Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 835/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Giàng Thị Dung
Ngày ban hành: 14/04/2023 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 835/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 14 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐÀO TẠO VẬN ĐỘNG VIÊN VÀ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật Thể dục, thể thao ngày 14/6/2018;

Căn cứ Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 29 tháng 1 năm 2022 của Thủ tướng chính phủ Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-BVHTTDL ngày 21/07/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức các đại hội thể thao, các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TBXH về việc ban hành hướng dẫn xây dựng chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày 18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 47/TTr-SVHTT ngày 30 tháng 3 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, thống nhất với Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Trong quá trình thực hiện, căn cứ tình hình thực tế khi xây dựng đơn giá đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Sở Văn hóa và Thể thao kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các dịch vụ sự nghiệp công phù hợp tình hình thực tế của địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- TT. UBND tỉnh;
-
Như Điều 3 QĐ;
- CVP, PCVP2;
- Lưu: VT, TH
1, VX3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Giàng Thị Dung

 

ĐỊNH MỨC

KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO VẬN ĐỘNG VIÊN VÀ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Lào Cai)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai làm cơ sở ban hành đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước khi thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công để đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai sử dụng ngân sách nhà nước theo danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Bảo đảm chất lượng, hiệu quả nhiệm vụ được giao.

2. Các nội dung, định mức bảo đảm tính đúng, tính đủ, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và tính chất, nhiệm vụ được giao.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Nội dung định mức

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các hao phí trực tiếp và gián tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc hoặc một sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công, bao gồm:

a) Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên, gồm: Xây dựng chương trình, giáo trình và giáo án huấn luyện phù hợp với đặc thù từng môn thể thao, đào tạo theo hướng tiên tiến, hiện đại, bảo đảm các yêu cầu về lý thuyết và thực hành, đáp ứng yêu cầu về chuyên môn được quy định cụ thể của từng bộ môn; Trực tiếp lên lớp huấn luyện hàng ngày cho các vận động viên, chỉ đạo các vận động viên trong quá trình tham gia thi đấu; Định kỳ đánh giá trình độ vận động viên nhằm phát hiện điều chỉnh kịp thời đáp ứng các mục tiêu đào tạo, huấn luyện thể thao; Công tác quản lý, phục vụ và chăm sóc sức khỏe cho vận động viên.

b) Định mức trang thiết bị tập luyện, thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên.

c) Định mức lao động cho các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, gồm: Giai đoạn chuẩn bị: Lựa chọn địa điểm tổ chức; thành lập Ban Chỉ đạo (nếu có), Ban Tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn; xây dựng dự toán kinh phí; xây dựng kế hoạch chi tiết; ban hành Điều lệ thi đấu; tổng hợp các đoàn đăng ký tham gia; chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân lực, các điều kiện về hậu cần; thông tin, truyền thông. Giai đoạn thi đấu: Tổ chức lễ khai mạc; tổ chức thi đấu; tổ chức bế mạc, trao thưởng. Giai đoạn kết thúc: Báo cáo tổng kết; thanh toán, quyết toán kinh phí.

d) Định mức vật tư cho các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh.

2. Định mức trên chưa bao gồm:

a) Chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập luyện và thi đấu.

b) Tiền công, tiền hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu.

c) Chi phí điện năng duy trì hoạt động của các hệ thống phục vụ cho dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao.

d) Chi giải thưởng, bồi dưỡng làm nhiệm vụ trong các giải thi đấu thể thao.

đ) Chi công tác phí cho công tác khảo sát để tổ chức các giải thi đấu thể thao.

e) Tài sản, máy móc, trang thiết bị phục vụ cho đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao có giá trị lớn, sử dụng lâu dài (Ví dụ như: Nhà thi đấu, sân vận động, nhà tập luyện, màn hình Led, máy photo copy, ring đài tập luyện, sàn tập, thảm tập, tivi, máy camera, các máy tập tạ tập thể lực chung...).

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Phụ lục I: Định mức lao động và trang thiết bị tập luyện, thi đấu chung cho huấn luyện viên, vận động viên.

2. Phụ lục II: Định mức trang thiết bị tập luyện, thi đấu từng môn thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển thể thao tỉnh.

3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật các giải thi đấu vô địch cấp tỉnh.

4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật các giải thi đấu trẻ và phong trào cấp tỉnh./.

