|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
484/QĐ-UBND
|
Đồng
Tháp, ngày 19 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Quyết định số 1292/QĐ-BYT ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
thiết bị y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế; Quyết định số
2495/QĐ- BYT ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Y tế.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này, gồm các nội dung sau đây:
Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y
tế tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
a) Danh mục
thủ tục hành chính;
- Cấp tỉnh
03 thủ tục hành chính, gồm:
+ Sửa đổi, bổ
sung: 03 thủ tục hành chính;
b) Nội dung
cụ thể của từng thủ tục hành chính;
c) Quy
trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với thủ tục hành chính;
d) Danh mục
thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với
các thủ tục hành chính.
(Có phụ lục
kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành
phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình
nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2.
Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở
Y tế
a) Chịu
trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp
nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối
với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan,
đơn vị mình.
b) Cập nhật
nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ
tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh;
thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia. Thực hiện các nội dung theo hướng dẫn
tại Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
2. Giao Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định
này thay thế thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thiết bị y tế tương ứng tại các
Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền
Giang (cũ) ban hành trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng
các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Trần Trí Quang
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
I. LĨNH
VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
1
|
1.003006
|
Công bố
đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
1.003029
|
Công bố
tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
1.003039
|
Công bố
đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
x
|
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
PHẦN B. NỘI DUNG; THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TỪNG
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ
1. Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế (Mã TTHC - 1.003006)
(1) Trình
tự thực hiện:
- Bước 1:
Trước khi thực hiện sản xuất thiết bị y tế, cơ sở sản xuất thiết bị y tế có
trách nhiệm nộp hồ sơ công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm sản xuất (việc xác
định địa điểm sản xuất được dựa vào địa điểm ghi trong giấy chứng nhận hệ thống
quản lý chất lượng). Trường hợp có nhiều địa điểm sản xuất tại nhiều tỉnh khác
nhau thì phải thực hiện việc công bố theo từng tỉnh.
- Bước 2: Khi
nhận hồ sơ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài
chính), Sở Y tế trên địa bàn nơi đặt cơ sở sản xuất thiết bị y tế đăng tải công
khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các thông tin và hồ
sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế.
(2) Địa
điểm thực hiện
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số
09; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng
Tháp; Số điện thoại: 02733 99384.
+ Quầy số
07; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh, số 85, Nguyễn Huệ,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số ĐT: 02773 898 956.
- Thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành
chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.gov.vn;
https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách
thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản
công bố đủ điều kiện sản xuất;
+ Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO.
+ Các giấy
tờ chứng minh đáp ứng điều kiện đối với cơ sở sản xuất thiết bị y tế có chứa
chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định đạt tiêu
chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485, phải đáp ứng thêm các yêu cầu sau
đây:
. Có hệ
thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là
chất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên
liệu có chứa chất ma túy và tiền chất;
. Thiết bị
y tế, nguyên liệu có chứa chất ma túy và tiền chất được bảo quản ở một khu vực
riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn.
- Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời
hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Số Công bố.
(9) Lệ phí,
phí (nếu có):
- Phí: Phí thẩm
định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết bị y tế:
+ Từ ngày
01/7/2025 đến 31/12/2026: 1.500.000 đồng/1 hồ sơ;
+ Từ ngày
01/01/2027: 3.000.000 đồng/1 hồ sơ.
- Lệ phí: không có.
(10) Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phụ lục I:
Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư 19/2021/TT-BYT.
(11)Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Yêu cầu đối với một số
giấy tờ trong hồ sơ:
1. Văn bản
công bố đủ điều kiện sản xuất: theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư 19/2021/TT-BYT;
2. Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485:
- Được cấp
bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định của pháp luật.
- Bản gốc
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của cơ sở đề nghị công bố
đủ điều kiện sản xuất đối với Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất
lượng.
- Trường
hợp tài liệu không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra
tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
3. Bản gốc
có xác nhận của cơ sở đề nghị công bố đủ điều kiện sản xuất các giấy tờ chứng
minh đáp ứng điều kiện quy định đối với cơ sở sản xuất thiết bị y tế có chứa
chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định đạt tiêu
chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485, phải đáp ứng thêm các yêu cầu sau đây:
a) Có hệ
thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là
chất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên
liệu có chứa chất ma túy và tiền chất;
b) Thiết bị
y tế, nguyên liệu có chứa chất ma túy và tiền chất được bảo quản ở một khu vực
riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn.
Điều kiện
về quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất thiết bị y tế
1. Đạt tiêu
chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485.
2. Đối với
cơ sở sản xuất thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp
ứng các điều kiện quy định đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO
13485, phải đáp ứng thêm các yêu cầu sau đây:
a) Có hệ
thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên liệu là chất
ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế, nguyên liệu
có chứa chất ma túy và tiền chất;
b) Thiết bị
y tế, nguyên liệu có chứa chất ma túy và tiền chất được bảo quản ở một khu vực
riêng trong kho hoặc kho riêng, phải bảo đảm an toàn.
(12) Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết
bị y tế;
2. Thông tư
số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu
văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
3. Nghị
định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý thiết bị y tế;
4. Thông tư
số 10/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
5. Thông tư
số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
6. Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
(13) Thành
phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Văn bản
công bố đủ điều kiện sản xuất;
- Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO;
- Các giấy
tờ chứng minh đáp ứng điều kiện đối với cơ sở sản xuất thiết bị y tế có chứa
chất ma túy và tiền chất, ngoài việc đáp ứng các điều kiện quy định đạt tiêu
chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485.
(14) Kết
quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Kèm theo
Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình Bộ
Y tế cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
PHỤ
LỤC I
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ SỞ
SẢN XUẤT
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………
|
…….1……,
ngày........ tháng............năm 20…
|
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
___________
Kính gửi: .............2...................
1. Tên cơ sở
sản xuất:
Mã số thuế:
…………………….. Địa chỉ trụ sở: …….. 3 ………………………
Địa chỉ sản
xuất: ………4 …………..
Tỉnh:
……………………….
Điện thoại:
………………..Fax: ……………..
Email:………………………………Website
(nếu có): ……..
2. Người đại
diện hợp pháp của cơ sở sản xuất:
Họ và tên:
…………………………………………………
Số
CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… Nơi cấp: …
Điện thoại
cố định: ….. Điện thoại di động: …
3. Các thiết
bị y tế do cơ sở sản xuất:
|
STT
|
Tên thiết bị y tế
|
Quy mô dự kiến
(sản phẩm/năm)
|
|
1.
|
|
|
|
2.
|
|
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
Hồ sơ kèm
theo gồm:
|
1.
|
Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
|
□
|
|
2.
|
Tài liệu
về hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho, sử dụng nguyên
liệu là chất ma túy và tiền chất, quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế
có chứa chất ma túy và tiền chất và kho bảo quản
|
□
|
Cơ sở công
bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế cam kết:
1. Nội dung
thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả
mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý
theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm
và duy trì các điều kiện đã công bố trong quá trình hoạt động của cơ sở.
