|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
11/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
11/2025/NQ-HĐND
|
Quảng Nam, ngày
26 tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI KHOẢN 1 ĐIỀU 5 NGHỊ QUYẾT SỐ 04/2022/NQ-HĐND NGÀY 12
THÁNG 01 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ BẢO HIỂM
Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2022
- 2025
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng
khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dữ
trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế
ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm
y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật; số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm
2018 quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo
hiểm y tế; số 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của luật bảo hiểm
y tế;
Xét Tờ trình số
3207/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban
hành Nghị quyết sửa đổi một số điều Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng
01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế
đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 -
2025; Báo cáo thẩm tra số 50/BC-HĐND ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Ban Dân tộc Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết sửa đổi khoản 1 Điều 5 của Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12
tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm
y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022
- 2025.
Điều 1. Sửa
đổi khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh
Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025
“1. Dự kiến tổng kinh phí thực
hiện giai đoạn 2022 - 2025: 28.044.868.140 đồng (Hai mươi tám tỷ, không
trăm bốn mươi bốn triệu, tám trăm sáu mươi tám ngàn, một trăm bốn mươi đồng y).
(Chi
tiết tại Phụ lục đính kèm)”
Điều 2.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3.
Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể
từ ngày 06 tháng 5 năm 2025.
2. Những nội dung khác quy định
tại Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025 không thuộc phạm vi điều chỉnh
của Nghị quyết này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này được Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ ba mươi mốt thông qua ngày 26 tháng
4 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH;
- Chính phủ;
- VP: QH, CTN, CP;
- Ủy ban CTĐB;
- Các Bộ: Tài Chính, Dân tộc và Tôn giáo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- BHXH Việt Nam;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Dân tộc và Tôn giáo;
- BHXH khu vực XII;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Điều phối NTM tỉnh;
- TTXVN tại Quảng Nam;
- Báo và Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Nam;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND (2).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng
|
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS GIAI ĐOẠN
2022 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: Đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Số người
|
Tổng số tiền hỗ trợ
|
Phân kỳ ngân sách hỗ trợ
|
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc
thiểu số sinh sống tại các xã đã đạt chuẩn nông thôn mới và xã khu vực I thuộc
phạm vi vùng DTTS và MN
|
28.258
|
15.672.353.580
|
2.876.847.300
|
4.753.576.800
|
2.084.687.280
|
5.957.242.200
|
Biểu
số 1
|
|
1
|
Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc
thiểu số sinh sống tại các xã không thuộc phạm vi vùng DTTS & MN
|
1.003
|
738.788.040
|
116.747.460
|
120.770.460
|
187.139.160
|
314.130.960
|
Biểu
số 2
|
|
2
|
Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc
thiểu số các xã khu vực III khi đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
11.379
|
11.633.726.520
|
0
|
41.839.200
|
65.707.200
|
11.526.180.120
|
Biểu
số 3
|
|
Tổng
|
40.640
|
28.044.868.140
|
2.993.594.760
|
4.916.186.460
|
2.337.533.640
|
17.797.553.280
|
|
BIỂU SỐ 1
KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS SINH SỐNG TẠI CÁC
XÃ ĐÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI VÀ XÃ KHU VỰC I
