|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 335/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
22 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 04 (BỐN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (NHÓM A)
BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
721/QĐ-BXD ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A) mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 269/TTr-SXD ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố 04 (bốn) thủ tục hành chính nội bộ (nhóm A) ban hành mới trong lĩnh vực
hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KT-TH, KTN;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG
LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Tên văn bản quy định TTHC nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thủ tục giao quản lý tài sản
kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Điều 35 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
|
|
2
|
Thủ tục xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý
|
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Điều 35 Nghị định số
258/2025/NĐ-CP)
|
|
3
|
Thủ tục phê duyệt đề án cho
thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản
lý
|
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Điều 35 Nghị định số
258/2025/NĐ-CP)
|
|
4
|
Thủ tục phê duyệt đề án chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà
nước đầu tư, quản lý
|
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã (theo thẩm quyền quy định tại Điều 35 Nghị định số
258/2025/NĐ-CP)
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên
TTHC: Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu
tư, quản lý
1.1. Trình tự, thủ tục thực
hiện:
- Chủ đầu tư dự án phát triển
công viên, cây xanh (đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà
nước đầu tư phát triển mới) hoặc đơn vị đang quản lý tài sản (đối với tài sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh hiện có hoặc tài sản kết cấu hạ tầng công viên,
cây xanh được bàn giao cho Nhà nước quản lý) chủ trì, phối hợp với các cơ quan
có liên quan lập hồ sơ đề nghị giao quản lý tài sản theo quy định tại khoản 2
Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền
xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định giao
quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh theo quy định tại khoản 3
Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề
nghị giao tài sản không phù hợp.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị giao quản lý
tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh (trong đó xác định rõ đối tượng được
giao quản lý tài sản): 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị giao
quản lý theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD:
01 bản chính;
- Hồ sơ pháp lý của tài sản đề
nghị giao quản lý (Quyết định giao, điều chuyển tài sản; Quyết định xác lập sở
hữu toàn dân; Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu
khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): 01 bản
sao;
- Các hồ sơ khác có liên quan đến
tài sản đề nghị giao quản lý (nếu có): 01 bản sao.
- Dự thảo Quyết định giao quản
lý tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản
sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
1.4. Thời hạn giải quyết: 30
ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Chủ đầu tư dự án phát triển công viên, cây xanh (đối với
tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư phát triển mới)
hoặc đơn vị đang quản lý tài sản (đối với tài sản kết cấu hạ tầng công viên,
cây xanh hiện có hoặc tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh được bàn giao
cho Nhà nước quản lý).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm
quyền được quy định tại Điều 35 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây
xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.8. Phí, lệ phí: Không
có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Danh mục tài sản đề nghị giao quản lý (theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ
lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
Mẫu
số 01
Phụ
lục
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ
TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ GIAO QUẢN LÝ
(Vị
trí/Địa điểm của tài sản: Công viên/Đường/ Đoạn đường/Quảng trường/…)
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG CÂY XANH
|
STT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng/ Khối lượng
|
Năm đầu tư, đưa vào sử dụng
|
Nguyên giá
(nếu có)
|
Giá trị tại thời điểm bàn giao
|
Tình trạng tài sản
|
Ghi chú
|
|
Đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát
(m)
|
Tình trạng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Cây xanh đứng đang sống
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thiết bị phụ trợ gắn với cây
xanh (chống cây, camera bảo vệ,…)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang
sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu
có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được
ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao
(nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ
trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
|
STT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng/ Khối lượng
|
Năm đầu tư
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Diện tích đất (m2)
|
Diện tích sàn sử dụng (m2)
|
Nguyên giá (nếu có)
|
Giá trị tại thời điểm bàn giao
|
Tình trạng tài sản
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Công trình xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết
định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất
thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài
sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được
ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao
(nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng
hoặc Hỏng không sử dụng.
