|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1810/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Cao Tiến Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1810/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 03
tháng 6 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH BỘ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2020
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 1150/QĐ-BNV ngày
30/12/2019 của Bộ Nội vụ phê duyệt Đề án “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của
các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 1908 /TTr-SNV ngày 27/5/2020,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ Chỉ số cải
cách hành chính các Sở, ban ngành và UBND các huyện, thành phố năm 2020.
Điều 2.
Bộ Chỉ số cải cách hành chính sử dụng để đánh
giá, phân loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ cải cách hành chính của các sở,
ban, ngành và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh.
Điều 3.
Đánh giá và phân loại
1. Việc đánh giá, tính điểm dựa
trên những nội dung đã làm được và có tài liệu chứng minh đầy đủ, rõ ràng.
2. Việc xếp loại được căn cứ
vào tổng điểm mà đơn vị, địa phương đạt được:
- Điểm tổng cộng từ 91 đến 100: Đơn vị xuất sắc.
- Điểm tổng cộng từ 81 đến 90: Đơn vị tốt.
- Điểm tổng cộng từ 65 đến 80: Đơn vị khá.
- Điểm tổng cộng từ 50 đến 64: Đơn vị trung bình.
- Điểm tổng cộng dưới 50: Đơn vị yếu.
Điều 4. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các Sở ban
ngành có liên quan xây dựng, hướng dẫn cụ thể quy trình, thủ tục
đánh giá Bộ Chỉ số cải cách hành chính năm 2020.
Điều 5. Giao UBND các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nội
vụ xây dựng, đánh giá Chỉ số CCHC của UBND cấp xã, phường, thị trấn, tổng hợp kết
quả báo cáo về UBND tỉnh (thông qua Sở Nội vụ).
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh,
thành phố Biên Hòa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định kể từ ngày ký./.
|
STT
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU
HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
11
|
|
|
1.1
|
Kế hoạch CCHC hàng năm
|
2,5
|
|
|
1.1.1
|
Ban hành kế hoạch cải
cách hành chính
|
0,5
|
|
|
|
Đảm bảo ban hành kịp thời:
0,25
|
|
|
|
|
Đảm bảo đầy đủ nội
dung: 0,25
|
|
|
|
1.1.2
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
CCHC
|
2
|
|
|
|
Hoàn thành 85% -100% Kế
hoạch thì tính theo công thức:
[Số mục tiêu đã hoàn thành] x 2/ [Số mục tiêu đề ra tại Kế hoạch]
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 85% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện chế độ báo
cáo CCHC định kỳ
|
1
|
|
|
|
Báo cáo đầy đủ số lượng
(quý, 6 tháng, 9 tháng và năm): 0,25
|
|
|
|
|
Báo cáo đầy đủ nội dung
theo quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Tất cả báo cáo gửi đúng
thời gian quy định: 0,25
|
|
|
|
1.3
|
Kiểm tra công tác CCHC
|
2
|
|
|
1.3.1
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
kiểm tra
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 80% -100% kế hoạch
kiểm tra: 0,5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 80% kế hoạch
kiểm tra: 0
|
|
|
|
1.3.2
|
Phát hiện các vấn đề
qua kiểm tra
|
0,5
|
|
|
|
Có phát hiện vấn đề qua
kiểm tra: 0,5
|
|
|
|
|
Không phát hiện vấn đề
qua kiểm tra: 0
|
|
|
|
1.3.3
|
Xử lý các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra
|
1
|
|
|
|
Xử lý 85% -100% các vấn
đề phát hiện qua kiểm tra thì tính theo công thức:
[Số vấn đề đã xử lý] x 1 / [Số vấn đề phát hiện qua kiểm tra]
|
|
|
|
|
Xử lý dưới 85% số vấn đề
phát hiện qua kiểm tra: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp qua kiểm
tra, tất cả các đơn vị đều tốt, không phát sinh vấn đề cần xử lý: 1
|
|
|
|
1.4
|
Thực hiện tuyên truyền
về cải cách hành chính
|
1,5
|
|
|
1.4.1
|
Mức độ đa dạng trong nội
dung tuyên truyền
|
0,5
|
|
|
|
Tuyên truyền về các quy
định pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý: 0,25
|
|
|
|
|
Tuyên truyền về các tiện
ích CCHC của tỉnh: 0,25
|
|
|
|
1.4.2
|
Mức độ đa dạng trong
hình thức tuyên truyền CCHC
|
1
|
|
|
|
Truyền thông qua các
phương tiện số: 0,5
|
|
|
|
|
Truyền thông qua các
hình thức truyền thống (hội nghị, tờ xếp, đăng báo giấy, chương trình truyền
hình…): 0,5
|
|
|
|
1.5
|
Trách nhiệm của người đứng
đầu đối với công tác cải cách hành chính
|
2
|
|
|
|
Chỉ đạo đôn đốc cấp dưới
thực hiện CCHC kịp thời hàng tuần: 0,5
|
|
|
|
|
Chỉ đạo đôn đốc cấp dưới
thực hiện CCHC kịp thời hàng tháng: 0,25
|
|
|
|
|
Đôn đốc các đơn vị khác
phối hợp giải quyết hồ sơ: 0,25
|
|
|
|
|
Chủ động báo cáo, kiến
nghị các vướng mắc liên quan đến triển khai nhiệm vụ CCHC của đơn vị: 1
|
|
|
|
1.6
|
Sáng kiến hoặc giải
pháp mới trong cải cách hành chính
|
2
|
|
|
|
Có 01 sáng kiến: 1
|
|
|
|
|
Có từ 02 sáng kiến trở
lên: 2
|
|
|
|
2
|
XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC
HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
|
6
|
|
|
2.1
|
Tham mưu ban hành văn bản
QPPL theo đúng quy trình của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
1,5
|
|
|
|
Đạt tỷ lệ từ 90% đến
100% thì điểm đánh giá tính theo công thức:
[Số VB QPPL ban hành đúng quy định] x 1,5 /[Số VB QPPL đã ban hành]
|
|
|
|
|
Dưới 90% VB QPPL ban
hành đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
ban hành văn bản QPPL do không có quy định nhiệm vụ ban hành trong năm: 1,5
|
|
|
|
2.2
|
Công tác theo dõi thi hành
pháp luật
|
1,5
|
|
|
2.2.1
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
theo dõi tình hình thi hành pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch:
0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 100% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
2.2.2
|
Xử lý kết quả theo dõi tình
hình thi hành pháp luật: kết quả xử lý hoặc kiến nghị xử lý các vấn đề phát
hiện qua theo dõi tình hình thi hành pháp luật
|
1
|
|
|
|
Xử lý từ 85% - 100% số
vấn đề phát hiện qua theo dõi thi hành pháp luật thì tính theo công thức:
[Số vấn đề đã xử lý] x 1/ [Số vấn đề đã phát hiện]
|
|
|
|
|
Dưới 85% số vấn đề đã
phát hiện được xử lý: 0
|
|
|
|
2.3
|
Công tác kiểm tra, rà
soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do cấp tỉnh ban hành thuộc lĩnh
vực quản lý của đơn vị
|
1,5
|
|
|
2.3.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch
kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
Hoàn thành 85% đến 100%
Kế hoạch thì điểm tính theo công thức:
[Số mục tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành] x 1/ [Số mục tiêu, nhiệm vụ đề ra tại kế
hoạch]
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 85% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
2.3.2
|
Đề xuất xử lý các văn bản
không còn phù hợp
|
1
|
|
|
|
Xử lý từ 85% - 100% số
văn bản không phù hợp phát hiện qua kiểm tra thì tính theo công thức:
[Số văn bản đã xử lý] x 1/ [Số văn bản không phù hợp đã phát hiện]
|
|
|
|
|
Dưới 85% số văn bản
không phù hợp đã phát hiện được xử lý: 0
|
|
|
|
2.4
|
Đánh giá văn bản quy phạm
pháp luật do đơn vị tham mưu cấp có thẩm quyền ban hành
|
1,5
|
|
|
|
Quy định không chồng
chéo: 0,5
|
|
Khảo sát người dân,
doanh nghiệp
|
|
|
Quy định được ban hành
kịp thời: 0,5
|
|
Khảo sát người dân,
doanh nghiệp
|
|
|
Quy định được thực thi
hiệu quả: 0,5
|
|
Khảo sát người dân,
doanh nghiệp
|
|
3
|
CẢI CÁCH THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
|
20,5
|
|
|
3.1
|
Kiểm soát thủ tục hành
chính
|
7
|
|
|
3.1.1
|
