|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
835/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Giàng Thị Dung
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 835/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 14 tháng 4 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐÀO TẠO VẬN ĐỘNG VIÊN VÀ TỔ CHỨC CÁC
GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước
ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày
29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật Thể dục, thể thao
ngày 14/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 152/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 của Chính phủ quy định một số chế độ đối với huấn luyện
viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ về việc quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng
Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày
29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày
31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 29 tháng
1 năm 2022 của Thủ tướng chính phủ Ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử
dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và
Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 2060/QĐ-BVHTTDL
ngày 21/07/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình
và định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức các đại hội thể thao, các giải thi đấu thể thao
trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập, xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải
thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL
ngày 25/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc Quy định
tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao
cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 6/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - TBXH về việc ban hành hướng dẫn xây
dựng chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Quyết định số 1458/QĐ-UBND ngày
18/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về phê duyệt danh mục dịch vụ sự
nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và
du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày
08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc Quy định nội dung, mức
chi đối với
huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa
bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại
Tờ trình số 47/TTr-SVHTT ngày 30 tháng 3 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn
tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì
xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể
thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, thống nhất với Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Trong quá trình thực hiện, căn cứ
tình hình thực tế khi xây dựng đơn giá đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu
các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, Sở Văn hóa và Thể thao kịp thời
báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung định
mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các dịch vụ sự nghiệp công phù hợp tình hình
thực tế của địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn
hóa và Thể thao; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- TT. UBND tỉnh;
-
Như Điều 3 QĐ;
- CVP, PCVP2;
- Lưu: VT, TH1, VX3.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Thị Dung
|
ĐỊNH MỨC
KINH
TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO VẬN ĐỘNG VIÊN VÀ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm
theo Quyết định số: 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh
Lào Cai)
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi
điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo vận
động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai làm cơ
sở ban hành đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước khi
thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công
để đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể thao trên địa bàn tỉnh
Lào Cai.
Điều 2. Đối tượng
áp dụng
Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có
liên quan đến công tác đào tạo vận động viên và tổ chức thi đấu các giải thể
thao cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai sử dụng ngân sách nhà nước theo danh mục
dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch được
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trên địa
bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Nguyên
tắc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Bảo đảm chất lượng, hiệu quả nhiệm vụ
được giao.
2. Các nội dung, định mức bảo đảm tính
đúng, tính đủ, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và tính chất, nhiệm
vụ được giao.
Chương II
QUY
ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Nội dung định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các
hao phí trực tiếp và gián tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc hoặc một sản phẩm
dịch vụ sự nghiệp công, bao gồm:
a) Định mức lao động đào tạo cho 01 vận
động viên, gồm: Xây dựng chương trình, giáo trình và giáo án huấn luyện phù hợp
với đặc thù từng môn thể thao, đào tạo theo hướng tiên tiến, hiện đại, bảo đảm
các yêu cầu về lý thuyết và thực hành, đáp ứng yêu cầu về chuyên môn được quy định
cụ thể của từng bộ môn; Trực tiếp lên lớp huấn luyện hàng ngày cho các vận động
viên, chỉ đạo các vận động viên trong quá trình tham gia thi đấu; Định kỳ đánh
giá trình độ vận động viên nhằm phát hiện điều chỉnh kịp thời đáp ứng các mục
tiêu đào tạo, huấn luyện thể thao; Công tác quản lý, phục vụ và chăm sóc sức khỏe
cho vận động viên.
b) Định mức trang thiết bị tập luyện,
thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên.
c) Định mức lao động cho các giải thi đấu
thể thao cấp tỉnh, gồm: Giai đoạn chuẩn bị: Lựa chọn địa điểm tổ chức; thành lập
Ban Chỉ đạo (nếu có), Ban Tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn; xây dựng dự toán kinh phí;
xây dựng kế hoạch chi tiết; ban hành Điều lệ thi đấu; tổng hợp các đoàn đăng ký
tham gia; chuẩn bị cơ sở vật chất, nhân lực, các điều kiện về hậu cần; thông
tin, truyền thông. Giai đoạn thi đấu: Tổ chức lễ khai mạc; tổ chức thi đấu; tổ
chức bế mạc, trao thưởng. Giai đoạn kết thúc: Báo cáo tổng kết; thanh toán, quyết
toán kinh phí.
d) Định mức vật tư cho các giải thi đấu
thể thao cấp tỉnh.