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: Đồng
|
TT
|
Xã
|
Số năm hỗ trợ BHYT
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% đối với đối tượng DTTS chưa được hưởng
BHYT
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% đối với đối tượng DTTS được hưởng BHYT nhà
nước hỗ trợ 30%
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% đối với đối tượng DTTS được hưởng BHYT nhà
nước hỗ trợ 70%
|
Tổng cộng
|
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người
|
Số tiền
|
|
I
|
Huyện Tây Giang
|
|
1.156
|
1.122.897.600
|
1.179
|
887.339.880
|
2.499
|
934.790.220
|
4.834
|
2.945.027.700
|
|
1
|
Xã Lăng
|
4
|
358
|
288.046.800
|
477
|
368.901.540
|
1.615
|
605.329.200
|
2.450
|
1.262.277.540
|
|
2
|
Xã Atiêng
|
4
|
98
|
78.850.800
|
267
|
193.112.640
|
819
|
307.574.820
|
1.184
|
579.538.260
|
|
3
|
Xã Anông
|
4
|
700
|
756.000.000
|
435
|
325.325.700
|
65
|
21.886.200
|
1.200
|
1.103.211.900
|
|
II
|
Huyện Đông Giang
|
|
1.337
|
1.075.750.200
|
715
|
525.438.900
|
2.832
|
1.073.554.560
|
4.884
|
2.674.743.660
|
|
1
|
Xã Ba
|
4
|
532
|
428.047.200
|
505
|
389.491.200
|
1.722
|
652.775.760
|
2.759
|
1.470.314.160
|
|
2
|
Xã Tư
|
4
|
805
|
647.703.000
|
210
|
135.947.700
|
1.110
|
420.778.800
|
2.125
|
1.204.429.500
|
|
III
|
Huyện Nam Trà My
|
|
1.811
|
1.457.130.600
|
1.020
|
590.549.400
|
4.518
|
1.549.095.840
|
7.349
|
3.596.775.840
|
|
1
|
Xã Trà Mai
|
4
|
1.811
|
1.457.130.600
|
1.020
|
590.549.400
|
4.518
|
1.549.095.840
|
7.349
|
3.596.775.840
|
|
IV
|
Huyện Bắc Trà My
|
|
740
|
595.404.000
|
746
|
480.245.220
|
1.047
|
354.622.860
|
2.533
|
1.430.272.080
|
|
1
|
Thị trấn Trà My
|
4
|
179
|
144.023.400
|
446
|
311.279.220
|
663
|
249.402.240
|
1.288
|
704.704.860
|
|
2
|
Xã Trà Tân
|
4
|
561
|
451.380.600
|
300
|
168.966.000
|
384
|
105.220.620
|
1.245
|
725.567.220
|
|
V
|
Huyện Tiên Phước
|
|
82
|
65.977.200
|
31
|
26.134.920
|
131
|
49.108.680
|
244
|
141.220.800
|
|
1
|
Xã Tiên An
|
4
|
82
|
65.977.200
|
31
|
26.134.920
|
131
|
49.108.680
|
244
|
141.220.800
|
|
VI
|
Huyện Núi Thành
|
|
1.243
|
1.000.117.800
|
371
|
255.221.820
|
1.796
|
680.827.680
|
3.410
|
1.936.167.300
|
|
1
|
Xã Tam Trà
|
4
|
1.243
|
1.000.117.800
|
371
|
255.221.820
|
1.796
|
680.827.680
|
3.410
|
1.936.167.300
|
|
VII
|
Huyện Phước Sơn
|
|
863
|
694.369.800
|
1.708
|
1.331.474.760
|
2.433
|
922.301.640
|
5.004
|
2.948.146.200
|
|
1
|
Thị trấn Khâm Đức
|
4
|
490
|
394.254.000
|
865
|
663.900.300
|
1.300
|
492.804.000
|
2.655
|
1.550.958.300
|
|
2
|
Xã Phước Xuân
|
4
|
373
|
300.115.800
|
843
|
667.574.460
|
1.133
|
429.497.640
|
2.349
|
1.397.187.900
|
|
Tổng cộng
|
|
7.232
|
6.011.647.200
|
5.770
|
4.096.404.900
|
15.256
|
5.564.301.480
|
28.258
|
15.672.353.580
|
BIỂU SỐ 2
KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS SINH SỐNG TẠI CÁC
XÃ KHÔNG THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2022 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: Đồng
|
TT
|
Xã
|
Thời gian hỗ trợ BHYT (năm)
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% đối với đối tượng DTTS chưa được hưởng
BHYT
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% đối với đối tượng DTTS được hưởng BHYT nhà
nước hỗ trợ 30%
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% đối với đối tượng DTTS được hưởng BHYT nhà
nước hỗ trợ 70%
|
Tổng cộng
|
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
|
I
|
Huyện Bắc Trà My
|
|
16
|
16.086.600
|
20
|
17.690.400
|
140
|
49.766.400
|
176
|
83.543.400
|
|
1
|
Trà Dương
|
4
|
|
|
20
|
17.690.400
|
75
|
25.677.000
|
95
|
43.367.400
|
|
2
|
Trà Đông
|
4
|
16
|
16.086.600
|
|
|
65
|
24.089.400
|
81
|
40.176.000
|
|
II
|
Huyện Tiên Phước
|
|
364
|
388.346.400
|
27
|
21.311.640
|
99
|
36.978.120
|
490
|
446.636.160
|
|
1
|
Tiên Sơn
|
4
|
12
|
13.327.200
|
|
|
8
|
3.032.640
|
20
|
16.359.840
|
|
2
|
Tiên Hà
|
4
|
27
|
28.609.200
|
|
|
8
|
3.032.640
|
35
|
31.641.840
|
|
3
|
Tiên Cẩm
|
4
|
20
|
21.600.000
|
|
|
9
|
3.411.720
|
29
|
25.011.720
|
|
4
|
Tiên Châu
|
4
|
67
|
70.891.200
|
18
|
13.350.960
|
10
|
3.515.400
|
95
|
87.757.560
|
|
5
|
Tiên Mỹ
|
4
|
60
|
64.800.000
|
9
|
7.960.680
|
14
|
5.307.120
|
83
|
78.067.800