3. Cập nhật
các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất theo quy định.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh) Xác nhận bằng dấu hoặc
chữ ký số)
|
__________________________
1 Địa danh;
2 Sở Y tế
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở;
3 Ghi theo
địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
4 Nếu trùng
với địa chỉ đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”;
2. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A,
B. Mã TTHC - 1.003029
(1) Trình
tự thực hiện:
- Bước 1: Trước khi
đưa thiết bị y tế thuộc loại A, B lưu thông trên thị trường, cơ sở công bố tiêu
chuẩn áp dụng có trách nhiệm nộp hồ sơ công bố về Sở Y tế nơi đặt trụ sở kinh
doanh.
- Bước 2: Khi nhận hồ
sơ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài chính), Sở
Y tế trên địa bàn nơi đặt cơ sở kinh doanh thiết bị y tế đăng tải Số công bố
tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B công khai trên Cổng
thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế và hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng,
trừ tài liệu quy định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định 98/2021/NĐ-CP.
(2) Địa
điểm thực hiện
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số
09; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng
Tháp; Số điện thoại: 02733 99384.
+ Quầy số
07; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh, số 85, Nguyễn Huệ,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số ĐT: 02773 898 956.
- Thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành
chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.gov.vn;
https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách
thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản
công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B.
+ Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485.
+ Giấy ủy
quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp
dụng, trừ trường hợp Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam là
chủ sở hữu thiết bị y tế.
+ Giấy xác
nhận đủ điều kiện bảo hành do chủ sở hữu thiết bị y tế cấp, trừ trường hợp
thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc
có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
+ Tài liệu
mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt, kèm theo tài liệu kỹ
thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do chủ sở hữu thiết
bị y tế ban hành.
Riêng đối
với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro: tài liệu kỹ thuật
bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của sản phẩm,
quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm sàng bao gồm
báo cáo độ ổn định.
+ Giấy
chứng nhận hợp chuẩn theo quy định hoặc bản tiêu chuẩn sản phẩm do chủ sở hữu
thiết bị y tế công bố.
Riêng đối
với thiết bị y tế sản xuất trong nước bổ sung kết quả đánh giá các thông số
hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của
pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng
do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán in
vitro. Kết quả đánh giá phải phù hợp với tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế
công bố.
+ Tài liệu
hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế.
+ Mẫu nhãn
sẽ sử dụng khi lưu hành tại Việt Nam của thiết bị y tế.
+ Giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế nhập khẩu.
- Số
lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời
hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Số Công bố.
(9) Phí, lệ
phí (nếu có):
- Phí:
+ Phí thẩm
định công bố thiết bị y tế loại A: Từ ngày 01/7/2025 đến 31/12/2026: 500.000
đồng/1 hồ sơ; từ ngày 01/01/2027: 1.000.000 đồng/1 hồ sơ.
+ Phí thẩm
định công bố thiết bị y tế loại B: Từ ngày 01/7/2025 đến 31/12/2026: 1.500.000
đồng/1 hồ sơ; từ ngày 01/01/2027: 3.000.000 đồng/1 hồ sơ.
- Lệ phí:
không có.
(10) Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phụ lục
I: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B theo
Mẫu số 02.01 và Mẫu số 02.02 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 10/2023/TT-BYT.
- Phụ lục
II: Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng.
- Phụ lục
III: Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện bảo hành.
- Phụ lục
IV: Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế.
- Phụ lục
V: Tài liệu kỹ thuật đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in
vitro.
(11) Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Yêu cầu đối
với một số giấy tờ trong hồ sơ:
1. Văn bản
công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B: theo Mẫu số 02.01
và Mẫu số 02.02 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
10/2023/TT-BYT.
2. Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485:
- Còn hiệu
lực tại thời điểm nộp hồ sơ và bảo đảm luôn còn hiệu lực trong suốt quá trình
thực hiện.
- Nộp bản
gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xác nhận của cơ sở đề nghị cấp
số lưu hành.
- Trường
hợp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng không bằng tiếng Anh hoặc
không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng
thực theo quy định của pháp luật.
3. Giấy ủy
quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp
dụng:
- Theo Mẫu quy
định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư 19/2021/TT-BYT còn hiệu lực tại
thời điểm nộp hồ sơ, trừ trường hợp Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của
Việt Nam là chủ sở hữu thiết bị y tế và bảo đảm luôn còn hiệu lực trong suốt
quá trình thực hiện.
- Đối với
thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực;
- Đối với
thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có
chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
4. Giấy xác
nhận đủ điều kiện bảo hành:
- Theo Mẫu
quy định tại phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 19/2021/TT- BYT do chủ sở
hữu thiết bị y tế cấp, trừ trường hợp thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy
định của chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ
bảo hành.
- Đối với
thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực;
- Đối với
thiết bị y tế nhập khẩu: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản sao có
chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
5. Đối với
Giấy chứng nhận hợp chuẩn hoặc Bản tiêu chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế công
bố áp dụng: Nộp bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng.
Trường hợp
Bản tiêu chuẩn không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt thì phải dịch ra
tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
6. Đối với
tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế: Nộp bản bằng tiếng Việt có xác
nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng, kèm theo bản gốc bằng
tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu.
Trường hợp tài liệu hướng dẫn sử dụng không bằng tiếng Anh hoặc không bằng
tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy
định của pháp luật.
7. Đối với
mẫu nhãn: Nộp bản mẫu nhãn có xác nhận của tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn
áp dụng. Mẫu nhãn phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định của pháp luật về nhãn
hàng hóa.
8. Đối với
giấy chứng nhận lưu hành tự do: Nộp bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự hoặc bản
sao có chứng thực của bản đã được hợp pháp hóa lãnh sự.
Trường hợp
giấy chứng nhận lưu hành tự do không bằng tiếng Anh hoặc không bằng tiếng Việt
thì phải dịch ra tiếng Việt. Bản dịch phải được chứng thực theo quy định của
pháp luật.
9. Đối với
bản kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi sinh và các thông số khác do cơ
sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc
Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: Nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng
thực.
Điều kiện
của tổ chức được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng
1. Tổ chức
được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng bao gồm:
a) Doanh
nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam là chủ sở hữu thiết bị y tế;
b) Doanh nghiệp,
hợp tác xã, hộ kinh doanh của Việt Nam được ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y
tế;
c) Văn
phòng đại diện thường trú tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài mà thương
nhân đó là chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị
y tế.
2. Tổ chức
đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng phải có cơ sở bảo hành tại Việt Nam hoặc
phải có hợp đồng với tổ chức đủ năng lực bảo hành thiết bị y tế, trừ trường hợp
các thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế
hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
Trường hợp
tổ chức đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng thuộc quy định tại điểm c khoản 1
Điều này thì chủ sở hữu thiết bị y tế phải có cơ sở bảo hành tại Việt Nam hoặc
phải có hợp đồng với cơ sở đủ năng lực bảo hành thiết bị y tế, trừ trường hợp
các thiết bị y tế sử dụng một lần theo quy định của chủ sở hữu thiết bị y tế
hoặc có tài liệu chứng minh không có chế độ bảo hành.