Ban hành kế hoạch kiểm soát
TTHC
|
0,5
|
|
|
|
Ban hành đúng thời hạn:
0,25
|
|
|
|
|
Ban hành đạt nội dung
yêu cầu: 0,25
|
|
|
|
3.1.2
|
Đề xuất phương án đơn
giản hóa TTHC
|
2
|
|
|
|
Có đề xuất phương án
đơn giản hóa TTHC hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền về phương án đơn giản hoá
TTHC đạt trên 10% tổng số TTHC: 2
|
|
|
|
|
Có đề xuất phương án
đơn giản hóa TTHC hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền về phương án đơn giản
hoá TTHC đạt dưới 10% tổng số TTHC: 0,5
|
|
|
|
|
Không đề xuất phương án
đơn giản hóa TTHC hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền phương án đơn giản hóa
TTHC: 0
|
|
|
|
3.1.3
|
Triển khai phương án
đơn giản hóa TTHC
|
0,5
|
|
|
|
Có triển khai trong
năm: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa triển khai trong
năm: 0
|
|
|
|
3.1.4
|
Cập nhật, trình Chủ tịch
UBND tỉnh công bố Bộ thủ tục hành chính 3 cấp
|
2
|
|
|
|
Cập nhật trình công bố
trong thời hạn 01 tháng so với Bộ TTHC của Trung ương: 2
|
|
|
|
|
Cập nhật trình công bố
từ 1 đến 2 tháng so với Bộ TTHC Trung ương: 1
|
|
|
|
|
Cập nhật trình công bố sau
2 tháng so với Bộ TTHC Trung ương: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
phải ban hành Bộ TTHC trong năm do không có yêu cầu: 2
|
|
|
|
3.1.5
|
Xây dựng quy trình nội
bộ điện tử cho bộ thủ tục hành chính công bố
|
1
|
|
|
|
Trình ban hành Bộ quy trình
nội bộ, quy trình điện tử trong thời gian 10 ngày làm việc sau khi được Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố Bộ thủ tục hành chính: 1
|
|
|
|
|
Sau 10 ngày làm việc
sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định công bố Bộ thủ tục hành
chính: 0
|
|
|
|
3.1.6
|
Xây dựng bộ hồ sơ mẫu
|
1
|
|
|
|
Có hồ sơ mẫu giấy niêm
yết tại Trung tâm Hành chính công tỉnh: 0,5
|
|
|
|
|
Có hồ sơ mẫu điện tử
đăng tải trên Cổng dịch vụ công tỉnh, website đơn vị: 0,5
|
|
|
|
3.2
|
Tiếp nhận và xử lý phản
ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân
|
1,5
|
|
|
|
Tỷ lệ phản ánh, kiến
nghị được giải quyết đạt yêu cầu (nội dung, thời hạn) đạt từ 85% - 100% thì
điểm đánh giá được tính theo công thức:
[Số PAKN trả lời đúng hạn, đạt yêu cầu] x 1,5 /[Tổng số PAKN tiếp nhận]
|
|
|
|
|
Dưới 85% PAKN được xử
lý đúng hạn: 0
|
|
|
|
3.3
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông
|
10
|
|
|
3.3.1
|
Thực hiện cơ chế một cửa
|
1
|
|
|
|
100% TTHC thực hiện
theo cơ chế một cửa so với tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở,
ban, ngành do UBND tỉnh công bố: 1
|
|
|
|
3.3.2
|
Thực hiện cơ chế một cửa
liên thông
|
1
|
|
|
|
Đơn vị thực hiện đầy đủ
TTHC liên thông theo chỉ đạo của Trung ương, của UBND tỉnh: 1
|
|
|
|
|
Đơn vị không thực hiện cơ
chế một cửa liên thông do TTHC không có điều kiện để liên thông: 0,5
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị chủ động
thực hiện cơ chế một cửa liên thông mặc dù không quy định bắt buộc phải liên
thông: 1
|
|
|
|
3.3.3
|
Công tác tiếp nhận, trả
hồ sơ
|
2
|
|
|
|
100% hồ sơ có phiếu
biên nhận (đối với hồ sơ phải ghi phiếu biên nhận): 0,25
|
|
|
|
|
100% hồ sơ vào sổ trả hồ
sơ: 0,25
|
|
|
|
|
100% hồ sơ thực hiện
đúng quy trình luân chuyển hồ sơ: 0,5
|
|
|
|
|
100% hồ sơ trễ hẹn, đơn
vị có văn bản xin lỗi người dân hoặc 100% hồ sơ đúng hẹn: 1
|
|
|
|
3.3.4
|
Công tác giải quyết
TTHC
|
5
|
|
|
|
Tỷ lệ hồ sơ trả đúng hạn
từ 94% đến 100% thì điểm đánh giá được tính theo công thức:
[Số hồ sơ giải quyết đúng hạn] x 5/ [Số hồ sơ đã giải quyết]
|
|
|
|
|
Dưới 94% hồ sơ giải quyết
đúng hạn: 0
|
|
|
|
3.3.5
|
Đánh giá hiệu quả hoạt
động cơ chế một cửa, một cửa liên thông của đơn vị theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
1
|
|
|
|
Thực hiện hàng tháng:
0,5
|
|
|
|
|
Thực hiện theo năm: 0,5
|
|
|
|
3.4
|
Thực hiện tiếp nhận và
trả hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính
|
2
|
|
|
3.4.1
|
Tỷ lệ TTHC đã triển
khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI
|
0,5
|
|
|
|
Từ 50% số TTHC đã triển
khai có phát sinh hồ sơ: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 50% số TTHC đã triển
khai có phát sinh hồ sơ: 0
|
|
|
|
3.4.2
|
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
qua dịch vụ bưu chính công ích tăng so với năm trước
|
0,5
|
|
|
|
Tăng từ 20% trở lên:
0,5
|
|
|
|
|
Tăng từ 5% - 20 % thì
điểm tính theo công thức:
[Tỉ lệ tăng] x 1/20%
|
|
|
|
|
Tăng dưới 5%: 0
|
|
|
|
3.4.3
|
Số lượng hồ sơ trả qua
dịch vụ bưu chính công ích tăng so với năm trước
|
1
|
|
|
|
Tăng từ 30% trở lên: 1
|
|
|
|
|
Tăng từ 10% đến 30%
thì điểm tính theo công thức:
[Tỉ lệ tăng] x 1/30%
|
|
|
|
|
Tăng dưới 10%: 0
|
|
|
|
4
|
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
10
|
|
|
4.1
|
Triển khai kế hoạch của
UBND tỉnh triển khai kế hoạch số 166-NQ/TW ngày 02/4/2018 của Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành
Trung ương (khóa XII
|
2
|
|
|
4.1.1
|
Giảm số lượng lãnh đạo
cấp phó
|
1
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 1
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.1.2
|
Giảm quy mô bộ phận hỗ
trợ, phục vụ
|
0,5
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 0,5
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,25
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.1.3
|
Ban hành Quy chế tổ chức
hoạt động kịp thời
|
0,5
|
|
|
|
Đã ban hành quy chế tổ
chức hoạt động: 0,5
|
|
|
|
|
Ban hành chưa kịp thời:
0,25
|
|
|
|
|
Chưa ban hành: 0
|
|
|
|
4.2
|
Triển khai kế hoạch của
UBND tỉnh triển khai Kế hoạch số 177-KH/TU ngày 16/4/2018 của Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng (khóa X
|
4
|
|
|
4.2.1
|
Giảm số lượng lãnh đạo
cấp phó
|
1
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 1
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.2.2
|
Giảm bộ phận hỗ trợ phục
vụ
|
0,5
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 0,5
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,25
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.2.3
|
Ban hành Quy định tổ chức
và hoạt động đúng quy định và kịp thờ
|
0,5
|
|
|
|
Đã ban hành quy chế tổ
chức hoạt động: 0,5
|
|
|
|
|
Đã ban hành nhưng chưa
kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
Chưa ban hành: 0
|
|
|
|
4.2.4
|
Đã xây dựng danh mục sự
nghiệp công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
2
|
|
|
|
Đã xây dựng danh mục
đúng thời hạn quy định: 2
|
|
|
|
|
Đã xây dựng danh mục
nhưng chậm trễ: 1
|
|
|
|
|
Chưa xây dựng hoặc xây
dựng không đạt yêu cầu: 0
|
|
|
|
4.3
|
Thực hiện tinh giản biên
chế
|
1,5
|
|
|
|
Thực hiện đạt số lượng
CCVC tinh giản theo chỉ tiêu phê duyệt: 1,5
|
|
|
|
4.4
|
Thực hiện phân cấp quản
lý
|
2,5
|
|
|
4.4.1
|
Tham mưu UBND tỉnh triển
khai thực hiện phân cấp quản lý
|
0,5
|
|
|
|
Có tham mưu đầy đủ theo
quy định và kịp thời: 0,5
|
|
|
|
|
Không tham mưu: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
được giao tham mưu UBND tỉnh triển khai phân cấp quản lý: 0,5
|
|
|
|
4.4.2
|
Kiểm tra thực hiện các
nhiệm vụ phân cấp
|
0,5
|
|
|
|
Kiểm tra đầy đủ và kịp
thời theo quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Có kiểm tra nhưng không
đầy đủ: 0,25
|
|
|
|
|
Không kiểm tra: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
được giao tham mưu UBND tỉnh triển khai phân cấp quản lý: 0,5
|
|
|
|
4.4.3
|
Thực hiện các nhiệm vụ
được phân cấp
|
0,5
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định:
0,5
|
|
|
|
|
Không thực hiện hoặc thực
