|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2310/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2310/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 02
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN
ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày
07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng
ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và
Nghị định số 83/2026/NĐ-CP ngày 23/3/2026;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày
05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi
khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 6125/TTr-SNNMT ngày 25/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ
tục hành chính (Viết tắt là: TTHC) và 05 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để
thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch
UBND xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2310/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên Thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.014129
|
Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn
ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Cơ quan được Chủ tịch
UBND cấp tỉnh giao thực hiện cấp tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp
từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý do.
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Khoản 11 Điều 139 Luật
Bảo vệ môi trường 2020;
- Điểm b khoản 2 Điều
18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;
- Mục I Phần B Phụ Lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.014136
|
Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín
chỉ các-bon trong nước
|
15 ngày làm việc và 47 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn đăng tải hồ
sơ lấy ý kiến rộng rãi: 01 ngày làm việc;
- Thời hạn lấy ý kiến rộng
rãi: 30 ngày;
- Thời hạn tổng hợp và
thông báo ý kiến: 05 ngày làm việc;
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ sau hoàn thiện: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn lấy ý kiến về
việc phê duyệt đăng ký dự án: 03 ngày làm việc và 10 ngày;
- Tổ chức đánh giá, quyết
định phê duyệt đăng ký dự án: 07 ngày.
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 5 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;
- Mục II Phần B Phụ Lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.014131
|
Thay đổi thành phần tham gia dự án
|
10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch
UBND cấp tỉnh giao thực hiện thay đổi thành phần tham gia dự án theo đề nghị
của cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch
phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 7 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;
- Mục III Phần B Phụ Lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.014132
|
Hủy đăng ký dự án
|
30 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Cơ quan được Chủ tịch
UBND cấp tỉnh giao thực hiện hủy đăng ký dự án theo đề nghị của tổ chức trên
Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon.
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 8 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP;
- Mục IV Phần B Phụ Lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.014133
|
Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
|
06 ngày làm việc và
30 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn gửi hồ sơ lấy
ý kiến: 03 ngày làm việc;
- Thời hạn góp ý kiến:
15 ngày;
- Trình phê duyệt và trả
kết quả giải quyết: 15 ngày.
|
Nộp hồ sơ theo một
trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh;
- Hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Điểm d khoản 2, khoản
8 Điều 91, khoản 6 Điều 139 Luật Bảo vệ môi trường 2020;
- Khoản 9 Điều 20 Nghị
định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/NĐ-CP; Mục V Phần B Phụ Lục
XII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 2310/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1) 1.014129. Đăng ký tài
khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín
chỉ các-bon
|
Thứ tự công việc
|
Đơn
vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong
giờ hành chính)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Chi cục Trưởng: Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu thực hiện cấp
tài khoản thông tin cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp tài khoản nêu rõ lý
do.
|
16 giờ làm việc
|
|
Phó Chi cục trưởng:
Thẩm định, xem xét hồ
sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Chi cục Trưởng:
Xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Xem xét hồ sơ, ký số
phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;
- Chuyển văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu
bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả
cho UBND tỉnh;
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;
- Chuyển văn thư Văn
phòng UBND tỉnh.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công
dân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ;
- Xác nhận lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
40 giờ làm việc
(05 ngày làm việc)
|
2)
1.014136. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong
giờ hành chính)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Chi cục Trưởng: Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ;
- Công khai hồ sơ;
- Tổng hợp và thông báo
ý kiến;
- Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ sau hoàn thiện;
- Thời hạn lấy ý kiến về
việc phê duyệt đăng ký dự án;
- Tổ chức đánh giá, dự
thảo quyết định phê duyệt đăng ký dự án.
