Thời hạn ủy quyền từ ngày Quyết
định này có hiệu lực đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường hợp quy định của pháp
luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Quyết định này thay thế Quyết định
số 1112/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh Hà Nam về việc uỷ quyền cho Sở
Công Thương cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bản tỉnh Hà Nam (cũ).
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
|
|
7
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
II
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
|
|
10
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
|
11
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
|
III
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
|
13
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
|
16
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
|
19
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
|
21
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
|
22
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
|
25
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
|
26
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
|
IV
|
LĨNH VỰC KINH DOANH RƯỢU
|
|
27
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
|
28
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu
|
|
29
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH DOANH THUỐC
LÁ
|
|
30
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
|
31
|
Cấp lại Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
|
32
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
|
VI
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
|
33
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
|
VII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG
ĐA CẤP
|
|
34
|
Thông báo chấm dứt bán hàng
đa cấp
|
|
35
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
|
36
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC HOÁ CHẤT
|
|
37
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
|
38
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
|
39
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
|
40
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
41
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
42
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
|
43
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
|
44
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
|
45
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
|
46
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
|
47
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
|
48
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
|
49
|
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
|
50
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
|
52
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
|
53
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
|
54
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
|
55
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
|
56
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
|
57
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
|
58
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
|
IX
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
59
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
|
60
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
|
61
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
|
X
|
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
62
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
|
63
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
|
XI
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
64
|
Chấp thuận các tài liệu an
toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
XII
|
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
HÀNG HOÁ
|
|
65
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
quy định
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG
|
|
66
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
|
67
|
Cấp lại Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc lá
|
|
68
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
|
69
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại
|
|
70
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
|
71
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất xuất khẩu, gia công xuất khẩu
|
|
72
|
Thông báo chỉ tiêu nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN CÔNG
NGHIỆP HỖ TRỢ
|
|
73
|
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
XV
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
74
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương
|
|
75
|
Cấp sửa đổi bổ sung, cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Công Thương
|
|
76
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập tái xuất
|
|
77
|
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất
theo hình thức khác
|
|
78
|
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập
|
|
79
|
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
|
80
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy
phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
|
81
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
|
82
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
83
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
|
84
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
|
85
|
Cấp Giấy phép cho thương nhân
được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
|
86
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
|
87
|
Cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
|
88
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá cho thương nhân nước ngoài không
có hiện diện tại Việt Nam
|
|
89
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
|
90
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
|
91
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản
|
|
92
|
Cấp chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
|
XVI
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
93
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
94
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
95
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
96
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
97
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
|
XVII
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
|
|
98
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
|
99
|
Thông báo ứng dụng thương mại
điện tử bán hàng
|
|
100
|
Đăng ký hoạt động đánh giá
tín nhiệm website thương mại điện tử
|