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG VÀ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, THI ĐẤU CHUNG CHO HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN
(Kèm theo Quy định b
an hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Lào Cai)

Bảng 1. Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên

TT

Đối tượng

Số công đào tạo 01 VĐV/ngày

Ghi chú

I

Nhân công lao động trực tiếp

 

 

1

Huấn luyện viên: Viên chức bậc 4, hệ số lương = 3,33

(cơ sở để tính định mức lao động đối với dịch vụ đào tạo vận động viên: Số huấn luyện viên thực tế/số vận động viên thực tế; căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị, số lượng huấn luyện viên, vận động viên được giao trong 02 năm gần đây năm 2021, 2022, định mức lao động được tính, như sau: Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên trong 01 ngày = 30 HLV/240VĐV = 0,125 công)

0,125

 

II

Nhân công lao động gián tiếp

 

Bổ sung thêm so với dự thảo tại Tờ trình số 04/TTr ngày 09/01/2023

1

Y tế: Viên chức bậc 4, hệ số lương = 3,33

0,0042

 

2

Bảo vệ: Lao động hợp đồng, mức lương tối thiểu vùng

0,017

 

3

Nấu ăn: Lao động hợp đồng, mức lương tối thiểu vùng

0,017

 

4

Quản lý: Viên chức bậc 9, hệ số lương = 4,98

0,0083

 

5

Phục vụ, hành chính: Viên chức bậc 4, hệ số lương = 3,33

0,021

 

Bảng 2. Định mức trang thiết bị tập luyện, thi đấu chung cho 01 vận động viên, huấn luyện viên

STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ nhất

Lần thứ 2

1

Giày tập thể lực

Đôi/vđv; Đôi/hlv

01

01

2

Tất

Đôi/vđv; Đôi/hlv

02

02

3

Quần áo gió mùa đông

Bộ/vđv; Bộ/hlv

01

01

4

Khăn tắm

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

01

5

Túi đựng đồ

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

 

6

Còi

Chiếc/hlv

01

 

7

Đồng hồ bấm giây

Chiếc/hlv

01

 

8

Mũ mềm

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

01

9

Quần áo tập luyện mùa hè

Bộ/VĐV; Bộ/HLV

01

01

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, THI ĐẤU TỪNG MÔN THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN THỂ THAO TỈNH
(Kèm theo Quy định ban
hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Lào Cai)

Bảng 1: MÔN WUSHU

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ nhất

Lần thứ 2

 

Nội dung đối kháng (Sanda)

 

 

 

1

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

 

2

Bộ đồ ép cân

Bộ/vđv

01

 

3

Áo giáp

Chiếc/vđv

01

 

4

Băng đa

Cuộn/vđv

01

 

5

Bảo vệ chân

Bộ/vđv

01

 

6

Bịt răng

Chiếc/vđv

01

 

7

Dây kéo đàn hồi tập đá

Chiếc/vđv

01

 

8

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

9

Găng nhỏ

Đôi/vđv

01

 

10

Găng to

Đôi/vđv

01

 

11

Ku ki

Chiếc/vđv

01

 

12

Lămpơ tay

Chiếc/vđv

01

 

13

Mũ bảo vệ đầu

Chiếc/vđv

01

 

Bảng 2: MÔN QUẦN VỢT

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

2

Giày

Đôi/vđv

01

 

 

3

Bịt cổ tay

Đôi/vđv

02

 

 

4

Bịt gối

Đôi/vđv

02

 

 

5

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

6

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Túi vợt

Chiếc/vđv

01

 

 

8

Bóng tennis

Hộp/vđv/tháng

 

 

05

9

Cuốn cán vợt tennis

Cuộn/vđv/tháng

 

 

01

10

Dây vợt tennis

Cuộn/vđv/tháng

 

 

01

Bảng 3. MÔN BẮN CUNG

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ nhất

Lần thứ 2

1

Giày tập luyện

Đôi/vđv

02

 

2

Dây kháng lực

Chiếc/vđv

03

 

3

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

Bảng 4. MÔN XE ĐẠP

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Giày tập

Đôi/vđv

02

 

 

2

Tất

Đôi/vđv

02

 

 

3

Giầy thi đấu

Đôi/vđv

01

 

 

4

Găng tay đổ đèo

Đôi/vđv

01

 

 

5

Mũ đổ đèo

Chiếc/vđv

01

 

 

6

Kính đua

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Bình nước uống

Chiếc/vđv

01

 

 

8

Bơm

Chiếc/đội

01

01

 

9

Cặp bánh sơ cua băng đồng

Cặp/đội

03

 

 

10

Má phanh

Bộ/vđv

04

 

 

11

Xích, líp

Bộ/vđv

02

 

 

12

Săm, lốp

Đôi/vđv/năm

02

 

 

Bảng 5. MÔN ĐIỀN KINH

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Áo 3 lỗ, quần bó

Bộ/vđv

01

 