2. Định mức trên chưa bao gồm:
a) Chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn
luyện viên, vận động viên trong thời gian tập luyện và thi đấu.
b) Tiền công, tiền hỗ trợ cho huấn luyện
viên, vận động viên trong thời gian tập huấn và thi đấu.
c) Chi phí điện năng duy trì hoạt động của
các hệ thống phục vụ cho dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi
đấu thể thao.
d) Chi giải thưởng, bồi dưỡng làm nhiệm
vụ trong các giải thi đấu thể thao.
đ) Chi công tác phí cho công tác khảo
sát để tổ chức các giải thi đấu thể thao.
e) Tài sản, máy móc, trang thiết bị phục
vụ cho đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao có giá trị lớn,
sử dụng lâu dài (Ví dụ như: Nhà thi đấu, sân vận động, nhà tập luyện, màn hình
Led, máy photo copy, ring đài tập luyện, sàn tập, thảm tập, tivi, máy camera,
các máy tập tạ tập thể lực chung...).
Điều 5. Định mức kinh tế
- kỹ thuật
1. Phụ lục I: Định mức lao động và trang
thiết bị tập luyện, thi đấu chung cho huấn luyện viên, vận động viên.
2. Phụ lục II: Định mức trang thiết bị tập
luyện, thi đấu từng môn thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển
thể thao tỉnh.
3. Phụ lục III: Định mức kinh tế - kỹ thuật các giải
thi đấu vô địch cấp tỉnh.
4. Phụ lục IV: Định mức kinh tế - kỹ thuật
các giải thi đấu trẻ và phong trào cấp tỉnh./.
PHỤ
LỤC I
ĐỊNH
MỨC LAO ĐỘNG VÀ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, THI ĐẤU CHUNG CHO HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN
ĐỘNG VIÊN
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023
của UBND tỉnh Lào Cai)
Bảng 1. Định mức lao động đào tạo cho 01
vận động viên
|
TT
|
Đối tượng
|
Số công đào tạo
01 VĐV/ngày
|
Ghi chú
|
|
I
|
Nhân công lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Huấn luyện viên: Viên chức bậc 4, hệ số
lương = 3,33
(cơ sở để tính định mức lao động đối với
dịch vụ đào tạo vận động viên: Số huấn luyện viên thực tế/số vận động viên thực
tế; căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị, số lượng huấn luyện viên, vận động
viên được giao trong 02 năm gần đây năm 2021, 2022, định mức lao động được tính,
như sau: Định mức lao động đào tạo cho 01 vận động viên trong 01 ngày = 30
HLV/240VĐV = 0,125 công)
|
0,125
|
|
|
II
|
Nhân công lao động
gián tiếp
|
|
Bổ sung thêm
so với dự thảo tại Tờ trình số 04/TTr ngày 09/01/2023
|
|
1
|
Y tế: Viên chức bậc 4, hệ số lương =
3,33
|
0,0042
|
|
|
2
|
Bảo vệ: Lao động hợp đồng, mức lương tối
thiểu vùng
|
0,017
|
|
|
3
|
Nấu ăn: Lao động hợp đồng, mức lương tối
thiểu vùng
|
0,017
|
|
|
4
|
Quản lý: Viên chức bậc 9, hệ số lương
= 4,98
|
0,0083
|
|
|
5
|
Phục vụ, hành chính: Viên chức bậc 4,
hệ số lương = 3,33
|
0,021
|
|
Bảng 2. Định mức trang thiết bị tập luyện,
thi đấu chung cho 01 vận động viên, huấn luyện viên
|
STT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ nhất
|
Lần thứ 2
|
|
1
|
Giày tập thể lực
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
01
|
01
|
|
2
|
Tất
|
Đôi/vđv; Đôi/hlv
|
02
|
02
|
|
3
|
Quần áo gió mùa đông
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
01
|
01
|
|
4
|
Khăn tắm
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
01
|
01
|
|
5
|
Túi đựng đồ
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
6
|
Còi
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
7
|
Đồng hồ bấm giây
|
Chiếc/hlv
|
01
|
|
|
8
|
Mũ mềm
|
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv
|
01
|
01
|
|
9
|
Quần áo tập luyện mùa hè
|
Bộ/VĐV; Bộ/HLV
|
01
|
01
|
PHỤ
LỤC II
ĐỊNH
MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, THI ĐẤU TỪNG MÔN THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN
LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN THỂ THAO TỈNH
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023
của UBND tỉnh Lào Cai)
Bảng 1: MÔN
WUSHU
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ nhất
|
Lần thứ 2
|
|
|
Nội dung đối kháng
(Sanda)
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
2
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
3
|
Áo giáp
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
4
|
Băng đa
|
Cuộn/vđv
|
01
|
|
|
5
|
Bảo vệ chân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
6
|
Bịt răng
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
7
|
Dây kéo đàn hồi tập đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
8
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
9
|
Găng nhỏ
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
10
|
Găng to
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
11
|
Ku ki
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
12
|
Lămpơ tay
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