hiện nhưng không đúng quy định: 0
|
|
|
|
4.4.4
|
Thực hiện công tác kiểm
tra định kỳ trong nội bộ đơn vị đối với các nhiệm vụ được phân cấp
|
0,5
|
|
|
|
Có kiểm tra đầy đủ: 0,5
|
|
|
|
|
Không kiểm tra đầy đủ:
0
|
|
|
|
4.4.5
|
Xử lý các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra
|
0,5
|
|
|
|
Có xử lý hoặc kiến nghị
xử lý các nhiệm vụ phân cấp nội bộ: 0,5
|
|
|
|
|
Có phát hiện nhưng
không xử lý hoặc không kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị được
kiểm tra đều tốt, không phát sinh việc cần xử lý: 0,5
|
|
|
|
5
|
XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO
CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (CCVC)
|
13,5
|
|
|
5.1
|
Xây dựng đề án (hoặc đề
án điều chỉnh bổ sung) xác định cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc
làm trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
2
|
|
|
5.1.1
|
Xây dựng, điều chỉnh đề
án vị trí việc làm công chức
|
1
|
|
|
|
Có đầy đủ, kịp thời: 1
|
|
|
|
|
Có xây dựng nhưng chậm
trễ: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa xây dựng hoặc xây
dựng không đạt yêu cầu: 0
|
|
|
|
5.1.2
|
Xây dựng đề án vị trí
việc làm viên chức của ĐVSN trực thuộc
|
1
|
|
|
|
Có đầy đủ, kịp thời: 1
|
|
|
|
|
Có xây dựng nhưng chậm
trễ: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa xây dựng hoặc xây
dựng không đạt yêu cầu: 0
|
|
|
|
5.2
|
Tuyển dụng, bố trí sử dụng
công chức, viên chức
|
5
|
|
|
5.2.1
|
Thực hiện việc tuyển dụng
viên chức đúng quy định
|
2
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định:
2
|
|
|
|
|
Có sai sót trong quy
trình tuyển dụng: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
tổ chức thi tuyển viên chức do không còn biên chế: 2
|
|
|
|
5.2.2
|
Tỷ lệ công chức được bố
trí theo đúng vị trí việc làm và ngạch công chức
|
1,5
|
|
|
|
Đạt từ 90% - 100% công chức
được bố trí đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch thì điểm tính theo công thức:
[Số công chức bố trí đúng VTVL và TCN] x 1,5/ [Tổng số công chức]
|
|
|
|
|
Dưới 90% công chức bố
trí đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch: 0
|
|
|
|
5.2.3
|
Tỷ lệ viên chức được bố
trí theo đúng vị trí việc làm và chức danh nghề nghiệp
|
1,5
|
|
|
|
Đạt từ 90% - 100% viên
chức được bố trí đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch thì điểm tính theo công thức:
[Số viên bố trí đúng VTVL và TCN] x 1,5/ [Tổng số viên chức]
|
|
|
|
|
Dưới 90% viên bố trí
đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có viên chức: 1,5
|
|
|
|
5.3
|
Thực hiện quy định về bổ
nhiệm vị trí lãnh đạo cấp phòng và tương đương (bao gồm cả công chức, viên chức
đơn vị sự nghiệp)
|
2
|
|
|
|
100% lãnh đạo cấp phòng
và tương tương được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng quy định điều kiện, tiêu chuẩn:
1
|
|
|
|
|
100% lãnh đạo cấp phòng
và tương tương được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng thời gian quy định: 1
|
|
|
|
5.4
|
Đổi mới công tác quản
lý cán bộ, công chức
|
2
|
|
|
5.4.1
|
Quản lý, cập nhật dữ liệu
về cán bộ, công chức, viên chức
|
1
|
|
|
|
Cập nhật kịp thời, đầy
đủ: 1
|
|
|
|
|
Cập nhật đầy đủ nhưng
không kịp thời: 0,5
|
|
|
|
|
Cập nhật không đầy đủ
và không cập nhật: 0
|
|
|
|
5.4.2
|
Ứng dụng phần mềm phục vụ
công tác cán bộ, công chức, viên chức
|
0,5
|
|
|
|
Có sử dụng: 0,5
|
|
|
|
|
Không sử dụng: 0
|
|
|
|
5.4.3
|
Thực hiện đánh giá,
phân loại công chức, viên chức
|
0,5
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
5.5
|
Công tác đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
2,5
|
|
|
5.5.1
|
Ban hành kế hoạch đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm
|
0,5
|
|
|
|
Ban hành kịp thời: 0,5
|
|
|
|
|
Có ban hành nhưng chậm
trễ: 0,25
|
|
|
|
|
Không ban hành: 0
|
|
|
|
5.5.2
|
Tổ chức thực hiện kế hoạch
đào tạo, bồi dưỡng chính trị, chuyên môn; bồi dưỡng nghiệp vụ theo vị trí việc
làm quy định tại Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ
|
2
|
|
|
|
Đạt từ 70-100% Kế hoạch
thì điểm tính theo công thức
Tỷ lệ % kế hoạch đã hoàn thành x 2 điểm
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 70% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
6
|
THỰC HIỆN CẢI CÁCH
TÀI CHÍNH CÔNG
|
7
|
|
|
6.1
|
Kết quả thực hiện cơ chế
tài chính theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP, Nghị định số 117/2013/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và tăng thu nhập cho cán
bộ, công chức hàn
|
1
|
|
|
|
Đơn vị có thu nhập tăng
tiết kiệm tăng thêm cho cán bộ, công chức: 1
|
|
|
|
|
Đơn vị không có thu nhập
tiết kiệm tăng thêm cho cán bộ, công chức: 0
|
|
|
|
6.2
|
Thực hiện cơ chế tự chủ,
tự chịu trách nhiệm theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015
|
2
|
|
|
6.2.1
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc tự chủ về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy
|
1
|
|
|
|
Trường hợp cơ quan không
có đơn vị sự nghiệp công lập: 1
|
|
|
|
|
Đạt từ 50-100% thì điểm
đánh giá xác định theo công thức:
[Số ĐVSN tự chủ, tự chịu trách nhiệm] x 1/ [Tổng số ĐVSN]
|
|
|
|
|
Dưới 50% ĐVSN tự chủ về
thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy: 0
|
|
|
|
6.2.2
|
Thực hiện cơ chế tự chủ
tài chính
|
1
|
|
|
|
Có đơn vị sự nghiệp tự
chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên hoặc chi đầu tư: 0,5
|
|
|
|
|
Có đơn vị sự nghiệp tự
chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư: 1
|
|
|
|
|
Trường hợp cơ quan
không có đơn vị sự nghiệp công lập: 1
|
|
|
|
6.3
|
Chuyển đổi cơ chế tài
chính theo theo Nghị quyết số 19-NQ/TW
|
2
|
|
|
|
Từ 50% đến 100% ĐVSN đã
thực hiện chuyển đổi cơ chế tài chính theo lộ trình tại Kế hoạch 177-KH/TU
thì điểm tính theo công thức:
[Số ĐVSN đã chuyển đổi đạt yêu cầu] x 1/ [Số ĐVSN phải chuyển đổi theo lộ
trình]
|
|
|
|
|
Dưới 50% số ĐVSN chuyển
đổi đạt yêu cầu theo Kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có ĐVSN: 2
|
|
|
|
6.4
|
Tham mưu ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật cho các dịch vụ sự nghiệp công đảm bảo yêu cầu
|
2
|
|
|
|
Đã tham mưu ban hành
theo yêu cầu kịp thời theo lộ trình: 2
|
|
|
|
|
Đã tham mưu ban hành
nhưng chậm so với lộ trình kế hoạch: 1
|
|
|
|
|
Chưa tham mưu ban hành:
0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có ĐVSN: 2
|
|
|
|
7
|
HIỆN ĐẠI HÓA NỀN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
17
|
|
|
7.1
|
Ứng dụng công nghệ
thông tin trong hoạt động quản lý hành chính
|
8
|
|
|
7.1.1
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
ứng dụng công nghệ thông tin
|
0,5
|
|
|
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch:
0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 100% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
7.1.2
|
Tỷ lệ trao đổi văn bản
điện tử
|
1,5
|
|
|
|
Đạt 95% trở lên văn bản
điện tử được ban hành theo đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP thì
điểm tính theo công thức:
[Số văn bản điện tử ] x 1.5/[Tổng số văn bản phát hành]
|
|
|
|
|
Đạt dưới 95% bản điện tử
được ban hành theo đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: 0
|
|
|
|
7.1.3
|
Tỷ lệ lãnh đạo cấp sở sử
dụng chữ ký số để phê duyệt, điều hành công việc để xử lý, giải quyết công việc.
|
1
|
|
|
|
Đạt 100% lãnh đạo sử dụng:
1
|
|
|
|
|
Dưới 100% lãnh đạo sử dụng:
0
|
|
|
|
7.1.4
|
Tỷ lệ lãnh đạo cấp
phòng sử dụng chữ ký số để phê duyệt, điều hành công việc để xử lý, giải quyết
công việc.
