PHỤ
LỤC I
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng
Nai)
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Văn
bản, Quy định kiến nghị đơn giản hóa
|
Nội
dung đề xuất
|
|
PHẦN
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
1
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
- Sửa đổi khoản 1, 2 Điều
14 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT;
- Sửa đổi khoản 1 Điều
15 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
|
- Cắt giảm thời gian
07/14 ngày (50%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 50%
|
|
2
|
2
|
1.001686
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
- Sửa đổi khoản 2 Điều
24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/8 ngày làm việc (12,5%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 12,5%
|
|
3
|
3
|
1.014779
|
Gia hạn chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
- Sửa đổi khoản 4 Điều
24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/8 ngày làm việc (12,5%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 12,5%.
|
|
4
|
4
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
- Sửa đổi khoản 3
Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
02 ngày làm việc (40%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 40%.
|
|
5
|
5
|
1.004022
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
|
- Sửa đổi Quyết định
số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
|
6
|
6
|
1.004756
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y
|
- Sửa đổi Quyết định
số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
|
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
|
7
|
7
|
2.001064
|
Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y
|
- Sửa đổi Quyết định
số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
|
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
|
8
|
8
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
|
- Sửa đổi Quyết định
số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
|
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
|
II
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
9
|
1
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Sửa đổi điểm b
khoản 3 Điều 23 Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi
|
- Cắt giảm thời gian
05/28 ngày làm việc (19%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 18%.
|
|
III
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
10
|
1
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại Giấy xác
nhận đăng
ký nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc
phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè
thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
- Sửa đổi điểm b
khoản 5 Điều 21 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/5 ngày làm việc (20%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 20%.
|
|
11
|
2
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại Giấy
phép khai thác thủy sản
|
- Sửa đổi điểm b
khoản 2; điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm:2/5 ngày làm việc (40% ) đối với cấp mới và 1,5/3 ngày làm việc (50%)
đối với cấp lại.
- Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm: 40% đối với cấp mới và 50% đối với cấp lại.
|
|
12
|
3
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
- Sửa đổi điểm b
khoản 3 Điều 43 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian 0,5/2
ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%.
|
|
13
|
4
|
1.003650
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản. Mã thủ tục:
|
- Sửa đổi điểm b
khoản 9 Điều 19 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
1,5/3 ngày làm việc (50%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 50%.
|
|
14
|
5
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản.
|
- Sửa đổi, bổ sung
điểm b, khoản 3 Điều 20 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
0,5/2 ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%.
|
|
15
|
6
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản.
|
- Sửa đổi, bổ sung
điểm b, khoản 3 Điều 21 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
0,5/2 ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%.
|
|
16
|
7
|
1.004923
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên).
|
- Sửa đổi, bổ sung
điểm b, c, d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025
|
- Cắt giảm thời gian
5/35 ngày làm việc (14,3%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 14,3%.
|
|
17
|
8
|
1.004921
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên).
|
- Sửa đổi, bổ sung
điểm b, khoản 3; điểm b, c, d khoản 4 Điều 6 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025
|
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 1,5/5 ngày làm việc (30%) và 5/35 ngày làm việc (14.3%) tùy
trường hợp xin thay đổi.
- Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm: 30% và 14.3% tùy trường hợp xin thay đổi.
|
|
18
|
9
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá
loại I,II.
|
- Sửa đổi, bổ sung
điểm b, c khoản 3 Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
2/5 ngày làm việc (40%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 40%.
|
|
19
|
10
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài)
|
- Sửa đổi điểm a
khoản 4 Điều 14 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/10 ngày làm việc (10%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 10%.
|
|
20
|
11
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố
mẹ)
|
- Sửa đổi điểm a
khoản 4 Điều 10 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/10 ngày làm việc (10%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 10%.
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tài nguyên
nước
|
|
21
|
1
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
04/30 ngày làm việc (33,3%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 16,2%.
|
|
22
|
2
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
|
- Cắt giảm thời gian
02/24 ngày làm việc (8,33%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 13,3%.
|
|
23
|
3
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày
đêm
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
04/30 ngày làm việc (13,3%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 16,2%.
|
|
24
|
4
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
02/24 ngày làm việc (8,33%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 13,3%.
|
|
25
|
5
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ- CP)
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
04/30 ngày làm việc (13,3%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 27%.
|
|
26
|
6
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
02/24 ngày làm việc (8,33%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 22,45%.
|
|
27
|
7
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 1, Điều 51 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 32 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm 04/30 ngày
làm việc (13,3%) đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với hồ sơ đề nghị cấp
phép; cắt giảm 02/24 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với
hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép (8,33%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 13,7%. đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với hồ sơ đề nghị cấp
phép; Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,6% đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với
hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép.
|
|
28
|
8
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2 Điều 52 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính
phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định
tại khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm 02/24 ngày
làm việc (8,3%) đối với trường hợp nộp cùng hồ sơ điều chỉnh giấy phép tài
nguyên nước;
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8,6%.
|
|
29
|
9
|
1.013799
|
Lấy ý kiến về tác
động của công trình khai thác nước
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
04/26 ngày làm việc (15,4%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16,34%.
|
|
V
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
30
|
1
|
1.014847
|
Phê duyệt phương án
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
|
- Cắt giảm thời gian
05/22 ngày làm việc (22,7%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%
|
|
31
|
2
|
1.003867
|
Thẩm định quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
|
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm b, khoản 4 điều 7 Thông tư số 08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại
Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026
|
- Cắt giảm thời gian
05/20 ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%
|
|
32
|
3
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án,
cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt
|
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm b, khoản 3 điều 23 Thông tư số 08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại
Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026
|
- Cắt giảm thời gian
03/18 ngày làm việc (16,7%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,76%
|
|
33
|
4
|
1.003211
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm a, khoản 3 điều 7 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại
Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026
|
- Cắt giảm thời gian
05/20 ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,27%
|
|
34
|
5
|
1.003203
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm b, khoản 3 điều 26 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại
Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026
|
- Cắt giảm thời gian
05/20 ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%.