13
|
Mũ bảo vệ đầu
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
Bảng 2: MÔN QUẦN VỢT
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Giày
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Bịt cổ tay
|
Đôi/vđv
|
02
|
|
|
|
4
|
Bịt gối
|
Đôi/vđv
|
02
|
|
|
|
5
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Túi vợt
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Bóng tennis
|
Hộp/vđv/tháng
|
|
|
05
|
|
9
|
Cuốn cán vợt tennis
|
Cuộn/vđv/tháng
|
|
|
01
|
|
10
|
Dây vợt tennis
|
Cuộn/vđv/tháng
|
|
|
01
|
Bảng 3. MÔN BẮN
CUNG
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức trang thiết
bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ nhất
|
Lần thứ 2
|
|
1
|
Giày tập luyện
|
Đôi/vđv
|
02
|
|
|
2
|
Dây kháng lực
|
Chiếc/vđv
|
03
|
|
|
3
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
Bảng 4. MÔN XE
ĐẠP
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo
tháng
|
|
1
|
Giày tập
|
Đôi/vđv
|
02
|
|
|
|
2
|
Tất
|
Đôi/vđv
|
02
|
|
|
|
3
|
Giầy thi đấu
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Găng tay đổ đèo
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Mũ đổ đèo
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Kính đua
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Bình nước uống
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Bơm
|
Chiếc/đội
|
01
|
01
|
|
|
9
|
Cặp bánh sơ cua băng đồng
|
Cặp/đội
|
03
|
|
|
|
10
|
Má phanh
|
Bộ/vđv
|
04
|
|
|
|
11
|
Xích, líp
|
Bộ/vđv
|
02
|
|
|
|
12
|
Săm, lốp
|
Đôi/vđv/năm
|
02
|
|
|
Bảng 5. MÔN ĐIỀN
KINH
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Áo 3 lỗ, quần bó
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Bộ quần áo gió (trời mưa)
|
Bộ/hlv
|
01
|
|
|
|
3
|
Giày đinh tập luyện
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Giày đinh thi đấu
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Kính chống chói
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Tạ tay
|
Bộ/đội
|
01
|
|
|
|
|
7
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
|
8
|
Thước dây
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
|
Bảng 6. MÔN KICKBOXING
- MUAY
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
01
|
|
|
2
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Giầy tập chuyên môn
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Mũ bảo vệ
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Giầy thi đấu
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Bảo vệ cẳng chân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Bảo vệ răng
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Dây kéo đàn hồi
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
11
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
12
|
Găng đấm muay
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
13
|
Lăm pơ nhỏ
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
14
|
Lăm pơ tay
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 7. MÔN VẬT
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Quần áo vật
|
Bộ/vđv
|
02
|
|
|
|
2
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Giày vật
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Bó cổ chân
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Bó gối
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Bó khủy tay
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Bó lưng
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Dây kéo đàn hồi chân
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 8. MÔN CẦU LÔNG
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo
tháng
|
|
1
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Giầy
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Băng cổ tay
|
Chiếc/vđv
|
02
|
|
|
|
4
|
Băng đầu gối
|
Chiếc/vđv
|
02
|
|
|
|
5
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Vợt
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Cầu tập luyện
|
Quả/vđv/ngày
|
01
|
|
|
|
8
|
Cuốn cán vợt
|
Chiếc/vđv
|
12
|
|
|
|
9
|
Cước đan vợt
|
Sợi/vđv
|
02
|
|
|
Bảng 9. MÔN BÓNG BÀN
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Bảo vệ cổ tay
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Bảo vệ gối
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Bóng tập
|
Quả/vđv
|
80
|
80
|
|
|
6
|
Cốt
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
02
|
|
|
|
8
|
Keo
|
Lọ/vđv
|
02
|
|
|
|
9
|
Mặt vợt
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 10. MÔN CỬ TẠ
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Băng tay
|
Cuộn/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Bó gối
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Đai da thi đấu