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 50% lãnh đạo sử dụng:
0,5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 50% lãnh đạo sử
dụng: 0,5
|
|
|
|
7.1.5
|
Tỷ lệ công chức, viên
chức sử dụng phần mềm QLVB để xử lý công việc
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 100% công chức sử dụng:
0,5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 100% công chức
sử dụng: 0
|
|
|
|
7.1.6
|
Lập hồ sơ công việc và
lưu trữ điện tử
|
2
|
|
|
|
Lập hồ sơ điện tử theo
quy định: 1
|
|
|
|
|
Thực hiện lưu trữ điện
tử tại cơ quan: 1
|
|
|
|
7.1.7
|
Hệ thống thông tin báo
cáo
|
1
|
|
|
|
Có hệ thống thông tin
báo cáo trực tuyến của đơn vị: 0,5
|
|
|
|
|
Đã kết nối liên thông hệ
thống thông tin báo cáo của tỉnh hoặc Bộ ngành Trung ương: 0,25
|
|
|
|
|
Đã triển khai hệ thống
báo cáo trực tuyến chuyên ngành đến cấp huyện: 0,25
|
|
|
|
7.1.8
|
Ứng dụng CNTT quản lý
chuyên ngành
|
1
|
|
|
|
Xây dựng CSDL chuyên
ngành: 0,5
|
|
|
|
|
Kết nối, chia sẻ CSDL
chuyên ngành với các đơn vị khác theo quy định Chính phủ: 0,5
|
|
|
|
7.2
|
Vận hành hệ thống một cửa
điện tử
|
1
|
|
|
7.2.1
|
Đạt 100% hồ sơ tiếp nhận,
trả kết quả qua phần mềm một cửa Egov
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 100% hồ sơ tiếp nhận,
trả kết quả qua hệ thống Một cửa điện tử: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 100% hồ sơ tiếp nhận
qua hệ thống Một cửa điện tử: 0
|
|
|
|
7.2.2
|
Liên thông phần mềm
chuyên ngành với phần mềm một cửa điện tử
|
0,5
|
|
|
|
Có: 0,5
|
|
|
|
|
Không: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có phần mềm chuyên ngành: 0,5
|
|
|
|
7.3
|
Mức độ cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
|
5
|
|
|
7.3.1
|
Tỷ lệ thủ tục trực tuyến
có phát sinh hồ sơ mức 3,4
|
1
|
|
|
|
Đạt từ 50% trở lên thủ
tục hành chính có phát sinh hồ sơ: 1
|
|
|
|
|
Đạt từ 30% đến dưới 50%
thủ tục hành chính có phát sinh hồ sơ: 0,5
|
|
|
|
|
Đạt từ 10% đến dưới 30%
thủ tục hành chính có phát sinh hồ sơ: 0,25
|
|
|
|
|
Đạt dưới từ 10% thủ tục
hành chính có phát sinh hồ sơ: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có thủ tục cung cấp dưới hình thức trực tuyến do không có quy định: 0,5
|
|
|
|
7.3.2
|
Tỉ lệ TTHC phát sinh hồ
sơ trực tuyến mức 3, mức 4
|
3
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng số hồ sơ được
xử lý trực tuyến mức độ 3,4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm của
các thủ tục có phát sinh hồ sơ đạt trên 30%: 3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng số hồ sơ được
xử lý trực tuyến mức độ 3,4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm của
các thủ tục có phát sinh hồ sơ đạt từ 5% đến 30% thì điểm tính theo tỉ lệ:
[Tỉ lệ hồ sơ trực tuyến] x 3/ 30%: 3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng số hồ sơ được
xử lý trực tuyến mức độ 3,4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm của
các thủ tục có phát sinh hồ sơ đạt dưới 5%: 3
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có thủ tục trực tuyến: 1,5
|
|
|
|
7.3.3
|
Tỷ lệ tăng hồ sơ trực
tuyến mức 3,4 trong năm
|
1
|
|
|
|
Tăng từ 30% trở lên so
với năm 2019: 1
|
|
|
|
|
Tăng từ 10% - 30% so với
năm 2018 thì điểm tính theo công thức: [Tỉ lệ tăng hồ sơ trực tuyến] x 1/30%
|
|
|
|
|
Tăng dưới 10%: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị đã đạt
trên 70% hồ sơ trực tuyến: 1
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có thủ tục trực tuyến: 0,5
|
|
|
|
7.4
|
Chất lượng Trang thông
tin điện tử của đơn vị
|
1
|
|
|
7.4.1
|
Tính kịp thời của thông
tin
|
0,25
|
|
|
|
Kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
Không kịp thời: 0
|
|
|
|
7.4.2
|
Mức độ đầy đủ của thông
tin
|
0,5
|
|
|
|
Đầy đủ: 0,5
|
|
|
|
|
Không đầy đủ: 0
|
|
|
|
7.4.3
|
Mức độ thuận tiện trong
truy cập, khai thác thông tin
|
0,25
|
|
|
|
Thuận tiện: 0,25
|
|
|
|
|
Không thuận tiện: 0
|
|
|
|
7.5
|
Triển khai áp dụng hệ
thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc ISO 9001:2008
|
2
|
|
|
7.5.1
|
Thực hiện và công bố hệ
thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2008
|
1
|
|
|
|
Đã thực hiện và công bố
đầy đủ theo quy định: 1
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0
|
|
|
|
7.5.2
|
Thực hiện và công bố hệ
thống quản lý chất lượng theo TCVN 9001:2015
|
1
|
|
|
|
Đã chuyển đổi và áp dụng:
1
|
|
|
|
|
Chưa áp dụng: 0
|
|
|
|
8
|
KẾT QUẢ THAM MƯU TRIỂN
KHAI NHIỆM VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH THUỘC TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(ÁP DỤNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ ĐƠN VỊ)
|
+/-3
|
|
|
8.1
|
Mức độ thực hiện các
nhiệm vụ được Chủ tịch UBND giao (áp dụng cho tất cả các Sở, ban ngành)
|
3
|
|
|
8.1.1
|
Thực hiện các nhiệm vụ
công vụ được giao
|
1,5
|
|
|
|
Hoàn thành 100% các nhiệm
vụ và đúng hạn: 1,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ
nhưng có nhiệm vụ trễ hạn: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 90% đến dưới
100% nhiệm vụ được giao: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 90% nhiệm
vụ được giao: 0
|
|
|
|
8.1.2
|
Có cải tiến trong thực
hiện các nhiệm vụ được giao
|
1,5
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ
tiêu, yêu cầu được giao 01 nhiệm vụ: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ
tiêu, yêu cầu được giao 02 nhiệm vụ: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ
tiêu, yêu cầu được giao từ 03 nhiệm vụ trở lên: 1,5
|
|
|
|
8.2
|
Kết quả đánh giá Chỉ số
CCHC cấp tỉnh theo Quyết định của Bộ Nội vụ đối với các sở: Nội vụ, Tư pháp,
Thông tin và Truyền thông, Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu
tư, Văn phòng UBND tỉnh về lĩnh vực được phân phụ trách của năm trước liền kề
|
3
|
|
|
|
Đạt điểm tối đa theo
quy định: 3
|
|
|
|
|
Tăng điểm so với năm
trước: 2
|
|
|
|
|
Trừ ít hơn 10% số điểm
lĩnh vực: 1
|
|
|
|
|
Trừ từ 10% đến dưới 20%
số điểm lĩnh vực: -1
|
|
|
|
|
Trừ từ 20% đến dưới 30%
số điểm lĩnh vực: -2
|
|
|
|
|
Trừ từ 30% số điểm lĩnh
vực trở lên: -3
|
|
|
|
8.3
|
Kết quả đánh giá Chỉ số
PAPI đối với Thanh tra tỉnh và các sở: Nội vụ, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường,
Xây dựng, Y tế, Giáo dục và Đào tạo về lĩnh vực thuộc trách nhiệm của đơn vị
trong năm trước liền kề
|
1
|
|
|
|
Tăng điểm so với năm liền
kề trước đó: 1
|
|
|
|
|
Giảm điểm so với năm liền
kề trước đó: -1
|
|
|
|
8.4
|
Kết quả đánh giá Chỉ số
PCI theo phân công trong kế hoạch số 7406/KH-UBND ngày 12/4/2019 của UBND tỉnh,
đối với Văn phòng UBND tỉnh và các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi
trường, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông, Tư pháp, Tài chính, Thanh tra tỉnh,
Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo, Lao động Thương binh
và Xã hội) về các chỉ tiêu thuộc trách nhiệm của đơn vị trong năm trước liền
kề
|
1
|
|
|
|
Đạt từ 95% trở lên số
chỉ tiêu tăng hoặc bằng điểm so với năm trước: 1
|
|
|
|
|
Đạt từ 85% đến dưới 95%