|
|
6
|
Tiên Lộc
|
4
|
55
|
57.564.000
|
|
|
9
|
3.411.720
|
64
|
60.975.720
|
|
7
|
Tiên Ngọc
|
4
|
37
|
39.409.200
|
|
|
16
|
6.065.280
|
53
|
45.474.480
|
|
8
|
Tiên Lãnh
|
4
|
42
|
44.809.200
|
|
|
11
|
3.894.480
|
53
|
48.703.680
|
|
9
|
Thị trấn Tiên Kỳ
|
4
|
44
|
47.336.400
|
|
|
14
|
5.307.120
|
58
|
52.643.520
|
|
III
|
Huyện Núi Thành
|
|
40
|
41.364.000
|
8
|
5.790.960
|
16
|
4.963.680
|
64
|
52.118.640
|
|
1
|
Tam Sơn
|
4
|
40
|
41.364.000
|
8
|
5.790.960
|
16
|
4.963.680
|
64
|
52.118.640
|
|
IV
|
Huyện Hiệp Đức
|
|
74
|
61.376.400
|
23
|
15.845.760
|
139
|
52.692.120
|
236
|
129.914.280
|
|
1
|
Bình Lâm
|
4
|
8
|
6.436.800
|
15
|
10.054.800
|
45
|
17.058.600
|
68
|
33.550.200
|
|
2
|
Quế Thọ
|
4
|
12
|
11.491.200
|
|
|
18
|
6.823.440
|
30
|
18.314.640
|
|
3
|
Hiệp Thuận
|
4
|
26
|
20.919.600
|
|
|
35
|
13.267.800
|
61
|
34.187.400
|
|
4
|
Hiệp Hòa
|
4
|
10
|
8.046.000
|
4
|
2.895.480
|
19
|
7.202.520
|
33
|
18.144.000
|
|
5
|
Quế Lưu
|
4
|
8
|
6.436.800
|
4
|
2.895.480
|
11
|
4.169.880
|
23
|
13.502.160
|
|
6
|
Thăng Phước
|
4
|
10
|
8.046.000
|
|
|
11
|
4.169.880
|
21
|
12.215.880
|
|
V
|
Huyện Đại Lộc
|
4
|
20
|
20.682.000
|
|
|
17
|
5.893.560
|
37
|
26.575.560
|
|
1
|
Đại Thạnh
|
4
|
16
|
16.545.600
|
|
|
12
|
3.998.160
|
28
|
20.543.760
|
|
2
|
Đại Tân
|
4
|
4
|
4.136.400
|
|
|
5
|
1.895.400
|
9
|
6.031.800
|
|
Tổng cộng
|
|
514
|
527.855.400
|
78
|
60.638.760
|
411
|
150.293.880
|
1.003
|
738.788.040
|
BIỂU SỐ 3
KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS TẠI CÁC XÃ KHU VỰC
III ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2022 – 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính: Đồng
TT
|
Xã
|
Thời gian hỗ trợ BHYT (năm)
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% đối với đối tượng DTTS chưa được hưởng
BHYT
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% đối với đối tượng DTTS được hưởng BHYT nhà
nước hỗ trợ 30%
|
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% đối với đối tượng DTTS được hưởng BHYT nhà
nước hỗ trợ 70%
|
Tổng cộng
|
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
Số người DTTS
|
Số tiền
|
|
I
|
Huyện Bắc Trà My
|
|
950
|
1.200.420.000
|
530
|
468.795.600
|
620
|
235.029.600
|
2.100
|
1.904.245.200
|
|
1
|
Xã Trà Giang
|
2
|
420
|
530.712.000
|
200
|
176.904.000
|
270
|
102.351.600
|
890
|
809.967.600
|
|
2
|
Xã Trà Sơn
|
1
|
530
|
669.708.000
|
330
|
291.891.600
|
350
|
132.678.000
|
1.210
|
1.094.277.600
|
|
II
|
Huyện Phước Sơn
|
|
2.960
|
3.740.256.000
|
1.180
|
1.043.733.600
|
430
|
163.004.400
|
4.570
|
4.946.994.000
|
|
1
|
Xã Phước Năng
|
2
|
1.260
|
1.592.136.000
|
500
|
442.260.000
|
200
|
75.816.000
|
1.960
|
2.110.212.000
|
|
2
|
Xã Phước Chánh
|
1
|
1.700
|
2.148.120.000
|
680
|
601.473.600
|
230
|
87.188.400
|
2.610
|
2.836.782.000
|
|
III
|
Huyện Nam Giang
|
|
2.628
|
3.320.740.800
|
1.109
|
980.932.680
|
671
|
254.362.680
|
4.408
|
4.556.036.160
|
|
1
|
Xã Tà Bhing
|
1
|
1.439
|
1.818.320.400
|
620
|
548.402.400
|
350
|
132.678.000
|
2.409
|
2.499.400.800
|
|
2
|
Xã La Dê
|
1
|
1.189
|
1.502.420.400
|
489
|
432.530.280
|
321
|
121.684.680
|
1.999
|
2.056.635.360
|
|
IV
|
Huyện Tiên Phước
|
|
134
|
145.454.400
|
35
|
30.958.200
|
132
|
50.038.560
|
301
|
226.451.160
|
|
1
|
Xã Tiên Lập
|
3
|
134
|
145.454.400
|
35
|
30.958.200
|
132
|
50.038.560
|
301
|
226.451.160
|
|
Tổng cộng
|
|
6.672
|
8.406.871.200
|
2.854
|
2.524.420.080
|
1.853
|
702.435.240
|
11.379
|
11.633.726.520
|
Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết 04/2022/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022-2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND ngày 26/04/2025 sửa đổi Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết 04/2022/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022-2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/01/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
19/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2023
Ban hành:
17/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2018
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
474
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|