Cơ sở bảo
hành phải được chủ sở hữu thiết bị y tế chứng nhận đủ năng lực bảo hành sản
phẩm.
(12) Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết
bị y tế;
2. Thông tư
số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu
văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
3. Nghị
định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý thiết bị y tế;
4. Thông tư
số 10/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
5. Thông tư
số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
6. Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
(13) Thành
phần hồ sơ cần phải số hoá:
- Phụ lục
I: Văn bản công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B theo
Mẫu số 02.01 và Mẫu số 02.02 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 10/2023/TT-BYT.
- Phụ lục
II: Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế cho tổ chức đứng tên công bố
tiêu chuẩn áp dụng.
- Phụ lục
III: Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện bảo hành.
- Phụ lục
IV: Tài liệu mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế.
- Phụ lục
V: Tài liệu kỹ thuật đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in
vitro.
(14) Kết
quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Kèm theo
Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình Bộ Y tế
cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
PHỤ
LỤC I
Mẫu số 02.01
|
TÊN CƠ SỞ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………
|
……1……,
ngày........ tháng. ...........năm 20…
|
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A
____________
Kính gửi: .............2...................
1. Tên cơ
sở công bố:
Mã số thuế
hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện:
Địa chỉ: ……3………
Điện thoại
cố định: .............................................Fax: ..
Email: ………
2. Người
đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên:
Số
CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp:................nơi cấp:
Điện thoại
cố định: Điện thoại di động:
3. Thiết bị
y tế thuộc loại A:
Tên thiết
bị y tế:
Tên thương
mại:
Mã Global
Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có):
Chủng loại:
Mã sản phẩm
(nếu có):
Quy cách
đóng gói (nếu có):
Mục đích sử
dụng:
Tên cơ sở
sản xuất:
Địa chỉ cơ
sở sản xuất:
Tiêu chuẩn
áp dụng:
4. Đối với
thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma
túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: ……………
Mã thông
tin CAS:
Nồng độ,
hàm lượng chất ma túy, tiền chất:
Tổng hàm
lượng chất ma túy, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
5. Thông
tin về chủ sở hữu thiết bị y tế:
Tên chủ sở
hữu:
Địa chỉ chủ
sở hữu:
6. Thông
tin về cơ sở bảo hành (nếu có):
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Điện thoại
cố định: Điện thoại di động:
7. Số công
bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước:..
Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế loại A
Hồ sơ kèm
theo gồm:
|
1.
|
Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
|
□
|
|
2.
|
Giấy ủy
quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế
|
□
|
|
3.
|
Giấy xác
nhận đủ điều kiện bảo hành
|
□
|
|
4.
|
Tài liệu
mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt
|
□
|
|
5.
|
Tài liệu
kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do chủ sở hữu
thiết bị y tế ban hành
|
□
|
|
6.
|
Tài liệu
kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của
sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm
sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu
kiểm soát in vitro.
|
□
|
|
7.
|
Bản tiêu
chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế công bố áp dụng
|
□
|
|
8.
|
Giấy
chứng nhận hợp chuẩn
|
□
|
|
9.
|
Đối với
thiết bị y tế sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi
sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
|
□
|
|
10.
|
Tài liệu
hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế
nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế ban
hành
|
□
|
|
11.
|
Mẫu nhãn
thiết bị y tế
|
□
|
|
12.
|
Giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế nhập khẩu
|
□
|
Cơ sở công
bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung
thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả
mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý
theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm
chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đã công bố.
3. Cập nhật
các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
|
____________________
1 Địa danh
2 Sở Y tế
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
3 Ghi theo
địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Mẫu số 02.02
|
TÊN CƠ SỞ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………
|
……1……,
ngày........ tháng. ...........năm 20…
|
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại B
__________
Kính gửi: .............2...................
1. Tên cơ
sở công bố:
Mã số thuế
hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện:
Địa chỉ: ……3………
Điện thoại
cố định: .....................................Fax: ……………………….
Email:……………………………………………………………………….
2. Người
đại diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên:
Số
CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp:........nơi cấp:
Điện thoại
cố định: Điện thoại di động:
3. Thiết bị
y tế thuộc loại B:
Tên thiết
bị y tế:
Tên thương
mại:
Mã Global
Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có):
Chủng loại:
Mã sản phẩm
(nếu có):
Quy cách
đóng gói (nếu có):
Mục đích sử
dụng: Tên cơ sở sản xuất:
Địa chỉ cơ
sở sản xuất:
Tiêu chuẩn
áp dụng:
4. Đối với
thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất:
Tên chất ma
túy, tiền chất: ……………
Tên khoa
học: ………..……
Mã thông
tin CAS:
Nồng độ,
hàm lượng chất ma tuý, tiền chất:
Tổng hàm
lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất:
5. Thông
tin về chủ sở hữu thiết bị y tế:
Tên chủ sở
hữu:
Địa chỉ chủ
sở hữu:
6. Thông
tin về cơ sở bảo hành (nếu có):
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
Điện thoại
cố định: Điện thoại di động:
7. Số công
bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: ..
Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế loại B
Hồ sơ kèm
theo gồm:
|
1.
|
Giấy
chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
|
□
|
|
2.
|
Giấy ủy
quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế
|
□
|
|
3.
|
Giấy xác
nhận đủ điều kiện bảo hành
|
□
|
|
4.
|
Tài liệu
mô tả tóm tắt kỹ thuật thiết bị y tế bằng tiếng Việt
|
□
|
|
5.
|
Tài liệu
kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế do chủ sở hữu
thiết bị y tế ban hành
|
□
|
|
6.
|
Tài liệu
kỹ thuật bằng tiếng Việt kèm theo tài liệu về nguyên vật liệu, về an toàn của
sản phẩm, quy trình sản xuất, các báo cáo nghiên cứu lâm sàng và tiền lâm
sàng bao gồm báo cáo độ ổn định đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu
kiểm soát in vitro.
|
□
|
|
7.
|
Bản tiêu
chuẩn mà chủ sở hữu thiết bị y tế công bố áp dụng
|
□
|
|
8.
|
Giấy
chứng nhận hợp chuẩn
|
□
|
|
9.
|
Đối với
thiết bị y tế sản xuất trong nước: kết quả đánh giá các thông số hóa, lý, vi
sinh và các thông số khác do cơ sở đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
về đánh giá sự phù hợp cấp hoặc Giấy chứng nhận đánh giá chất lượng do cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro
|
□
|
|
10.
|
Tài liệu
hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế bằng tiếng Việt; đối với thiết bị y tế
nhập khẩu kèm theo bản gốc bằng tiếng Anh do chủ sở hữu thiết bị y tế ban
hành
|
□
|
|
11.
|
Mẫu nhãn
thiết bị y tế
|
□
|
|
12.
|
Giấy
chứng nhận lưu hành tự do đối với thiết bị y tế nhập khẩu
|
□
|
Cơ sở công
bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết:
1. Nội dung
thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả
mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý
theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm
chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đã công bố.