số chỉ tiêu tăng hoặc bằng điểm so với năm trước: 0,5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 85% số chỉ
tiêu tăng hoặc bằng điểm so với năm trước: 0
|
|
|
|
8.5
|
Trách nhiệm hỗ trợ, phối
hợp triển khai các nhiệm vụ cải cách hành chính của thành viên BCĐ CCHC
|
1
|
|
|
|
Giải quyết đầy đủ, kịp
thời 100% các kiến nghị của đơn vị, địa phương: 1
|
|
|
|
|
Giải quyết đầy đủ, kịp
thời 90% - 100% các kiến nghị của đơn vị, địa phương: 0,5
|
|
|
|
|
Giải quyết dưới 90% các
kiến nghị của đơn vị, địa phương: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
nhận được yêu cầu hỗ trợ, phối hợp: 0
|
|
|
|
9
|
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
12
|
|
|
9.1
|
Hiệu quả công tác truyền
thông về CCHC
|
2
|
|
|
9.2
|
Hài lòng của cá nhân, tổ
chức về quy trình giải quyết thủ tục hành chính
|
3
|
Khảo sát người dân,
doanh nghiệp
|
|
9.3
|
Tinh thần trách nhiệm của
cán bộ, công chức trong tiếp nhận, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp
|
3
|
Khảo sát người dân,
doanh nghiệp
|
|
9.4
|
Giải quyết phản ánh kiến
nghị cho người dân, doanh nghiệp
|
2
|
Khảo sát người dân, doanh
nghiệp
|
|
9.5
|
Hoạt động hỗ trợ doanh
nghiệp
|
2
|
Khảo sát người dân,
doanh nghiệp
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100
|
|
|
STT
|
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần
|
Điểm tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU
HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
14,5
|
|
|
1.1
|
Kế hoạch CCHC hàng năm
|
2,5
|
|
|
1.1.1
|
Ban hành kế hoạch cải
cách hành chính
|
0,5
|
|
|
|
Kế hoạch ban hành kịp
thời: 0,25
|
|
|
|
|
Kế hoạch ban hành đủ nội
dung: 0,25
|
|
|
|
1.1.2
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
CCHC
|
2
|
|
|
|
Hoàn thành 85% -100% Kế
hoạch thì tính theo công thức:
[Số mục tiêu đã hoàn thành] x 2/ [Số mục tiêu đề ra tại Kế hoạch]
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 85% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
1.2
|
Thực hiện chế độ báo
cáo CCHC định kỳ
|
1
|
|
|
|
Báo cáo đầy đủ số lượng
(quý, 6 tháng, 9 tháng và năm): 0,25
|
|
|
|
|
Báo cáo đầy đủ nội dung
theo quy định: 0,5
|
|
|
|
|
Tất cả báo cáo gửi đúng
thời gian quy định: 0,25
|
|
|
|
1.3
|
Kiểm tra công tác CCHC
|
2,5
|
|
|
1.3.1
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
kiểm tra
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 100% kế hoạch kiểm
tra: 0,5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 100% kế hoạch
kiểm tra: 0
|
|
|
|
1.3.2
|
Phát hiện các vấn đề
qua kiểm tra
|
0,5
|
|
|
|
Có phát hiện vấn đề qua
kiểm tra: 0,5
|
|
|
|
|
Không phát hiện vấn đề
qua kiểm tra: 0
|
|
|
|
1.3.3
|
Xử lý các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra của huyện
|
1,5
|
|
|
|
Xử lý 85% -100% các vấn
đề phát hiện qua kiểm tra thì tính theo công thức:
[Số vấn đề đã xử lý] x 1 / [Số vấn đề phát hiện qua kiểm tra]
|
|
|
|
|
Xử lý dưới 85% số vấn đề
phát hiện qua kiểm tra: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp qua kiểm
tra, tất cả các đơn vị đều tốt, không phát sinh vấn đề cần xử lý: 1,5
|
|
|
|
1.4
|
Thực hiện tuyên truyền
về cải cách hành chính
|
1,5
|
|
|
1.4.1
|
Mức độ đa dạng trong nội
dung tuyên truyền
|
0,5
|
|
|
|
Tuyên truyền về các quy
định pháp mới liên quan đến địa phương: 0,25
|
|
|
|
|
Tuyên truyền về các tiện
ích CCHC của tỉnh: 0,25
|
|
|
|
1.4.2
|
Mức độ đa dạng trong
hình thức tuyên truyền CCHC
|
1
|
|
|
|
Truyền thông qua các
phương tiện số: 0,5
|
|
|
|
|
Truyền thông qua các hình
thức truyền thống (hội nghị, tờ xếp, đăng báo giấy, chương trình truyền
hình…): 0,5
|
|
|
|
1.5
|
Trách nhiệm của người đứng
đầu đối với công tác cải cách hành chính
|
2
|
|
|
|
Chỉ đạo đôn đốc cấp dưới
thực hiện CCHC kịp thời hàng tuần: 0,5
|
|
|
|
|
Chỉ đạo đôn đốc cấp dưới
thực hiện CCHC kịp thời hàng tháng: 0,25
|
|
|
|
|
Đôn đốc các đơn vị khác
phối hợp giải quyết hồ sơ: 0,25
|
|
|
|
|
Chủ động báo cáo, kiến
nghị các vướng mắc liên quan đến triển khai nhiệm vụ CCHC tại địa phương: 1
|
|
|
|
1.6
|
Sáng kiến hoặc giải pháp
mới trong cải cách hành chính
|
2
|
|
|
|
Có 02 sáng kiến trở
lên: 2
|
|
|
|
|
Có 01 sáng kiến: 1,5
|
|
|
|
1.7
|
Thực hiện nhiệm vụ được
Chủ tịch UBND tỉnh giao
|
3
|
|
|
1.7.1
|
Thực hiện các nhiệm vụ
công vụ được Chủ tịch UBND tỉnh giao
|
1,5
|
|
|
|
Hoàn thành 100% các nhiệm
vụ và đúng hạn: 1,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành 100% nhiệm vụ
nhưng có nhiệm vụ trễ hạn: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành 90% đến dưới
100% nhiệm vụ được giao: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 90% nhiệm
vụ được giao: 0
|
|
|
|
1.7.2
|
Có cải tiến trong thực hiện
các nhiệm vụ được giao
|
1,5
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ
tiêu, yêu cầu được giao 01 nhiệm vụ: 0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ
tiêu, yêu cầu được giao 02 nhiệm vụ: 1
|
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ
tiêu, yêu cầu được giao từ 03 nhiệm vụ trở lên: 1,5
|
|
|
|
2
|
XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC
THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
|
6
|
|
|
2.1
|
Tham mưu ban hành văn bản
QPPL theo đúng quy trình của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015
|
2
|
|
|
|
Đạt tỷ lệ từ 90% đến
100% thì điểm đánh giá tính theo công thức:
[Số VB QPPL ban hành đúng quy định] x 2 /[Số VB QPPL đã ban hành]
|
|
|
|
|
Dưới 90% VB QPPL ban
hành đúng quy định: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp trong năm địa
phương không ban hành văn bản QPPL: 2
|
|
|
|
2.2
|
Công tác theo dõi thi
hành pháp luật
|
1,5
|
|
|
2.2.1
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
theo dõi tình hình thi hành pháp luật
|
0,5
|
|
|
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch:
0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 100% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
2.2.2
|
Xử lý kết quả theo dõi
tình hình thi hành pháp luật: kết quả xử lý hoặc kiến nghị xử lý các vấn đề phát
hiện qua theo dõi tình hình thi hành pháp luật
|
1
|
|
|
|
Xử lý từ 85% - 100% số
vấn đề phát hiện qua theo dõi thi hành pháp luật thì tính theo công thức:
[Số vấn đề đã xử lý] x 1/ [Số vấn đề đã phát hiện]
|
|
|
|
|
Dưới 85% số vấn đề đã
phát hiện được xử lý: 0
|
|
|
|
2.3
|
Công tác kiểm tra, rà
soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do cấp tỉnh ban hành thuộc lĩnh
vực quản lý của đơn vị
|
2,5
|
|
|
2.3.1
|
Mức độ hoàn thành kế hoạch
kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
|
1
|
|
|
|
Hoàn thành 85% đến 100%
Kế hoạch thì điểm tính theo công thức:
[Số mục tiêu, nhiệm vụ đã hoàn thành] x 1/ [Số mục tiêu, nhiệm vụ đề ra tại kế
hoạch]
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 85% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
2.3.2
|
Đề xuất xử lý các văn bản
không còn phù hợp
|
1,5
|
|
|
|
Xử lý từ 85% - 100% số
văn bản không phù hợp phát hiện qua kiểm tra thì tính theo công thức:
[Số văn bản đã xử lý] x 1/ [Số văn bản không phù hợp đã phát hiện]
|
|
|
|
|
Dưới 85% số văn bản
không phù hợp đã phát hiện được xử lý: 0
|
|
|
|
3
|
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
21
|
|
|
3.1
|
Kiểm soát thủ tục hành
chính
|
6
|
|
|
3.1.1
|
Ban hành kế hoạch kiểm
soát TTHC
|
0,5
|
|
|
|
Ban hành đúng thời hạn:
0,25
|
|
|
|
|
Ban hành đạt nội dung
yêu cầu: 0,25
|
|
|
|
3.1.2
|
Xử lý hoặc kiến nghị xử
lý các vấn đề phát hiện qua rà soát, đánh giá TTHC
|
2,5
|
|
|
|
Có đề xuất phương án
đơn giản hóa TTHC gửi cơ quan có thẩm quyền kiến nghị sửa đổi, bổ sung, thay
thế, hủy bỏ hoặc bãi bỏ các quy định hành chính theo đúng thời gian quy định:
1,5
|
|
|
|
|
Có báo cáo về vướng mắc
liên quan đến thực hiện các thủ tục hành chính hiện hành: 1
|
|
|
|
3.1.3
|
Niêm yết thủ tục hành
chính và hồ sơ mẫu
|
2
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời tại Bộ
phận Một cửa: 0,5
|
|
|
|
|
Niêm yết số điện thoại
đường dây nóng: 0,5
|
|
|
|
|
Có hồ sơ mẫu giấy niêm
yết tại Bộ phận Một cửa: 0,5
|
|
|
|
|
Có hồ sơ mẫu điện tử
đăng tải trên trang thông tin điện tử của địa phương: 0,5
|
|
|
|
3.1.4
|
Tập huấn kiểm soát thủ
tục hành chính
|
1
|
|
|
|
Tham gia tập huấn kiểm
soát TTHC của tỉnh: 0,25
|
|
|
|
|
Triển khai tập huấn kiểm
soát TTHC nội bộ tại cấp huyện: 0,25
|
|
|
|
|
Triển khai tập huấn kiểm
soát TTHC cho cấp xã: 0,5
|
|
|
|
3.2
|
Tiếp nhận và xử lý phản
ánh kiến nghị của tổ chức, cá nhân
|
1,5
|
|
|
|
Tỷ lệ phản ánh, kiến
nghị được giải quyết đạt yêu cầu (nội dung, thời hạn) đạt từ 85% - 100% thì
điểm đánh giá được tính theo công thức:
[Số PAKN trả lời đúng hạn, đạt yêu cầu] x 1,5 /[Tổng số PAKN tiếp nhận]
|
|
|
|
|
Dưới 85% PAKN được xử
lý đúng hạn: 0
|
|
|
|
3.3
|
Thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông
|
11,5
|
|
|
3.3.1
|
Thực hiện cơ chế một cửa
|
0,5
|
|
|
|
100% TTHC thực hiện
theo cơ chế một cửa so với tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp huyện: 0,5
|
|
|
|
3.3.2
|
Thực hiện cơ chế một cửa
liên thông
|
3
|
|
|
|
Địa phương thực hiện đúng
các quy trình về liên thông thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai: 0,5
|
|
|
|
|
Địa phương thực hiện
đúng quy trình về liên thông thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp, hộ tịch:
0,5
|
|
|
|
|
Địa phương thực hiện
đúng các quy trình về liên thông thủ tục hành chính lĩnh vực lao động -
thương binh và xã hội: 0,5
|
|
|
|
|
Địa phương thực hiện
đúng 13 quy trình liên thông thủ tục hành chính 4 trong 1 theo Quyết định số
3779/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh: 1
|
|
|
|
|
Địa phương chủ động liên
thông các thủ tục khác: 0,5
|
|
|
|
3.3.3
|
Công tác tiếp nhận, trả
hồ sơ
|
2
|
|
|
|
100% hồ sơ có phiếu
biên nhận (đối với hồ sơ phải ghi phiếu biên nhận): 0,5
|
|
|
|
|
100% hồ sơ vào sổ trả hồ
sơ: 0,5
|
|
|
|
|
100% hồ sơ thực hiện đúng
quy trình luân chuyển hồ sơ: 0,5
|
|
|
|
|
100% hồ sơ trễ hẹn, địa
phương có văn bản xin lỗi người dân hoặc trường hợp 100% hồ sơ đúng hẹn không
phát sinh văn bản xin lỗi: 0,5
|
|
|
|
3.3.4
|
Công tác giải quyết
TTHC
|
5
|
|
|
|
Tỷ lệ hồ sơ trả đúng hạn
từ 94% đến 100% thì điểm đánh giá được tính theo công thức:
[Số hồ sơ giải quyết đúng hạn] x 5/ [Số hồ sơ đã giải quyết]
|
|
|
|
|
Dưới 94% hồ sơ giải quyết
đúng hạn: 0
|
|
|
|
3.3.5
|
Đánh giá hiệu quả hoạt
động cơ chế một cửa, một cửa liên thông của đơn vị theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
|
1
|
|
|
|
Thực hiện hàng tháng:
0,5
|
|
|
|
|
Thực hiện theo năm: 0,5
|
|
|
|
3.4
|
Thực hiện tiếp nhận và
trả hồ sơ qua dịch vụ Bưu chính
|
2
|
|
|
3.4.1
|
Tỷ lệ TTHC đã triển khai
có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI
|
0,5
|
|
|
|
Từ 50% số TTHC đã triển
khai có phát sinh hồ sơ: 0,5
|
|
|
|
|
Dưới 50% số TTHC đã triển
khai có phát sinh hồ sơ: 0
|
|
|
|
3.4.2
|
Số lượng hồ sơ tiếp nhận
qua dịch vụ bưu chính công ích tăng so với năm trước
|
0,5
|
|
|
|
Tăng từ 20% trở lên:
0,5
|
|
|
|
|
Tăng từ 5% - 20 % thì
điểm tính theo công thức:
[Tỉ lệ tăng] x 1/20%
|
|
|
|
|
Tăng dưới 5%: 0
|
|
|
|
3.4.3
|
Số lượng hồ sơ trả qua dịch
vụ bưu chính công ích tăng so với năm trước
|
1
|
|
|
|
Tăng từ 30% trở lên: 1
|
|
|
|
|
Tăng từ 10% đến 30%
thì điểm tính theo công thức:
[Tỉ lệ tăng] x 1/30%
|
|
|
|
|
Tăng dưới 10%: 0
|
|
|
|
4
|
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ
MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
10
|
|
|
4.1
|
Triển khai kế hoạch của
UBND tỉnh triển khai kế hoạch số 166-NQ/TW ngày 02/4/2018 của Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành
Trung ương (khóa XII
|
2
|
|
|
4.1.1
|
Giảm số lượng lãnh đạo
cấp phó
|
1
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 1
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.1.2
|
Giảm quy mô bộ phận hỗ
trợ, phục vụ
|
0,5
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 0,5
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,25
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.1.3
|
Ban hành Quy chế tổ chức
hoạt động kịp thời
|
0,5
|
|
|
|
Đã ban hành quy chế tổ
chức hoạt động: 0,5
|
|
|
|
|
Ban hành chưa kịp thời:
0,25
|
|
|
|
|
Chưa ban hành: 0
|
|
|
|
4.2
|
Triển khai kế hoạch của
UBND tỉnh triển khai Kế hoạch số 177-KH/TU ngày 16/4/2018 của Ban Chấp hành Đảng
bộ tỉnh thực hiện Nghị quyết 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung
ương Đảng (khóa X
|
4
|
|
|
4.2.1
|
Giảm số lượng lãnh đạo
cấp phó
|
1
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 1
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.2.2
|
Giảm bộ phận hỗ trợ phục
vụ
|
0,5
|
|
|
|
Đã triển khai theo đề
án: 0,5
|
|
|
|
|
Đã triển khai nhưng chậm
so với đề án: 0,25
|
|
|
|
|
Chưa triển khai theo đề
án: 0
|
|
|
|
4.2.3
|
Ban hành Quy định tổ chức
và hoạt động đúng quy định và kịp thờ
|
0,5
|
|
|
|
Đã ban hành quy chế tổ
chức hoạt động: 0,5
|
|
|
|
|
Đã ban hành nhưng chưa
kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
Chưa ban hành: 0
|
|
|
|
4.2.4
|
Đã xây dựng danh mục sự
nghiệp công lập sử dụng ngân sách nhà nước
|
2
|
|
|
|
Đã xây dựng danh mục
đúng thời hạn quy định: 2
|
|
|
|
|
Đã xây dựng danh mục
nhưng chậm trễ: 1
|
|
|
|
|
Chưa xây dựng hoặc xây
dựng không đạt yêu cầu: 0
|
|
|
|
4.3
|
Thực hiện tinh giản
biên chế
|
2
|
|
|
|
Thực hiện đạt yêu cầu về
tinh giản biên chế trong năm: 2
|
|
|
|
4.4
|
Thực hiện phân cấp quản
lý
|
2
|
|
|
4.4.1
|
Thực hiện các nhiệm vụ
được phân cấp
|
1
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định:
1
|
|
|
|
|
Không thực hiện hoặc thực
hiện nhưng không đúng quy định: 0
|
|
|
|
4.4.2
|
Thực hiện công tác kiểm
tra định kỳ trong nội bộ đơn vị đối với các nhiệm vụ được phân cấp
|
0,5
|
|
|
|
Có kiểm tra đầy đủ: 0,5
|
|
|
|
|
Không kiểm tra đầy đủ:
0
|
|
|
|
4.4.3
|
Xử lý các vấn đề phát
hiện qua kiểm tra
|
0,5
|
|
|
|
Có xử lý hoặc kiến nghị
xử lý các nhiệm vụ phân cấp nội bộ: 0,5
|
|
|
|
|
Có phát hiện nhưng
không xử lý hoặc không kiến nghị xử lý: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị được
