|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 781/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 24
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC BIỂN
VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ
MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1003/QĐ-BNNMT ngày 22/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 121/TTr-SNNMT ngày 24/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành
chính chuẩn hóa lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh) và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình
được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (Ph, TC);
- Lưu: VT, M.A189/4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 781/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính trực tiếp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau thông qua
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Cà Mau (Địa chỉ: Tầng 1, tầng 2,
Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh
Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công trực tuyến tỉnh Cà Mau, địa chỉ website http://dichvucong.camau.gov.vn(nếu
đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận:Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.000705.000.00.00.H12
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu
|
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Cơ
quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm tiếp nhận văn bản, phiếu yêu cầu
khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu. Trường hợp văn bản, phiếu yêu cầu chưa đầy
đủ các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT, cơ
quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, phiếu yêu cầu.
- Thời hạn giải quyết và trả
kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối với dữ liệu
có thể cung cấp ngay: Tổ chức, cá nhân được trực tiếp đọc, xem, nghe, ghi
chép, sao chép, chụp tài liệu hoặc được cung cấp ngay bản sao, bản chụp tài
liệu.
+ Trường hợp 2: Đối với dữ liệu
đơn giản: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Đối với dữ liệu
phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích xuất, tập
hợp từ trong cơ sở dữ liệu: Trong thời 16 ngày (cắt giảm 04/20 ngày, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 4: Trường hợp nội
dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: Trong thời hạn chậm nhất là 28
ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 5: Đối với trường
hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: Việc cung cấp dữ liệu được thực hiện
sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các nghĩa
vụ tài chính theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Thông tư số 294/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số
20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.000705” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.005181.000.00.00.H12
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
|
- Thời hiện kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Thông tin yêu
cầu chưa đầy đủ, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm gửi thông tin
phản hồi đến tổ chức, cá nhân hướng dẫn bổ sung thông tin trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu;
+ Trường hợp 2: Thông tin dữ
liệu yêu cầu không có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu
hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu
có trách nhiệm thông báo bằng văn bản từ chối cung cấp dữ liệu trong thời hạn
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ Trường hợp 3: Thông tin dữ
liệu yêu cầu thuộc danh mục bí mật mà tổ chức, cá nhân yêu cầu là cơ quan, tổ
chức và người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến
bí mật nhà nước được đề nghị cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước được quy định
tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu thông báo tổ
chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp.
- Thời hạn giải quyết và trả
kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối với dữ liệu
đơn giản: Trong thời hạn chậm nhất là 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày
làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Đối với dữ liệu
phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích xuất, tập
hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất là 16 ngày (cắt giảm
04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Trường hợp nội
dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là 28
ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 4: Đối với trường
hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực hiện
sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các nghĩa
vụ tài chính theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện:
Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
- Thông tư số 294/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ;
- Thông tư số 55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 74/2022/TT-BTC
ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số
20/2016/TT-BTNMT ngày 25/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTNMT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.005181” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 1157/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Tổng
số Danh mục có 02 TTH cấp tỉnh./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIỂN
VÀ HẢI ĐẢO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số: 781/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Khai
thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua
phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (Mã số TTHC: 1.000705.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết
- Thời hiện kiểm tra hồ sơ: Trường
hợp văn bản, phiếu yêu cầu chưa đầy đủ các nội dung quy định tại khoản 2 Điều
14 Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm
hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản, phiếu yêu cầu.
- Thời hạn giải quyết và trả
kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối với
dữ liệu có thể cung cấp ngay: Tổ chức, cá nhân được trực tiếp đọc, xem, nghe,
ghi chép, sao chép, chụp tài liệu hoặc được cung cấp ngay bản sao, bản chụp tài
liệu.
+ Trường hợp 2: Đối với
dữ liệu đơn giản: Trong thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm
việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Đối với
dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích
xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: Trong thời 16 ngày (cắt giảm 04/20
ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 4: Trường hợp
nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là 28
ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 5: Đối với
trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: Việc cung cấp dữ liệu được thực
hiện sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ tài chính theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau;
kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển,
Hải đảo và Kiểm ngư) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên phòng
chuyên môn Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ
sơ chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư xem xét
kết quả kiểm tra: 2,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Lãnh đạo phòng chuyên
môn Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính
kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư
duyệt, trình lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: Trường hợp 1: Giải quyết ngay; trường
hợp 2: 3,5 ngày làm việc. Trường hợp 3: 15,5 ngày. Trường hợp 4: 27,5
ngày; Trường hợp 5: Sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực
hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
2. Khai
thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua
mạng điện tử (Mã số TTHC: 1.005181.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Trường hợp
thông tin yêu cầu chưa đầy đủ, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu có trách nhiệm gửi
thông tin phản hồi đến tổ chức, cá nhân hướng dẫn bổ sung thông tin trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin yêu cầu;
+ Trường hợp 2: Trường hợp
thông tin dữ liệu yêu cầu không có trong cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý cơ sở
dữ liệu hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp, cơ quan quản lý cơ sở dữ
liệu có trách nhiệm thông báo bằng văn bản từ chối cung cấp dữ liệu trong thời
hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ Trường hợp 3: Trường hợp
thông tin dữ liệu yêu cầu thuộc danh mục bí mật mà tổ chức, cá nhân yêu cầu là
cơ quan, tổ chức và người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực
tiếp đến bí mật nhà nước được đề nghị cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước được
quy định tại Luật Bảo vệ bí mật nhà nước, cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu thông
báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp.
- Thời hạn giải quyết và trả
kết quả:
+ Trường hợp 1: Đối với
dữ liệu đơn giản: Trong thời hạn chậm nhất là 04 ngày làm việc (cắt giảm
01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 2: Đối với
dữ liệu phức tạp, cần phải có thời gian để xem xét, tìm kiếm, sao chép, trích
xuất, tập hợp từ trong cơ sở dữ liệu: trong thời hạn chậm nhất là 16 ngày (cắt
giảm 04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 3: Trường hợp
nội dung yêu cầu quá phức tạp, khối lượng lớn: trong thời hạn chậm nhất là 28
ngày (cắt giảm 07/35 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ.
+ Trường hợp 4: Đối với
trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính: việc cung cấp dữ liệu được thực hiện
sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ
tài chính theo quy định.
b) Quy trình giải quyết
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau;
kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Biển,
Hải đảo và Kiểm ngư) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2 (kiểm tra hồ sơ):
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn
thiện hồ sơ chuyển lãnh đạo phòng chuyên môn Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư
xem xét kết quả kiểm tra, thẩm định: Trường hợp 1 và trường hợp 2: 2,5
ngày làm việc; Trường hợp 3: Thông báo ngay cho tổ chức, cá nhân đến làm
việc trực tiếp.
- Bước 3 (giải quyết): Lãnh đạo
phòng chuyên môn Chi cục Biển, Hải đảo và Kiểm ngư hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Biển, Hải
đảo và Kiểm ngư duyệt, trình lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: Trường hợp 1: 3,5
ngày làm việc; Trường hợp 2: 15,5 ngày; Trường hợp 3: 27,5 ngày; Trường
hợp 4: Sau khi tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu thực hiện đầy đủ
các nghĩa vụ tài chính theo quy định.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định
số 1157/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy
trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định./.