3. Cập nhật
các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
|
________________
1 Địa danh
2 Sở Y tế
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
3 Ghi theo
địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
PHỤ
LỤC II
MẪU GIẤY ỦY QUYỀN
___________
|
Tiêu đề
của chủ sở hữu thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày...... tháng...... năm 20...
|
|
GIẤY ỦY QUYỀN
Kính gửi: ……………………..
Chúng tôi, (Tên
và địa chỉ chủ sở hữu), với tư cách là chủ sở hữu thiết bị y tế bằng văn
bản này ủy quyền cho (Tên và địa chỉ của cơ sở đứng tên đăng ký lưu hành) được
lưu hành tại thị trường Việt Nam các thiết bị y tế sau:
We, (name
and address of the Product Owner), as the owner of the medical devices listed
hereunder, hereby authorize (name and address of the organization authorized to
announce applicable standards in its name or register for circulation) to
place/ register the following medical devices to the market of Vietnam:
..........(Liệt kê danh mục các thiết bị y tế).........
"..........(List of the medical device)....."
Chúng tôi
cam kết cung cấp, hỗ trợ các yêu cầu liên quan đến thông tin, chất lượng và bảo
đảm các điều kiện về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp vật tư, phụ kiện
thay thế thiết bị y tế nêu trên.
We hereby
commit to provide and support any inquiry related to the information and
quality of the medical devices, guarantee all warranty, maintenance and service
conditions and supply replacement materials and accessories for the medical
devices.
Thư ủy quyền này hiệu lực đến thời điểm ...(ngày/tháng/năm)
This Letter of Authorization is valid until ....date (dd/mm/yy)
|
|
Người đại
diện hợp pháp của Chủ sở hữu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
|
PHỤ
LỤC III
MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
_____________
|
Tiêu đề
của chủ sở hữu thiết bị y tế (tên, địa chỉ): ……….
Ngày...... tháng...... năm 20...
|
|
GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH
Tên:
.........................................................................................................
Địa
chỉ......................................................................................................
với tư cách là chủ sở hữu trang thiết bị xác nhận cơ sở có tên
dưới đây đủ điều kiện bảo hành thiết bị y tế của ..............1................:
|
Tên thiết bị y tế
|
Tên cơ sở bảo hành
|
Mã số thuế
|
Địa chỉ
|
Điện thoại cố định
|
Điện thoại di động
|
|
......
|
Cơ sở 1
|
|
|
|
|
|
Cơ sở 2
|
|
|
|
|
|
......
|
Cơ sở 1
|
|
|
|
|
|
Cơ sở 2
|
|
|
|
|
|
Cơ sở 3
|
|
|
|
|
|
......
|
......
|
|
|
|
|
|
|
Người đại
diện hợp pháp của Chủ sở hữu
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
|
______________________
1 Ghi đầy đủ
tên của chủ sở hữu thiết bị y tế
PHỤ
LỤC IV
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ
__________
Mẫu số 01
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
CHỈ CÓ MỘT MỤC ĐÍCH LÀ KHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ
_______________
|
Tên cơ sở
đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
|
|
|
STT
|
Đề mục
|
Nội dung
|
|
1
|
Mô tả sản
phẩm thiết bị y tế
|
|
1.1
|
Mô tả
thiết bị y tế
|
Bao gồm
các thông tin về:
a) Các
thành phần của chế phẩm:
- Các
thành phần chính (các chất có hoạt tính khử khuẩn): Hàm lượng; Nhà sản xuất;
Mã số Liên hiệp quốc UN No. (nếu có).
- Các
thành phần phụ khác của chế phẩm kèm hàm lượng.
b) Đặc
tính lý hóa của chế phẩm: Tỷ trọng với chất lỏng; Khả năng bắt lửa, điểm
chớp; Khả năng ăn mòn; Độ bền bảo quản; Độ acid, kiềm hoặc pH; Khả năng hỗn
hợp với chế phẩm khác.
c) Hiệu
lực sinh học của chế phẩm:
- Cơ chế
tác động của chế phẩm để tiệt khuẩn/khử khuẩn/làm sạch...
- Khả
năng tiệt khuẩn/khử khuẩn/làm sạch..., chủng loại vi khuẩn.
- Liều
lượng sử dụng.
- Phương
pháp sử dụng.
- Thời
gian tiếp xúc của hóa chất với các vi sinh vật khảo nghiệm.
- Khoảng
thời gian giữa các lần sử dụng (đối với chế phẩm có tác dụng tồn lưu)
- Môi
trường pha loãng nếu có (nước, dầu…)
d) Dạng
chế phẩm.
e) Điều
kiện bảo quản. f) Hạn sử dụng.
|
|
1.2
|
Mục đích/Chỉ
định sử dụng
|
Nêu mục
đích sử dụng/chỉ định sử dụng của sản phẩm dự kiến ghi trên nhãn hoặc tờ
hướng dẫn sử dụng.
|
|
1.3
|
Hướng dẫn
sử dụng
|
Tóm tắt
hướng dẫn về cách sử dụng, cách bảo quản và chú ý an toàn khi sử dụng chế
phẩm…theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế.
|
|
1.4
|
Chống chỉ
định
|
Thông tin
về những trường hợp không được chỉ định sử dụng thiết bị y tế vì lý do an
toàn cho người sử dụng, cho môi trường…; theo đúng nội dung ghi trên nhãn sản
phẩm và theo đúng nội dung đã được phê duyệt tại nước sản xuất (nếu có).
|
|
1.5
|
Cảnh báo và
thận trọng
|
Những
thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng:
a) Các
thông tin đánh giá tương thích sinh học của sản phẩm:
- Các
thông tin đánh giá độc tính của sản phẩm như: Độc cấp tính qua miệng (LD50); độc
cấp tính qua da (LD50); độc cấp tính qua hô hấp (LC50); khả năng
kích thích mắt; khả năng kích thích da; khả năng gây dị ứng.
- Các
thông tin về độc tính sinh thái, khả năng phân hủy và tồn dư.
b) Các
thông tin liên quan đến độc cấp tính; độc bán trường diễn/ trường diễn; độc
mãn tính; khả năng gây đột biến gen; khả năng gây ung thư; độc tính với sinh
sản và sự phát triển; khả năng chuyển hóa trong môi trường; độc tính sinh
thái của chất có hoạt tính khử khuẩn (không yêu cầu với hóa chất, chế phẩm
chỉ có một mục đích là khử khuẩn thiết bị y tế thuộc loại B)
c) Các thông
tin y khoa, triệu chứng ngộ độc, thuốc giải độc (nếu có).
d) Các
thông tin khác như phương pháp tiêu hủy chế phẩm hết hạn hoặc không sử dụng
hết; phương pháp tiêu hủy bao gói chế phẩm.
|
|
1.6
|
Tác dụng
bất lợi có thể xảy ra
|
Thông tin
về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng sản phẩm như các tác động xấu
có thể xảy ra đối với người khi sử dụng sản phẩm…
|
|
2
|
Thông tin
sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
|
Thông tin
các nước cấp đăng ký lưu hành sản phẩm, ngày được cấp đăng ký; chỉ định sử
dụng của sản phẩm được phê duyệt tại từng nước.
|
|
3
|
Thông tin
liên quan đến phản ứng bất lợi, hành động khắc phục (nếu có)
|
a) Cung
cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng
thiết bị y tế.
b) Các
hành động khắc phục về an toàn trên thị trường.
|
|
4
|
Thông tin
về việc thu hồi sản phẩm (nếu có)
|
Thông tin
về các trường hợp thu hồi sản phẩm từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường.