|
|
VI
|
Lĩnh vực Đê điều
phòng chống thiên tai
|
|
35
|
1
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các
hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại
Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026
|
- Cắt giảm thời gian
05/20 ngày làm việc (25%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,54%.
|
|
VII
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
36
|
1
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi
trường
|
- Sửa đổi, bổ sung
quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
07/20 ngày (35%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 43%
|
|
37
|
2
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
|
- Sửa đổi, bổ sung
quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
12/25 ngày (48%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 59,13%
|
|
38
|
3
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi
trường
|
- Sửa đổi, bổ sung
quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
07/20 ngày (35%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 50,6%
|
|
39
|
4
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
|
- Sửa đổi, bổ sung
khoản 3 Điều 35 Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung tại điểm 3 khoản
7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường; Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày
29/01/2026 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày
10/01/2022
|
- Cắt giảm thời gian
18/50 ngày (36%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 45%
|
|
40
|
5
|
1.010735
|
Thẩm định phương án
cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Sửa đổi, bổ sung
điểm b khoản 8 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
|
- Đề xuất bãi bỏ
|
|
VIII
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
41
|
1
|
1.014776
|
Cấp, cấp lại mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
Điểm c, khoản 4 Điều
8, Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 quy định về nhập khẩu cây mang
theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
|
- Cắt giảm thời gian
01/12 ngày làm việc (8,3%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 8,3%.
|
|
42
|
2
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
Điểm d khoản 3 Điều 2
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
- Cắt giảm thời gian
02/25 ngày làm việc (8,0%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 8,0%.
|
|
43
|
3
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
Điểm d khoản 3, khoản
6 Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật
|
- Cắt giảm thời gian
02/25 ngày làm việc (8,0%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 8,0%.
|
|
44
|
4
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Điểm d khoản 3 Điều 3
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
- Cắt giảm thời gian
01/15 ngày làm việc (6,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 6,7%.
|
|
45
|
5
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Điểm d khoản 3, khoản
6 Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật
|
- Cắt giảm thời gian
01/15 ngày làm việc (6,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 6,7%.
|
|
46
|
6
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Điểm c1, khoản 3 Điều
15 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
01/20 ngày làm việc (5,0%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 5,0%.
|
|
47
|
7
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm c khoản 2 Điều
23, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/6 ngày làm việc (8,3%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 8,3%.
|
|
48
|
8
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
Điểm b1, khoản 2 Điều
20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026; về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
01/6 ngày (8,3%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 8,3%.
|
|
49
|
9
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm d khoản 2 Điều
26 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
03/18 ngày làm việc (16,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 16,7%.
|
|
50
|
10
|
1.012062
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm d, khoản 4, Điều
22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
01/13 ngày làm việc (7,6%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 7,6%.
|
|
51
|
11
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố
lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc
tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
Điểm c, khoản 2, Điều
11, Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
02/10 ngày làm việc (20%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 10%.
|
|
52
|
12
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu
giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công
nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen
giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
Điểm c, khoản 2, Điều
10, Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
02/10 ngày làm việc (20%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 10%.
|
|
53
|
13
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục
hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp,
cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Điểm b, khoản 2, Điều
8 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
03/20 ngày làm việc (15%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 15%.
|
|
54
|
14
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm k, khoản 1, Điều
45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ngày 31/3/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/8 ngày làm việc (12,5%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 12,5%.
|
|
55
|
15
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm i, khoản 1, Điều
45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ngày 31/3/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/13 ngày làm việc (7,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 7,7%.
|
|
56
|
16
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm c, khoản 1, Điều
43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/8 ngày làm việc (12,5%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 12,5%.
|
|
57
|
17
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
Điểm c, khoản 1, Điều
43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/13 ngày làm việc (7,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 7,7%.
|
|
58
|
18
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
|
Điểm d, khoản 4, Điều
22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
01/13 ngày làm việc (7,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 7,7%.
|
|
59
|
19
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Điểm c, khoản 1, Điều
43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ
về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
|
- Cắt giảm thời gian
01/13 ngày làm việc (7,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 7,7%.
|
|
60
|
20
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ
điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Điểm d, khoản 3, Điều
5, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
02/16 ngày làm việc (12,5%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 15,5%.
|
|
61
|
21
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
Điểm d, khoản 1, Điều
7, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
02/20 ngày làm việc (10%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 10%.
|
|
62
|
22
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Điểm d, khoản 1, Điều
11, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
01/20 ngày làm việc (5%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 5%.
|
|
63
|
23
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Điểm d, khoản 2, Điều
11, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
- Cắt giảm thời gian
01/20 ngày làm việc (5%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 5%.
|
|
64
|
24
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu
chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng
chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
- Điểm d, khoản 4,
Điều 15, Thông tư 12/2025 ngày 19/6/2025 quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Mục 4 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
|
- Cắt giảm thời gian
01/20 ngày làm việc (5%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 5%.
|
|
IX
|
Lĩnh vực Khoa học
công nghệ và Môi trường
|
|
65
|
1
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Khoản 3, Điều 4,
Quyết định số 66/2015/QĐ- TTg ngày 25/12/2015 quy định tiêu chí, thẩm quyền,
trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
- Cắt giảm thời gian
03/30 ngày làm việc (10%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 10%.
|
|
X
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm thủy sản
|
|
66
|
1
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Điểm g, khoản 3, Điều
6, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
- Cắt giảm thời gian
01/35 ngày làm việc (2,9%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 2,9%.
|
|
67
|
2
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Điểm d, khoản 2, Điều
7, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
- Cắt giảm thời gian
01/30 ngày làm việc (3,3%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 3,3%.
|
|
68
|
3
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Điểm g, khoản 2, Điều
8, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
- Cắt giảm thời gian
01/35 ngày làm việc (2,9%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 2,9%.
|
|
69
|
4
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Điểm d, khoản 2, Điều
9, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
|
- Cắt giảm thời gian
01/35 ngày làm việc (2,9%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 2,9%.