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
|
5
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Dây kéo
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Giầy tập luyện
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Giầy thi đấu
|
Đôi/giải/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Bột xoa tay
|
Hộp/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Hộp đựng bột xoa tay
|
Chiếc/đội
|
02
|
|
|
|
11
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/giải/vđv
|
01
|
|
|
|
12
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
13
|
Cuốn cổ tay
|
Đôi/vđv
|
02
|
|
|
Bảng 11. MÔN TAEKWONDO
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Áo giáp thường
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv; Bộ/hlv
|
01
|
|
|
|
3
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Mũ tập luyện, thi đấu thường (không gắn chip
điện tử)
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Tất điện tử
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Giầy tập taekwondo
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Găng tay
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Bảo vệ mu bàn chân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
11
|
Bịt gối
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
12
|
Bịt răng
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
13
|
Dây kéo đàn hồi tập đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
14
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
15
|
Đích đá kép
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
16
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
17
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 12. MÔN PENCAK
SILAT
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Võ phục tập luyện
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Quần áo ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Bảo hiểm ống chân, cổ chân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Bảo hiểm ống tay, cổ tay
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Dây kéo đàn hồi tập đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/đội
|
10
|
|
|
|
8
|
Giáp thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/đội
|
15
|
|
|
|
11
|
Lampo to
|
Chiếc/đội
|
15
|
|
|
|
12
|
Lampo vợt
|
Chiếc/đội
|
15
|
|
|
|
13
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 13. MÔN BOXING
|
TT
|
Tên trang thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo tháng
|
|
1
|
Giày tập luyện
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
2
|
Giày thi đấu
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv
|
02
|
|
|
|
4
|
Mũ thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Băng đa quấn tay
|
Cuộn/vđv
|
01
|
01
|
|
|
6
|
Bảo vệ ngực
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Bịt răng thi đấu
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Găng chuyên môn tập luyện
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Găng chuyên môn thi đấu
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
11
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
12
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 14. MÔN VÕ CỔ TRUYỀN
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo
tháng
|
|
1
|
Đích đá vuông
|
Chiếc/đội
|
06
|
|
|
|
2
|
Võ phục thi đấu
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
3
|
Áo giáp
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
4
|
Bộ đồ ép cân
|
Bộ/vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Găng
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Mũ bảo vệ đầu
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
7
|
Bảo vệ chân
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
8
|
Bảo vệ gối
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
9
|
Bảo vệ răng
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
10
|
Bảo vệ tay
|
Đôi/vđv
|
01
|
|
|
|
11
|
Dây nhảy
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
12
|
Kuki
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
13
|
Lampo nhỏ
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
14
|
Lampo to
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
|
15
|
Túi chườm đá
|
Chiếc/vđv
|
01
|
|
|
Bảng 15. MÔN CỜ VUA
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
trang thiết bị
|
|
Thời gian sử
dụng dưới 01 năm
|
|
Lần thứ 1
|
Lần thứ 2
|
Cấp theo
tháng
|
|
1
|
Bộ bàn cờ
|
Bộ/đội
|
06
|
|
|
|
2
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ/vđv/Hlv
|
02
|
|
|
|
3
|
Đồng hồ bấm giây
|
Chiếc/đội
|
06
|
|
|
|
4
|
Giày tập
|
Đôi/ vđv
|
01
|
|
|
|
5
|
Dây nhảy
|
Cái/ vđv
|
01
|
|
|
|
6
|
Bàn cờ treo tường
|
Chiếc/đội
|
01
|
|
|
PHỤ
LỤC III.