Những
biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mại đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan
quản lý các nước
|
|
5
|
Nhà sản xuất
|
Nêu các
nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất sản phẩm và hệ thống quản lý chất
lượng áp dụng
|
|
6
|
Thông tin
về đánh giá chất lượng thiết bị y tế
|
Kết quả
kiểm nghiệm thành phần, hàm lượng các chất có hoạt tính khử khuẩn; khảo
nghiệm đánh giá hiệu lực sinh học của sản phẩm
|
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
|
Mẫu số 02
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ
SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
|
Tên cơ sở
đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày….tháng….năm 20…..
|
|
|
STT
|
Đề mục
|
Nội dung
|
|
I
|
Tóm tắt
chung về thiết bị y tế
|
|
1.1
|
Mô tả
tổng quan
|
Mô tả tổng
quan về thiết bị y tế bao gồm: thông tin mô tả giới thiệu về thiết bị y tế,
các mục đích và chỉ định sử dụng, các tính năng mới nếu có (ví dụ: có sử dụng
công nghệ nano, trí tuệ nhân tạo, …).
|
|
1.2
|
Lịch sử
đưa sản phẩm ra thị trường
|
Cung cấp
danh sách các nước mà sản phẩm đã được bán trên thị trường, kèm theo năm (nếu
có) bắt đầu bán trên thị trường đó.
|
|
1.3
|
Mục đích
sử dụng
|
Nêu mục
đích sử dụng, chỉ định sử dụng của thiết bị y tế như trên nhãn hoặc tài liệu
hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế đó.
|
|
1.4
|
Thông tin
cấp phép lưu hành tại các nước
|
Cung cấp
thông tin về tình trạng cấp phép lưu hành sản phẩm tại các nước sau: các nước
thành viên EU, Nhật Bản, Canada, Úc (TGA), Mỹ (FDA), Anh, Thụy Sĩ bao gồm
tình trạng cấp phép (đã phê duyệt, chờ phê duyệt, bị từ chối cấp phép, không
đăng ký lưu hành, …), mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng, ngày cấp lần đầu
|
|
1.5
|
Các thông
tin quan trọng liên quan đến sự an toàn/ hiệu quả của sản phẩm
|
Cung cấp
thông tin tóm tắt về các sự cố bất lợi đã xảy ra, các hành động khắc phục đảm
bảo an toàn trên thị trường từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường hoặc trong
5 năm gần đây.
Nếu thiết
bị y tế có chứa một trong các thành phần sau, thì cần nêu rõ các thành phần
đó:
- Tế bào,
mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng
không còn sống, ví dụ van tim nhân tạo có nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo, …
- Tế bào,
mô hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp, ví dụ sản phẩm bơm
căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn, …
- Có thành
phần bức xạ, ion hóa (ví dụ X-quang), hoặc không ion hóa (ví dụ la-ze, siêu
âm, …).
|
|
II
|
Mô tả
thiết bị y tế
|
|
2.1
|
Mô tả
thiết bị y tế
|
Mô tả chi
tiết hơn các đặc tính của thiết bị y tế để giải thích nguyên lý hoạt động của
thiết bị y tế, giải thích các khái niệm khoa học cơ bản tạo nên các nguyên
tắc cơ bản của thiết bị y tế. Mô tả các thành phần và các phụ kiện được sử
dụng giúp thiết bị vận hành cũng như đóng gói. Mô tả đầy đủ từng thành phần
chức năng, vật liệu hoặc nguyên liệu của thiết bị y tế, kèm theo hình ảnh đại
diện của thiết bị y tế dưới dạng sơ đồ, hình ảnh hoặc bản vẽ, nếu thích hợp.
|
|
2.2
|
Hướng dẫn
sử dụng
|
Tất cả
các thông tin cần thiết được cung cấp từ chủ sở hữu sản phẩm bao gồm các quy
trình, phương pháp, tần suất, thời gian, số lượng và việc chuẩn bị cần được
tuân thủ để sử dụng an toàn thiết bị y tế đó.
|
|
2.3
|
Chống chỉ
định
|
Thông tin
về những trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế vì lý do an toàn cho
người bệnh, ví dụ: do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh... theo
đúng nội dung ghi trên nhãn hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y
tế.
Mô tả
chung về các bệnh hoặc trường hợp và nhóm đối tượng bệnh nhân không được sử
dụng thiết bị y tế cho mục đích chẩn đoán, điều trị hoặc giảm nhẹ bệnh tật.
Chống chỉ định là các trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế vì rủi ro
của việc sử dụng rõ ràng cao hơn lợi ích có thể mang lại.
|
|
2.4
|
Cảnh báo
và thận trọng
|
Thông tin
cảnh báo về những nguy hiểm cụ thể mà người dùng cần phải biết trước khi sử
dụng các thiết bị y tế.
Cảnh báo
người sử dụng áp dụng các biện pháp thận trọng cần thiết để sử dụng an toàn
và hiệu quả thiết bị y tế. Có thể bao gồm các hành động cần thực hiện để
tránh ảnh hưởng đến bệnh nhân/người sử dụng, các ảnh hưởng đó có thể không có
nguy cơ đe dọa tính mạng hoặc gây tổn thương nghiêm trọng, nhưng người sử
dụng cần phải biết. Mục thận trọng cũng có thể cảnh báo người sử dụng về các
tác động bất lợi khi sử dụng thiết bị y tế hoặc khi sử dụng sai thiết bị y tế
đó và sự thận trọng cần thiết để tránh các tác động đó.
|
|
2.5
|
Các tác
động bất lợi tiềm ẩn
|
Đây là
những hậu quả không mong muốn và nghiêm trọng (tử vong, bị thương, hoặc các
biến cố bất lợi nghiêm trọng) có thể xảy ra cho bệnh nhân/người sử dụng, hoặc
các tác dụng phụ từ việc sử dụng thiết bị y tế đó trong điều kiện bình
thường.
|
|
2.6
|
Phương
pháp điều trị thay thế
|
Mô tả các
quy trình hoặc hành động thay thế để chẩn đoán, điều trị hoặc giảm nhẹ bệnh
tật hoặc tình trạng mà thiết bị y tế được chỉ định sử dụng.
|
|
2.7
|
Thông tin
về nguyên vật liệu
|
- Cung
cấp danh mục các nguyên vật liệu của thiết bị y tế có tiếp xúc trực tiếp (ví
dụ: niêm mạc) và không trực tiếp (ví dụ: lưu thông dịch cơ thể ở bên ngoài)
với cơ thể, kèm theo các đặc tính hóa học, sinh học và vật lý của chúng.
