1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành hàng ngày, hàng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ
thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo,
điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và
tìm kiếm cứu nạn.
1. Các sở, ban, ngành tỉnh; Chi
cục Thống kê tỉnh, Chi cục Thuế Khu vực XX, Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội Khu vực
XXXII, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15; Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã.
a) Kịp thời cung cấp, cập nhật
thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính xác,
thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của
các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
Lập danh sách công chức, viên
chức tham gia Hệ thống báo cáo tỉnh Cà Mau kịp thời cập nhật thông tin, dữ liệu,
thời gian quy định cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này đảm bảo chính xác phục vụ tốt công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân
dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gửi Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công
nghệ theo dõi, hướng dẫn thực hiện.
b) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số
thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ
tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm
vụ được giao.
c) Định kỳ rà soát, đề xuất sửa
đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội
của tỉnh, gửi Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
d) Chủ động, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời tạo lập, cập nhật trên Hệ thống báo cáo tỉnh
Cà Mau.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số;
việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều
hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh; kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực
hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ luật, kỷ cương hành chính và hiệu
lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Điều phối, tích hợp, chia sẻ
thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của các
đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.
b) Phối hợp với Công an tỉnh bảo
đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp,
chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị, địa phương tạo lập, cập nhật các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định này.
d) Theo dõi, đôn đốc tình hình
thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
4. Công an tỉnh
Hướng dẫn Sở Khoa học và Công
nghệ thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng trong quá trình vận hành Hệ thống
thông tin báo cáo của tỉnh, hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều
hành tỉnh Cà Mau.
5. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với các
đơn vị, cơ quan liên quan bố trí kinh phí thực hiện theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị
có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
c) Phối hợp với các sở, ban,
ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát
quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm trên địa
bàn tỉnh.
d) Tổng hợp, đề xuất Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo,
điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước đáp ứng yêu cầu thực
tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.
6. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp
xã căn cứ tình hình thực tế tại địa phương ban hành Bộ chỉ số theo dõi giám sát
về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương mình quản lý.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
STT
|
Thông tin, dữ liệu (chỉ số)
|
Thuộc tính của chỉ số
|
Nguồn Cung cấp và cập nhật thông tin
|
Phương pháp thu thập
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị tính
|
Phạm vi
|
Thời gian
(tần suất)
|
Phân tổ
|
|
A
|
Nhóm
chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng
|
|
I
|
Chỉ
số giá
|
|
1
|
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so
với tháng trước, so với tháng 12 năm trước, so với cùng kỳ năm trước…)
|
|
1.1
|
So với tháng trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
So với tháng 12 năm trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
So với cùng kỳ năm trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Chỉ số giá tiêu dùng bình
quân so với cùng kỳ năm trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
11 nhóm hàng chính
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Chỉ số giá vàng (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…)
|
|
3.1
|
So với tháng trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
So với cùng kỳ năm trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.3
|
Bình quân so với cùng kỳ năm
trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với
tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…)
|
|
4.1
|
So với tháng trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
So với cùng kỳ năm trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.3
|
Bình quân so với cùng kỳ năm
trước
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
II
|
Tài
chính - ngân sách nhà nước
|
|
1
|
Thu ngân sách (lũy kế đến
kỳ báo cáo; so sánh với dự toán,…)
|
|
1.1
|
Lũy kế đến kỳ báo cáo
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Các khoản thu chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
So sánh với dự toán
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Chi ngân sách (lũy kế đến
kỳ báo cáo; so sánh với dự toán,…)
|
|
2.1
|
Lũy kế đến kỳ báo cáo
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Các khoản chi chủ yếu
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
So sánh với dự toán
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/ Tháng/Năm
|
Tỉnh
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Giải ngân vốn đầu tư công
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành; cấp huyện, xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Thuế, phí, lệ phí và các khoản
thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,…
các loại phí, lệ phí và khoản thu khác)
|
|
4.1
|
Tổng thu các sắc thuế
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực XX
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Thuế GTGT
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực XX
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.3
|
Thuế TNDN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực XX
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.4
|
Thuế TNCN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực XX
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.5