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC GIẢI THI ĐẤU VÔ ĐỊCH CẤP TỈNH
(Kèm
theo
Quy định ban hành tại Quyết định số 835/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh
Lào Cai)
|
Bảng
1: GIẢI VÔ ĐỊCH FUTSAL TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
113.5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
16
|
5,5
|
88
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1,5
|
13,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
232
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
8
|
32
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
12
|
8
|
96
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
4
|
8
|
32
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
9
|
8
|
72
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
20,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
16
|
0,5
|
8
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1
|
9
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 02 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội dung
định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái
sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật chất đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 01 mặt
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn khán đài A
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Lưới
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
5
|
0
|
100
|
|
6
|
Biển đoàn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Pin mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
8
|
Thuốc y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
9
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa tươi
|
Bó
|
20
|
0
|
100
|
|
11
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
13
|
Cờ lưu niệm BTC
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
Bảng
2. GIẢI VÔ ĐỊCH QUẦN VỢT TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
195.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
48
|
3,5
|
168
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
1
|
15
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
201.0
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám
sát trọng tài
|
30
|
3
|
90
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
18
|
3
|
54
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
15
|
3
|
45
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
35.0
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
48
|
0,5
|
24
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
0,5
|
7.5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0.5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội dung
định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái
sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Thuốc Y tế
|
giải
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cúp
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Bóng thi đấu
|
Hộp
|
60
|
0
|
100
|
|
12
|
Lưới
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
Bảng
3. GIẢI VÔ ĐỊCH CẦU LÔNG TỈNH LÀO CAI
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
154.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1..2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
32
|
4
|
128
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
172.0
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
4
|
16
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
17
|
4
|
68
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
15
|
4
|
60
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
4
|
28
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
26,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
32
|
0,5
|
16
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Cầu thi đấu
|
Hộp
|
120
|
0
|
100
|
|
11
|
Lưới
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
4. GIẢI VÔ ĐỊCH BÓNG BÀN TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
166
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
35
|
4
|
140
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
138.0
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
20
|
3
|
60
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
15
|
3
|
45
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
28
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
35
|
0,5
|
17,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định
mức
vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng
lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
35
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
35
|
0
|
100
|
|
9
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Bóng thi đấu
|
Hộp
|
60
|
0
|
100
|
|
11
|
Lưới
|
Bộ
|
3
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa tươi
|
Bó
|
35
|
0
|
100
|
|
Bảng
5. GIẢI VÔ ĐỊCH KÉO CO, ĐẨY GẬY, BẮN NỎ TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
154.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
32
|
4
|
128
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
129
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
17
|
3
|
51
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
15
|
3
|
45
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
26,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
32
|
0,5
|
16
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội dung
định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không
tái sử dụng
lại
được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
40
|
0
|
100
|
|
7
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
|
9
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ Thưởng
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
|
11
|
Bạt chắn tên Bắn
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa tươi
|
Bó
|
40
|
0
|
100
|
|
13
|
Gậy đẩy
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
14
|
Dây kéo co
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
15
|
Vật tư khác: sơn kẻ sân, giấy vệ sinh,
kẹp bìa bắn nỏ, giây sin, tem thư
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC IV.