|
|
XI
|
Lĩnh vực Khuyến nông
|
|
70
|
1
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch
khuyến nông địa phương cấp tỉnh
|
- Sửa đổi Điều 25 Nghị
định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018
|
- Cắt giảm thời gian
30/60 ngày (50%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 50%.
|
|
XII
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp,
kiểm lâm
|
|
71
|
1
|
3.000198
|
Công nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
|
- Sửa đổi điểm b
khoản 4 Điều 8 Thông tư số 22/2021/TT-BNNMT ngày 29/12/2021
|
- Cắt giảm thời gian
05/14 ngày làm
việc (35,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 35,7%.
|
|
72
|
2
|
1.000071
|
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng cấp tỉnh
|
Điểm c, d, e khoản 2
Điều 79; điểm c khoản 2 Điều 80; điểm b khoản 2 Điều 83; Điều 84; Điều 85;
khoản 2 Điều 86 Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
- Cắt giảm thời gian
20/40 ngày làm việc (50%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 50%.
|
|
73
|
3
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của một tỉnh), Mã thủ tục hành chính
|
Điều 75 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Lâm nghiệp
|
- Cắt giảm thời gian
07/15 ngày làm việc (46,7%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 46,7%.
|
|
XIII
|
Lĩnh vực đất đai
|
|
74
|
1
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
- Cắt giảm thời gian
01/3 ngày (33,3%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 26,4%.
|
|
75
|
2
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành
lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
- Cắt giảm thời gian
03/10 ngày làm việc (30%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 29,4 %.
|
|
76
|
3
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so
với Giấy chứng nhận đã cấp
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm thời gian
03/10 ngày làm việc (30%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 29,4%.
|
|
77
|
4
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 2,3%.
|
|
78
|
5
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/6/2025
|
- Cắt giảm thời gian
03/15 ngày làm việc (20%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 17,8%.
|
|
79
|
6
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người
nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm thời gian
02/10 ngày làm việc (20%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 21%.
|
|
80
|
7
|
1.013831
|
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp
chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền,
đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc
góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hàng năm
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
|
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 4,3%.
|
|
81
|
8
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất;
thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do
sạt lở tự nhiên
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/06/2025
|
- Cắt giảm thời gian
02/7 ngày làm việc (29%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 27,8%.
|
|
82
|
9
|
1.013977
|
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi
loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo
quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 2,2%.
|
|
83
|
10
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ
có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm thời gian
05/15 ngày làm việc (33,3%);
- Cắt giảm chi phí
tuân thủ 33,3%.
|
|
84
|
11
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 2,8%.
|
|
85
|
12
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà
ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng ký
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025
|
- Cắt giảm thời gian
02/10 ngày làm việc (20%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 33,3%.
|
|
86
|
13
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
|
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy
định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/6/2025
|
- Cắt giảm thời gian
02/9 ngày làm việc (29%);
- Cắt giảm chi phí tuân
thủ 28,3%.
|
PHỤ
LỤC II
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (CẤP TỈNH)
(Kèm
theo Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng
Nai)
I.
LĨNH VỰC THÚ Ý
1.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch
bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu). Mã TTHC 1.011475
1.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian từ
14 ngày xuống còn 07 ngày (giảm 07 ngày gồm 03 ngày thẩm định hồ sơ và 04 ngày
kiểm tra, đánh giá thực tế); tỷ lệ cắt giảm 50%.
- Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi
hơn cho người dân, doanh nghiệp; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết
số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi khoản 1, 2
Điều 14 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT, theo đó cắt giảm thời gian thẩm định hồ
sơ đăng ký công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.
- Sửa đổi khoản 1 Điều
15 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT, theo đó cắt giảm thời gian tổ chức đánh giá
cơ sở đăng ký công nhận an toàn dịch bệnh động vật.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 633.360.000 đồng/năm[1][2]
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 316.680.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
316.680.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 50%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian tuân thủ
TTHC trước khi đơn giản hóa: 14 ngày.
- Thời gian tuân thủ
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày.
- Thời gian cắt giảm:
07 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 50%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
2.
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Mã TTHC: 1.001686
2.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian từ
08 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc
(giảm 01 ngày kiểm tra
điều kiện, đánh giá thực tế tại cơ sở); tỷ lệ cắt giảm 12,5%.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi khoản 2 Điều
24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 180.960.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 158.340.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
22.620.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 12,5%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian tuân thủ
TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm:
01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 12,5%.
2.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
3.
Gia hạn chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Mã TTHC: 1.014779
3.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian từ
08 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc (giảm 01 ngày kiểm tra điều kiện,
đánh giá thực tế tại cơ sở); tỷ lệ cắt giảm 12,5%.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi khoản 4 Điều
24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 180.960.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 158.340.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
22.620.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 12,5%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian tuân thủ
TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm:
01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 12,5%.
3.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
4.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Mã TTHC: 1.004839
4.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian từ
05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc (giảm 02 ngày thời gian trả kết quả
giải quyết TTHC); tỷ lệ cắt giảm 40%.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi khoản 3 Điều
24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 18.850.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 11.310.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
7.540.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 40%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian tuân thủ
TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ
TTHC sau khi đơn giản hóa: 03 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm:
02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 40%.
4.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
5. Cấp Giấy xác nhận
nội dung quảng cáo thuốc thú y. Mã TTHC 1.004022
5.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính.
- Lý do: Hồ sơ phát
sinh ít (từ năm 2021 đến nay phát sinh 02 hồ sơ).
5.2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường bãi bỏ thủ tục hành chính Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y đã được công bố tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường..
5.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 30.160.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
30.160.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm: 100%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 100%.
5.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
6. Cấp
Chứng chỉ hành nghề thú y. Mã TTHC 1.004692
6.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính.
- Lý do: đề xuất bãi bỏ
thủ tục hành chính để giảm thời gian và chi phí cho tổ chức, cá nhân.
6.2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường bãi bỏ thủ tục hành chính Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y đã
được công bố tại Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 490.100.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
490.100.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 100%.
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 100%.
6.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
7. Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y (Mã TTHC 2.001064)
7.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính.
