|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
380/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
14/07/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 380/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 14
tháng 7 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
THAY THẾ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2217/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 21/TTr-SoNNMT ngày 04 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới,
thay thế lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản cấp tỉnh thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ
lục Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
1. Ban hành mới: 07 quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính.
2. Thay thế: 01 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính tại Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2025 về việc
công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông
lâm thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính số 2.001827).
3. Bãi bỏ: 01 quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính cấp huyện ban hành tại Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 03
tháng 01 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã số 2.001827).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định số 10/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành
chính nêu trên.
Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường, và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch
vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia theo quy định.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở
Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường;
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC
HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I. CẤP TỈNH
|
|
1. Cấp Giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường - Mã số TTHC: 2.001730 - Một phần
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC),
giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất
khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn
chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần.
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn, Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xử lý hồ sơ
|
1. Chi cục Phát triển nông thôn (Phòng Trồng trọt,
Phòng Quản lý chất lượng) Hoặc
2. Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản (Phòng Chăn
nuôi, Phòng Kiểm dịch động vật, Phòng Thủy sản)
|
1,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Mã số TTHC: 2.001726 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.25 ngày làm việc
|
Không quy định.
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn, Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1 .Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát
triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
1.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0.5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
|
3. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã số TTHC: 1.003111 - Một phần
|
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
Đánh giá lần đầu
32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục
Chăn nuôi và Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1. Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Phát triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
30 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
35 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời
gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm
|
|
4. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2003 - Mã số TTHC: 1.003082 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
Đánh giá lần đầu
32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục
Chăn nuôi và Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1. Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Phát triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
(không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời
gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
|
(5) Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước - Mã số TTHC: 1.003058 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
Đánh giá gia hạn
22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục
Chăn nuôi và Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1. Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Phát triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
30 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
35 ngày làm việc nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
|
6. Tên TTHC: Thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước - Mã số
TTHC: 2.001254 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
Đánh giá thay đổi,
bổ sung 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục
Chăn nuôi và Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1. Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Phát triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
30 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
35 ngày làm việc nếu
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại
cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm).
|
|
7. Miễn kiểm tra giám sát cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm - Mã số TTHC: 1.002996 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.25 ngày làm việc
|
Không quy định.
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục Chăn
nuôi và Thủy sản
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1. Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Phát triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
3 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
1 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.25 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
5 ngày làm việc
|
|
|
B. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT
TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I. CẤP TỈNH
|
|
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản - Mã số TTHC: 2.0018227 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu chính
công ích)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
700,000 đồng/cơ sở
|
|
|
Bước 2
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục
Chăn nuôi và Thủy sản
|
0.5 ngày
|
|
Bước 3
|
Chuyển xử lý hồ sơ
|
1. Lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc Chi cục
Phát triển nông thôn:
- Phòng Trồng trọt
- Phòng Quản lý chất lượng
2. Các phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi
và Thủy sản:
- Phòng Chăn nuôi
- Phòng Kiểm dịch động vật
- Phòng Thủy sản
|
0.5 ngày
|
|
Bước 4
|
Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên
|
12.5 ngày
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn Lãnh đạo Chi
cục Chăn nuôi và Thủy sản
|
0.5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành
chính Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0.5 ngày
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
15 ngày
|
|
|
C. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I. CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản - Mã số
TTHC: 2.001827
|
- Luật chính quyền địa phương ngày 19/02/2025
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNMT
- Thông tư số 17/2018-BNNMT
|
|
Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 380/QĐ-UBND ngày 14/07/2025 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
22/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
25/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/02/2019
Ban hành:
31/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2018
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
170
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|