|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2365/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Bảo
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2365/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
19 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND
TỈNH, SỞ TƯ PHÁP TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 2202/TTr-STP ngày 16/6/2026 và đề nghị của Chánh văn
phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành hoặc bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND
tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tư pháp
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ
tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật,
điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Tư pháp, đảm
bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương. Hoàn thành trước ngày
25/6/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC,
niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa
phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải
công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn theo dõi, đôn đốc
và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Văn
phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hủy bỏ quy trình điện tử và thông báo cho các
đơn vị, địa phương liên quan theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ
sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến được công bố bãi bỏ
kể từ ngày 01/7/2026.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải
quyết TTHC/DVC trực tuyến được công bố bãi bỏ chậm nhất sau thời gian bằng thời
hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp
quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy
trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ
sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026 và thay thế Quyết định số 992/QĐ-UBND
ngày 25/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị.
Điều 5. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Bảo
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỪA HÀNH VIÊN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục/ mã thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Chuyể n giao cho danh nghiệp BCCI
|
|
1.
|
Công nhận tương đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên 1.008921, Danh mục
TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị công nhận tương
đương đào tạo nghiệp vụ Thừa hành viên của Sở Tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh / cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
2.
|
Bổ nhiệm Thừa hành viên 1.008922, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành viên của
Sở Tư pháp.
- Thời gian xác minh tiêu chuẩn bổ nhiệm không quá 30 ngày kể từ ngày
có văn bản yêu cầu xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ
nhiệm Thừa hành viên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh / cấp xã
|
800.000đ/ hồ sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
3.
|
Miễn nhiệm Thừa hành viên 1.008923, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết
định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
* Trường hợp miễn nhiệm theo nguyện vọng cá nhân
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
* Trường hợp bị miễn nhiệm
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có
căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 151/2026/NĐ-CP.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh / cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
4.
|
Bổ nhiệm lại Thừa hành viên 1.008924, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
- Đối với Sở Tư pháp: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ đề nghị bổ nhiệm Thừa hành
viên của Sở Tư pháp.
- Thời gian xác minh không quá 30 ngày kể từ ngày có văn bản yêu cầu
xác minh; và không tính vào thời hạn xem xét, quyết định bổ nhiệm lại Thừa
hành viên.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh / cấp xã
|
500.000đ/ hồ sơ
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
5.
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa hành viên 1.008925, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh / cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
6.
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa hành viên 1.008926, Danh mục TTHC
ban hành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản đề nghị
thay đổi nơi tập sự.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh / cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
7.
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa hành viên 1.008927, Danh mục TTHC ban
hành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh /cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
|
8.
|
Cấp lại Thẻ Thừa hành viên 1.008928, Danh mục TTHC ban hành kèm theo
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09/6/2026
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh /cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định về
tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên;
- Thông tư số 08/2026/TT-BTP ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng
dẫn thi hành Nghị định số 151/2026/NĐ-CP ngày 13/5/2026 của Chính phủ quy định
về tổ chức và hoạt động của văn phòng thi hành án dân sự, Thừa hành viên.
|
Có
|
Có
|
II. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL bị bãi bỏ
|
|
1.
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 08/2020/NĐ-CP
ngày 08/01/2020 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
|
2.
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
|
3.
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng Thừa phát lại
|
|
4.
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng Thừa phát lại
|
|
5.
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
|
6.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
|
7.
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
|
8.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
|
9.
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
Quyết định 2365/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2365/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Thừa hành viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
132
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|