- Lý do: đề xuất bãi bỏ
thủ tục hành chính để giảm thời gian và chi phí cho tổ chức, cá nhân.
7.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản
2; điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 41/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản theo
hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
7.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 67.860.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
67.860.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 100%.
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc .
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 100%.
7.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
8. Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y. (Mã TTHC 1.005319)
8.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Bãi bỏ thủ tục hành
chính.
- Lý do: đề xuất bãi bỏ
thủ tục hành chính để giảm thời gian và chi phí cho tổ chức, cá nhân.
8.2. Kiến nghị thực thi
- Kiến nghị Bộ Nông
nghiệp và Môi trường bãi bỏ thủ tục hành chính Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y đã
được công bố tại Quyết định số 277/QĐ- BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 22.620.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
22.620.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 100%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 0 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 3 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 100%
8.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
II.
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô
lớn. Mã TTHC 1.008128
1.1. Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 28 ngày làm việc xuống còn 23 ngày làm việc (giảm 5 ngày làm
việc); tỷ lệ cắt giảm 19%.
- Lý do: Cắt giảm thời
gian chờ đợi tạo điều kiện cho doanh nghiệp; đơn giản hóa theo quy định tại
theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 3
Điều 23 Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 211.120.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 173.420.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
37.700.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 18%.
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 28 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 19%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
III.
LĨNH VỰC THỦY SẢN
1. Cấp,
cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý
từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). Mã TTHC 1.004692
1.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc (giảm 1 ngày làm việc;
tương đương khoảng 20% thời gian giải quyết).
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 5
Điều 21 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn
thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 56.550.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 45.240.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
11.310.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 20%.
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 04 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 20%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
2.
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (Mã TTHC
1.004359)
2.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 5 ngày làm việc đối với cấp mới; 03 ngày làm việc đối với cấp lại xuống
còn 3 ngày làm việc đối với cấp mới; 1,5 ngày làm việc đối với cấp lại
((giảm 2 ngày làm việc đối với cấp mới và 1,5 ngày làm việc đối với cấp lại;
tương đương khoảng 40% (cấp mới) và 50% (cấp lại) thời gian giải quyết).
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản
2; điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 41/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản theo
hướng rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 69.745.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 39.585.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
30.160.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 43%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 5 ngày làm việc đối với cấp mới; 03 ngày làm việc
đối với cấp lại.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc đối với cấp mới; 1,5 ngày làm việc
đối với cấp lại.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 2 ngày làm việc đối với cấp mới và 1,5 ngày làm việc đối với
cấp lại.
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 40% (cấp mới) và 50% (cấp lại)
2.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
3.
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam. (Mã TTHC 1.004344)
3.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 2 ngày làm việc xuống còn 1,5 ngày làm việc; tương đương
khoảng 25% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản 3
Điều 43 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn
thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa (kèm theo biểu đánh giá chi phí tuân thủ)
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 7.540.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 5.655.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
1.885.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 2 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 0,5 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 25%
3.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
4.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC 1.003650).
4.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 3 ngày làm việc xuống còn 1,5 ngày làm việc; tương đương
khoảng 50% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi điểm b khoản
9 Điều 19 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ
thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản;
nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 33.930.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 16.965.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
16.965.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 50%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 1,5 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 50%
4.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
5.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC 1.003634).
5.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 2 ngày làm việc xuống còn 1.5 ngày làm việc; tương đương
khoảng 25% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm
b, khoản 3 Điều 20 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn
kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản;
nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
5.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.310.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 8.482.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.827.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 2 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 0,5 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 25%
5.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
6.
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản. (Mã TTHC 1.003586).
6.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 2 ngày làm việc xuống còn 1.5 ngày làm việc; tương đương
khoảng 25% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
6.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm
b, khoản 3 Điều 21 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn
kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản;
nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá
6.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 15.080.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 11.310.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
3.770.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 2 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 1,5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 0,5 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 25%
6.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
7.
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã
trở lên)
(Mã TTHC 1.004923).
7.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 35 ngày làm việc xuống còn 30 ngày làm việc; tương đương
khoảng 14,3% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
7.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm
b, c, d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về hướng dẫn bảo vệ và phát triển nguồn lợi
thủy sản
7.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 65.975.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 56.550.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
9.425.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 14,3%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 14,3%
7.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
8.
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC 1.004921).
8.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ : 5 ngày làm việc với thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức
cộng đồng; 35 ngày làm việc sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực
địa lý được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản phạm vi
quyền được giao xuống còn 3,5 ngày làm việc với thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng đồng; 30 ngày làm việc sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
phạm vi quyền được giao; tương đương khoảng 30% và 14.3% thời gian
giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
8.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm
b, khoản 3; điểm b, c, d khoản 4 Điều 6 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về hướng dẫn bảo vệ và
phát triển nguồn lợi thủy sản
8.3. Lợi ích phương án
đơn giản
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 75.500.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 63.147.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
12.353.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 16,4%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 5 ngày làm việc với thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng; 35 ngày làm việc sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản phạm
vi quyền được giao.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 3,5 ngày làm việc với thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng; 30 ngày làm việc sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản phạm
vi quyền được giao.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 1,5 ngày làm việc và 5 ngày làm việc (tùy trường hợp xin thay
đổi).
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 30% và 14,3% thời gian giải quyết (tùy trường hợp xin thay đổi).
8.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
9. Công bố mở cảng cá
loại I, II.
(Mã TTHC 1.004694).
9.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 5 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc; tương đương
khoảng 40% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
9.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi, bổ sung điểm
b, c khoản 3 Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn
kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản;
nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.
9.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 9.425.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 5.655.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
3.770.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 40%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 5 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 3 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 2 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 40%
9.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
10.
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) (Mã TTHC 1.004915).
10.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 10 ngày làm việc xuống còn 09 ngày làm việc; tương đương
khoảng 10% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
10.2. Kiến nghị thực
thi
- Sửa đổi điểm a khoản 4
Điều 14 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn
thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
10.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 56.550.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 50.895.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
5.655.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 10%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 9 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 1 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 10%
10.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
11.
