới 24
|
FORD
|
997.800.000
|
|
THACO
|
2.525.000.000
|
|
3
|
Từ 24 đến dưới 30
|
KING LONG
|
1.809.500.000
|
|
SAMCO
|
1.995.000.000
|
|
THACO
|
2.383.800.000
|
|
VINFAST
|
3.600.000.000
|
|
4
|
Từ 30 đến dưới 35
|
THACO
|
2.106.700.000
|
|
5
|
Từ 35 đến dưới 40
|
THACO
|
1.696.500.000
|
|
6
|
Từ 45 đến dưới 50
|
THACO
|
3.025.400.000
|
BẢNG
4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
|
STT
|
Trọng tải
|
Nhãn hiệu
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam
|
|
1
|
Từ 750 kg đến dưới
1 tấn
|
HYUNDAI
|
387.818.000
|
|
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài
Loan
|
|
1
|
Từ 25 tấn trở lên
|
HINO
|
2.133.000.000
|
BẢNG
6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
F 900 XR
|
895
|
539.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R 1250 GS
|
1254
|
562.300.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R 1250 GS ADVENTURE
|
1254
|
625.700.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R 18 TRANSCONTINENTAL
|
1802
|
1.164.000.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R1300 GS
|
1300
|
880.000.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
BMW
|
R18 CLASSIC
|
1802
|
859.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
BRIXTON
|
CROSSFIRE 125XS
|
125
|
49.500.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
DUCATI
|
HYPERMOTARD 698 MONO
|
659
|
519.000.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
DUCATI
|
MULTISTRADA V4 RALLY
|
1158
|
1.095.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
HARLEY- DAVIDSON
|
HYDRA-GLIDE REVIVAL
|
1868
|
1.070.000.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
HARLEY- DAVIDSON
|
STREET GLIDE
|
1923
|
1.360.000.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
ADV 160 ABS
|
156,93
|
86.400.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
AFRICA TWIN
|
1084
|
641.000.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
BEAT
|
109,51
|
28.200.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CB500 HORNET
|
471
|
185.700.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CLICK 125I
|
124,88
|
62.800.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
DAX 1978 SPECIAL EDITION
|
123,94
|
123.000.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
MONKEY LIGHTNING CUSTOM EDITION
|
123,94
|
111.000.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
NX500
|
471
|
195.900.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY PRESTIGE
|
109,51
|
37.000.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH125I LIMITED EDITION
|
125
|
146.600.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH150I LIMITED EDITION
|
157
|
178.000.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,93
|
65.800.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 CBS
|
156,93
|
59.400.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
123,94
|
95.300.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110
|
109
|
51.500.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110 PRO
|
109
|
57.000.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 50
|
49
|
54.000.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB C125
|
123
|
123.800.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB C125
|
124,9
|
105.400.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE 110I
|
109,51
|
48.300.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
HUSQVARNA
|
HUSQVARNA 901 NORDEN
|
889
|
589.000.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
GV300S
|
296
|
65.000.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
ELIMINATOR 500 ABS
|
451
|
184.500.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA 500 SE SMART ABS
|
451
|
194.000.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA ZX-4R ABS
|
399
|
250.000.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
KOVE
|
450 RALLY
|
449
|
221.000.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
XCITING S3 50
|
321
|
110.000.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA 946 DRAGON
|
155
|
455.000.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
SCOMADI
|
TT125
|
124,6
|
105.000.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
SUZUKI
|
SATRIA F150
|
147,3
|
53.500.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
DAYTONA 660
|
660
|
284.000.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
SPEED TWIN 1200 RS
|
1200
|
623.000.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
THRUXTON FINAL EDITION
|
1200
|
647.000.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
TRIDENT 660-TRIPLE TRIBUTE
|
660
|
284.000.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
|
TVS
|
ROCK Z
|
124,5
|
23.500.000
|
|
47
|
Xe hai bánh
|
WMOTO
|
RTR 50
|
49
|
19.000.000
|
|
48
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
FASCINO 125FI HYBRID
|
125
|
36.000.000
|
|
49
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
FASCINO S 125FI HYBRID
|
125
|
43.300.000
|
|
50
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
MXKING 150
|
149,79
|
39.500.000
|
|
51
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
XSR 155
|
155,09
|
73.800.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp
trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhân hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
50-4SC
|
49,5
|
13.200.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50SC
|
49,5
|
13.400.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB50SC-1
|
49,5
|
15.900.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB82SC
|
49,5
|
13.300.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
CUB86
|
49,5
|
14.700.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
S50
|