|
Thuế các loại phí, lệ phí
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực XX
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.6
|
khoản thuế khác
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế
|
Chi cục Thuế khu vực XX
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
III
|
Ngân
hàng
|
|
1
|
Tỷ giá trung tâm của Đồng Việt
Nam với Đô la Mỹ
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Ngày
|
Tỉnh
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Lãi suất tiền gửi và cho vay
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Lãi suất liên ngân hàng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD/kỳ hạn
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Tổng phương tiện thanh toán
|
Phương tiện
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
VNĐ, USD
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Dư nợ tín dụng của các tổ chức
tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế (VSIC)/tỉnh thành phố/loại hình kinh tế
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
IV
|
Tài
chính
|
|
1
|
Doanh nghiệp (đang hoạt động;
thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh;
chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…)
|
|
1.1
|
Đang hoạt động;
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Thành lập mới
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Số vốn đăng ký;
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.4
|
Quay trở lại hoạt động
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.5
|
Tạm ngừng kinh doanh
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.6
|
Chờ làm thủ tục giải thể;
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.7
|
Giải thể
|
Đơn vị
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Đấu thầu (tổng số gói thầu,
tổng giá trị trúng thầu và tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu)
|
|
2.1
|
Tổng số gói thầu
|
Gói
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Tổng giá trị trúng thầu
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.3
|
Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang
hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể)
|
|
3.1
|
Đang hoạt động
|
HTX
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
Thành lập mới
|
HTX
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.3
|
Vốn điều lệ
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.4
|
Giải thể
|
HTX
|
Toàn tỉnh
|
6 Tháng/Năm
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Khu công nghiệp, khu kinh tế (thành
lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi
trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
quản lý
|
|
4.1
|
Thành lập
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Điều chỉnh
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.3
|
Thu hút đầu tư
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.4
|
Đầu tư kết cấu hạ tầng;
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.5
|
Bảo vệ môi trường
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư/ Tình trạng
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.6
|
Tình hình sản xuất kinh doanh
|
Khu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư/ Tình trạng
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Đầu tư nước ngoài (vốn thực
hiện; tình hình sản xuất kinh doanh; đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều
chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần…)
|
|
5.1
|
Vốn thực hiện
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế; tỉnh, huyện, xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.2
|
Tình hình sản xuất kinh doanh
|
Tổ chức
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế; tỉnh, huyện, xã/ Tình hình
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.3
|
Đăng ký đầu tư
|
Tổ chức
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế; tỉnh, huyện, xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.4
|
Đầu tư mới
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế; tỉnh, huyện, xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.5
|
Điều chỉnh vốn
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế; tỉnh, huyện, xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.6
|
Góp vốn mua cổ phần
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế; tỉnh, huyện, xã
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Đầu tư ra nước ngoài (đăng
ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)
|
|
6.1
|
Đăng ký đầu tư
|
Tổ chức
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.2
|
Đầu tư mới
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.3
|
Tăng vốn
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Phân ngành kinh tế/Nước tiếp nhận đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Dự án đầu tư công (số lượng
dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)
|
|
7.1
|
Số lượng dự án
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.2
|
Tổng vốn đầu tư
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Phân ngành kinh tế
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.3
|
Giải ngân theo dự án
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Quý
|
Phân ngành kinh tế/Tỷ lệ
|
Sở Tài chính
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
V
|
Công
Thương
|
|
1
|
Chỉ số sản xuất công nghiệp
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Sản lượng một số sản phẩm
công nghiệp chủ yếu
|
|
2.1
|
Sản lượng tôm chế biến
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tuần
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Sản lượng phân bón
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tuần
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.3
|
Sản lượng khí thương phẩm
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tuần
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.4
|
Sản lượng khí hóa lỏng
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tuần
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.5
|
Các sản phẩm từ gỗ các loại
|
m³
|
Toàn tỉnh
|
Tuần
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Điện năng (nguồn, phụ tải,
năng lượng tái tạo…)
|
|
3.1
|
Điện sản xuất
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Nguồn, phụ tải
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Năng lượng tái tạo
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
Điện thương phẩm
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Nguồn, phụ tải
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Năng lượng tái tạo
|
kWh
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ;
sản xuất trong nước, nhập khẩu...)