kiểm tra đều tốt, không phát sinh việc cần xử lý: 0,5
|
|
|
|
5
|
XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO
CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (CCVC)
|
13,5
|
|
|
5.1
|
Xây dựng đề án (hoặc đề
án điều chỉnh bổ sung) xác định cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc
làm trình cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
2
|
|
|
5.1.1
|
Xây dựng, điều chỉnh đề
án vị trí việc làm công chức
|
1
|
|
|
|
Có đầy đủ, kịp thời: 1
|
|
|
|
|
Có xây dựng nhưng chậm
trễ: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa xây dựng hoặc xây
dựng không đạt yêu cầu: 0
|
|
|
|
5.1.2
|
Xây dựng đề án vị trí
việc làm viên chức của ĐVSN trực thuộc
|
1
|
|
|
|
Có đầy đủ, kịp thời: 1
|
|
|
|
|
Có xây dựng nhưng chậm
trễ: 0,5
|
|
|
|
|
Chưa xây dựng hoặc xây
dựng không đạt yêu cầu: 0
|
|
|
|
5.2
|
Tuyển dụng, bố trí sử dụng
công chức, viên chức
|
5
|
|
|
5.2.1
|
Thực hiện việc tuyển dụng,
sử dụng công chức, viên chức đúng quy định
|
2
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định
về tuyển dụng công chức cấp xã: 1;
|
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định
về tuyển dụng viên chức: 1
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
tổ chức thi tuyển công chức cấp xã: 1
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
tổ chức thi tuyển viên chức do không còn biên chế: 1
|
|
|
|
5.2.2
|
Tỷ lệ công chức được bố
trí theo đúng vị trí việc làm và ngạch công chức
|
1,5
|
|
|
|
Đạt từ 90% - 100% công
chức được bố trí đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch thì điểm tính theo công thức:
[Số công chức bố trí đúng VTVL và TCN] x 1,5/ [Tổng số công chức]
|
|
|
|
|
Dưới 90% công chức bố
trí đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch: 0
|
|
|
|
5.2.3
|
Tỷ lệ viên chức được bố
trí theo đúng vị trí việc làm và chức danh nghề nghiệp
|
1,5
|
|
|
|
Đạt từ 90% - 100% viên chức
được bố trí đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch thì điểm tính theo công thức:
[Số viên bố trí đúng VTVL và TCN] x 1,5/ [Tổng số viên chức]
|
|
|
|
|
Dưới 90% viên bố trí
đúng VTVL và tiêu chuẩn ngạch: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có viên chức: 1,5
|
|
|
|
5.3
|
Thực hiện quy định về bổ
nhiệm vị trí lãnh đạo cấp phòng và tương đương (bao gồm công chức và viên chức)
|
2
|
|
|
|
100% lãnh đạo cấp phòng
và tương tương được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng quy định điều kiện, tiêu chuẩn:
1
|
|
|
|
|
100% lãnh đạo cấp phòng
và tương tương được bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng thời gian quy định: 1
|
|
|
|
5.4
|
Đổi mới công tác quản
lý cán bộ, công chức
|
2
|
|
|
5.4.1
|
Quản lý, cập nhật dữ liệu
về cán bộ, công chức, viên chức
|
1
|
|
|
|
Cập nhật kịp thời, đầy
đủ: 1
|
|
|
|
|
Cập nhật không đầy đủ hoặc
không cập nhật: 0
|
|
|
|
5.4.2
|
Ứng dụng phần mềm phục
vụ công tác cán bộ, công chức, viên chức
|
0,5
|
|
|
|
Có sử dụng: 0,5
|
|
|
|
|
Không sử dụng: 0
|
|
|
|
5.4.3
|
Thực hiện đánh giá,
phân loại công chức, viên chức
|
0,5
|
|
|
|
Đúng quy định: 0,5
|
|
|
|
5.5
|
Công tác đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
|
2,5
|
|
|
5.5.1
|
Ban hành kế hoạch đào tạo,
bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hàng năm
|
0,5
|
|
|
|
Ban hành kịp thời: 0,5
|
|
|
|
|
Có ban hành nhưng chậm
trễ: 0,25
|
|
|
|
|
Không ban hành: 0
|
|
|
|
5.5.2
|
Tổ chức thực hiện kế hoạch
đào tạo, bồi dưỡng chính trị, chuyên môn; bồi dưỡng nghiệp vụ theo vị trí việc
làm quy định tại Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ
|
2
|
|
|
|
Đạt từ 60-100% Kế hoạch
thì điểm tính theo công thức
[Số nhiệm vụ của Kế hoạch đã hoàn thành] x 2/[Tổng số nhiệm vụ tại Kế hoạch]
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 60% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
6
|
THỰC HIỆN CẢI CÁCH
TÀI CHÍNH CÔNG
|
7
|
|
|
6.1
|
Kết quả thực hiện cơ chế
tài chính theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP, Nghị định số 117/2013/NĐ-CP sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP và tăng thu nhập cho cán
bộ, công chức hàn
|
1
|
|
|
|
Đơn vị có thu nhập tăng
tiết kiệm tăng thêm cho cán bộ, công chức: 1
|
|
|
|
|
Đơn vị không có thu nhập
tiết kiệm tăng thêm cho cán bộ, công chức: 0
|
|
|
|
6.2
|
Thực hiện cơ chế tự chủ,
tự chịu trách nhiệm theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015
|
2
|
|
|
6.2.1
|
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc tự chủ về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy
|
1
|
|
|
|
Trường hợp cơ quan không
có đơn vị sự nghiệp công lập: 1
|
|
|
|
|
Đạt từ 50-100% thì điểm
đánh giá xác định theo công thức:
[Số ĐVSN tự chủ, tự chịu trách nhiệm] x 1/ [Tổng số ĐVSN]
|
|
|
|
|
Dưới 50% ĐVSN tự chủ về
thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy: 0
|
|
|
|
6.2.2
|
Thực hiện cơ chế tự chủ
tài chính
|
1
|
|
|
|
Có đơn vị sự nghiệp tự
chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên hoặc chi đầu tư: 0,5
|
|
|
|
|
Có đơn vị sự nghiệp tự
chủ toàn bộ kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư: 1
|
|
|
|
|
Trường hợp cơ quan
không có đơn vị sự nghiệp công lập: 1
|
|
|
|
6.3
|
Chuyển đổi cơ chế tài
chính theo theo Nghị quyết số 19-NQ/TW
|
2
|
|
|
|
Từ 50% đến 100% ĐVSN đã
thực hiện chuyển đổi cơ chế tài chính theo lộ trình tại Kế hoạch 177-KH/TU
thì điểm tính theo công thức:
[Số ĐVSN đã chuyển đổi đạt yêu cầu] x 2 / [Số ĐVSN phải chuyển đổi theo lộ
trình]
|
|
|
|
|
Dưới 50% số ĐVSN chuyển
đổi đạt yêu cầu theo Kế hoạch: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp đơn vị không
có ĐVSN: 2
|
|
|
|
6.4
|
Thực hiện giải ngân kế
hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước hàng năm đối với nguồn vốn phân cấp cho
UBND cấp huyện giao chỉ tiêu
|
2
|
|
|
|
Đạt tỷ lệ giải ngân từ
90% trở lên so với kế hoạch được giao: 2
|
|
|
|
|
Đạt tỷ lệ giải ngân từ
60% đến 90% trở lên so với kế hoạch được giao thì điểm tính theo công thức:
[Tổng số vốn NSNN đã giải ngân]/([Số vốn NSNN theo kế hoạch giao] x 90%)
|
|
|
|
|
Đạt tỉ lệ giải ngân dưới
60%: 0
|
|
|
|
7
|
HIỆN ĐẠI HÓA NỀN
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
16
|
|
|
7.1
|
Ứng dụng công nghệ
thông tin trong hoạt động quản lý hành chính
|
7,5
|
|
|
7.1.1
|
Mức độ thực hiện kế hoạch
ứng dụng công nghệ thông tin
|
0,5
|
|
|
|
Hoàn thành 100% Kế hoạch:
0,5
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 100% Kế
hoạch: 0
|
|
|
|
7.1.2
|
Tỷ lệ trao đổi văn bản
điện tử
|
2
|
|
|
|
Đạt 95% trở lên văn bản
điện tử được ban hành theo đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP thì
điểm tính theo công thức:
[Số văn bản điện tử ] x 2/[Tổng số văn bản phát hành]
|
|
|
|
|
Đạt dưới 95% bản điện tử
được ban hành theo đúng quy định tại Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: 0
|
|
|
|
7.1.3
|
Tỷ lệ lãnh đạo cấp huyện
sử dụng chữ ký số để phê duyệt, điều hành công việc để xử lý, giải quyết công
việc.
