|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Phí,
lệ phí
|
TTHC
liên thông,
không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
Dịch
vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng
cấp
|
02 cấp
|
Phi
địa giới
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cung
cấp thông
tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
CẤP TỈNH
|
|
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ
LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH (07)
|
|
1
|
1.013727
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013728
|
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư
ra nước ngoài
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.013729
|
Báo cáo đưa người lao
động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu
công trình, dự án ở nước ngoài
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013730
|
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng
nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.013731
|
Đăng ký hoạt động dịch
vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013732
|
Xác nhận danh sách người
lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao
động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC GIỮ NGUYÊN (04)
|
|
1
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận
lao động thực tập dưới 90 ngày
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ
của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề
ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.005219
|
Hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
4
|
2.002105
|
Thủ tục hỗ trợ cho
người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ
nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BỊ BÃI BỎ (01)
|
|
1
|
2.002028
|
Đăng ký hợp đồng lao
động trực tiếp giao kết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG,
TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (02)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02)
|
|
1
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao
động của doanh nghiệp
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012091
|
Đề nghị việc sử dụng
người chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
C. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG
(07)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GIỮ NGUYÊN (07)
|
|
1
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng
Thương lượng tập thể
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội
đồng Thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng,
nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của
doanh nghiệp cho thuê lại lao động
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
D. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
(19)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH (06)
|
|
1
|
1.014196
|
Cấp giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.014197
|
Cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.014198
|
Gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.014199
|
Cấp giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.0141200
|
Cấp lại giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.0141201
|
Gia hạn giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GIỮ NGUYÊN (15)
|
|
1
|
1.001978
|
Giải quyết hưởng trợ
cấp thất nghiệp
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
2.001953
|
Chấm dứt hưởng trợ
cấp thất nghiệp
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
2.000178
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp (chuyển đi)
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
1.000401
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp (chuyển đến)
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
2.000839
|
Giải quyết hỗ trợ học
nghề
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
2.000148
|
Hỗ trợ tư vấn, giới
thiệu việc làm
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
1.001973
|
Tạm dừng hưởng trợ
cấp thất nghiệp
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
1.001966
|
Tiếp tục hưởng trợ
cấp thất nghiệp
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
1.000362
|
Thông báo về việc tìm
việc làm hàng tháng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
1.009873
|
Thu hồi Giấy phép
hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.009874
|
Rút tiền ký quỹ của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.001853
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.001823
|
Gia hạn giấy phép hoạt
động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
15
|
1.001881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh
phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đ. LĨNH VỰC AN TOÀN,
VỆ SINH LAO ĐỘNG (08)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH (01)
|
|
1
|
1.013723
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GIỮ NGUYÊN (07)
|
|
1
|
2.002341
|
Giải quyết chế độ bảo
hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề
nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
2.002343
|
Hỗ trợ chi phí khám, chữa
bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn
luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao
động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có
nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành
lập)
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Nội
vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.013337
|
Đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
E. LĨNH VỰC TÍN
NGƯỠNG - TÔN GIÁO (23)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13)
|
|
1
|
1.012655
|
Đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012660
|
Đề nghị cho người nước
ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị công
nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị thành
lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp
đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự
giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định
của hiến chương
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị giải thể
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
10
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc
một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ
chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị giảng
đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có
quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GIỮ NGUYÊN (10)
|
|
1
|
1.012664
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012659
|
Đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa
được xóa án tích
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.012658
|
Đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.012657
|
Đăng ký thay đổi người đại diện
của nhóm
sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt
Nam
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.012656
|
Đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.012653
|
Đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.012648
|
Đề nghị mời tổ chức, cá
nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.012646
|
Đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.012645
|
Đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
10
|
1.012616
|
Đăng ký mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC BÃI BỎ (18)
|
|
1
|
1.012651
|
Thủ tục thông báo
thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1.012644
|
Thủ tục thông báo thay
đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
1.012635
|
Thủ tục thông báo về việc
đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định của hiến chương của tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
1.012634
|
Thông báo tổ chức
quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với
trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25
của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
1.012631
|
Thủ tục thông báo
người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
1.012630
|
Thủ tục thông báo hủy
kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
1.012626
|
Thủ tục thông báo về người
được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
1.012625
|
Thông báo về người được
bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
1.012624
|
Thủ tục thông báo kết
quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được
cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
1.012622
|
Thủ tục thông báo kết
quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
1.012621
|
Thông báo kết quả bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực
thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
1.012620
|
Thủ tục thông báo
thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
1.012619
|
Thủ tục thông báo cách
chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
1.012617
|
Thủ tục thông báo cách
chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
1.012615
|
Thủ tục thông báo
danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
1.012613
|
Thông báo danh mục
hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở
nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
1.012608
|
Thủ tục thông báo tổ
chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
1.012604
|
Thông báo về việc
tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo,
bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo,
nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc
lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn
giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ
CÔNG (39)
|
|
* THỦ TỤC MỚI BAN
HÀNH (04)
|
|
1
|
1.013746
|
Xác định danh tính hài
cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013747
|
Lấy mẫu để giám định ADN
xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.013748
|
Khám giám định lại tỷ
lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công
an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và
điều chỉnh chế độ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013749
|
Giải quyết chế độ đối
với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng
cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ
dân, chính, đảng
|
|
|
x
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20)
|
|
1
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ
cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.010810
|
Công nhận đối với người
bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình
thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.010817
|
Công nhận và giải
quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.010818
|
Công nhận và giải
quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người
hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc
tế
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người
có công giúp đỡ cách mạng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
10
|
1.010811
|
Cấp tiền mua phương
tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng
đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung
tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ
để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công
vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người
có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt
sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
15
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt
liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang
liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
16
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
17
|
1.001257
|
Giải quyết một lần đối
với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang
Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
18
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
19
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối
với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
20
|
2.001396
|
Trợ cấp hàng tháng đối
với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GIỮ NGUYÊN (15)
|
|
1
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ
cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi
đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.010806
|
Công nhận thương
binh, người hưởng chính sách như thương binh
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ
lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim
khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương
và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân
đội, công an
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm
một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối
với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.010813
|
Đưa người có công đối
với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có
công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.010822
|
Giải quyết phụ cấp
đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở
lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
9
|
1.010823
|
Hưởng lại chế độ ưu
đãi
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
10
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
11
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi
người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
12
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc
sao hồ sơ người có công với cách mạng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
13
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp
lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
(nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
14
|
1.010815
|
Công nhận và giải quyết
chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
15
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai
táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
H. LĨNH VỰC QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15)
|
|
* THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07)
|
|
1
|
1.013017
|
Thủ tục cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013018
|
Thủ tục công nhận quỹ
đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công
nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.013019
|
Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.013020
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.013021
|
Thủ tục cho phép quỹ
hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.013022
|
Thủ tục hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.013023
|
Thủ tục quỹ tự giải
thể
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GIỮ NGUYÊN (08)
|
|
1
|
1.012927
|
Công nhận ban vận
động thành lập hội
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.012929
|
Thủ tục thành lập hội
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.012942
|
Thủ tục báo cáo tổ
chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
4
|
1.012943
|
Thủ tục thông báo kết
quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
5
|
1.012945
|
Thủ tục chia, tách;
sát nhập; hợp nhất hội
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
6
|
1.012946
|
Thủ tục hội tự giải
thể
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
7
|
1.012947
|
Thủ tục cho phép hội đặt
chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
8
|
1.012948
|
Thủ tục cho phép hội
hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
I. LĨNH VỰC LƯU TRỮ
(03)
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỞI BAN HÀNH (03)
|
|
1
|
1.013932
|
Thủ tục sử dụng tài
liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
2
|
1.013934
|
Thủ tục cấp, cấp lại giấy
chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
3
|
1.013937
|
Thủ tục công nhận tài
liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ (03)
|
|
1
|
1.00365
|
Phục vụ việc sử dụng
tài liệu của độc giả tại Phòng đọc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1.003649
|
Cấp bản sao và chứng
thực tài liệu lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
2.001540
|
Cấp, cấp lại Chứng
chỉ hành nghề lưu trữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
K. LĨNH VỰC TUYỂN
DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC (03)
|
|
1
|
1.014111
|
Thủ tục thi tuyển
công chức
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
2
|
1.014113
|
Thủ tục xét tuyển
công chức
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
|
|
|
3
|
1.014116
|
Thủ tục tiếp nhận vào
công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
|
|
x
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CẤP XÃ
|
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ
LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01)
|
|
1
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|