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÁC GIẢI THI ĐẤU TRẺ VÀ PHONG TRÀO CẤP TỈNH
(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND
tỉnh Lào Cai)
|
Bảng
1. GIẢI TAEKWONDO CÁC LỨA TUỔI TRẺ TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
138,5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
25
|
4,5
|
112,5
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
108
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+
giám sát trọng tài
|
20
|
3
|
60
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
5
|
3
|
15
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
23
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
25
|
0,5
|
12,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng
100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
6
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
215
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
8
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Pin Mic
|
hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa tươi
|
Bó
|
34
|
0
|
100
|
|
Bảng
2. GIẢI BÓNG CHUYỀN HƠI TRUNG, CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
152
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
28
|
4,5
|
126
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
117
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám sát trọng tài
|
18
|
3
|
54
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
10
|
3
|
30
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
24,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
28
|
0,5
|
14
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Cúp
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
|
12
|
Bóng Thi đấu
|
Quả
|
20
|
0
|
100
|
|
13
|
Lưới
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
3. GIẢI BÓNG CHUYỀN HƠI NGƯỜI CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO
ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
152
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
28
|
4,5
|
126
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
117
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
18
|
3
|
54
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
10
|
3
|
30
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số
3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
24,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
28
|
0,5
|
14
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo Cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Pin Mic
|
hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Cúp
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Bóng Thi đấu
|
quả
|
20
|
0
|
100
|
|
12
|
Lưới
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
4. GIẢI VIỆT DÃ TRUYỀN THỐNG BÁO LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
149.5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
31
|
4
|
124
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1,5
|
13,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
117
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
18
|
3
|
54
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
10
|
3
|
30
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
24,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
28
|
0,5
|
14
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
28
|
0
|
100
|
|
10
|
Pin Mic
|
hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
53
|
0
|
100
|
|
12
|
Số áo
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Sơn kẻ vạch
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
Bảng
5. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN GIA ĐÌNH TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
176,5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
3,5
|
150,5
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
54,0
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
1
|
4
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
26
|
1
|
26
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
17
|
1
|
17
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
32
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
43
|
0,5
|
21,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
70
|
0
|
100
|
|
9
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
10
|
Lưới Cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Lưới Bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
12
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài:
|
Cái
|
67
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
6. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN TRUNG CAO TUỔI TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
155.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
3
|
129
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
162
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
26
|
3
|
78
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
17
|
3
|
51
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
32
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
0,5
|
21.5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo
duyệt nội dung văn
bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
70
|
0
|
100
|
|
9
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
10
|
Lưới Cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Lưới Bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
12
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài:
|
Cái
|
67
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin Mic
|
hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa bục
|
lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
7. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN CÁC CÂU LẠC BỘ TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
155
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
3
|
129
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
162
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
26
|
3
|
78
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
17
|
3
|
51
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
32.0
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
0,5
|
21,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội
dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư
đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng lại
được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
70
|
0
|
100
|
|
9
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
10
|
Lưới Cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Lưới Bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
12
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
67
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
8. GIẢI CẦU LÔNG BÓNG BÀN TRẺ, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
155
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
3
|
129
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
162
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
26
|
3
|
78
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
17
|
3
|
51
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
32
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
0,5
|
21,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
ĐỊNH MỨC
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
70
|
0
|
100
|
|
9
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
10
|
Lưới Cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
11
|
Lưới Bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
12
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài:
|
Cái
|
67
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
Bảng
9. GIẢI QUẦN VỢT CÚP CÁC CÂU LẠC BỘ TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
195.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
48
|
3,5
|
168
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
1
|
15
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
201
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám
sát trọng tài
|
30
|
3
|
90
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
18
|
3
|
54
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
15
|
3
|
45
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
35
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
48
|
0,5
|
24
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
0,5
|
7,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội dung
định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái
sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cúp
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa tươi
|
bó
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
67
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin Mic
|
hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Bóng thi đấu
|
hộp
|
100
|
0
|
100
|
|
14
|
Lưới
|
bộ
|
4
|
0
|
100
|
|
Bảng
10. GIẢI BÓNG ĐÁ THANH NIÊN TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