2. Tên
TTHC: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản
lý
2.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài
sản lập hồ sơ đề nghị xử lý tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số
67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định xử lý
tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn
bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị xử lý tài sản không phù hợp;
2.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xử lý tài sản
của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị xử
lý theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Đề xuất hình thức xử lý tài sản;
giá khởi điểm để đấu giá bán tài sản (nếu có); phương án quản lý, sử dụng số tiền
thu được từ xử lý tài sản (nếu có) và dự kiến kinh phí thực hiện xử lý tài sản:
01 bản chính;
- Văn bản pháp lý liên quan:
+ Văn bản đề nghị xử lý tài sản
của đơn vị khai thác tài sản trong trường hợp tự nguyện trả lại tài sản: 01 bản
chính;
+ Văn bản đề nghị được tiếp nhận
tài sản của đơn vị nhận tài sản trong trường hợp điều chuyển tài sản: 01 bản
chính;
+ Biên bản xác định tài sản bị
mất, hủy hoại và các hồ sơ chứng minh tài sản bị mất, hủy hoại trong trường hợp
tài sản bị mất, hủy hoại: 01 bản sao;
- Ý kiến của các cơ quan có
liên quan và hồ sơ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định xử lý tài
sản theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.4. Thời hạn giải quyết: 45
ngày.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý tài sản.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm
quyền được quy định tại Điều 35 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
2.8. Phí, lệ phí: Không
có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Danh mục tài sản đề nghị xử lý (theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông
tư số 67/2025/TT-BXD).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
Mẫu
số 2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN…
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH
MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG CÂY XANH
|
STT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng/ Khối lượng
|
Năm đầu tư, đưa vào sử dụng
|
Nguyên giá (nếu có)
|
Giá trị tại thời điểm đề nghị xử lý
|
Tình trạng tài sản
|
Hình thức xử lý
|
Ghi chú
|
|
Đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát
(m)
|
Tình trạng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Cây xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thiết bị phụ trợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng
đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu
có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được
ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu
có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ
trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (10): Ghi cụ thể hình thức
xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Đối với vật
liệu, vật tư thu hồi từ chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đề nghị xử lý theo hình
thức bán thì ghi rõ hình thức bán đấu giá, bán niêm yết giá, bán chỉ định trong
trường hợp đã xác định được phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp
áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90,
khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
III. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
|
STT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính
|
Số lượng/ Khối lượng
|
Năm đầu tư
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Diện tích đất(1) (m2)
|
Diện tích sàn sử dụng(2) (m2)
|
Nguyên giá (nếu có)
|
Giá trị tại thời điểm đề nghị xử lý(3)
|
Tình trạng tài sản(4)
|
Hình thức xử lý
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Công trình xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết
định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất
thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài
sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được
ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu
có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng
hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức
xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Cột (13): Ghi cụ thể trường hợp
áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90,
khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
…, ngày…tháng…năm…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
3. Tên
TTHC: Phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công
viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
3.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài
sản có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án cho thuê quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông
tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê
duyệt;
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định phê
duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 6
Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề án cho
thuê quyền khai thác tài sản không phù hợp.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được
giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Đề án cho thuê quyền khai
thác tài sản theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản
chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đề án cho thuê quyền khai thác tài sản theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
3.4. Thời hạn giải quyết: 45
ngày.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý tài sản.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm quyền
được quy định tại Điều 35 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3.8. Phí, lệ phí: Không
có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản (theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm
theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
4. Tên
TTHC: Phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
4.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao quản lý tài
sản có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên theo quy định tại khoản 2 Điều
7 Thông tư số 67/2025/TT-BXD và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem
xét, phê duyệt;
- Trong thời hạn 60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định phê
duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản theo quy định tại
khoản 3 Điều 7 Thông tư số 67/2025/TT-BXD hoặc có văn bản hồi đáp trong trường
hợp đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản không phù hợp.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được
giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
- Đề án chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số
67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): 01 bản sao;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản theo quy định tại khoản
3 Điều 7 Thông tư số 67/2025/TT- BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
4.4. Thời hạn giải quyết:
60 ngày.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Đơn vị được giao quản lý tài sản.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã theo thẩm
quyền được quy định tại Điều 35 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định phê duyệt đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.8. Phí, lệ phí: Không
có.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Đề án chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản (theo
Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT- BXD).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày
09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Thông tư số 67/2025/TT-BXD
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về trình tự, thủ tục trong
quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà
nước đầu tư, quản lý.
Mẫu
số 03
|
ỦY BAN NHÂN DÂN…
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…/…-ĐA
|
…, ngày
…tháng….năm…..
|
ĐỀ
ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN
(Phương
thức khai thác: Cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên)
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công…;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
- Các văn bản khác có liên quan
đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị
được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn
vị được giao quản lý tài sản.
- Kết quả thực hiện việc khai
thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dựng phương án (doanh thu, chi phí,
nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi,…) của đơn vị được giao quản lý tài
sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các
năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ
ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng
tài sản kết cấu hạ tầng công viên
1.1. Tổng quan tài sản kết cấu
hạ tầng công viên được đề xuất trong phương án khai thác.
1.2. Thực trạng khai thác tài sản:
Mô tả thực trạng việc khai thác tài sản và nguồn thu từ việc khai thác tài sản
(doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Đề xuất phương án khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
a) Danh mục tài sản đề nghị
khai thác: tên tài sản; vị trí, địa điểm; số lượng, khối lượng; năm đầu tư, năm
đưa vào khai thác; nguyên giá, giá trị còn lại hoặc giá trị tại thời điểm lập
phương án theo định giá; tình trạng tài sản (đường kính thân cây tại chiều cao
tiêu chuẩn đối với cây bóng mát); phương thức khai thác tài sản (cho thuê quyền
khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác).
b) Nội dung dự án đầu tư, nâng
cấp mở rộng tài sản hiện có được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt (đối với
phương án khai thác tài sản theo phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản).
c) Thời hạn khai thác tài sản.
d) Cơ sở và phương pháp xác định
giá khởi điểm để cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
đ) Phương án tổ chức thực hiện
đấu giá.
e) Phương thức thanh toán.
g) Nguyên tắc xử lý khi kết
thúc thời hạn khai thác tài sản hoặc chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của
phương án khai thác
a) Sự cần thiết, sự phù hợp của
phương án khai thác với chức năng, nhiệm vụ được giao, quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công và pháp luật có liên quan.
b) Dự kiến kết quả khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng công viên: nguồn thu, chi phí có liên quan đến việc
khai thác tài sản (trong đó làm rõ căn cứ và phương pháp xác định nguồn thu,
chi phí);
c) Dự kiến số tiền nộp ngân
sách nhà nước;
d) Dự kiến số tiền được ưu tiên
bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước (từ khai thác tài sản) trong kế
hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng
cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng công viên.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ
THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
........................................................................................................................
.................................................................................................................................
|
XÁC NHẬN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|