|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2141/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 15 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 3595/TTr-SCT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã.
Danh mục và nội dung chi tiết của
các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy
ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Công Thương tiếp tục theo
dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ
tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội
bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân,
tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật
các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám
đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ỨNG
PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
Stt
|
Thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực Ứng phó sự cố
tràn dầu
|
|
1
|
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra sự cố
tràn dầu mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển
|
QUY TRÌNH
THẨM
ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU CƠ SỞ KINH DOANH XĂNG, DẦU CHỈ
CÓ NGUY CƠ XẢY RA SỰ CỐ TRÀN DẦU MỨC NHỎ TRÊN ĐẤT LIỀN, TRÊN SÔNG, TRÊN BIỂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2141/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
01
|
Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng
phó sự cố tràn dầu
|
01
|
Bản chính
|
|
02
|
Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu dầu theo mẫu quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo
quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng chính phủ
|
01
|
Bản chính
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ PHÍ
THẨM ĐỊNH
|
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Phí thẩm định
|
|
- Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
- Nộp trực tuyến qua link:
https://dichvucong.gov.vn/
- Nộp qua dịch vụ Bưu chính công ích
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
1. Tiếp nhận trực tiếp
Lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp
bước B2
2. Tiếp nhận qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính
xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra,
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
=> thời gian tiếp nhận
chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể
từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật.
Tiếp nhận và chuyển hồ
sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường).
|
|
B2
|
Kiểm tra tính hợp lệ và thẩm định đề xuất kết quả giải quyết
TTHC
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
03 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
|
Công chức tiếp nhận hồ
sơ và xem xét, dự thảo dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê
duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do).
Hoàn thiện hồ sơ và
trình Lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt.
|
|
B3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, duyệt trình kết quả
giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu hoặc
văn bản từ chối nêu rõ lý do).
|
|
B4
|
Duyệt, ký ban hành
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
BM 01
Theo mục I
Tờ trình
Kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ,
ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt hoặc văn bản từ chối
nêu rõ lý do).
|
|
B5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được duyệt
|
Thực hiện cho số, đóng
dấu, sao lưu và phát hành văn bản; chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả giải quyết TTHC
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá
nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu dầu theo mẫu quy định (Phụ lục II ban hành kèm theo quyết định
số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng chính phủ)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu dầu theo mẫu quy định (Phụ lục II ban hành kèm theo quyết định
số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng chính phủ)
|
|
5
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác có liên quan theo văn bản
pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm
2021 của Thủ tướng Chính phủ ban nhành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu.
- Quyết định số 24/2025/QĐ-TTg ngày 16 tháng năm
2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động
ứng phó sự cố tràn dầu ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24
tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
PHỤ LỤC II
ĐỀ CƯƠNG BỐ CỤC, NỘI
DUNG CỦA KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU CẤP XÃ VÀ CẤP CƠ SỞ
(Kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng
Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 24/2025/QĐ-TTg ngày 16 tháng
7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ)
KẾ HOẠCH
Ứng phó sự cố tràn dầu
của........
Bản đồ tỷ lệ: 1/5000
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
2. Yêu cầu:
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm điều kiện tự nhiên (nêu ngắn gọn vị trí
địa lý, khí tượng, thủy văn trong phạm vi địa bàn cơ sở hoạt động).
2. Tính chất, quy mô đặc điểm của cơ sở (Tính chất,
quy mô, công nghệ của cơ sở).
3. Lực lượng, phương tiện tham gia ứng phó sự cố
tràn dầu hiện có của cơ sở (quân số, trang thiết bị ứng phó, lực lượng phương
tiện tham gia phối hợp).
4. Dự kiến các khu vực nguy cơ cao: dự kiến từ 2 -
3 khu vực.
* Kết luận: Khả năng ứng phó của cơ sở ở mức độ
nào.
III. TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN ỨNG PHÓ
1. Tư tưởng chỉ đạo: “Chủ động phòng ngừa, ứng phó
kịp thời, hiệu quả”.
2. Nguyên tắc ứng phó
- Tiếp nhận thông tin đánh giá, kết luận cụ thể, rõ
ràng, chủ động xây dựng và điều chỉnh kế hoạch ứng phó sát, đúng, phát huy sức
mạnh tổng hợp theo phương châm 4 tại chỗ ứng phó kịp thời hiệu quả;
- Báo cáo kịp thời theo quy định;
- Phối hợp, huy động mọi nguồn lực để nâng cao hiệu
quả chuẩn bị và ứng phó sự cố tràn dầu, ưu tiên các hoạt động để cứu người bị nạn
và bảo vệ môi trường;
- Đảm bảo an toàn cho người, phương tiện trước,
trong sau ứng phó khắc phục hậu quả;
- Chỉ huy thống nhất, phối hợp, hiệp đồng chặt chẽ
các lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia hoạt động ứng phó.
3. Biện pháp ứng phó
- Thông báo, báo động;
- Tổ chức ngăn chặn;
- Tổ chức khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức sử dụng lực lượng
- Lực lượng thông báo, báo động;
- Lực lượng tại chỗ;
- Lực lượng tăng cường;
- Lực lượng khắc phục hậu quả;
- Ứng phó trên đất liền và ven bờ biển: Sử dụng đơn
vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì; lực lượng, phương tiện
khắc phục hậu quả môi trường;
- Ứng phó trên biển: Sử dụng đơn vị nào; lực lượng
phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì; lực lượng, phương tiện khắc phục hậu quả
môi trường.
IV. DỰ KIẾN TÌNH HUỐNG TRÀN DẦU, BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. Trên đất liền
a) Tình huống: (Nêu tình huống giả định xảy ra 01
kho trạm)
b) Biện pháp xử lý:
- Tiếp nhận thông tin, đánh giá tình hình sự cố...
- Vận hành cơ chế hợp Ban Chỉ huy ứng phó sự cố...
- Thiết lập Ban Chỉ huy tại hiện trường để chỉ huy
tổ chức ứng phó...
- Tổ chức lực lượng ứng phó sự cố....
2. Trên biển (tương tự như trên đất liền)
a) Tình huống
b) Biện pháp xử lý
V. NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
1. Lãnh đạo chỉ huy cơ sở (nêu nhiệm vụ trong chỉ
huy, chỉ đạo công tác ứng phó).
2. Lực lượng tiếp nhận cấp phát.
3. Lực lượng tuần tra canh gác, bảo vệ.
4. Các ban ngành của cơ sở.
5. Phối hợp với các đoàn thể, xã hội và ban, ngành
của địa phương.
6. Công tác đào tạo, diễn tập: Xây dựng kế hoạch
đào tạo, diễn tập ứng phó sự cố tràn dầu.
7. Cập nhật kế hoạch triển khai kế hoạch ứng phó sự
cố tràn dầu và báo cáo.
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Thông tin liên lạc
- Bảo đảm thông tin cho chỉ huy chỉ đạo;
- Bảo đảm thông tin liên lạc cho lực lượng ứng phó,
khắc phục hậu quả.
2. Bảo đảm trang thiết bị ứng phó sự cố tràn dầu
- Do đơn vị tự trang bị;
- Ký kết hợp đồng với các đơn vị có khả năng ứng
phó sự cố.
3. Bảo đảm vật chất cho các đơn vị tham gia ứng
phó, khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức y tế, thu dung cấp cứu người bị nạn.
VII. TỔ CHỨC CHỈ HUY
Chủ cơ sở trực tiếp chỉ huy.
|
Nơi nhận:
|
ĐẠI DIỆN CHỦ CƠ
SỞ
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|