 

2

Bộ quần áo gió (trời mưa)

Bộ/hlv

01

 

 

3

Giày đinh tập luyện

Đôi/vđv

01

 

 

4

Giày đinh thi đấu

Đôi/vđv

01

 

 

5

Kính chống chói

Chiếc/vđv

01

 

 

6

Tạ tay

Bộ/đội

01

 

 

 

7

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

 

8

Thước dây

Chiếc/đội

02

 

 

 

Bảng 6. MÔN KICKBOXING - MUAY

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

01

 

2

Bộ đồ ép cân

Bộ/vđv

01

 

 

3

Giầy tập chuyên môn

Đôi/vđv

01

 

 

4

Mũ bảo vệ

Chiếc/vđv

01

 

 

5

Giầy thi đấu

Đôi/vđv

01

 

 

6

Bảo vệ cẳng chân

Bộ/vđv

01

 

 

7

Kuki

Chiếc/vđv

01

 

 

8

Bảo vệ răng

Chiếc/vđv

01

 

 

9

Dây kéo đàn hồi

Chiếc/vđv

01

 

 

10

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

11

Đích đá vuông

Chiếc/vđv

01

 

 

12

Găng đấm muay

Đôi/vđv

01

 

 

13

Lăm pơ nhỏ

Chiếc/vđv

01

 

 

14

Lăm pơ tay

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 7. MÔN VẬT

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Quần áo vật

Bộ/vđv

02

 

 

2

Quần áo ép cân

Bộ/vđv

01

 

 

3

Giày vật

Đôi/vđv

01

 

 

4

Bó cổ chân

Chiếc/vđv

01

 

 

5

Bó gối

Bộ/vđv

01

 

 

6

Bó khủy tay

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Bó lưng

Chiếc/vđv

01

 

 

8

Dây kéo đàn hồi chân

Chiếc/vđv

01

 

 

9

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

10

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 8. MÔN CẦU LÔNG

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

2

Giầy

Đôi/vđv

01

 

 

3

Băng cổ tay

Chiếc/vđv

02

 

 

4

Băng đầu gối

Chiếc/vđv

02

 

 

5

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

6

Vợt

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Cầu tập luyện

Quả/vđv/ngày

01

 

 

8

Cuốn cán vợt

Chiếc/vđv

12

 

 

9

Cước đan vợt

Sợi/vđv

02

 

 

Bảng 9. MÔN BÓNG BÀN

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

2

Giày thi đấu

Đôi/vđv

01

 

 

3

Bảo vệ cổ tay

Bộ/vđv

01

 

 

4

Bảo vệ gối

Bộ/vđv

01

 

 

5

Bóng tập

Quả/vđv

80

80

 

6

Cốt

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Dây nhảy

Chiếc/vđv

02

 

 

8

Keo

Lọ/vđv

02

 

 

9

Mặt vợt

Chiếc/vđv

01

 

 

10

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 10. MÔN CỬ TẠ

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Băng tay

Cuộn/vđv

01

 

 

2

Bó gối

Đôi/vđv

01

 

 

4

Đai da thi đấu

Chiếc/đội

02

 

 

5

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

6

Dây kéo

Đôi/vđv

01

 

 

7

Giầy tập luyện

Đôi/vđv

01

 

 

8

Giầy thi đấu

Đôi/giải/vđv

01

 

 

9

Bột xoa tay

Hộp/vđv

01

 

 

10

Hộp đựng bột xoa tay

Chiếc/đội

02

 

 

11

Quần áo thi đấu

Bộ/giải/vđv

01

 

 

12

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

13

Cuốn cổ tay

Đôi/vđv

02

 

 

Bảng 11. MÔN TAEKWONDO

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Áo giáp thường

Chiếc/vđv

01

 

 

2

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv; Bộ/hlv

01

 

 

3

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

4

Quần áo ép cân

Bộ/vđv

01

 

 

5

Mũ tập luyện, thi đấu thường (không gắn chip điện tử)

Chiếc/vđv

01

 

 

6

Tất điện tử

Đôi/vđv

01

 

 

7

Giầy tập taekwondo

Đôi/vđv

01

 

 

8

Găng tay

Đôi/vđv

01

 

 

9

Kuki

Chiếc/vđv

01

 

 

10

Bảo vệ mu bàn chân

Bộ/vđv

01

 

 

11

Bịt gối

Đôi/vđv

01

 

 

12

Bịt răng

Chiếc/vđv

01

 

 

13

Dây kéo đàn hồi tập đá

Chiếc/vđv

01

 

 