|
|
4.1
|
Số lượng cửa hàng xăng dầu
đang hoạt động
|
Cửa hàng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Công thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Ước sản lượng tiêu thụ
|
m³
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Công thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
VI
|
Nông
nghiệp
|
|
1
|
Xuất khẩu ngành nông nghiệp
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.1
|
Xuất khẩu các sản phẩm chế biến
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Xuất khẩu ván ép, gỗ…
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Nhập khẩu ngành nông nghiệp
|
|
2.1
|
Nhập khẩu các sản phẩm chế biến
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Nhập khẩu gỗ
|
Tiền
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Xuất khẩu gạo
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Sản lượng lúa
|
Tấn
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 12/2025
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới (nông thôn mới, nâng cao, kiểu mẫu..)
|
|
5.1
|
Nông thôn mới
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.2
|
Nông thôn mới nâng cao
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.3
|
Nông thôn mới kiểu mẫu..
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Số lượng huyện được công nhận
đạt chuẩn nông thôn mới (nông thôn mới, nâng cao, kiểu mẫu..)
|
|
6.1
|
Nông thôn mới
|
Huyện
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.2
|
Nông thôn mới nâng cao
|
Huyện
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.3
|
Nông thôn mới kiểu mẫu..
|
Huyện
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp huyện
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị
chặt phá, bị cháy…)
|
|
7.1
|
Bị chặt phá, bị cháy
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.2
|
Bị cháy
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8
|
Diện tích rừng trồng mới tập
trung
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
VII
|
Xây
dựng
|
|
1
|
Dự án quan trọng quốc gia,
công trình trọng điểm giao thông vận tải (dự án; tổng vốn đầu tư; giải
ngân; tiến độ thực hiện, vướng mắc, kiến nghị…)
|
|
1.1
|
Số lượng dự án
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh, huyện, xã
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Tổng vốn đầu tư
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh, huyện, xã/ Dự án
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Giải ngân
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh, huyện, xã/ Dự án
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.4
|
Tiến độ thực hiện
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh, huyện, xã /Dự án/Tình trạng
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.5
|
Vướng mắc, kiến nghị
|
Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Cấp tỉnh, huyện, xã/ Dự án
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
VIII
|
Các
ngành dịch vụ khác
|
|
1
|
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch
vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)
|
|
1.1
|
Bán lẻ hàng hóa
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nhóm hàng chủ yếu
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Dịch vụ lưu trú ăn uống
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nhóm dịch vụ chủ yếu
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Dịch vụ khác
|
Tỷ đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Nhóm dịch vụ chủ yếu
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Số lượt khách quốc tế đến (hàng
không, đường bộ…)
|
|
2.1
|
Hàng không
|
Lượt khách
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Đường bộ
|
Lượt khách
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Số lượt khách du lịch nội địa
|
Lượt khách
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Vận tải hành khách (vận
chuyển, luân chuyển…)
|
|
4.1
|
Vận chuyển
|
Chuyến/ hành khách
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã, phương thức vận tải
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Luân chuyển
|
Chuyến/ hành khách
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã, phương thức vận tải
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Vận tải hàng hóa (vận chuyển,
luân chuyển…)
|
|
5.1
|
Vận chuyển
|
Chuyến
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã, phương thức vận tải/ Kiện hàng
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.2
|
Luân chuyển
|
Chuyến
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã, phương thức vận tải/ Kiện hàng
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Doanh thu vận tải, kho bãi và
dịch vụ hỗ trợ vận tải
|
Triệu đồng
|
Trong tỉnh/ Ngoài tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Thương mại điện tử (doanh
thu, tốc độ tăng trưởng, quy mô thị trường…)
|
|
7.1
|
Doanh thu
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.2
|
Tốc độ tăng trưởng
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.3
|
Quy mô thị trường
|
Cả nước
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã, ngành kinh tế, khu vực kinh tế
|
Sở Công Thương
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
IX
|
Bảo
hiểm xã hội
|
|
1
|
Số người tham gia BHXH, BHYT,
BHTN
|
|
1.1
|
Bảo hiểm xã hội
|
|
-
|
Số người tham gia BHXH
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Tỷ lệ lực lượng lao động
