|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1592/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1592/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
11 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 514/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa
đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ
Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở
và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC
theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC
được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì,
phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị
có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội
dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công
khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết
TTHC theo quy định của pháp luật và thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh
mục TTHC tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tương ứng tại số thứ tự 1 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Bãi bỏ Danh mục TTHC
tại số thứ tự 2, 5 Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 840/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 3 năm 2026 và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng tại số thứ
tự 2, 5 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 840/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận
và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại số thứ tự 1260, 1262
Mục XI ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2026 và
Quy trình nội bộ thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới
hành chính tương ứng tại Quyết định số 1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCHTD.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1592/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010733.000.00.00.H48
|
Thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
- Thẩm định: Tối đa 20
(hai mươi) ngày[1] hoặc 10
(mười) ngày (đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định
của pháp luật về đầu tư công) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Phê duyệt: Tối đa 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian chủ dự án
đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của
Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi, điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc
khu thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Theo quy định của HĐND tỉnh
|
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá
thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Sửa đổi thời gian giải quyết,
thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành
chính
|
|
1
|
1.010735.000.00.00.H48
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
|
Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.010730.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1592/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi
chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn
là “Hồ sơ”).
- Khi
phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị
khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời
gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống
trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển
đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu
số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc
ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ
tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn
đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm
tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp
với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông
báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ
cho cá nhân, tổ chức.
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3,...”.
+
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Sở
Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+
Chi cục Bảo vệ môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
+
Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh”.
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
1.1.
Thời gian giải quyết:
- Thẩm
định: Tối đa 20 (hai mươi) ngày (đối với trường hợp thẩm định ĐTM của
các dự án đầu tư nhóm II trước ngày 01/7/2026 hoặc đối với trường hợp thuộc thẩm
quyền thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh từ ngày 01/7/2027) hoặc 10 (mười)
ngày (đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của
pháp luật về đầu tư công) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Phê
duyệt: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi
trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.
1.2.
Quy trình giải quyết:
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
THẨM ĐỊNH
|
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới
(Trường hợp thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực
hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực
hiện B1. Nộp hồ sơ).
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
Chi cục thuộc Sở; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử
về Chi cục để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
|
B4: Kiểm tra, thẩm
định hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ theo quy định, cụ thể:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì Cơ quan thẩm định có trách nhiệm thông báo bằng văn bản tới tổ
chức/cá nhân.
- Trường hợp đủ điều kiện thì
Cơ quan thẩm định tiến hành các hoạt động:
+ Khảo sát thực tế khu vực thực
hiện dự án theo quy định; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia (nếu có); Tổ chức
phiên họp hội đồng thẩm định hoặc tổ chức lấy ý kiến chuyên gia đối với các dự
án đầu tư công đặc biệt.
+ Sau khi báo cáo đánh giá
tác động môi trường đã được thẩm định, Cơ quan thẩm định có trách nhiệm:
++ Thông báo bằng văn bản về
kết quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là một trong các trường hợp
sau đây: (1) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (2) không thông
qua.
++ Tham mưu trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án trong trường hợp thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
18 ngày (đối với trường hợp thẩm định ĐTM của các dự án đầu tư nhóm
II trước ngày 01/7/2026 hoặc đối với trường hợp thuộc thẩm quyền
thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh từ ngày 01/7/2027) và 08 ngày (đối
với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu
tư công).
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định.
|
|
B5: Xem xét/đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết quả
thẩm định.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký
phê duyệt hồ sơ.
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu; lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức phòng chuyên môn.
- Chuyển thông báo kết quả thẩm
định (giấy và điện tử) cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
- Công chức phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả thẩm định.
|
|
B7: Thông báo kết quả thẩm
định
|
- Thông báo kết quả thẩm định
cho tổ chức, cá nhân:
+ Trường hợp kết quả thẩm định
thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung: Chuyển đến B11.
+ Trường hợp kết quả thẩm định
thông qua với điều kiện chỉnh sửa, bổ sung: Tạm dừng hồ sơ trên phần mềm một
cửa điện tử và hồ sơ sau chỉnh sửa thì chuyển đến B8.
+ Trường hợp kết quả thẩm định
không thông qua: Hồ sơ sau chỉnh sửa thì quay về B1.
- Ký xác nhận việc nhận Thông
báo kết quả thẩm định trên Mẫu số 06.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
Thông báo kết quả thẩm định;
hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
PHÊ DUYỆT
|
|
B8: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử
về Chi cục để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B10: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
|
B11: Kiểm tra, thẩm định hồ
sơ
|
Công chức phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ theo quy định
|
Công chức phòng chuyên môn
|
8,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
hoặc Dự thảo văn bản không phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường.
|
|
B12: Xem xét/Đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Tờ trình và Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản
trả lời tổ chức/cá nhân trong trường hợp không phê duyệt (nêu rõ lý do).
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét,
trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
|
|
B13: Phê duyệt, phát hành
và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký
duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành
văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Trung tâm.
|
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Tờ trình và Dự thảo Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc văn bản
trả lời tổ chức/cá nhân trong trường hợp không phê duyệt (nêu rõ lý do).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử
lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B14: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ, luân
chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B15: Phân công xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
|
B16: Xử lý hồ sơ của phòng
chuyên môn
|
Công chức Phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ.
|
Công chức Phòng chuyên môn
|
03 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
|
B17: Phê duyệt hồ sơ của
lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm
tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B18: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
|
B19: Phát hành kết quả giải
quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức
phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu
kho theo quy định.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
|
|
B20: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các mẫu phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
|
[1] Trước ngày 01 tháng 7 năm 2026: Không quá 20 ngày đối
với dự án đầu tư nhóm II;
Từ ngày 01 tháng 7 năm 2026: Không quá 20 ngày đối
với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Quyết định 1592/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1592/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
131
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|