14

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

15

Đích đá kép

Chiếc/vđv

01

 

 

16

Đích đá vuông

Chiếc/vđv

01

 

 

17

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 12. MÔN PENCAK SILAT

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv

01

 

 

2

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

3

Quần áo ép cân

Bộ/vđv

01

 

 

4

Bảo hiểm ống chân, cổ chân

Bộ/vđv

01

 

 

5

Bảo hiểm ống tay, cổ tay

Bộ/vđv

01

 

 

6

Dây kéo đàn hồi tập đá

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Đích đá vuông

Chiếc/đội

10

 

 

8

Giáp thi đấu

Chiếc/vđv

01

 

 

9

Kuki

Chiếc/vđv

01

 

 

10

Lampo nhỏ

Chiếc/đội

15

 

 

11

Lampo to

Chiếc/đội

15

 

 

12

Lampo vợt

Chiếc/đội

15

 

 

13

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 13. MÔN BOXING

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Giày tập luyện

Đôi/vđv

01

 

 

2

Giày thi đấu

Đôi/vđv

01

 

 

3

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

 

 

4

Mũ thi đấu

Chiếc/vđv

01

 

 

5

Băng đa quấn tay

Cuộn/vđv

01

01

 

6

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Bịt răng thi đấu

Chiếc/vđv

01

 

 

8

Găng chuyên môn tập luyện

Đôi/vđv

01

 

 

9

Găng chuyên môn thi đấu

Đôi/vđv

01

 

 

10

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

11

Kuki

Chiếc/vđv

01

 

 

12

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 14. MÔN VÕ CỔ TRUYỀN

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Đích đá vuông

Chiếc/đội

06

 

 

2

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

 

 

3

Áo giáp

Chiếc/vđv

01

 

 

4

Bộ đồ ép cân

Bộ/vđv

01

 

 

5

Găng

Đôi/vđv

01

 

 

6

Mũ bảo vệ đầu

Chiếc/vđv

01

 

 

7

Bảo vệ chân

Đôi/vđv

01

 

 

8

Bảo vệ gối

Đôi/vđv

01

 

 

9

Bảo vệ răng

Chiếc/vđv

01

 

 

10

Bảo vệ tay

Đôi/vđv

01

 

 

11

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

 

 

12

Kuki

Chiếc/vđv

01

 

 

13

Lampo nhỏ

Chiếc/vđv

01

 

 

14

Lampo to

Chiếc/vđv

01

 

 

15

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

 

 

Bảng 15. MÔN CỜ VUA

TT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ 1

Lần thứ 2

Cấp theo tháng

1

Bộ bàn cờ

Bộ/đội

06

 

 

2

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv/Hlv

02

 

 

3

Đồng hồ bấm giây

Chiếc/đội

06

 

 

4

Giày tập

Đôi/ vđv

01

 

 

5

Dây nhảy

Cái/ vđv

01

 

 

6

Bàn cờ treo tường

Chiếc/đội

01

 

 

 

PHỤ LỤC III.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC GIẢI THI ĐẤU VÔ ĐỊCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Lào Cai)

Bảng 1: GIẢI VÔ ĐỊCH FUTSAL TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

113.5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

16

5,5

88

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1,5

13,5

2

Trong thi đấu

 

 

232

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

8

32

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

12

8

96

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

4

8

32

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

8

72

3

Sau thi đấu

 

 

20,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

16

0,5

8

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1

9

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 02 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật chất đều bằng 100%.

2

Băng zôn 01 mặt

Cái

10

0

100

3

Phông lớn khán đài A

m2

60

0

100

4

Lưới

Bộ

1

0

100

5

Bóng thi đấu

Quả

5

0

100

6

Biển đoàn

Cái

20

0

100

7

Pin mic

Hộp

4

0

100

8

Thuốc y tế

Giải

1

0

100

9

Nước uống

Thùng

20

0

100

10

Hoa tươi

Bó

20

0

100

11

Cúp trao thưởng

Cái

1

0

100

12

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

13

Cờ lưu niệm BTC

Cái

20

0

100

Bảng 2. GIẢI VÔ ĐỊCH QUẦN VỢT TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

195.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

48

3,5

168

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

1

15

2

Trong thi đấu

 

 

201.0

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

30

3

90

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

18

3

54

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

3

45

3

Sau thi đấu

 

 

35.0

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

48

0,5

24

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

0,5

7.5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0.5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Phông lớn

Cái

1

0

100

5

Biển đoàn

Cái

30

0

100

6

Nước uống

Thùng

20

0

100

7

Thuốc Y tế

giải

1

0

100

8

Cúp

Cái

13

0

100

9

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

10

Pin Mic

Hộp

4

0

100

11

Bóng thi đấu

Hộp

60

0

100

12

Lưới

Cái

4

0

100

Bảng 3. GIẢI VÔ ĐỊCH CẦU LÔNG TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