115,5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
18
|
5
|
90
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1.5
|
13,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
186
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
6
|
24
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
12
|
6
|
72
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
6
|
6
|
36
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
9
|
6
|
54
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
21,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0.5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
18
|
0.5
|
9
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1
|
9
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cúp
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
13
|
Sơn kẻ vạch sân
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
|
14
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
15
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
5
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
Bảng
11. GIẢI BÓNG ĐÁ KHỐI THPT TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
115,5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
18
|
5
|
90
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1,5
|
13,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
186
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
6
|
24
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
12
|
6
|
72
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
6
|
6
|
36
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
9
|
6
|
54
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
21,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
18
|
0,5
|
9
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1
|
9
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định
mức
vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không tái sử dụng
lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cúp
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
13
|
Sơn kẻ vạch sân
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
|
14
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
15
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
5
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
Bảng
12. GIẢI BÓNG ĐÁ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
97.5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
18
|
4
|
72
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1,5
|
13,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
155
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
5
|
20
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
12
|
5
|
60
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
6
|
5
|
30
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
9
|
5
|
45
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
17
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
18
|
0,5
|
9
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
0,5
|
4,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cúp
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa tươi
|
bó
|
25
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
13
|
Sơn kẻ vạch sân
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
|
14
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
15
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
5
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
Bảng
13. GIẢI CỜ VUA THANH, THIẾU NIÊN VÀ NHI ĐỒNG TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
145,5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
29
|
4
|
116
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2,5
|
17,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
120
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
27
|
3
|
81
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
2
|
3
|
6
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
25
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
29
|
0,5
|
14,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện, không
tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
30
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
54
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Cờ vua
|
Bộ
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
|
Bảng
14. GIẢI ĐIỀN KINH HỌC SINH KHỐI THPT VÀ THCS TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
153,5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
31
|
4
|
124
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2,5
|
17,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
126
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9,
hệ số
3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
22
|
3
|
66
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
9
|
3
|
27
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
21,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
29
|
0,5
|
14,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
0,5
|
3,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
30
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
57
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Cát hố nhẩy xa
|
Khối
|
8
|
0
|
100
|
|
14
|
Sơn kẻ vạch
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
|
15
|
Đạn súng phát lệnh
|
Hộp
|
1
|
0
|
100
|
|
16
|
Số áo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang cát bằng gỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
18
|
Cờ trắng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
|
19
|
Tạ 3 kg x 5 quả; tạ 5 kg x 5 quả
|
Quả
|
10
|
0
|
100
|
|
20
|
Bàn đạp đường pít sân vận động
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
21
|
Dây băng bảo vệ
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
320
|
0
|
100
|
|
23
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
|
Bảng
15. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI CHUNG KẾT CÁC KHỐI THI ĐUA TỈNH
LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
206.5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
59
|
3
|
177
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2,5
|
17,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
180
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài + giám sát
trọng tài
|
27
|
3
|
81
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
22
|
3
|
66
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
36,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
59
|
0,5
|
29,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
0,5
|
3,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
84
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Cúp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
14
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
15
|
Quả bóng chuyền hơi
|
Quả
|
15
|
0
|
100
|
|
16
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
150
|
0
|
100
|
|
17
|
Lưới cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
18
|
Lưới bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
19
|
Lưới bóng chuyền
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
20
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
|
Bảng
16. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI CNVCLĐ TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
206.5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
59
|
3
|
177
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2,5
|
17,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
180
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
27
|
3
|
81
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
22
|
3
|
66
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số
3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
36,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
59
|
0,5
|
29,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
0,5
|
3,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
84
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
14
|
Quả bóng chuyền hơi
|
Quả
|
12
|
0
|
100
|
|
15
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
150
|
0
|
100
|
|
16
|
Bóng tennit
|
Hộp
|
30
|
0
|
100
|
|
17
|
Lưới cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
18
|
Lưới bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
19
|
Lưới bóng chuyền
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
Bảng
17. GIẢI CẦU LÔNG, BÓNG BÀN, BÓNG CHUYỀN HƠI, TENNIT MỪNG ĐẢNG, MỪNG XUÂN
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
329
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
82
|
3,5
|
287
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
2
|
30
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
101
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
1
|
4
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
48
|
1
|
48
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
34
|
1
|
34
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
1
|
15