|
1
|
|
|
|
Đạt 100% lãnh đạo sử dụng:
1
|
|
|
|
|
Dưới dưới 100% lãnh đạo
sử dụng: 0
|
|
|
|
7.1.4
|
Tỷ lệ lãnh đạo cấp
phòng sử dụng chữ ký số để phê duyệt, điều hành công việc để xử lý, giải quyết
công việc.
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 50% lãnh đạo sử dụng:
0,5
|
|
|
|
|
Đạt dưới 50% lãnh đạo sử
dụng: 0
|
|
|
|
7.1.5
|
Tỷ lệ công chức, viên
chức sử dụng phần mềm quản lý văn bản - điều hành công việc để xử lý, giải quyết
công việc
|
0,5
|
|
|
|
Đạt 100% công chức sử dụng:
0,5
|
|
|
|
|
Đạt 100% công chức sử dụng:
0
|
|
|
|
7.1.6
|
Lập hồ sơ công việc và
lưu trữ điện tử
|
2
|
|
|
|
Lập hồ sơ điện tử theo
quy định: 1
|
|
|
|
|
Thực hiện lưu trữ điện
tử tại cơ quan: 1
|
|
|
|
7.1.7
|
Hệ thống thông tin báo
cáo
|
1
|
|
|
|
Có sử dụng hệ thống
thông tin báo cáo trực tuyến tại địa phương: 0,5
|
|
|
|
|
Đã kết nối liên thông hệ
thống thông tin báo cáo của đơn vị với hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh:
0,5
|
|
|
|
7.2
|
Vận hành hệ thống một cửa
điện tử
|
1
|
|
|
|
Đạt 100% hồ sơ tiếp nhận,
trả kết quả qua phần mềm một cửa Egov: 1
|
|
|
|
|
Dưới 100% hồ sơ tiếp nhận,
trả kết quả qua phần mềm một cửa Egov: 0
|
|
|
|
7.3
|
Mức độ cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
|
4,5
|
|
|
7.3.1
|
Tỷ lệ thủ tục trực tuyến
có phát sinh hồ sơ mức 3,4
|
0,5
|
|
|
|
Đạt từ 30% thủ tục hành
chính có phát sinh hồ sơ: 0,5
|
|
|
|
|
Đạt từ 10% đến dưới 30%
thủ tục hành chính có phát sinh hồ sơ: 0,25
|
|
|
|
|
Đạt dưới từ 10% thủ tục
hành chính có phát sinh hồ sơ: 0
|
|
|
|
7.3.2
|
Tỉ lệ TTHC phát sinh hồ
sơ trực tuyến mức 3, mức 4
|
3
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng số hồ sơ được
xử lý trực tuyến mức độ 3,4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm của
các thủ tục có phát sinh hồ sơ đạt trên 10%: 3
|
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng số hồ sơ được
xử lý trực tuyến mức độ 3,4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm của
các thủ tục có phát sinh hồ sơ đạt từ 2% đến 10% thì điểm tính theo công thức:
[Tỉ lệ hồ sơ trực tuyến] x 3/ 10%
|
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng số hồ sơ được
xử lý trực tuyến mức độ 3,4 so với tổng số hồ sơ đã tiếp nhận trong năm của
các thủ tục có phát sinh hồ sơ đạt dưới 2%: 0
|
|
|
|
7.3.3
|
Tỷ lệ tăng hồ sơ trực
tuyến mức 3,4 trong năm
|
1
|
|
|
|
Tăng từ 30% trở lên so
với năm 2019: 1
|
|
|
|
|
Tăng từ 10% - 30% so với
năm 2019 thì điểm tính theo công thức: [Tỉ lệ tăng hồ sơ trực tuyến] x 1/30%
|
|
|
|
|
Tăng dưới 10%: 0
|
|
|
|
|
Trường hợp địa phương
đã đạt trên 70% hồ sơ trực tuyến: 1
|
|
|
|
7.4
|
Chất lượng Trang thông
tin điện tử của đơn vị
|
1
|
|
|
7.4.1
|
Tính kịp thời của thông
tin
|
0,25
|
|
|
|
Kịp thời: 0,25
|
|
|
|
|
Không kịp thời: 0
|
|
|
|
7.4.2
|
Mức độ đầy đủ của thông
tin
|
0,5
|
|
|
|
Đầy đủ: 0,5
|
|
|
|
|
Không đầy đủ: 0
|
|
|
|
7.4.3
|
Mức độ thuận tiện trong
truy cập, khai thác thông tin
|
0,25
|
|
|
|
Thuận tiện: 0,25
|
|
|
|
|
Không thuận tiện: 0
|
|
|
|
7.5
|
Triển khai áp dụng hệ
thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc 9001:2008
|
2
|
|
|
7.5.1
|
Thực hiện và công bố hệ
thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2008
|
1
|
|
|
|
Đã thực hiện và công bố
đầy đủ theo quy định: 1
|
|
|
|
|
Không thực hiện: 0
|
|
|
|
7.5.2
|
Thực hiện và công bố hệ
thống quản lý chất lượng theo TCVN 9001:2015
|
1
|
|
|
|
Đã chuyển đổi và áp dụng:
1
|
|
|
|
|
Chưa áp dụng: 0
|
|
|
|
8
|
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
12
|
|
|
8.1
|
Hiệu quả công tác truyền
thông về CCHC
|
2
|
Khảo sát người dân/
doanh nghiệp
|
|
8.2
|
Hài lòng của cá nhân, tổ
chức về quy trình giải quyết thủ tục hành chính
|
3
|
Khảo sát người dân/
doanh nghiệp
|
|
8.3
|
Tinh thần trách nhiệm của
cán bộ, công chức trong tiếp nhận, hướng dẫn người dân, doanh nghiệp
|
3
|
Khảo sát người dân/
doanh nghiệp
|
|
8.4
|
Giải quyết phản ánh kiến
nghị cho người dân, doanh nghiệp
|
2
|
Khảo sát người dân/
doanh nghiệp
|
|
8.5
|
Hoạt động hỗ trợ người
dân, doanh nghiệp
|
2
|
Khảo sát người dân/
doanh nghiệp
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100
|
|
Quyết định 1810/QĐ-UBND về Bộ chỉ số cải cách hành chính năm 2020 do tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1810/QĐ-UBND về Bộ chỉ số cải cách hành chính ngày 03/06/2020 do tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2025
Ban hành:
05/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2020
Ban hành:
30/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2020
Ban hành:
20/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
12/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
25/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2017
Ban hành:
01/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2017
136
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|