154.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1..2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

32

4

128

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

172.0

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

4

16

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

17

4

68

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

15

4

60

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

4

28

3

Sau thi đấu

 

 

26,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

32

0,5

16

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Phông lớn

Cái

1

0

100

5

Biển đoàn

Cái

30

0

100

6

Nước uống

Thùng

20

0

100

7

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

9

Pin Mic

Hộp

4

0

100

10

Cầu thi đấu

Hộp

120

0

100

11

Lưới

Cái

4

0

100

12

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 4. GIẢI VÔ ĐỊCH BÓNG BÀN TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

166

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

35

4

140

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

138.0

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

20

3

60

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

15

3

45

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

28

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

35

0,5

17,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Phông lớn

Cái

1

0

100

5

Biển đoàn

Cái

35

0

100

6

Nước uống

Thùng

20

0

100

7

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

35

0

100

9

Pin Mic

Hộp

4

0

100

10

Bóng thi đấu

Hộp

60

0

100

11

Lưới

Bộ

3

0

100

12

Hoa tươi

Bó

35

0

100

Bảng 5. GIẢI VÔ ĐỊCH KÉO CO, ĐẨY GẬY, BẮN NỎ TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

154.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

32

4

128

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

129

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

17

3

51

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

15

3

45

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

26,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

32

0,5

16

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Phông lớn

Cái

1

0

100

5

Biển đoàn

Cái

40

0

100

6

Nước uống

Thùng

40

0

100

7

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

40

0

100

9

Pin Mic

Hộp

4

0

100

10

Cờ Thưởng

Cái

15

0

100

11

Bạt chắn tên Bắn

m2

60

0

100

12

Hoa tươi

Bó

40

0

100

13

Gậy đẩy

Cái

5

0

100

14

Dây kéo co

Cái

2

0

100

15

Vật tư khác: sơn kẻ sân, giấy vệ sinh, kẹp bìa bắn nỏ, giây sin, tem thư

Giải

1

0

100

 

PHỤ LỤC IV.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC GIẢI THI ĐẤU TRẺ VÀ PHONG TRÀO CẤP TỈNH
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số
  /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2023 của UBND tỉnh Lào Cai)

Bảng 1. GIẢI TAEKWONDO CÁC LỨA TUỔI TRẺ TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

138,5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

25

4,5

112,5

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

108

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

20

3

60

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

5

3

15

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

23

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

25

0,5

12,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Phông lớn

Cái

1

0

100

5

Biển đoàn

Cái

30

0

100

6

Giấy chứng nhận

Cái

215

0

100

7

Nước uống

Thùng

20

0

100

8

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

9

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

10

Cờ thưởng

Cái

6

0

100

11

Pin Mic

hộp

4

0

100

12

Hoa tươi

Bó

34

0

100

Bảng 2. GIẢI BÓNG CHUYỀN HƠI TRUNG, CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

152

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

4,5

126

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

117

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

18

3

54

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

10

3

30

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

24,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

0,5

14

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Phông lớn

Cái

1

0

100

5

Biển đoàn

Cái

30

0

100

6

Nước uống

Thùng

20

0

100

7

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

9

Cờ thưởng

Cái

30

0

100

10

Pin Mic

Hộp

4

0

100

11

Cúp

Cái

6

0

100

12

Bóng Thi đấu

Quả

20

0

100

13

Lưới

Bộ

4

0

100

14

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 3. GIẢI BÓNG CHUYỀN HƠI NGƯỜI CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

152

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

4,5

126

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

117

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

18

3

54

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

10

3

30

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

24,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

0,5

14

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo Cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Cờ thưởng

Cái

30

0

100

9

Pin Mic

hộp

4

0

100

10

Cúp

Cái

6

0

100

11

Bóng Thi đấu

quả

20

0

100

12

Lưới

Bộ

4

0

100

13

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 4. GIẢI VIỆT DÃ TRUYỀN THỐNG BÁO LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

149.5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

31

4

124

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1,5

13,5

2

Trong thi đấu

 

 

117

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

18

3

54

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

10

3

30

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

24,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

0,5

14

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

5

Biển đoàn

Cái

25

0

100

6

Nước uống

Thùng

20

0

100

7

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

9

Cờ thưởng

Cái

28

0

100

10

Pin Mic

hộp

4

0

100

11

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

53

0

100

12

Số áo

Chiếc

200

0

100

13

Sơn kẻ vạch

Lọ

10

0

100

14

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

15

Hoa tươi

Bó

25

0

100

Bảng 5. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN GIA ĐÌNH TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