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
52
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
82
|
0,5
|
41
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
15
|
0,5
|
7,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
84
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
13
|
Quả bóng bàn
|
Hộp
|
40
|
0
|
100
|
|
14
|
Quả bóng chuyền hơi
|
Quả
|
15
|
0
|
100
|
|
15
|
Quả cầu lông
|
Hộp
|
150
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới cầu lông
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
17
|
Lưới bóng bàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
18
|
Lưới bóng chuyền
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
19
|
Lưới tennit
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
|
Bảng
18. GIẢI BƠI CÁC LỨA TUỔI TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
166.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
40
|
3,5
|
140
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
153
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
24
|
3
|
72
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
16
|
3
|
48
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
30,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
40
|
0,5
|
20
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo +Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
17
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
17
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
17
|
0
|
100
|
|
9
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
126
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
|
13
|
Thuê bể bơi
|
Ngày
|
4
|
0
|
100
|
|
Bảng
19. GIẢI BÓNG RỔ CÁC LỨA TUỔI TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
146.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
24
|
5
|
120
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
105
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài +
giám sát trọng tài
|
18
|
3
|
54
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
6
|
3
|
18
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
22,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
24
|
0,5
|
12
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
17
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
17
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
17
|
0
|
100
|
|
9
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
126
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Pic Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
|
13
|
Thuê bể bơi
|
Ngày
|
4
|
0
|
100
|
|
Bảng
20. GIẢI BÓNG ĐÁ NỮ TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
138.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số 4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
28
|
4
|
112
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
234
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
6
|
24
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
18
|
6
|
108
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
10
|
6
|
60
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
6
|
42
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
24,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
28
|
0,5
|
14
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội dung văn bản:
Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Cúp
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
13
|
Bóng
|
Quả
|
5
|
0
|
100
|
|
14
|
Lưới bóng đá
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
Bảng
21. GIẢI XE ĐẠP ĐỊA HÌNH VÀ ĐƯỜNG TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO
ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
146
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
30
|
4
|
120
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
205
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
5
|
20
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
26
|
5
|
130
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
4
|
5
|
20
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
5
|
35
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
25,5
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
30
|
0,5
|
15
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt nội
dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
17
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
17
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
17
|
0
|
100
|
|
9
|
Dây băng bảo vệ
|
Cuộn
|
15
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Số đeo áo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Số đeo xe
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
|
14
|
Số đeo vai cỡ nhỏ
|
Bộ
|
400
|
0
|
100
|
|
Bảng
22. BÓNG ĐÁ THIẾU NIÊN TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
97.5
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
18
|
4
|
72
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
1.5
|
13,5
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
155
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
5
|
20
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
12
|
5
|
60
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
6
|
5
|
30
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
9
|
5
|
45
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
17
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
18
|
0,5
|
9
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
9
|
0,5
|
4,5
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cúp
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
13
|
Sơn kẻ vạch sân
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
|
14
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
15
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
5
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
Bảng
23. GIẢI ĐÁ CẦU KHỐI THCS VÀ THPT TỈNH LÀO CAI
|
|
1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số người
|
Số ngày
|
Ngày công
|
|
1
|
Trước giải đấu
|
|
|
155.0
|
|
|
1.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
1.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
3
|
129
|
|
1.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
2
|
14
|
|
2
|
Trong thi đấu
|
|
|
162
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
3
|
12
|
|
2.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Trọng tài chính + tổng trọng tài+ giám
sát trọng tài
|
26
|
3
|
78
|
|
2.2.2
|
Trọng tài phụ + thư ký
|
17
|
3
|
51
|
|
2.3
|
Phục vụ, bảo vệ: Viên chức, bậc 3/9, hệ
số 3,0
|
7
|
3
|
21
|
|
3
|
Sau thi đấu
|
|
|
32
|
|
3.1
|
Ban Tổ chức: Viên chức, bậc 9/9, hệ số
4,98
|
4
|
0,5
|
2
|
|
3.2
|
Ban Trọng tài: Viên chức, bậc 4/9, hệ
số 3,33
|
43
|
0,5
|
21,5
|
|
3.3
|
Phục vụ: Viên chức, bậc 3/9, hệ số 3,0
|
7
|
1
|
7
|
|
3.4
|
Kế toán: Viên chức, bậc 4/9, hệ số
3,33
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
3.5
|
Nhân viên làm Báo cáo + Lãnh đạo duyệt
nội dung văn bản: Viên chức, bậc 4/9, hệ số 3,33
|
2
|
0,5
|
1
|
|
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
|
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi (%)
|
Tiêu hao (%)
|
|
1
|
Băng zôn 2 mặt
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
Đối với nội
dung định mức vật tư đây đều là các vật tư chỉ dùng được một lần thực hiện,
không tái sử dụng lại được, cho nên tiêu hao vật tư đều bằng 100%.
|
|
2
|
Băng zôn 1 mặt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông chính
|
m2
|
60
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển đoàn
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Thuốc Y tế
|
Giải
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
8
|
Hoa tươi
|
Bó
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Hoa bục
|
Lẵng
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Thẻ đeo của BTC, phục vụ, trọng tài
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
7
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
380
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin Mic
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Cầu thi đấu
|
Quả
|
400
|
0
|
100
|
|
15
|
Lưới
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 835/QĐ-UBND năm 2023 về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 835/QĐ-UBND ngày 14/04/2023 về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ đào tạo vận động viên và tổ chức các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
05/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2023
Ban hành:
16/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2022
Ban hành:
29/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2022
Ban hành:
08/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2022
Ban hành:
25/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2021
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
21/07/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
92
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|