|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1633/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1633/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
17 tháng 6 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 206/TTr-SXD ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm tại Phụ lục II.
1. Sở Xây dựng, cơ sở đăng kiểm
a) Sở Xây dựng, cơ sở đăng kiểm chịu trách nhiệm
đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang
thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan, đơn vị và
thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật
và nội dung công bố tại Quyết định này.
b) Sở Xây dựng thực hiện đăng nhập, công khai các
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về
thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm
soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân
vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này, cập nhật,
đồng bộ thủ tục hành chính và xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số
thứ tự 01, 02, 03, 04, 06, 10 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và thay thế quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1440/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi.
2. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 01,
02, 03 Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 27
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm;
hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng Mục I Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực đăng kiểm, hàng hải và đường thủy nội địa, đường bộ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng,
Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Tên VBQPPL quy
định việc sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.001322.000.00.00.H48
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú,
phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc thông qua
các cách thức sau:
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng
|
Không có
|
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
2
|
1.001296.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
|
- Trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây
chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm
định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi
loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại
phương tiện được kiểm định; bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
Không có
|
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
3
|
1.013105.H48
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
Không có
|
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ pháp
lý của thủ tục hành chính
|
|
4
|
1.013110.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa giới hành chính:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày
làm việc.
+ Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống
trực tuyến: 02 ngày làm việc.
|
Không có
|
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
5
|
1.005103.
000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong
ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra,
đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02
ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Nộp trực tiếp tại cơ sở đăng kiểm hoặc qua hệ thống
bưu chính hoặc hệ thống trực tuyến
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
6
|
1.013097.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cải tạo
|
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng,
sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và
kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày
24 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính bãi bỏ
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung thủ tục hành chính đã được bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001284
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường cho phương tiện thủy nội địa
|
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng
|
Đơn vị đăng kiểm
|
|
2
|
1.001131
|
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho phương tiện nhập khẩu
|
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng
|
Đơn vị đăng kiểm
|
|
3
|
1.005091
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng
cho phương tiện thủy nội địa
|
Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm,
đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Xây dựng
|
Đơn vị đăng kiểm
|
PHỤ LỤC II
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá
nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ
quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc
trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09:
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các
bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn
vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính
(khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức):
Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định
số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì
Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công
để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 -
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2,
B3...”.
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp
không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả
lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ
thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo
quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06),
giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn
bị.
- Phân công người xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực
tế.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
|
Chuyên viên đã được
phân công
|
04 ngày
|
Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện chung, cơ cấu
tổ chức, nhân lực, hệ thống quản lý chất lượng.
|
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật
chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
|
04 ngày
|
- Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ
thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá thiết bị hỗ trợ kiểm
tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
2.1 Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây
chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định
còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp
không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả
lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ
thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo
quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06),
giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
04 giờ làm việc (nộp
hồ sơ trực tiếp) hoặc 1,5 ngày làm việc (nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc
trực tuyến)
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
2.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ
giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay
đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại
phương tiện được kiểm định; bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới:
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp
không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả
lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ
thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo
quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06),
giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải
quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn
bị.
- Phân công người xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực
tế
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ
kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
|
Chuyên viên đã được
phân công
|
04 ngày
|
Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện chung, cơ cấu
tổ chức, nhân lực, hệ thống quản lý chất lượng
|
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật
chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy.
|
04 ngày
|
- Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ
thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá thiết bị hỗ trợ kiểm
tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động
của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03
ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày.
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp
không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả
lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ
thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo
quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06),
giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu
chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn
thuộc Sở Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn
bị.
- Phân công người xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
2,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực
tế
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật.
|
Chuyên viên đã được
phân công
|
04 ngày
|
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ thuật
và vị trí cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải
theo quy định tại Nghị định số 166/2024/NĐ-CP. Nếu không đạt yêu cầu thì đề
nghị tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải khắc phục.
|
04 ngày
|
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí
thải.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi
thông tin địa giới hành chính:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực
tuyến: 02 ngày làm việc.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp
không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả
lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ
thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo
quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện
tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài
chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06),
giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả
giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ.
- Phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính,
trình lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên xử lý
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ
trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải
quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư; chuyên
viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo
quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy
định.
|
5.1. Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong
ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: Ngay khi nhận được
hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
- Thời hạn trả kết quả: Ngay sau khi kết thúc việc
kiểm tra, đánh giá.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông
báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe.
- Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm
định.
- Kiểm định theo quy định hiện hành.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên
theo từng công đoạn
|
Trong giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định.
|
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định
|
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
01 giờ làm việc
sau khi kết thúc kiểm định
|
Phiếu kiểm định.
|
|
- In Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định
trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Ngay sau khi nhận
được Phiếu kiểm định
|
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định.
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy
chứng nhận kiểm định.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng
nhận cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định
|
5.2. Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong
ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: trường hợp hồ sơ
đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày làm việc kể từ khi
kết thúc việc kiểm tra.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông
báo mức giá kiểm định cho chủ xe.
- Kiểm định theo quy định hiện hành.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên
theo từng công đoạn
|
Trong giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên Biên bản kiểm tra.
|
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định
|
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
01 ngày làm việc sau
khi kết thúc kiểm tra
|
Biên bản kiểm tra.
|
|
- In Giấy chứng nhận, Tem kiểm định trình Lãnh đạo
cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định.
|
|
B4: Ký duyệt, phát hành kết quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy
chứng nhận kiểm định.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng
nhận cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
04 giờ làm việc
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định
|
6.1. Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất,
hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn
1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu
trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra thông tin dữ liệu lưu trữ trên phần mềm
quản lý cải tạo xe và hồ sơ cải tạo lưu trữ.
- In Giấy chứng nhận cải tạo trình Lãnh đạo cơ sở
đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
04 giờ làm việc (trường
hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm); 01 ngày làm việc (trường hợp hồ
sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác)
|
- Hồ sơ.
- Phôi Giấy chứng nhận cải tạo.
|
|
B3: Ký duyệt, phát hành
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy
chứng nhận cải tạo.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cải tạo.
|
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí, giá dịch vụ
cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả hồ sơ.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cải tạo.
|
6.2. Trường hợp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ
và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra đối chiếu các thông số kỹ thuật của xe
cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo (hoặc dữ liệu lưu trữ
trong phần mềm quản lý cải tạo xe nếu chủ xe không xuất trình được Giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo đã được cấp).
- In Giấy chứng nhận cải tạo trình Lãnh đạo cơ sở
đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Ngay sau khi nhận
đủ hồ sơ
|
- Hồ sơ.
- Phôi Giấy chứng nhận cải tạo.
|
|
B3: Ký duyệt, phát hành
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy
chứng nhận cải tạo.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cải tạo.
|
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức lệ phí, giá dịch vụ
cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi.
- Trả hồ sơ.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận cải tạo.
|
Quyết định 1633/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1633/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
92
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|