Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 559/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Trần Trí Quang
Ngày ban hành: 26/08/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 559/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 26 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ NỘI VỤ VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Nội vụ, Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:

1. Ban hành mới: 25 thủ tục hành chính (cấp tỉnh 24 và cấp xã 01).

2. Sửa đổi, bổ sung: 42 thủ tục hành chính.

3. Giữ nguyên: 66 thủ tục hành chính.

4. Bãi bỏ: 25 thủ tục hành chính.

(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.

2. Giao Sở Nội vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ

a) Phối hợp Sở Nội vụ thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.

4. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ tại Quyết định số 1001/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Uyên).

CHỦ TỊCH




Trần Trí Quang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Phí, lệ phí

TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Ghi chú

Phí

Lệ phí

Cùng cấp

02 cấp

Phi địa giới

Toàn trình

Một phần

Cung cấp thông tin

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

CẤP TỈNH

A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07)

1

1.013727

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.013728

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.013729

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.013730

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

 

 

x

 

x

 

 

 

x

 

5

1.013731

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.013732

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.013733

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC GIỮ NGUYÊN (04)

1

1.005132

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.000502

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

3

1.005219

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

4

2.002105

Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01)

1

2.002028

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (02)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02)

1

2.001955

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012091

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

 

 

 

 

 

x

 

 

x

 

C. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (07)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (07)

1

1.009466

Thành lập Hội đồng Thương lượng tập thể

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.009467

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng Thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.000479

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.000448

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.000464

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.000436

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.000414

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

D. LĨNH VỰC VIỆC LÀM (19)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06)

1

1.014196

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.014197

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.014198

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.014199

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.0141200

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.0141201

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (15)

1

1.001978

Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

2

2.001953

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

3

2.000178

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

4

1.000401

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

5

2.000839

Giải quyết hỗ trợ học nghề

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

6

2.000148

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

7

1.001973

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

8

1.001966

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

9

1.000362

Thông báo về việc tìm việc làm hàng tháng

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

10

1.009873

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

11

1.009874

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

12

1.001865

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

13

1.001853

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

14

1.001823

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

15

1.001881

Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

Đ. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (08)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01)

1

1.013723

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (07)

1

2.002341

Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

2

2.002343

Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

3

2.000111

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

4

1.005449

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

5

1.005450

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

6

2.000134

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

7

1.013337

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

E. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG - TÔN GIÁO (23)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13)

1

1.012655

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012660

Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.012672

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.012661

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.012641

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.012639

Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.012637

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

8

1.012632

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

9

1.012629

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

10

1.012628

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

11

1.012607

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

12

1.012606

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

13

1.012605

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (10)

1

1.012664

Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012659

Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.012658

Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.012657

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.012656

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.012653

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.012648

Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

8

1.012646

Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

9

1.012645

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

10

1.012616

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC BÃI BỎ (18)

1

1.012651

Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

1.012644

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1.012635

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

1.012634

Thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

1.012631

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

1.012630

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

1.012626

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

1.012625

Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

1.012624

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

1.012622

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

1.012621

Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

1.012620

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

1.012619

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

1.012617

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

1.012615

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

1.012613

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

1.012608

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

1.012604

Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

G. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (39)

* THỦ TỤC MỚI BAN HÀNH (04)

1

1.013746

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

2

1.013747

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

3

1.013748

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

4

1.013749

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

 

 

x

 

x

 

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20)

1

1.010803

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

2

1.010804

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

3

1.010810

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

4

1.010825

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

5

1.010816

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

6

1.010817

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

7

1.010818

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

8

1.010819

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

9

1.010820

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

10

1.010811

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

11

1.010821

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

12

1.010812

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

x

 

13

1.010824

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

14

1.010829

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

15

1.010830

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

16

1.010805

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

17

1.001257

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

18

1.004964

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

19

2.001157

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

20

2.001396

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (15)

1

1.010801

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

2

1.010802

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

3

1.010806

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

4

1.010807

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

5

1.010808

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

6

1.010809

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

7

1.010813

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

8

1.010822

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

9

1.010823

Hưởng lại chế độ ưu đãi

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

10

1.010826

Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

11

1.010827

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

12

1.010828

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

13

1.010814

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

14

1.010815

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

15

2.002308

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

 

 

x

 

 

 

 

 

x

 

H. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07)

1

1.013017

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.013018

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.013019

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.013020

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.013021

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.013022

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.013023

Thủ tục quỹ tự giải thể

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (08)

1

1.012927

Công nhận ban vận động thành lập hội

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.012929

Thủ tục thành lập hội

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.012942

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

4

1.012943

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

5

1.012945

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

6

1.012946

Thủ tục hội tự giải thể

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

7

1.012947

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

8

1.012948

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

I. LĨNH VỰC LƯU TRỮ (03)

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỞI BAN HÀNH (03)

1

1.013932

Thủ tục sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử của Nhà nước

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

2

1.013934

Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

3

1.013937

Thủ tục công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

 

 

x

 

x

x

 

 

x

 

* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (03)

1

1.00365

Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

1.003649

Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

2.001540

Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

K. LĨNH VỰC TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC (03)

1

1.014111

Thủ tục thi tuyển công chức

 

 

x

 

x

x

 

 

 

 

2

1.014113

Thủ tục xét tuyển công chức

 

 

x

 

x

x

 

 

 

 

3

1.014116

Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

 

 

x

 

 

 

 

 

 

 

CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01)

1

1.013734

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 559/QĐ-UBND ngày 26/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 08/06/2010

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/06/2010

169

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146