|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1985/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1985/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1791/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1839/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4281/TTr- SNNMT ngày 10 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực biến
đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường triển
khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (Có Danh mục quy trình kèm theo).
Điều 2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính của Điều 1 Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC (Phụ lục nội dung quy trình kèm theo).
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của UBND
thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
I
|
Cấp thành phố (07 TTHC)
|
|
|
|
1
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
1.014129
|
Quyết định số 1791/QĐ-UBND
ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
1.014136
|
|
3
|
Thay đổi thành phần tham gia
dự án
|
1.014131
|
|
4
|
Hủy đăng ký dự án
|
1.014132
|
|
5
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ
chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước
|
1.014133
|
|
6
|
Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự
nguyện
|
2.002848
|
Quyết định số 1839/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
|
2.002849
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
I. Quy
trình thực hiện tại UBND thành phố
1. Tên thủ
tục: Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín chỉ các-bon (1.014129).
- Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
26
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
16
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
02
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
12
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển
hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
12
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40
|
2. Tên thủ
tục: Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước (1.014136).
- Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc và 47 ngày (Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày
làm việc. Thời hạn đăng tải hồ sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc. Thời hạn
lấy ý kiến rộng rãi: 30 ngày. Thời hạn tổng hợp và thông báo ý kiến: 05 ngày
làm việc. Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm
việc. Thời hạn lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và
10 ngày. Tổ chức đánh giá, quyết định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
468
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
448
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
04
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
24
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
24
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
|
496
|
3. Tên thủ
tục: Thay đổi thành phần tham gia dự án (1.014131).
- Thời hạn giải quyết: 10
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
52
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
36
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
04
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
24
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
24
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
80
|
4. Tên thủ
tục: Hủy đăng ký dự án (1.014132).
- Thời hạn giải quyết: 30
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
196
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
176
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định và
duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ sơ
lên UBND thành phố.
|
04
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
40
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
40
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240
|
5. Tên thủ
tục: Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong
nước (1.014133).
- Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc và 30 ngày (Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày
làm việc. Thời hạn gửi hồ sơ lấy ý kiến: 03 ngày làm việc. Thời hạn góp ý kiến:
15 ngày. Trình phê duyệt và trả kết quả giải quyết: 15 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
244
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
04
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
224
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
04
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
04
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
04
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
04
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
40
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển
hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
40
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
288
|
6. Tên thủ
tục: Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện (2.002848).
- Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
02
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
10
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
01
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
05
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
01
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định và
duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
01
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
01
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ sơ
lên UBND thành phố.
|
01
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
04
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
04
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
16
|
7. Tên thủ
tục: Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
ngoài hệ thống giao dịch các-bon (2.002849).
- Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc (Thời hạn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: 02 ngày làm việc. Thời
hạn xem xét, cập nhật quyền sở hữu: 05 ngày làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc)
|
|
I
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
04
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy (nếu có) cho dịch vụ bưu chính công ích để
chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
04
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
36
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Khí tượng thủy
văn và Biến đổi khí hậu/ Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết.
|
26
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Chi cục Thủy lợi
và Biến đổi Khí hậu
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và
Biến đổi Khí hậu
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình, kết quả giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
gửi UBND thành phố.
|
02
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo kết quả trình UBND thành phố phê duyệt.
|
02
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường liên thông hồ
sơ lên UBND thành phố.
|
02
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
16
|
|
Bước 8
|
Văn phòng UBND thành phố
|
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND
thành phố ký phê duyệt kết quả, gửi văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển
hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
|
16
|
|
IV
|
QUY TRÌNH TẠI BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
0
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56
|
Quyết định 1985/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1985/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
94
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|