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy
sản bố mẹ)
(Mã TTHC 1.004918).
11.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Cắt giảm thời gian
thực hiện từ 10 ngày làm việc xuống còn 09 ngày làm việc; tương đương
khoảng 10% thời gian giải quyết.
- Lý do: Tạo điều kiện
thuận lợi, cắt giảm thời gian, chi phí cho tổ chức, cá nhân; đơn giản hóa theo
quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
11.2. Kiến nghị thực
thi
- Sửa đổi điểm a khoản 4
Điều 10 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản theo hướng rút ngắn
thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
11.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ
TTHC:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 37.700.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 33.930.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
3.770.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 10%
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 9 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 1 ngày làm việc
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 10%
11.4. Lộ trình thực
hiện: 2026
- 2027
IV.
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
1.
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm.
Mã TTHC 1.004232.
1.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 30 ngày làm việc giảm xuống còn 26 làm
việc ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 04 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức;
đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 04 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 13,33%.
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 120.635.200 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 101.105.600 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
19.529.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16,2%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
2.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy
mô dưới 5.000 m3/ngày đêm, mã TTHC 1.004228.
2.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 24 ngày làm việc giảm xuống còn 22 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu, thành phần sơ đồ trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh
nghiệp, tổ chức; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 35.977.800 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 31.191.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 4.786.800
đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 13,3%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
2.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
3.
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày
đêm.
Mã TTHC 1.004223.
3.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 30 ngày làm việc giảm xuống còn 26 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 04 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức;
đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ.
3.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 3.015.880.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 2.527.640.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
488.240.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16,2%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 04 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 13,33%.
3.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
4.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy
mô dưới 5.000 m3/ngày đêm, mã TTHC 1.004211.
4.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 24 ngày làm việc giảm xuống còn 22 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu, thành phần sơ đồ trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh
nghiệp, tổ chức; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
4.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 899.445.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 779.775.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 119.670.000
đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 13,3%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
4.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
5.
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. Mã TTHC 1.004179.
5.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 30 ngày làm việc giảm xuống còn 26 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 04 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức;
đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ.
5.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
5.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 703.176.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 513.528.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
189.648.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 27%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 04 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 13,33%.
5.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
6.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển, mã TTHC 1.004167.
6.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 24 ngày làm việc giảm xuống còn 22 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu, thành phần sơ đồ trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh
nghiệp, tổ chức; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
6.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
6.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 349.815.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 271.290.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 78.525.000
đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 22,45%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
6.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
7.
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành. Mã TTHC 2.001770.
7.1 Trường hợp nộp cùng
với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND cấp tỉnh
1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 30 ngày làm việc giảm xuống còn 26 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 04 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức;
đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ.
2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 1, Điều 51 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
32 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 3.319.056.000 đồng.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 2.865.168.000 đồng.
- Chi phí tiết kiệm:
453.888.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 13,7%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 26 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 04 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 13,33%.
4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
7.2. Trường hợp nộp
cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh.
1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 24 ngày làm việc giảm xuống còn 22 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu, thành phần sơ đồ trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh
nghiệp, tổ chức; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 1, Điều 51 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
32 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 1.099.260.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 1.004.700.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 94.560.000
đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
4. Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027.
8.
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, mã TTHC 1.004283.
Trường hợp nộp cùng hồ
sơ điều chỉnh giấy phép tài nguyên nước
8.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 24 ngày làm việc giảm xuống còn 22 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu, thành phần sơ đồ trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh
nghiệp, tổ chức; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
8.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 2 Điều 52 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
8.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 1.099.260.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 1.004.700.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 94.560.000
đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
8.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
9.
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước, mã TTHC 1.013799.
9.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 26 ngày làm việc giảm xuống còn 22 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 04 ngày làm việc.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân; cắt giảm, đơn giản hóa biểu
mẫu, thành phần sơ đồ trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh
nghiệp, tổ chức; đơn giản hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
9.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ,
Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản
2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP.
9.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 35.814.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 29.963.700 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 5.850.900,00
đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16,34%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 24 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 15,38%.
9.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
V.
LĨNH VỰC THỦY LỢI
1.
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh,
Mã thủ tục: 1.014847.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực
hiện TTHC từ 22 ngày làm việc xuống 17 ngày làm việc.
Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ, ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện để
nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh
nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại bước
của Chủ tịch UBND tỉnh.
1.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm a, khoản 3 điều 13 Nghị định số 40/2026/NĐ-CP;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết
định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cắt giảm quy trình giải quyết thủ
tục hành chính.
1.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 65.896.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 33.096.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
32.800.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 22 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 17 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 22,73%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027
2.
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy
lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt, Mã thủ tục: 1.003867.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực
hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm việc.
Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ, ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện để
nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh
nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại bước
của Chủ tịch UBND tỉnh.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm b, khoản 4 điều 7 Thông tư số 08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết
định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cắt giảm quy trình giải quyết thủ
tục hành chính.
2.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 65.896.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 33.096.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
32.800.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 25%.
2.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027
3.
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt, Mã thủ tục: 2.001804.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực
hiện TTHC từ 18 ngày làm việc xuống 15 ngày làm việc.
Lý do: Việc rút ngắn thời
gian xử lý hồ sơ, ủy quyền cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện
để nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh
nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại bước
của Chủ tịch UBND tỉnh.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm b, khoản 3 điều 23 Thông tư số 08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết
định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cắt giảm quy trình giải quyết thủ
tục hành chính.
3.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 64.123.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 32.209.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
31.914.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,76%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 3 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 16,66%.
3.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027
4.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh, Mã thủ tục: 1.003211.
4.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực
hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm việc.
Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ, ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện để
nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh
nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại bước
của Chủ tịch UBND tỉnh.
4.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm a, khoản 3 điều 7 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết
định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cắt giảm quy trình giải quyết thủ
tục hành chính.
4.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 54.076.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 27.186.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
26.890.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,27%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 25%.