176,5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

3,5

150,5

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

54,0

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

1

4

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

26

1

26

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

17

1

17

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3

Sau thi đấu

 

 

32

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

0,5

21,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Quả cầu lông

Hộp

70

0

100

9

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

10

Lưới Cầu lông

Cái

4

0

100

11

Lưới Bóng bàn

Cái

5

0

100

12

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài:

Cái

67

0

100

13

Pin Mic

Hộp

4

0

100

14

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

15

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 6. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN TRUNG CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

155.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

3

129

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

162

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

26

3

78

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

17

3

51

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

32

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

0,5

21.5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Quả cầu lông

Hộp

70

0

100

9

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

10

Lưới Cầu lông

Cái

4

0

100

11

Lưới Bóng bàn

Cái

5

0

100

12

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài:

Cái

67

0

100

13

Pin Mic

hộp

4

0

100

14

Hoa bục

lẵng

1

0

100

15

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 7. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN CÁC CÂU LẠC BỘ TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

155

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

3

129

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

162

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

26

3

78

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

17

3

51

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

32.0

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

0,5

21,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Quả cầu lông

Hộp

70

0

100

9

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

10

Lưới Cầu lông

Cái

4

0

100

11

Lưới Bóng bàn

Cái

5

0

100

12

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

67

0

100

13

Pin Mic

Hộp

4

0

100

14

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

15

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 8. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN TRẺ, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

155

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

3

129

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

162

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

26

3

78

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

17

3

51

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

32

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

0,5

21,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

ĐỊNH MỨC

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Quả cầu lông

Hộp

70

0

100

9

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

10

Lưới Cầu lông

Cái

4

0

100

11

Lưới Bóng bàn

Cái

5

0

100

12

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài:

Cái

67

0

100

13

Pin Mic

Hộp

4

0

100

14

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

15

Hoa tươi

Bó

30

0

100

Bảng 9. GIẢI QUẦN VỢT CÚP CÁC CÂU LẠC BỘ TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

195.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

48

3,5

168

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

1

15

2

Trong thi đấu

 

 

201

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

30

3

90

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

18

3

54

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

3

45

3

Sau thi đấu

 

 

35

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

48

0,5

24

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

0,5

7,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

giải

1

0

100

7

Cúp

Cái

15

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

9

Hoa tươi

bó

30

0

100

10

Hoa bục

lẵng

1

0

100

11

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

67

0

100

12

Pin Mic

hộp

4

0

100

13

Bóng thi đấu

hộp

100

0

100

14

Lưới

bộ

4

0

100

Bảng 10. GIẢI BÓNG ĐÁ THANH NIÊN TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

115,5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

5

90

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1.5

13,5

2

Trong thi đấu

 

 

186

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

6

24

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

12

6

72

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

6

6

36

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

6

54

3

Sau thi đấu

 

 

21,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0.5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

0.5

9

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1

9

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cúp

Cái

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

9

Hoa tươi

Bó

25

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

46

0

100

12

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

13

Sơn kẻ vạch sân

Hộp

15

0

100

14

Pin Mic

Hộp

4

0

100

15

Bóng thi đấu

Quả

5

0

100

16

Lưới

Bộ

1

0

100

Bảng 11. GIẢI BÓNG ĐÁ KHỐI THPT TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

115,5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

5

90

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1,5

13,5

2

Trong thi đấu

 

 

186

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

6

24

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

12

6

72

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

6

6

36

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

6

54

3

Sau thi đấu

 

 

21,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

0,5

9

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1

9

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cúp

Cái

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

9

Hoa tươi

Bó

25

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

46

0

100

12

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

13

Sơn kẻ vạch sân

Hộp

15

0

100

14

Pin Mic

Hộp

4

0

100

15

Bóng thi đấu

Quả

5

0

100

16

Lưới

Bộ

1

0

100

Bảng 12. GIẢI BÓNG ĐÁ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

97.5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

4

72

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1,5

13,5

2

Trong thi đấu

 

 

155

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

5

20

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

12

5

60

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

6

5

30

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

5

45

3

Sau thi đấu

 

 

17

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

0,5

9

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

0,5

4,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cúp

Cái

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

9

Hoa tươi

bó

25

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

46

0

100

12

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

13

Sơn kẻ vạch sân

Hộp

15

0

100

14

Pin Mic

Hộp

4

0

100

15

Bóng thi đấu

Quả

5

0

100

16

Lưới

Bộ

1

0

100

Bảng 13. GIẢI CỜ VUA THANH, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

145,5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

29

4

116

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2,5

17,5

2

Trong thi đấu

 