49,5
|
13.800.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
BOSSCITY
|
S50-P
|
49,5
|
14.500.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109,5
|
38.500.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK037 VISION
|
109,5
|
35.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK038 VISION
|
109,5
|
37.500.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK122 LEAD
|
124,8
|
40.300.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK123 LEAD
|
124,8
|
42.200.000
|
|
13
|
Xc hai bảnh
|
HONDA
|
JK124 LEAD
|
124,8
|
46.100.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
NF122 SH350I
|
330
|
152.700.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
HSV3
|
49,5
|
18.000.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
SP
|
49,5
|
17.100.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
SS
|
49,5
|
12.600.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
SW
|
49,5
|
12.000.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY HERMOSA
|
49,5
|
26.600.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
CANDY HERMOSA 50
|
49,5
|
25.400.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
KB50 LIKE
|
49,5
|
26.500.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
KB50 LIKE
|
49,5
|
25.600.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
KYMCO
|
VISAR S (KF)
|
49,5
|
17.200.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
50RS-1
|
49,5
|
12.300.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
50SC
|
49,5
|
13.300.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CG125
|
124
|
17.600.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CUB50SC-1
|
49,5
|
14.800.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CUB81
|
49,5
|
14.200.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
CUB86
|
49,5
|
15.600.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
LF125T-2DF
|
124,5
|
18.700.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
LIFAN
|
S50-P
|
49,5
|
15.400.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
PEUGEOT
|
DJANGO M2AAKB
|
124,6
|
68.000.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 RST25 - 500
|
124,7
|
58.700.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 CC
|
124,5
|
89.100.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 125-109
|
124,5
|
103.800.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 150-209
|
154,8
|
119.800.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ANGELA 50-VC1
|
49,5
|
18.000.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE4
|
49,5
|
16.600.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
NAGA 150-VSK
|
149,6
|
47.600.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
PRITI 125-VH2
|
124,6
|
26.600.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
PRITI 50-VHA
|
49,5
|
25.300.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7P
|
124,9
|
29.300.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7R
|
124,9
|
33.400.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
LEXI-BVYI
|
155,1
|
48.700.000
|
|
45
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S1
|
6,0
|
37.500.000
|
|
46
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S2
|
6,0
|
30 500.000
|
|
47
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S3
|
6,0
|
28.000.000
|
|
48
|
Xe hai bánh (điện)
|
HONDA
|
EF210 ICON E:
|
1,81
|
27.200.000
|
|
49
|
Xe hai bánh (điện)
|
PEGA
|
AURAS+
|
1,48
|
16.500.000
|
|
50
|
Xe hai bánh (điện)
|
PEGA
|
PEGA GO-S
|
1,56
|
16.500.000
|
|
51
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200
|
2,5
|
23.700.000
|
|
52
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO 200 LITE
|
2,45
|
22.000.000
|
|
53
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO LITE NEO
|
1,6
|
19.300.000
|
|
54
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
EVO NEO
|
2,45
|
21.400.000
|
|
55
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZ NEO
|
2,5
|
29.100.000
|
|
56
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FELIZS
|
3,0
|
29.700.000
|
|
57
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA NEO
|
2,45
|
36.300.000
|
|
58
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
KLARA S2
|
3,0
|
37.800.000
|
|
59
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
MOTIO
|
1,5
|
17.900.000
|
|
60
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO NEO
|
3,2
|
40.900.000
|
|
61
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VENTO S
|
5,2
|
52.500.000
|
|
62
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
X-BULL
|
1,0
|
12.400.000
|
|
63
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-14G
|
2,45
|
23.000.000
|
|
64
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-17G
|
2,5
|
23.000.000
|
|
65
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-3G
|
2,55
|
26.700.000
|
|
66
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD3000DT-31G
|
4,25
|
46.000.000
|
|
67
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT -16G
|
1,05
|
15.500.000
|
|
68
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT -17G
|
1,05
|
15.000.000
|
|
69
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-19G
|
1,05
|
14.500.000
|
|
70
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-6G
|
1,5
|
18.000.000
|
Quyết định 2173/QĐ-BTC năm 2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2173/QĐ-BTC ngày 26/06/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
21/11/2025
Ban hành:
21/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
21/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2024
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
4.546
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|