4.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027
5.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh, Mã thủ tục: 1.003203.
5.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực
hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm việc.
Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ, ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện để
nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh
nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại bước
của Chủ tịch UBND tỉnh.
5.2. Kiến nghị thực thi
- Sửa đổi thời gian
thực hiện tại điểm b, khoản 3 điều 26 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018;
- Sửa đổi thời gian
thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết
định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cắt giảm quy trình giải quyết thủ
tục hành chính.
5.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 65.896.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 33.096.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
32.800.500 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 25%.
5.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027
VI.
LĨNH VỰC ĐỂ ĐIỀU PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1.
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Mã thủ tục: 1.013644.
1.1. Nội dung đơn giản hóa
Giảm thời gian thực
hiện TTHC từ 20 ngày làm việc xuống 15 ngày làm việc.
Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ, ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện để
nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước và tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh
nghiệp; cắt giảm quy trình, thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại bước
của Chủ tịch UBND tỉnh.
1.2. Kiến nghị thực thi
Sửa đổi thời gian thực
hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết định
số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 32.209.500 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 16.252.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
15.957.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,54%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 5 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 25%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027
VII.
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
1.
Cấp giấy phép môi trường - Mã TTHC 1.010727
1.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 20 ngày giảm xuống còn 15 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 05 ngày. Tuy nhiên, đề xuất giảm
thêm 02 ngày.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản
hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ. Cắt giảm, đơn giản hóa thời gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch
UBND tỉnh và thời gian vận chuyển lên Tỉnh) vì đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở
NN&MT thực hiện thẩm định và phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày
07/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
1.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 373.060.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 213.125.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
159.935.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 43 %.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 13 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 07 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 35%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2025 - 2026.
2.
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường - Mã TTHC 1.010729
2.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 25 ngày giảm xuống còn 15 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 05 ngày. Tuy nhiên, đề xuất giảm
thêm 02 ngày.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản
hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
Cắt giảm, đơn giản hóa thời gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh và
thời gian vận chuyển lên Tỉnh) vì đã được ủy quyền cho Giám đốc thực hiện thẩm
định và phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
2.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày
29/01/2026 thực hiện thẩm định và phê duyệt.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 101.947.500 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 41.665.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
60.282.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 59,13 %.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 25 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 13 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 12 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 48 %.
2.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2025 - 2026.
3.
Cấp lại giấy phép môi trường - Mã TTHC 1.010730
3.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 20 ngày giảm xuống còn 15 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 05 ngày. Tuy nhiên, đề xuất giảm
thêm 02 ngày.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản
hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
Cắt giảm, đơn giản hóa thời gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh và
thời gian vận chuyển lên Tỉnh) vì đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở NN&MT
thực hiện thẩm định và phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh.
3.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi, bổ sung quy
định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày
29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 55.811.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 27.551.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
28.260.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 50,6 %.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 13 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 07 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 35 %.
3.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2025 - 2026.
4.
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường - Mã TTHC 1.010733
4.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Về thời hạn giải
quyết: rút ngắn thời gian giải quyết từ 50 ngày giảm xuống còn 35 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Số ngày cắt giảm: 15 ngày. Tuy nhiên, đề xuất giảm
thêm 03 ngày.
- Lý do: Việc cắt giảm thời gian
giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC nhưng vẫn đảm
bảo giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) kịp thời cho tổ chức, cá nhân; đơn giản
hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
Cắt giảm, đơn giản hóa thời gian (cắt giảm thời gian của chủ tịch UBND tỉnh và
thời gian vận chuyển lên Tỉnh) vì đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở NN&MT
thực hiện thẩm định và phê duyệt tại Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh.
4.2. Kiến nghị thực
thi:
Quy định tại Khoản 3
Điều 35 Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung tại điểm 3 khoản 7 Điều 1
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường; Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 sửa đổi bổ
sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 22.715.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 11.889.500 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
10.852.700 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 45 %.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 50 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 32 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 18 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 36 %.
4.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
5.
Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác
khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
- Mã TTHC 1.010735
5.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Đề xuất bãi bỏ.
- Lý do: trong năm 2026 không
phát sinh hồ sơ.
5.2. Kiến nghị thực
thi:
Quy định tại điểm b
khoản 8 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
5.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 20.965.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 0 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
20.965.200 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 100 %.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 45 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 00 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 45 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 100 %.
5.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
VIII.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1.
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói. Mã TTHC 1.014776
1.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
1.2. Kiến nghị thực thi
Điểm c, khoản 4 Điều 8,
Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 quy định về nhập khẩu cây mang theo
bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 516.547.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 473.501.600 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
43.045.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8,3%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 11 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
2.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật. Mã TTHC 2.001427
2.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
2.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d khoản 3 Điều 2
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 53.807.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 49.502.440 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
4.304.560 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 25 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8%.
2.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
3.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật. Mã TTHC 1.002560
3.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
3.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d khoản 3, khoản 6
Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 53.807.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 49.502.440 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
4.304.560 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 25 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 23 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8%.
3.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
4.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Mã TTHC 1.004363
4.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
4.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d khoản 3 Điều 3
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 645.684.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 602.638.400 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
43.045.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 6,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 14 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 6.67%.
4.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
5.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Mã TTHC 1.004346
5.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
5.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d khoản 3, khoản 6
Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
5.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 645.684.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 602.638.400 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
43.045.600 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 6,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 14 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 6,67%.
5.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
6.
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng. Mã TTHC 1.007998
6.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
6.2. Kiến nghị thực thi
Điểm c1, khoản 3 Điều
15 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
6.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 16.357.328 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 5%.
6.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
7.
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012072
7.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
7.2. Kiến nghị thực thi
Điểm c khoản 2 Điều 23,
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026
7.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 5.168.472 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 4.304.560 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16.7%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 06 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 16,7%.
7.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
8.
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. Mã TTHC 1.012070
8.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
8.2. Kiến nghị thực thi
Điểm b1, khoản 2 Điều
20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026; về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
8.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 9.470.032 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8,3%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 12 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 11 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 8,33%.