 

120

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

27

3

81

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

2

3

6

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

25

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

29

0,5

14,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

30

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

8

Hoa tươi

Bó

25

0

100

9

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

10

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

54

0

100

11

Cờ thưởng

Cái

40

0

100

12

Pin Mic

Hộp

4

0

100

13

Cờ vua

Bộ

30

0

100

14

Đồng hồ bấm giờ

Cái

10

0

100

Bảng 14. GIẢI ĐIỀN KINH HỌC SINH KHỐI THPT VÀ THCS TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

153,5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

31

4

124

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2,5

17,5

2

Trong thi đấu

 

 

126

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

22

3

66

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

9

3

27

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

21,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

29

0,5

14,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

0,5

3,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

30

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Hoa tươi

Bó

30

0

100

9

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

10

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

57

0

100

11

Cờ thưởng

Cái

8

0

100

12

Pin

Hộp

4

0

100

13

Cát hố nhẩy xa

Khối

8

0

100

14

Sơn kẻ vạch

Hộp

15

0

100

15

Đạn súng phát lệnh

Hộp

1

0

100

16

Số áo

Cái

200

0

100

17

Trang cát bằng gỗ

Cái

2

0

100

18

Cờ trắng

Cái

8

0

100

19

Tạ 3 kg x 5 quả; tạ 5 kg x 5 quả

Quả

10

0

100

20

Bàn đạp đường pít sân vận động

Cái

4

0

100

21

Dây băng bảo vệ

Cuộn

10

0

100

22

Giấy chứng nhận

Cái

320

0

100

23

Đồng hồ bấm giờ

Cái

10

0

100

Bảng 15. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI CHUNG KẾT CÁC KHỐI THI ĐUA TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

206.5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

59

3

177

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2,5

17,5

2

Trong thi đấu

 

 

180

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

27

3

81

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

22

3

66

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

36,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

59

0,5

29,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

0,5

3,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

50

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Hoa tươi

Bó

30

0

100

9

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

10

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

84

0

100

11

Cờ thưởng

Cái

12

0

100

12

Pin Mic

Hộp

4

0

100

13

Cúp

Cái

2

0

100

14

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

15

Quả bóng chuyền hơi

Quả

15

0

100

16

Quả cầu lông

Hộp

150

0

100

17

Lưới cầu lông

Cái

4

0

100

18

Lưới bóng bàn

Cái

5

0

100

19

Lưới bóng chuyền

Cái

4

0

100

20

Đồng hồ bấm giờ

Cái

10

0

100

Bảng 16. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI CNVCLĐ TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

206.5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

59

3

177

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2,5

17,5

2

Trong thi đấu

 

 

180

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

27

3

81

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

22

3

66

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

36,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

59

0,5

29,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

0,5

3,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

50

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Hoa tươi

Bó

30

0

100

9

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

10

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

84

0

100

11

Cờ thưởng

Cái

12

0

100

12

Pin Mic

Hộp

4

0

100

13

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

14

Quả bóng chuyền hơi

Quả

12

0

100

15

Quả cầu lông

Hộp

150

0

100

16

Bóng tennit

Hộp

30

0

100

17

Lưới cầu lông

Cái

4

0

100

18

Lưới bóng bàn

Cái

5

0

100

19

Lưới bóng chuyền

Cái

4

0

100

Bảng 17. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI, TENNIT MỪNG ĐẢNG, MỪNG XUÂN

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

329

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

82

3,5

287

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

2

30

2

Trong thi đấu

 

 

101

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

1

4

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

48

1

48

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

34

1

34

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

1

15

3

Sau thi đấu

 

 

52

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

82

0,5

41

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

15

0,5

7,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

30

0

100

5

Nước uống

Thùng

50

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

30

0

100

8

Hoa tươi

Bó

30

0

100

9

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

10

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

84

0

100

11

Cờ thưởng

Cái

12

0

100

12

Pin Mic

Hộp

4

0

100

13

Quả bóng bàn

Hộp

40

0

100

14

Quả bóng chuyền hơi

Quả

15

0

100

15

Quả cầu lông

Hộp

150

0

100

16

Lưới cầu lông

Cái

4

0

100

17

Lưới bóng bàn

Cái

5

0

100

18

Lưới bóng chuyền

Cái

4

0

100

19

Lưới tennit

Cái

3

0

100

Bảng 18. GIẢI BƠI CÁC LỨA TUỔI TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