- Đối với
các thiết bị y tế phát ra bức xạ ion hóa, phải cung cấp thông tin về nguồn
phát xạ (ví dụ: đồng vị phóng xạ) và vật liệu được sử dụng để bảo vệ người sử
dụng, bệnh nhân tránh bức xạ không mong muốn.
- Trong
trường hợp có yêu cầu đặc biệt về tính an toàn của nguyên vật liệu ví dụ như
tạp chất, mức độ tồn dư và phơi nhiễm với các chất làm dẻo như
Bis(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP), cần cung cấp thêm giấy chứng nhận nguyên
vật liệu phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan, phiếu kiểm nghiệm, hoặc đánh
giá rủi ro về an toàn của nguyên vật liệu đó. Tùy theo sự rủi ro khi phơi
nhiễm với các nguyên vật liệu này, có thể yêu cầu các biện pháp bổ sung chẳng
hạn như phải thông báo cho người sử dụng sự có mặt của nguyên vật liệu này
bằng cách ghi trên nhãn sản phẩm.
|
|
2.8
|
Các thông
số kỹ thuật có liên quan
|
Các đặc
điểm về chức năng và thông số kỹ thuật về hoạt động của các thiết bị y tế bao
gồm: độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu của các thiết bị y tế đo và chẩn
đoán, độ tin cậy và các yếu tố khác (nếu có liên quan); và các thông số kỹ
thuật khác bao gồm hóa học, vật lý, điện, cơ khí, sinh học, phần mềm, sự vô
trùng, độ ổn định, bảo quản, vận chuyển và đóng gói.
|
|
III
|
Tóm tắt
về tài liệu xác minh và thẩm định thiết kế
|
|
|
Phần này
cần tóm tắt hoặc tham chiếu hoặc có chứa dữ liệu xác minh thiết kế và dữ liệu
thẩm định thiết kế, phù hợp với độ phức tạp và phân loại rủi ro của thiết bị
y tế đó.
Tài liệu
này bao gồm:
● Các
giấy chứng nhận hoặc tuyên bố phù hợp với các tiêu chuẩn đã được công nhận mà
chủ sở hữu sản phẩm áp dụng; và/hoặc
● Các tóm
tắt hoặc các báo cáo thử nghiệm và đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn khác, các
phương pháp và thử nghiệm của nhà sản xuất, hoặc cách khác để chứng minh sự
phù hợp với tiêu chuẩn của sản phẩm.
|
|
IV
|
Bằng
chứng lâm sàng
|
|
|
Cung cấp
bản báo cáo đánh giá lâm sàng của thiết bị y tế. Đánh giá này có thể dưới
hình thức xem xét một cách hệ thống các tài liệu tham khảo có sẵn, dựa trên
kinh nghiệm lâm sàng đối với thiết bị y tế đó hoặc thiết bị y tế tương tự,
hoặc có thể bằng nghiên cứu lâm sàng. Nghiên cứu lâm sàng thường cần thiết
đối với các thiết bị y tế có mức độ rủi ro cao, hoặc các thiết bị y tế có ít
hoặc không có kinh nghiệm lâm sàng.
Báo cáo
đánh giá lâm sàng cần bao gồm mục đích và bối cảnh của việc đánh giá lâm
sàng, dữ liệu lâm sàng đầu vào, đánh giá và phân tích dữ liệu, kết luận về
tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế.
Báo cáo
đánh giá lâm sàng cần có đủ các thông tin cần thiết như một tài liệu độc lập
để cơ quan quản lý có thể xem xét. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần tóm tắt:
- Công
nghệ mà thiết bị y tế đó sử dụng, các chỉ định sử dụng, các tuyên bố về tính
an toàn và hiệu quả lâm sàng của thiết bị y tế đó nếu có.
- Bản
chất và phạm vi, quy mô của dữ liệu lâm sàng được đánh giá.
- Các dữ
liệu lâm sàng, các tiêu chuẩn được công nhận chứng minh cho tính an toàn và hiệu
quả của thiết bị y tế.
|
|
V
|
Thông tin
về sản xuất
|
|
5.1
|
Nhà sản
xuất
|
Nêu tên,
địa chỉ của tất cả các nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất và tiệt
khuẩn (bao gồm cả các nhà sản xuất và tiệt khuẩn là bên thứ ba).
|
|
5.2
|
Quy trình
sản xuất
|
Quy trình
sản xuất cần bao gồm các thông tin để có thể hiểu một cách tổng quát về quá
trình sản xuất. Không yêu cầu các thông tin chi tiết mang tính độc quyền. Các
thông tin này có thể được thể hiện dưới dạng một sơ đồ tiến trình sản xuất mô
tả ngắn gọn quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng trong quá trình, lắp ráp,
kiểm tra chất lượng và đóng gói sản phẩm cuối cùng.
Nếu có
nhiều nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất để hoàn thiện một sản phẩm
thì cần nêu rõ từng nhà sản xuất tham gia vào hoạt động nào.
|
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
|
Mẫu số 03
TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU
______________
|
Tên cơ sở
đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
|
|
|
STT
|
Đề mục
|
Nội dung mô tả tóm tắt
|
|
1
|
Mô tả sản
phẩm thiết bị y tế
|
|
1.1
|
Mô tả
thiết bị y tế
|
Mô tả tóm
tắt về nguyên lý hoạt động và tính năng, thông số kỹ thuật của trang thiết
bị; nêu rõ nếu trang thiết bị sử dụng các công nghệ mới thì cần cung cấp bản
mô tả về công nghệ mới đó (ví dụ công nghệ nano)
|
|
1.2
|
Danh mục linh
kiện và phụ kiện
|
Liệt kê
các linh kiện và phụ kiện của trang thiết bị y tế
|
|
1.3
|
Mục đích/Chỉ
định sử dụng
|
Nêu mục
đích sử dụng/chỉ định sử dụng của thiết bị y tế
|
|
1.4
|
Hướng dẫn
sử dụng
|
Tóm tắt
hướng dẫn về cách sử dụng của trang thiết bị theo như Tờ hướng dẫn sử dụng
hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế
|
|
1.5
|
Chống chỉ
định
|
Thông tin
về chống chỉ định - nghĩa là những trường hợp không được chỉ định sử dụng
trang thiết bị vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử bệnh, đặc
điểm sinh lý của người bệnh, vv…; theo đúng nội dung đã được duyệt tại nước
cấp lưu hành và có ghi trên nhãn thiết bị y tế
|
|
1.6
|
Cảnh báo
và thận trọng
|
Những
thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng thiết bị y tế, kể
cả những biện pháp dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử
dụng thiết bị y tế; đó có thể là thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay
sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa
|
|
1.7
|
Tác dụng
bất lợi có thể xảy ra
|
Thông tin
về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết bị y tế được ghi nhận qua
thử nghiệm lâm sàng và theo dõi hậu mại đã được thực hiện trước đó đối với
thiết bị y tế
|
|
2
|
Thông tin
sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có)
Cung cấp
thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm, nước đầu tiên
cấp đăng ký/cho phép lưu hành thiết bị y tế
|
|
3
|
Chỉ định
đã đăng ký ở các nước khác (nếu có)
Liệt kê
các nước đã cấp đăng ký lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được phê duyệt
tại nước đó; ngày được cấp đăng ký
|
|
4
|
Thông tin
về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế
- Cung
cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng
thiết bị y tế; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mại đã thực hiện theo
yêu cầu của cơ quan quản lý các nước;
- Nếu
thiết bị y tế có chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp thông
tin về:
● Tế bào,
mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng
không còn sống - ví dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo…;
● Tế bào,
mô và hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - ví dụ sản phẩm bơm
căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn…; Có
thành phần gây kích ứng, ion hóa - ví dụ X-quang; hoặc phi ion hóa - Ví dụ
la-ze, siêu âm…
|
|
5
|
Báo cáo
đánh giá lâm sàng đối với thiết bị y tế loại B, C, D
|
|
5.1
|
Đánh giá
lâm sàng
|
Cung cấp
báo cáo đánh giá lâm sàng của chủ sở hữu thiết bị y tế bằng tiếng Anh hoặc
tiếng Việt
|
|
5.2
|
Tài liệu
tham khảo của đánh giá lâm sàng
|
Liệt kê
các tài liệu tham khảo (nếu có)
|
|
|
|
|
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
|
PHỤ
LỤC V
TÀI LIỆU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN,
VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO
____________
|
Tên cơ sở
đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ)
Ngày.......... tháng.......... năm 20......