trong độ tuổi tham gia BHXH
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
-
|
Số người tham gia BHTN
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Tỷ lệ lực lượng lao động
trong độ tuổi tham gia BHTN
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Số người tham gia BHYT
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Số người hưởng BHXH, BHYT,
BHTN
|
|
2.1
|
Số người giải quyết hưởng mới
chế độ BHXH
|
|
-
|
Số người hưởng BHXH hàng
tháng
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số người hưởng trợ cấp BHXH một
lần
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số người hưởng chế độ ốm đau
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số người hưởng chế độ thai sản
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số người hưởng chế độ dưỡng sức,
phục hồi sức khỏe
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Số người giải quyết thưởng mới
chế độ BHTN
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.3
|
Số người khám chữa bệnh BHYT
|
Lượt người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Thu BHXH, BHYT, BHTN
|
|
3.1
|
Thu BHXH
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
Thu BHTN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.3
|
Thu BHYT
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN
|
|
4.1
|
Chi BHXH
|
|
-
|
Chi BHXH nguồn NSNN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Chi BHXH nguồn quỹ BHXH
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Chi BHTN
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.3
|
Chi BHYT
|
Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Bảo hiểm xã hội Khu vực XXXII
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
X
|
Quản
lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra
|
|
1
|
Về công tác phòng chống tội
phạm
|
|
1.1
|
Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin
báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Tỷ lệ điều tra khám phá án
(án rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng)
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Cơ cấu tội phạm (tội phạm về trật
tự xã hội; tội phạm về kinh tế, tham nhũng; tội phạm về ma túy; tội phạm về
công nghệ cao
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy (số
vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)
|
|
2.1
|
Số vụ cháy, nổ
|
Vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Số người tử vong
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.3
|
Số người bị thương
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.4
|
Thiệt hại tài sản
|
Đồng
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
An toàn giao thông (số vụ
tai nạn; số người chết; số người bị thương)
|
|
3.1
|
Số vụ tai nạn
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
Số người tử vong;
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.3
|
Số người bị thương
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Phòng, chống tội phạm (ma
túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng, tội phạm có tổ chức…)
|
|
4.1
|
Ma túy
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Công nghệ cao
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.3
|
Quản lý kinh tế
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.4
|
Tham nhũng, tội phạm có tổ chức
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Công an tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Ngộ độc thực phẩm (số vụ,
số người bị ngộ độc, số người tử vong…)
|
|
5.1
|
Số ngộ độc thực phẩm
|
Vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.2
|
Số lượng ngộ độc thực phẩm
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5.3
|
Số lượng tử vong
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật
Phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…)
|
|
6.1
|
Số lượng người nhiễm
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.2
|
Số lượng tử vong
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Công tác thanh tra (thanh
tra hành chính; thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kế hoạch thanh tra…)
|
|
7.1
|
Thanh tra hành chính
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.2
|
Thanh tra, kiểm tra chuyên
ngành
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7.3
|
Kế hoạch thanh tra
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8
|
Tiếp công dân, giải quyết khiếu
nại, tố cáo (Tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc khiếu nại,
tố cáo…)
|
|
8.1
|
Tiếp công dân
|
Cuộc
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8.2
|
Tiếp nhận đơn thư
|
Đơn
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8.3
|
Giải quyết vụ việc khiếu nại,
tố cáo
|
Vụ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Thanh tra tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
XI
|
Lao
động, việc làm, giáo dục và đào tạo
|
|
1
|
Lao động (lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…)
|
|
1.1
|
Lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng,
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam, giao dịch việc làm,
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Lao động hưởng bảo hiểm thất
nghiệp
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Quý/06 tháng/cả năm
|
Nước, vùng lãnh thổ
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp,...)