166.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

40

3,5

140

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

153

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

24

3

72

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

16

3

48

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

30,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

40

0,5

20

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

17

0

100

5

Nước uống

Thùng

50

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

17

0

100

8

Hoa tươi

Bó

17

0

100

9

Giấy chứng nhận

Cái

126

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Pin Mic

Hộp

4

0

100

12

Đồng hồ bấm giờ

Cái

15

0

100

13

Thuê bể bơi

Ngày

4

0

100

Bảng 19. GIẢI BÓNG RỔ CÁC LỨA TUỔI TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

146.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

24

5

120

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

105

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát trọng tài

18

3

54

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

6

3

18

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

22,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

24

0,5

12

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

17

0

100

5

Nước uống

Thùng

50

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

17

0

100

8

Hoa tươi

Bó

17

0

100

9

Giấy chứng nhận

Cái

126

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Pic Mic

Hộp

4

0

100

12

Đồng hồ bấm giờ

Cái

15

0

100

13

Thuê bể bơi

Ngày

4

0

100

Bảng 20. GIẢI BÓNG ĐÁ NỮ TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

138.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

4

112

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

234

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

6

24

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

18

6

108

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

10

6

60

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

6

42

3

Sau thi đấu

 

 

24,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

28

0,5

14

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

8

Hoa tươi

Bó

25

0

100

9

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Pin Mic

Hộp

4

0

100

12

Cúp

Cái

1

0

100

13

Bóng

Quả

5

0

100

14

Lưới bóng đá

Bộ

1

0

100

Bảng 21. GIẢI XE ĐẠP ĐỊA HÌNH VÀ ĐƯỜNG TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

146

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

30

4

120

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

205

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

5

20

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

26

5

130

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

4

5

20

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

5

35

3

Sau thi đấu

 

 

25,5

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

30

0,5

15

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

17

0

100

5

Nước uống

Thùng

50

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

17

0

100

8

Hoa tươi

Bó

17

0

100

9

Dây băng bảo vệ

Cuộn

15

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Pin Mic

Hộp

4

0

100

12

Số đeo áo

Cái

200

0

100

13

Số đeo xe

Cái

200

0

100

14

Số đeo vai cỡ nhỏ

Bộ

400

0

100

Bảng 22. BÓNG ĐÁ THIẾU NIÊN TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

97.5

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

4

72

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

1.5

13,5

2

Trong thi đấu

 

 

155

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

5

20

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

12

5

60

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

6

5

30

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

5

45

3

Sau thi đấu

 

 

17

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

18

0,5

9

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

9

0,5

4,5

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cúp

Cái

1

0

100

8

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

9

Hoa tươi

Bó

25

0

100

10

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

11

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

46

0

100

12

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

13

Sơn kẻ vạch sân

Hộp

15

0

100

14

Pin Mic

Hộp

4

0

100

15

Bóng thi đấu

Quả

5

0

100

16

Lưới

Bộ

1

0

100

Bảng 23. GIẢI ĐÁ CẦU KHỐI THCS VÀ THPT TỈNH LÀO CAI

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Đối tượng

Định mức

Ghi chú

Số người

Số ngày

Ngày công

1

Trước giải đấu

 

 

155.0

 

1.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

1.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

3

129

1.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

2

14

2

Trong thi đấu

 

 

162

2.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

3

12

2.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

 

 

 

2.2.1

Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài

26

3

78

2.2.2

Trọng tài phụ + thư ký

17

3

51

2.3

Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

3

21

3

Sau thi đấu

 

 

32

3.1

Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98

4

0,5

2

3.2

Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

43

0,5

21,5

3.3

Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0

7

1

7

3.4

Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

1

0,5

0,5

3.5

Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33

2

0,5

1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Số lượng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao (%)

1

Băng zôn 2 mặt

Cái

4

0

100

Đối với nội dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.

2

Băng zôn 1 mặt

Cái

2

0

100

3

Phông chính

m2

60

0

100

4

Biển đoàn

Cái

25

0

100

5

Nước uống

Thùng

20

0

100

6

Thuốc Y tế

Giải

1

0

100

7

Cờ lưu niệm

Cái

25

0

100

8

Hoa tươi

Bó

25

0

100

9

Hoa bục

Lẵng

1

0

100

10

Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài

Cái

46

0

100

11

Cờ thưởng

Cái

7

0

100

12

Giấy chứng nhận

Cái

380

0

100

13

Pin Mic

Hộp

4

0

100

14

Cầu thi đấu

Quả

400

0

100

15

Lưới

Cái

5

0

100

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 835/QĐ-UBND ngày 14/04/2023 về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 21/06/2021

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/06/2021

Ban hành: 22/11/2019

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2019

92

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146