|
|
|
STT
|
Đề mục
|
Nội dung
|
|
I
|
Tóm tắt
chung về thiết bị y tế
|
|
1.1
|
Mô tả
tổng quan
|
Mô tả
giới thiệu về thiết bị y tế, các mục đích, sản phẩm sử dụng kết hợp (nếu có)
|
|
1.2
|
Lịch sử
đưa sản phẩm ra thị trường
|
Nêu tên
nước đầu tiên được cấp phép và năm cấp
|
|
1.3
|
Mục đích
sử dụng
|
Nêu mục
đích sử dụng/chỉ định sử dụng dự kiến ghi trên nhãn hoặc tờ hướng dẫn sử dụng
|
|
1.4
|
Danh mục
các nước đã được cấp
|
Liệt kê
các nước đã được cấp giấy phép và năm cấp
|
|
1.5
|
Tình
trạng các hồ sơ xin cấp phép đã nộp nhưng chưa được cấp phép tại các nước
|
Liệt kê
các nước đã nộp hồ sơ nhưng chưa được cấp phép
|
|
1.6
|
Các thông
tin quan trọng liên quan đến sự an toàn/ hiệu quả của sản phẩm
|
Cung cấp
các báo cáo về phản ứng bất lợi đã xảy ra và hành động khắc phục đã thực hiện
kể từ khi sản phẩm được lưu hành trên thị trường (trong 5 năm gần nhất).
|
|
II
|
Mô tả
thiết bị y tế
|
|
2.1
|
Mô tả
thiết bị y tế
|
Mô tả
nguyên lý hoạt động và tính năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế
|
|
2.2
|
Hướng dẫn
sử dụng
|
Tóm tắt
hướng dẫn về cách sử dụng của trang thiết bị theo như Tờ hướng dẫn sử dụng
hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế
|
|
2.3
|
Chống chỉ
định
|
Thông tin
về những trường hợp không được chỉ định sử dụng trang thiết bị vì lý do an
toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh,
vv…; theo đúng nội dung ghi trên nhãn thiết bị y tế
|
|
2.4
|
Cảnh báo
và thận trọng
|
Những
thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng thiết bị y tế, kể
cả những biện pháp dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử
dụng thiết bị y tế; đó có thể là thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay
sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa
|
|
2.5
|
Tác dụng
bất lợi có thể xảy ra
|
Thông tin
về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết bị y tế được ghi nhận qua
thử nghiệm lâm sàng và theo dõi hậu mại đã được thực hiện trước đó đối với
thiết bị y tế
|
|
2.6
|
Phương pháp
thay thế (nếu có)
|
Nêu các
phương pháp khác để cùng đạt được mục đích sử dụng
|
|
2.7
|
Các thông
số kỹ thuật
|
Các đặc
điểm về hiệu năng và thông số kỹ thuật gồm: giới hạn phát hiện, độ chính xác,
độ nhạy, độ đặc hiệu, độ tin cậy và các yếu tố khác; các thông số kỹ thuật
khác bao gồm hóa học, vật lý, sinh học, tiệt trùng, độ ổn định (hạn dùng),
bảo quản, vận chuyển, đóng gói.
|
|
III
|
Sản xuất
thiết bị y tế
|
|
3.1
|
Nhà sản
xuất
|
Nêu các
nhà sản xuất tham gia quá trình sản xuất và hệ thống quản lý chất lượng áp
dụng
|
|
3.2
|
Tiêu
chuẩn và phương pháp đánh giá đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro loại
C, D
|
Cung cấp
thông kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất và xuất xưởng sản phẩm. Cung
cấp tiêu chuẩn thành phẩm và phương pháp đánh giá. Cung cấp phiếu kiểm nghiệm
thành phẩm của ít nhất 01 lô của nhà sản xuất.
|
|
3.3
|
Độ ổn
định
|
Tóm tắt
kết quả nghiên cứu và kết luận về độ ổn định của sản phẩm trong bảo quản thời
gian thực, nghiên cứu lão hóa cấp tốc (nếu có), trong quá trình vận chuyển và
trong quá trình sử dụng sau khi mở nắp (nếu có).
|
|
IV
|
Báo cáo
nghiên cứu
|
|
4.1
|
Nghiên
cứu tiền lâm sàng và lâm sàng
|
Tóm tắt
các kết quả nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng của sản phẩm
|
|
4.2
|
Tài liệu
tham khảo của nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng
|
Liệt kê
các tài liệu tham khảo (nếu có)
|
|
V
|
Đánh giá
chất lượng thiết bị y tế tại Việt Nam
|
Thông tin
đánh giá chất lượng do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
|
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký
|
3. Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. Mã
TTHC - 1.003039
(1) Trình
tự thực hiện:
- Bước 1:
Trước khi thực hiện mua bán thiết bị y tế cơ sở mua bán thiết bị y tế có trách
nhiệm nộp hồ sơ công bố về Sở Y tế nơi đặt địa điểm mua bán.
- Bước 2:
Khi nhận hồ sơ (bao gồm cả giấy tờ xác nhận đã nộp phí theo quy định của Bộ Tài
chính), Sở Y tế trên địa bàn đặt trụ sở cơ sở mua bán thiết bị y tế đăng tải
công khai trên Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế các thông tin và
hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế.
(2) Địa
điểm thực hiện:
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số
09; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng
Tháp; Số điện thoại: 02733 99384.
+ Quầy số
07; Lĩnh vực Y tế; tại địa chỉ: Tòa nhà Bưu điện tỉnh, số 85, Nguyễn Huệ,
phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Số ĐT: 02773 898 956.
- Thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Thủ tục hành
chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.gov.vn;
https://imda.moh.gov.vn/
(3) Cách
thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng.
(4) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
- Thành
phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản
công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D;
+ Bản kê
khai nhân sự;
+ Các giấy
tờ chứng minh kho bảo quản, phương tiện vận chuyển thiết bị y tế đáp ứng các
yêu cầu theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ- CP;
+ Các giấy
tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn
kho thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất đáp ứng các yêu cầu theo quy
định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP.
- Số
lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời
hạn giải quyết: 0 ngày.
(6) Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
(7) Cơ quan
thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế.
(8) Kết quả
thực hiện thủ tục hành chính: Số công bố.
(9) Lệ phí,
phí (nếu có):
- Phí: Phí
thẩm định Điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực thiết bị y tế:
+ Từ ngày
01/7/2025 đến 31/12/2026: 1.500.0000 đồng/1 hồ sơ;
+ Từ ngày
01/01/2027: 3.000.000 đồng/1 hồ sơ.
- Lệ phí:
không có
(10) Tên
mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Phụ lục I:
Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D theo Mẫu
số 04 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT.
- Phụ lục
II: Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
19/2021/TT-BYT.
(11) Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Yêu cầu đối
với một số giấy tờ trong hồ sơ
a) Văn bản
công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D: theo Mẫu số 04
thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT;
b) Bản kê
khai nhân sự: theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BYT;
c) Các giấy
tờ chứng minh kho bảo quản, phương tiện vận chuyển thiết bị y tế đáp ứng các
yêu cầu theo quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ- CP: Các giấy tờ
này phải được xác nhận bởi cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán;
d) Các giấy
tờ chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn
kho thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất đáp ứng các yêu cầu theo quy
định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP: Các giấy tờ này phải được xác
nhận bởi cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế có chứa chất ma túy
và tiền chất.
Điều kiện
của cơ sở mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
1. Có ít
nhất 01 nhân viên kỹ thuật có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật, chuyên
ngành y, dược, hóa học, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật thiết bị y tế trở lên
hoặc có trình độ cao đẳng trở lên mà chuyên ngành được đào tạo phù hợp với loại
thiết bị y tế mà cơ sở mua bán.
2. Có kho
bảo quản và phương tiện vận chuyển đáp ứng các điều kiện tối thiểu sau đây:
a) Kho bảo
quản:
- Có diện
tích phù hợp với chủng loại và số lượng thiết bị y tế được bảo quản;
- Bảo đảm
thoáng, khô ráo, sạch sẽ, không gần các nguồn gây ô nhiễm;
- Đáp ứng
yêu cầu bảo quản khác của thiết bị y tế theo hướng dẫn sử dụng. b) Phương tiện
vận chuyển thiết bị y tế từ cơ sở mua bán đến nơi giao hàng phù hợp với loại
thiết bị y tế mà cơ sở mua bán.
Trường hợp
không có kho hoặc phương tiện bảo quản thiết bị y tế phải có hợp đồng với cơ sở
đủ năng lực để bảo quản và vận chuyển thiết bị y tế.
3. Đối với
cơ sở mua bán thiết bị y tế có chứa chất ma túy và tiền chất:
a) Người
phụ trách chuyên môn phải có trình độ đại học chuyên ngành thiết bị y tế, y,
dược, hóa dược hoặc sinh học.
b) Có kho
bảo quản đáp ứng quy định tại Điều 7 Nghị định số 80/2001/NĐ- CP ngày 05 tháng
11 năm 2001 của Chính phủ hướng dẫn việc kiểm soát các hoạt động liên quan đến
ma túy ở trong nước.
c) Có hệ
thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn kho thiết bị y tế có chứa chất
ma túy và tiền chất.
(12) Căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Nghị
định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết
bị y tế;
2. Thông tư
số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu
văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
3. Nghị
định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính
phủ về quản lý thiết bị y tế;
4. Thông tư
số 10/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi bổ
sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số
98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế;
5. Thông tư
số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
6. Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
(13) Thành phần
hồ sơ cần phải số hoá:
- Phụ lục I:
Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D theo Mẫu
số 04 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT- BYT
- Phụ lục
II: Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
19/2021/TT-BYT
(14) Kết
quả giải quyết TTHC cần phải số hoá:
Kèm theo
Mẫu đơn/Tờ khai của TTHC.
(15) Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử của TTHC: thực hiện theo quy trình Bộ
Y tế cấu hình tại Cổng thông tin điện tử về quản lý trang thiết bị y tế
(https://imda.moh.gov.vn/).
PHỤ
LỤC I
Mẫu số 04
|
TÊN CƠ SỞ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………
|
……421……,
ngày........ tháng. ........năm 20…
|
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
___________
Kính gửi: .............432...................
1. Tên cơ sở:
Mã số thuế:
………………………………………………………………
Địa chỉ:…..
443………………………………………………………………
Văn phòng
giao dịch (nếu có): …………………………………………..
2. Người đại
diện hợp pháp của cơ sở:
Họ và tên:
…………………………………………………………………..
Số
CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……….
Điện thoại
cố định: Điện thoại di động: ………………
3. Cán bộ kỹ
thuật của cơ sở mua bán454:
Họ và tên:
………………………………………………………………..
Số
CMND/Định danh/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……….
Trình độ
chuyên môn: ……………………………………………………
4. Danh mục
thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán:
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế
Hồ sơ kèm
theo gồm:
|
1.
|
Bản kê
khai nhân sự
|
□
|
|
2.
|
Hồ sơ về
kho tàng bảo quản thiết bị y tế
|
□
|
|
3.
|
Hồ sơ về
phương tiện vận chuyển thiết bị y tế
|
□
|
|
4.
|
Giấy tờ
chứng minh kho bảo quản, hệ thống theo dõi quản lý quá trình xuất, nhập, tồn
kho thiết bị y tế có chứa chất ma túy, tiền chất
|
□
|
Cơ sở công
bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế cam kết:
1. Nội dung
thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả
mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý
theo quy định của pháp luật.
2. Bảo đảm
chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật.
3. Cập nhật
các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định.
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
|
___________________________
421 Địa danh
432 Sở Y tế
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở
443 Ghi theo
địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
454 Kê khai cụ
thể theo số người hiện có
PHỤ
LỤC II
MẪU BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…..1....., ngày.......tháng.......năm 20.....
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
Tên cơ sở:
Địa chỉ:
|
T T
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Trình độ chuyên môn
|
Quá trình công tác trong lĩnh vực thiết bị y tế
|
Quá trình đào tạo
|
|
Đơn vị công tác
|
Thời gian công tác
|
Vị trí đảm nhiệm
|
Công việc chính được giao
|
Tên cơ sở đào tạo
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Văn bằng chứng chỉ, trình độ
|
Hình thức đào tạo
|
Thời gian đào tạo
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đại
diện hợp pháp của cơ sở
(Ký tên, ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Xác nhận bằng dấu hoặc chữ ký số
|
1 Địa danh.