|
|
2.1
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp
|
Cơ sở
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Tuyển mới
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.3
|
Tốt nghiệp
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Công lập/ ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có
dạy nghề cho người khuyết tật
|
|
3.1
|
Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp
có dạy nghề cho người khuyết tật
|
Cơ sở
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
Số người khuyết tật tại cơ sở
giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Bảo trợ xã hội (số người
được trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm
sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận; số người khuyết
tật được cấp thẻ bảo hiểm y tế…)
|
|
4.1
|
Số người được trợ cấp xã hội
hàng tháng
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.2
|
Số hộ gia đình được hỗ trợ
kinh phí chăm sóc hàng tháng
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4.3
|
Số người/hộ gia đình được hỗ
trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Cơ sở giáo dục và đào tạo
|
Cơ sở
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/ Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Giáo dục và đào tạo (giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên)
|
|
6.1
|
Giáo dục Mầm non
|
|
-
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số học sinh
|
Trẻ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.2
|
Giáo dục Tiểu học
|
|
-
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số học sinh
|
HS
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/nữ/dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.3
|
Giáo dục Trung học
|
|
-
|
Số trường
|
Trường
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số học sinh
|
HS
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.4
|
Giáo dục Thường xuyên
|
|
-
|
Số trường
|
Cơ sở
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11 hàng năm
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập/ ngoài công lập
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số giáo viên
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Số học viên
|
HV
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 7, 11
|
Công lập, ngoài công lập/ nữ/ dân tộc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
XII
|
Nội
vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số
|
|
1
|
Công chức, viên chức (biên
chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới,
số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…
|
|
1.2
|
Công chức
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Viên chức
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.4
|
Biên chế công chức hưởng lương
từ NSNN
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.5
|
Biên chế viên chức hưởng
lương từ NSNN
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.6
|
Biên chế được giao
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.7
|
Biên chế thực hiện
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.8
|
Số tuyển mới
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.9
|
Số nghỉ hưu
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.10
|
Số thôi việc
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.11
|
Số chuyển công tác ra khỏi cơ
quan
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch
vụ công trực tuyến
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công
trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa
quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh
|
%
|
Toàn tỉnh
|
06 tháng/năm
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng
phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ
công theo thời gian thực trên môi trường điện tử
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực
hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8
|
Chỉ số cải cách hành chính của
tỉnh và của các sở, ngành, địa phương
|
Điểm
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Sở, ngành/ Cấp huyện, xã
|
Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
XIII
|
Nhóm
chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa
phương
|
Chỉ số
|
Huyện
|
|
Huyện, xã
|
UBND Cấp huyện, xã
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
Cấp huyện, xã xác lập chỉ số này
|
|
B
|
Nhóm
chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng
năm
|
|
1
|
Tốc độ tăng tổng sản phẩm
trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
GDP bình quân đầu người; GRDP
bình quân đầu người
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Tỷ trọng công nghiệp chế biến,
chế tạo trong GRDP
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình
quân
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Tốc độ tăng năng suất lao động
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Tỷ trọng lao động nông nghiệp
trong tổng lao động xã hội
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê, Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê, Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
-
|
Trong đó tỷ lệ lao động qua
đào tạo có văn bằng, chứng chỉ
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Chi cục Thống kê, Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8
|
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực
thành thị
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Huyện/thành phố
|
Chi cục Thống kê, Sở Nội vụ
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
9
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo
chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
10
|
Số bác sĩ trên 10.000 dân
|
Bác sĩ
|
Toàn tỉnh
|
năm
|
Huyện/thành phố
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
11
|
Số giường bệnh trên 10.000
dân
|
Số giường
|
Toàn tỉnh
|
năm
|
Huyện/thành phố
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
12
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm
y tế
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/Năm
|
Huyện/thành phố
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
13
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông
thôn mới
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Huyện/thành phố
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
14
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Quý/Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
C.