8.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
9.
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012063
9.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
9.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d khoản 2 Điều 26
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
9.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 15.496.416 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 12.913.680 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.582.736 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16.7%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 18 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 16,7%.
9.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
10.
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012062
10.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
10.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm d, khoản 4, Điều
22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
10.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 7,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 7,69%.
10.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
11.
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với
mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây
trồng).
Mã TTHC 1.007999
11.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
11.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm c, khoản 2, Điều 11,
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
11.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 8.609.120 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 10%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 20%.
11.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
12.
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục
nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng
cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. Mã TTHC 1.007994
12.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
12.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm c, khoản 2, Điều 10,
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
12.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 8.609.120 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 10%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 20%.
12.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
13.
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Mã TTHC 1.008003
13.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
13.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm b, khoản 2, Điều 8
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
13.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 14.635.504 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.582.736 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 15%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 17 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 15%.
13.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
14.
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012004
14.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
14.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm k, khoản 1, Điều
45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
14.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 6.887.296 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 6.026.834 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 12,5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 12,5%.
14.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
15.
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012003
15.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
15.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm i, khoản 1, Điều
45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
15.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 7,69%.
15.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
16.
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012002
16.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
16.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm c, khoản 1, Điều
43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
16.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 6.887.296 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 6.026.834 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 12,5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 12,5%.
16.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
17.
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. Mã TTHC 1.012001
17.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
17.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm c, khoản 1, Điều
43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
17.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 7,69%.
17.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
18.
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo
yêu cầu của tổ chức, cá nhân. Mã TTHC 1.012000
18.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
18.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm d, khoản 4, Điều
22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
18.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 7,69%.
18.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
19.
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân.
Mã TTHC 1.011999
19.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
19.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm c, khoản 1, Điều
43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026
19.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 11.191.856 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 10.330.944 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 7,6%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 13 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 7,69%.
19.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
20.
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật. Mã TTHC 2.011.236
20.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
20.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm d, khoản 3, Điều
5, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
20.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 13.774.592 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 12.052.768 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 12,5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 16 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 14 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 12,5%.
20.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
21.
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón. Mã TTHC 1.007.926
21.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
21.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm d, khoản 1, Điều
7, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
21.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 15.496.416 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
1.721.824 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 10%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 10%.
21.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
22.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã TTHC 1.007.927
22.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
22.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm d, khoản 1, Điều
11, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
22.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 43.045.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 38.741.040 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.152.280 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 5%.
22.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
23.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã TTHC 1.007.928
23.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
23.2. Kiến nghị thực
thi
Điểm d, khoản 2, Điều
11, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
23.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 43.045.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 38.741.040 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.152.280 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 5%.
23.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
24.
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng
để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản. Mã TTHC 1.010.090
24.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
24.2. Kiến nghị thực
thi
- Điểm d, khoản 4, Điều
15, Thông tư 12/2025 ngày 19/6/2025 quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Mục 4 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
24.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 17.218.240 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 16.357.328 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 5%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 19 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 5%.
24.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
IX.
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1.
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Mã TTHC 1.011.647
1.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
1.2. Kiến nghị thực thi
Khoản 3, Điều 4, Quyết
định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 25.827.360 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 23.244.6244 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.582.736 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 10%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 27 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 10%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
X.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM THỦY SẢN
1.
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã TTHC 1.003.111
1.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
1.2. Kiến nghị thực thi
Điểm g, khoản 3, Điều
6, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 30.131.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 29.271.008 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 2,86%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 34 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 2,86%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
2.
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005. Mã TTHC 1.003.082
2.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
2.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d, khoản 2, Điều
7, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 25.827.360 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 24.966.448 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 3,33%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 30 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 29 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 3,33%.
2.4. Lộ trình thực hiện:
Năm
2026 - 2027.
3.
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước. Mã TTHC 1.003.058
3.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
3.2. Kiến nghị thực thi
Điểm g, khoản 2, Điều
8, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 30.131.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 29.271.008 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 2,86%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 34 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 2,86%.
3.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
4.
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước. Mã TTHC 2.001.254
4.1. Nội dung đơn giản
hóa
- Đề nghị cắt giảm thời
gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc.
- Lý do: Cắt giảm thời gian để
tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp, tổ chức.
4.2. Kiến nghị thực thi
Điểm d, khoản 2, Điều
9, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước
trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 30.131.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 29.271.008 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
860.912 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí 2,86%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 35 ngày làm việc
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 34 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 2,86%.
4.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
XI.
LĨNH VỰC KHUYẾN NÔNG
1.
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.003618
1.1 Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian xử
lý hồ sơ từ 60 ngày xuống còn 30 ngày.
- Lý do: Việc cắt giảm
thời gian giải quyết giúp tiết kiệm thời gian cho đối tượng thực hiện TTHC
nhưng vẫn đảm bảo giải quyết TTHC kịp thời cho tổ chức, cá nhân. Cắt giảm, đơn giản
hóa biểu mẫu trong thành phần hồ sơ tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá
nhân.
1.2 Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi Điều 25 Nghị
định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính Phủ về Khuyến nông.
1.3 Lợi ích khi cắt giảm
50% TTHC
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 28.410.096 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 14.205.048 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm
tuân thủ TTHC: 14.205.048 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí tuân thủ TTHC: 50%.
* Thời gian thực hiện
TTHC
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 60 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 30 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 30 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm: 50 %.
1.4 Lộ trình thực hiện: Năm 2026 - 2027
XII.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM
1.
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp. Mã TTHC: 3.000198
1.1. Nội dung đơn giản hóa: Giảm thời gian thực
hiện thẩm định hồ sơ khi thực hiện thủ tục từ 14 ngày làm việc sau khi nhận đủ
hồ sơ hợp lệ còn 09 ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Lý do: Cắt giảm thời
gian chờ đợi tạo điều kiện cho các tổ chức cá nhân khi thực hiện thủ tục.
1.2. Kiến nghị thực thi: Sửa đổi Điều 11 Thông
tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn.
