|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
586/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 586/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 03
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI
CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư
tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 260/TTr-STC ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục của 25 thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản
lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới 05 thủ tục hành
chính;
- Sửa đổi, bổ sung 20 thủ tục
hành chính;
- Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính.
(Phụ lục Danh mục thủ tục
hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các thủ tục hành chính
số thứ tự 72, 73, 75, 76, 78, 79 tại Mục I và số thứ tự 23, 25 tại Mục III
thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố; thủ tục hành chính số thứ
tự 01, 02, 03, 05, 08 tại Mục A và số thứ tự 01, 02, 04, 06 tại Mục B thuộc Phụ
lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 10 năm 2025; thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02 tại Mục A và số
thứ tự 01 tại Mục B thuộc Phụ lục danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo
Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố. Quyết định số 1872/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố hết hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ thủ tục hành chính số
thứ tự 16, 17, 18, 19, 21, 22, 24 tại Mục III thuộc Phụ lục danh mục thủ tục
hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm
2025 và thủ tục hành chính số thứ tự 03, 05, 07 tại Mục B Phụ lục danh mục thủ
tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10
năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Thủ tục hành chính công bố tại
Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Ban
quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công
khai các thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên
Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị tham mưu
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và Ban quản lý các Khu
công nghiệp, Khu kinh tế cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố
lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính. Ban quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế thực hiện cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
thành phố, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, tích hợp, kết nối với Cổng dịch vụ
công Quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý các Khu
Công nghiệp, Khu Kinh tế; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC TT
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
2
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu
tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của
Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
3
|
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
4
|
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BСС
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
5
|
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức và Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
DVCTT
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
2
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- 17 ngày làm việc đối với
các trường hợp:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 2
Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị
định số 96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ
chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
3
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
4
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
5
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
6
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
7
|
1.009759
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
- 17 ngày làm việc đối với
các trường hợp:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 1,
2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị
định số 96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP);
+ Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về
địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ
chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
8
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
9
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu
chế xuất, khu công nghệ cao, khu |kinh tế
|
17 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
10
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
11
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày hợp lệ kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
- Cơ quan thực hiện TTHC: Ban
Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
12
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
- 10 ngày làm việc đối với
các trường hợp:
+ Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Đối với dự án thứ cấp trong
khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
+ Đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án
đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật
Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị
định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Đối với dự án đầu tư không
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
13
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan
đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy
định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu
cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp
đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc
nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2
Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường
hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP)
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
14
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
15
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
16
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
17
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
18
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
19
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo của nhà đầu tư
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
|
20
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về việc tự
quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ của nhà đầu tư
|
- Nộp trực tiếp Trung tâm
Phục vụ Hành chính công thành phố
- Qua dịch vụ Bưu chính;
- Trực tuyến.
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở
Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
Một phần
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15,
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
2
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009664
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
3
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009647
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
4
|
1.009774
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009665
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
5
|
1.009773
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009671
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
6
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009729
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
7
|
1.009771
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009661
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
8
|
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009662
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
9
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của |nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009731
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
|
10
|
1.009777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất
với thủ tục hành chính mã số 1.009736
|
Ban Quản lý các Khu công
nghiệp, Khu kinh tế
|
Quyết định 586/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 586/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|