|
Nhóm
chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án
trọng điểm quốc gia
|
|
1
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,...
|
%
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 12/2025
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Số lượng huyện được công nhận
đạt chuẩn nông thôn mới,...
|
Huyện
|
Toàn tỉnh
|
Tháng 12/2025
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững
|
Chương trình
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Theo Dự án
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
|
Chương trình
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Ban Dân tộc
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Các dự án quan trọng quốc
gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải
|
Công trình/Dự án
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
D.
|
Nhóm
chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên
tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn
|
|
1
|
Các thông tin về khí tượng thủy
văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết, cảnh
báo thiên tai khí tượng thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng
phó và tìm kiếm cứu nạn)
|
|
1.1
|
Số liệu quan trắc khí tượng
thủy văn
|
Thông tin
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.2
|
Dự báo thời tiết
|
Bản tin
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã/
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
1.3
|
Cảnh báo thiên tai khí tượng
thuỷ văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn
|
Bản tin
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã/
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2
|
Các thông tin về công trình
phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển…)
|
|
2.1
|
Hồ chứa thuỷ lợi
|
Công trình
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.2
|
Đê điều
|
Công trình
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.3
|
Sạt lở bờ sông
|
Điểm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã/ Tỉnh trạng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
2.4
|
Sạt lở bờ biển
|
Điểm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã/Tỉnh trạng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3
|
Các thông tin về dân sinh -
kinh tế (dân cư đô thị, dân cư nông thôn, dân cư sản xuất nông nghiệp, hộ
gia đình đô thị, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, đất diện tích trồng
trọt, diện tích thủy sản, số đầu con trong chăn nuôi, số hộ thiếu đói…)
|
|
3.1
|
Dân cư đô thị
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.2
|
Dân cư nông thôn
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.3
|
Dân cư sản xuất nông nghiệp
|
Người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.4
|
Hộ gia đình đô thị
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.5
|
Hộ gia đình sản xuất nông
nghiệp
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.6
|
Đất diện tích trồng trọt
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
3.7
|
Diện tích thủy sản
|
Ha
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
4
|
Số hộ/người được hỗ trợ lương
thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác
|
Hộ/người
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
5
|
Tổng số gạo hỗ trợ
|
Hộ
|
Toàn tỉnh
|
Tháng/Quý/ Năm
|
Cấp huyện, xã
|
Sở Y tế
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6
|
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh
viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…)
|
|
6.1
|
Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt
lở, ngập lụt
|
Tờ
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
6.2
|
Ảnh vệ tinh
|
Ảnh
|
Toàn tỉnh
|
Giờ/Ngày/ Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
7
|
Các thông tin dữ liệu về công
trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều
dài, phương án xử lý…)
|
|
-
|
Điểm có nguy cơ sạt lở, lở
|
Điểm
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã/ Tình hình/ Tọa độ/ Chiều dài/ Phương án xử lý
|
Sở Xây dựng
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8
|
Các thông tin về tàu cá (số
lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành
trình, camera…)
|
|
8.1
|
Số lượng tàu
|
Tàu
|
Toàn tỉnh
|
Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8.2
|
Khu vực neo đậu
|
Điểm
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|
|
8.3
|
Thông tin về tàu
|
Tàu
|
Toàn tỉnh
|
Ngày/Tháng
|
Tỉnh, huyện, xã/Loại/Chủ tàu/Vị trí/Hành trình/ camera
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nhập hệ thống báo cáo của tỉnh
|
|