|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1055/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Hoàng Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1055/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO
ĐỘNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC, NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ số: 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm, an toàn vệ sinh lao động
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; 639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ; 640/QĐ-BNV ngày
20/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực
quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 233/TTr-SNV ngày 26/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền lương, việc làm, an toàn vệ
sinh lao động, quản lý lao động ngoài nước, người có công thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có phụ lục
Danh mục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các
cơ quan, đơn vị
1. Sở Nội vụ
a) Xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết TTHC được công bố để tham mưu, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
theo quy định, hoàn thành trước ngày 01/7/2025.
b) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công
khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo đúng quy định
pháp luật; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ
sở dữ liệu quốc gia về TTHC; gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở
Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cơ quan,
đơn vị có liên quan đăng tải công khai nội dung cụ thể TTHC trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh.
3. UBND cấp xã thực hiện đăng
tải công khai đầy đủ Danh mục TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của
xã; niêm yết công khai tại cơ quan; tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định
của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Danh mục TTHC tương ứng trong
các lĩnh vực lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước, việc làm, an
toàn vệ sinh lao động, người có công đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại các
Quyết định số: 605/QĐ-UBND ngày 21/4/2025, 892/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 không
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ theo Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và
các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP, KGVX;
- Lưu: VT, TTHC(htd).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hoàng Tuấn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LAO
ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG, VIỆC LÀM, AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG, QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI
NƯỚC, NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo
Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Đại
điểm, cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
01
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực
tập từ 90 ngày trở lên
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
|
02
|
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Không
|
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
|
03
|
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu
công trình, dự án ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
|
04
|
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng
nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Không
|
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
05
|
Đăng ký hoạt động dịch
vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
06
|
Xác nhận danh sách
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được danh sách người lao động
|
|
07
|
Chuẩn bị nguồn lao động
của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Không
|
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý
nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
02/2024/TT-BLĐTBXH ngày 23/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày
15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi
tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV
ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và
phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ.
|
|
II
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
08
|
Báo cáo giải trình nhu
cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao
động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
09
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc
diện cấp giấy phép lao động (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
|
10
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
|
11
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
|
12
|
Gia hạn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
|
III
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ
SINH LAO ĐỘNG
|
|
13
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Xác nhận người nhập
khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập
khẩu
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007.
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định
về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định
thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội
vụ.
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ
CÔNG
|
|
14
|
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu
thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
15
|
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài
cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ
|
|
16
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối
với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính
sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
|
84 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ (Sở Nội vụ: 12 ngày; Hội đồng giám định y khoa tỉnh: 60 ngày; Sở
Nội vụ: 12 ngày)
|
|
17
|
Giải quyết chế độ
đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu
nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được
đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán
bộ dân, chính, đảng
|
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (nếu có).
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số
17/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP ngày 21/7/1999 của liên Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ hướng dẫn thi hành
Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày 15/4/1999 của Chính phủ về chế độ đối với
quân nhân, cán bộ đi chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng
cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954.
- Thông tư số
13/2002/BLĐTBXH-TT ngày 10/9/2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
hướng dẫn bổ sung Thông tư tịch số 17/1999/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP ngày 21/7/1999
của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Ban Tổ chức cán
bộ Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 23/1999/NĐ-CP ngày
15/4/1999 của Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường
B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp
nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được Đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau
Hiệp định Giơnevơ năm 1954.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Đại
điểm, cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
01
|
Đăng ký hợp đồng lao
động trực tiếp giao kết
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã thông qua các cách thức như
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
- Thông tư số
21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và
Xã hội quy định chi tiết một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về Hệ thống cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng.
- Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và
Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên
tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm
trú giấy hoặc giấy tờ có xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
|
|
II.
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
02
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc
làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã thông qua các cách thức như
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Luật Việc làm số
38/2013/QH13 ngày 16/11/2013 của Quốc hội.
- Nghị định số
61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo
việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Nghị định số
74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính
sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy
khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
03
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc
làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
Không
|
|
III
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ
CÔNG
|
|
04
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
05 ngày làm việc từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ
theo quy định
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã thông qua các cách thức như
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm, cách
thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I.
|
LĨNH VỰC NGƯỜI
CÓ CÔNG
|
|
01
|
1.010803.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
17
ngày kể từ ngày nhận đủ giấy tờ (UBND cấp xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
|
|
02
|
1.010810.000.00.00.H48
|
Công nhận đối với người bị
thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
128 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ giấy tờ (UBND cấp xã: 48 ngày; Sở Nội vụ: 20 ngày; Hội đồng giám
định y khoa: 60 ngày)
|
|
03
|
1.010825.000.00.00.H48
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ theo quy định (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
Không
|
|
04
|
1.010816.000.00.00.H48
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học: 89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (UBND
xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày; Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày; Sở Nội
vụ: 12 ngày).
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến có con đẻ bị dị dạng, dị tật đã được hưởng chế độ ưu đãi mà bố
(mẹ) chưa được hưởng: 82 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (UBND xã: 05 ngày;
Sở Nội vụ: 17 ngày; Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày).