1.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 5.278.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 3.393.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm
tuân thủ TTHC: 1.885.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm: 35,7%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 14 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 09 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 09 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 35,7%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026.
2.
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, Mã thủ tục hành chính: 1.000071.
2.1. Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian từ
40 ngày làm việc xuống còn 20 ngày làm việc; tỷ lệ cắt giảm 50%.
- Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ để tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh nghiệp; đơn giản
hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
2.2. Kiến nghị thực thi
- Điểm c, d, e khoản 2
Điều 79; điểm c khoản 2 Điều 80; điểm b khoản 2 Điều 83; Điều 84; Điều 85;
khoản 2 Điều 86 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
2.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 15.080.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 7.540.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm
tuân thủ TTHC: 7.540.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 50%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian tuân thủ
TTHC trước khi đơn giản hóa: 40 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ
TTHC sau khi đơn giản hóa: 20 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm:
20 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 50%.
2.4. Lộ trình thực hiện: 2026 - 2027.
3.
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh), Mã thủ tục hành
chính: 1.000058.
3.1. Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian từ
15 ngày làm việc xuống còn 8 ngày làm việc; tỷ lệ cắt giảm 46,7%.
- Lý do: Việc rút ngắn
thời gian xử lý hồ sơ để tạo thuận lợi hơn cho người dân, doanh nghiệp; đơn giản
hóa theo quy định tại theo Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ.
3.2. Kiến nghị thực thi
- Điều 75 Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp.
3.3. Lợi ích phương án đơn
giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 5.655.000 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 3.016.000 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm
tuân thủ TTHC: 2.639.000 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 46,7%.
* Thời gian thực hiện
TTHC:
- Thời gian tuân thủ
TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian tuân thủ
TTHC sau khi đơn giản hóa: 8 ngày làm việc.
- Thời gian cắt giảm: 7
ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian: 46,7%.
3.4. Lộ trình thực hiện: 2026 - 2027.
XIII.
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1.
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766
1.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 01 ngày. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 33%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
1.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
1.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 72.316.608 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 53.161.316 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
19.155.292 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 26,4%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 03 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 02 ngày.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 01 ngày.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 33%.
1.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
2.
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân
đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp (Mã thủ tục: 1.012793)
2.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 30%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
2.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.
Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
2.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 4.573.595 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 3.228.420 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
1.345.175 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 29,4%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 30%.
2.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
3.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay
đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp (Mã thủ tục: 1012781)
3.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 30%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
3.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
3.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 258.273.600 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 255.690.864 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.582.7360 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 29,4%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 1%.
3.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
4.
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất(Mã
thủ tục: 1012783)
4.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
4.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
4.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 3.257.691.008 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 3.183.652.576 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
74.038.432 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 2,3%.
4.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
5.
Tách thửa hoặc hợp thửa đất (Mã thủ tục: 1012784)
5.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 20%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
5.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/6/2025.
5.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 5.069.695.540 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 4.164.392.765 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
905.302.775 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 17,8%.
* Thời gian giải quyết TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 12 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 03 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 20%.
5.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
6.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở,
công trình xây dựng trong dự án bất động sản (Mã thủ tục: 1012787)
6.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 20%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
6.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
6.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 11.573.132.402 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 9.150.848.876 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
2.422.283.526 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 21%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 20%.
6.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
7.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo
phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa
kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hàng năm. Mã TTHC 1.013831
7.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
7.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025.
7.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa: 16.801.128.136 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 16.070.644.304 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
730.483.832 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 4,3%.
7.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
8.
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa
chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích
thửa đất do sạt lở tự nhiên (Mã thủ tục: 1013833)
8.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 29%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
8.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/06/2025.
8.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 20.307.138.449 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 14.647.771.996 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
5.659.366.453 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 27,8%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 05 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 29%.
8.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
9.
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất
theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu (Mã thủ tục: 1013977)
9.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
9.2. Kiến nghị thực thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
9.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 406.780.920 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 397.741.344 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
9.039.576 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 2,2%.
9.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
10.
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc
của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho
việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm;
bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo
quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của
Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp
giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế
chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả
xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài (Mã thủ tục: 1013980)
10.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 33,3%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
10.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
10.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 27.118.728 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 18.079.152 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
9.039.576 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 33,33%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 15 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 05 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 33%.
10.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
11.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có
sử dụng đất
(Mã thủ tục: 1013994)
11.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
11.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
11.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 109.228.210 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 106.107.404 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
3.120.806 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 2,8%.
11.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
12.
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký
thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời
hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của
pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký (Mã thủ tục: 1013995)
12.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 20%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
12.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025.
12.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 2.176.277.922 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 1.450.851.948 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
725.425.974 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 33,33%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 10 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 08 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 20%.
12.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.
13.
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp (Mã thủ tục: 1013947)
13.1. Nội dung đơn giản
hóa:
- Cắt giảm Thời gian
giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc. Tỷ lệ cắt giảm thời gian: 29%
- Cắt giảm thành phần
hồ sơ là giấy chứng nhận đã cấp khi nộp hồ trực tuyến.
- Lý do: sử dụng kết quả tái cấu
trúc theo Kế hoạch số 515/KH-BCA-BNN&MT ngày 31/8/2025 của Bộ Công an và Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
13.2. Kiến nghị thực
thi:
Sửa đổi thành phần hồ
sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định
tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/6/2025.
13.3. Lợi ích phương án
đơn giản hóa
* Chi phí tuân thủ:
- Chi phí tuân thủ TTHC
trước khi đơn giản hóa 1.633.580.520 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC
sau khi đơn giản hóa: 1.170.732.706 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm:
462.847.814 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 28,33%.
* Thời gian giải quyết
TTHC:
- Thời gian giải quyết
TTHC trước khi đơn giản hóa: 09 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC sau khi đơn giản hóa: 07 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết
TTHC tiết kiệm: 02 ngày làm việc.
- Tỷ lệ cắt giảm thời
gian xử lý hồ sơ: 29%.
13.4. Lộ trình thực
hiện: Năm
2026 - 2027.