|
454 giờ làm việc (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian dừng 60 ngày)
|
|
Phó Chi cục trưởng:
Thẩm định, xem xét hồ
sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Chi cục Trưởng:
Xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định. Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Xem xét hồ sơ, ký số
phê duyệt tờ trình và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh kèm theo dự thảo kết
quả TTHC;
- Chuyển Văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu
bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả
cho UBND tỉnh;
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện trình phê duyệt kết quả thẩm định: Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và
chuyển trả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển văn thư Văn
phòng UBND tỉnh.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công
dân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ;
- Xác nhận lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Trong thời gian thực hiện
|
496 giờ làm việc (15 ngày làm việc và 47 ngày - không bao
gồm thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ của
chủ dự án)
|
3)
1.014131. Thay đổi thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong
giờ hành chính)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Chi cục Trưởng: Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu thực hiện
thay đổi thành phần tham gia dự án; trường hợp từ chối thay đổi nêu rõ lý do.
|
52 giờ làm việc
|
|
Phó Chi cục trưởng:
Thẩm định, xem xét hồ
sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Chi cục Trưởng:
- Xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định;
- Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Xem xét hồ sơ, ký số
phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;
- Chuyển văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời
lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số
đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công
dân.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ;
- Xác nhận lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
80 giờ làm việc
(10 ngày làm việc)
|
4)
1.014132. Hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong
giờ hành chính)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Chi cục Trưởng: Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân
công xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu dự thảo dự
thảo kết quả TTHC, đính kèm các văn bản liên quan trong quá trình xử lý hồ sơ
và dự thảo kết quả TTHC đến Phó Chi cục Trưởng Chi cục Bảo vệ môi trường;
(Đối với trường hợp hồ
sơ không đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu văn bản trả hồ sơ nêu rõ lý do).
|
198 giờ làm việc
|
|
Phó Chi cục trưởng:
Thẩm định, xem xét hồ
sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.
|
04 giờ làm việc
|
|
Chi cục Trưởng:
- Xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định;
- Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Xem xét hồ sơ, ký số
phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;
- Chuyển Văn thư Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời
lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào số văn bản, đóng dấu bằng ký số
đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;
- Chuyển văn thư Văn
phòng UBND tỉnh.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công
dân.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ;
- Xác nhận lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
240 giờ làm việc
(30 ngày làm việc)
|
5)
1.014133. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc trong
giờ hành chính)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo
quy định;
- Trường hợp nộp hồ sơ
đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân. Chuyển hồ sơ điện tử đến Chi cục Bảo vệ môi trường để xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
Chi cục Trưởng: Nhận hồ
sơ (điện tử) và phân công Công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Công chức được phân công
xử lý hồ sơ:
- Nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ;
- Gửi hồ sơ lấy ý kiến;
- Tổng hợp góp ý kiến;
- Trình phê duyệt và trả
kết quả giải quyết.
(Đối với trường hợp hồ
sơ không đủ điều kiện cấp phép hoặc phải chỉnh sửa, bổ sung mà tổ chức/cá
nhân không bổ sung hồ sơ trong thời hạn quy định thì tham mưu văn bản trả hồ
sơ nêu rõ lý do).
|
246 giờ làm việc
|
|
Phó Chi cục trưởng:
Thẩm định, xem xét hồ
sơ, dự thảo kết quả TTHC, ký nháy trình Chi cục trưởng theo quy định.
|
02 giờ làm việc
|
|
Chi cục Trưởng:
- Xem xét hồ sơ, dự thảo
kết quả TTHC, ký nháy trình Lãnh đạo Sở theo quy định;
- Chuyển hồ sơ (điện tử)
đến Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Xem xét hồ sơ, ký số
phê duyệt tờ trình và trình Chủ tịch UBND tỉnh kèm theo dự thảo kết quả TTHC;
- Chuyển văn thư Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời
lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho UBND tỉnh;
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện trình cấp phép: Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và chuyển trả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ
TTHC.
- Tham mưu kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lấy số, vào sổ văn bản,
đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi
kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả cho tổ chức/công
dân.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ;
- Xác nhận lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
288 giờ làm việc
(06 ngày làm việc và 30 ngày)
|
Quyết định 2310/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2310/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Biến đổi khí hậu thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
99
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|