- Trường hợp có vợ hoặc có chồng
nhưng không có con đẻ: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ (UBND xã: 12 ngày;
Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
|
|
05
|
1.010817.000.00.00.H48
|
Công nhận và giải quyết chế độ
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
89 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày; Hội đồng giám định y khoa: 60 ngày;
Sở Nội vụ: 12 ngày).
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
06
|
1.010818.000.00.00.H48
|
Công nhận và giải quyết chế độ người
hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị
địch bắt tù, đày
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
|
07
|
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến
giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
Không
|
|
08
|
1.010819.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
|
09
|
1.010820.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ người có công giúp
đỡ cách mạng
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
(UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
|
10
|
1.010811.000.00.00.H48
|
Cấp tiền mua phương tiện
trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối
với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại
các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định (UBND xã: 10 ngày; Sở Nội vụ: 20 ngày)
|
Không
|
|
11
|
1.010821.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo
học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân
|
- Trường hợp hồ sơ người có công
đang do Quân đội, Công an quản lý: 12 ngày (UBND xã: 05 ngày; Sở
Nội vụ: 07 ngày);
- Trường hợp hồ sơ người có công
không do Quân đội, Công an quản lý: 15 ngày làm việc (Sở
Nội vụ: 03 ngày; UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 07 ngày).
|
|
12
|
1.010812.000.00.00.H48
|
Tiếp nhận người có công vào cơ
sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 02 ngày; UBND tỉnh:
03 ngày).
|
Không
|
|
13
|
1.010824.000.00.00.H48
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang
hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
- Đối với trợ cấp một lần : 19 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định (UBND xã: 07 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày);
- Đối với trợ cấp mai táng: 19 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định (UBND xã: 07 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày);
- Đối với trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi
dưỡng hằng tháng: 24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp đủ điều
kiện (UBND xã: 12 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày);
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
14
|
1.010829.000.00.00.H48
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
- Đối với trường hợp chưa được
hỗ trợ: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.
- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ:
11 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại:
- Sở Nội vụ tỉnh Quảng
Ngãi (Số 16 Chu Văn An, tỉnh Quảng Ngãi);
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường
Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi),
thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
15
|
1.010829.000.00.00.H48
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
- Đối với trường hợp chưa được
hỗ trợ: 8 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.
- Đối với trường hợp đã được hỗ trợ:
9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ giấy tờ theo quy định.
|
Không
|
|
16
|
1.010804.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng ”
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
|
17
|
1.010805.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện
không công tác trong quân đội, công an
|
17 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy
tờ (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 12 ngày)
|
|
18
|
1.001257.000.00.00.H48
|
Giải quyết một lần đối với người có thành tích
tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của
Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 10 ngày)
|
Không
|
- Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
năm 2020.
- Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 về
trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến được tặng
Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan
ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Thông tư số 05/2013/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013
của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn về thủ tục lập hồ
sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và
thân nhân.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
19
|
1.004964.000.00.00.H48
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 02 ngày; UBND tỉnh:
03 ngày)
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ
cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành
phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
- Quyết định số
57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 về trợ cấp một lần đối với người được cử làm
chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a.
- Quyết định số
62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính
phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và
Căm-pu-chi-a.
- Thông tư liên tịch số
17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của liên Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện trợ cấp một lần đối với người được
cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo Quyết định số
57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp,
xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có
yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ
tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ.
|
|
20
|
2.001157.000.00.00.H48
|
Trợ cấp một lần đối với
thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 06 ngày; UBND tỉnh:
04 ngày)
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng chiến;
- Thông tư liên tịch số
08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 của liên Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối
với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo
Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu
xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ
|
|
21
|
2.001396.000.00.00.H48
|
Trợ cấp hàng tháng đối
với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (UBND xã: 05 ngày; Sở Nội vụ: 06 ngày; UBND tỉnh:
04 ngày)
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi (địa
chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02
tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi), thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
- Thông tư liên tịch 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC
ngày 16/4/2012 của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ và Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung
phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số
40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
- Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu
xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ.
|
|
II.
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG
|
|
22
|
2.001955.000.00.00.H48
|
Đăng ký nội quy lao
động của doanh nghiệp
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Bộ luật Lao động năm
2019.
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một
số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong quản lý nhà nước
của Bộ Nội vụ.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm, cách
thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.010833.000.00.00.H48
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người
có công
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã thông qua các cách thức như
sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp
thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ.
- Nghị định số
45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy
ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
C. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định bãi bỏ
|
|
I.
|
LĨNH
VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
|
|
|
01
|
2.002028.000.00.00.H48
|
Đăng
ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước
lĩnh vực nội vụ.
|
|
II. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
|
02
|
1.011548.000.00.00.H48
|
Vay
vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc
làm đối với người lao động
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
03
|
1.011550.000.00.00.H48
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy
trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh.
|
|
III.
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ
CÔNG
|
|
04
|
1.010832.000.00.00.H48
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
Quyết định 1055/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động, tiền lương, Việc làm, An toàn vệ sinh lao động, Quản lý lao động ngoài nước, Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1055/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động, tiền lương, Việc làm, An toàn vệ sinh lao động, Quản lý lao động ngoài nước, Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|