|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
587/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 587/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 03
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG
NAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Quốc hội;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 102/TTr-SNNMT
ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục
thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực
địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi
trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Ban
hành mới: 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
2. Sửa
đổi, bổ sung, thay thế: 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh có tên và mã thủ tục tương
ứng được công bố tại Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên
địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Danh mục thủ tục hành chính chi tiết theo phụ lục đính
kèm)
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký ban hành.
- Thủ
tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời gian có hiệu
lực thi hành của Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại
Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật
hiện hành.
- Các
nội dung khác tại Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 vẫn giữ nguyên
giá trị pháp lý.
Điều
3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức
niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên
Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn
vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm
quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân,
tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn
phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp
và Môi trường cập nhật công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính đã
được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và phối
hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật quy
trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ theo quy định.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố;
Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch
UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành
phố;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố Đồng Nai)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014294
|
Chấp thuận nội dung đánh giá mức
độ ảnh hưởng của việc thực hiện dự án đầu tư tại khu vực dự trữ khoáng sản
quốc gia
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (thời hạn giải quyết không tính thời gian lấy ý kiến)
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ do
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức, địa điểm thực hiện
|
DVC Trực tuyến
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014262
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại
sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21
ngày làm việc)
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
1.014263
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
- Thời hạn xem xét, quyết định:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy
định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò trên 50.000
ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
1.014264
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
* Trường hợp thay đổi tên tổ
chức, cá nhân thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ và xem xét, quyết định: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp trả lại một phần
diện tích khu vực thăm dò khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
1.014268
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5
|
1.014271
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng
sản
|
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định:
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt (không tính thời
gian lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ);
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp chuyển nhượng
quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm
tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ
cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ
hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định:
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
Người có thẩm quyền
quyết định: Thủ tướng Chính phủ/Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy
định tại Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò từ 100 ha
đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
- Diện tích thăm dò trên 50.000
ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài
nguyên , trữ lượng khoáng sản
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 19
ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp đề án thăm dò cần chỉnh
sửa, bổ sung thì thời hạn giải quyết tăng thêm 05 ngày làm việc) không tính
thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét, chấp thuận
và trả kết quả: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt.
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 50
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường
hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận
được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc)
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 16
ngày làm việc, kể từ ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc)
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục
và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 40
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp hồ sơ cần chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện
của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc);
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động
khai thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ và
xem xét, quyết định: 24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy
định;
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
* Trường hợp ban hành quyết
định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV:
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn xem xét, quyết định
phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết:
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải quyết.
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN
ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây)
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm
dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Toàn trình
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò, khai thác
khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
- Thời hạn tiếp nhận, thẩm định
hồ sơ: 32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá
nhân
- Thời hạn xem xét, quyết định:
05 ngày làm vệc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt
- Thời hạn trả kết quả: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
13
|
1.014789
|
Chấp thuận thay đổi nội dung đề
án thăm dò khoáng sản
|
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản theo quy định
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
|
Một phần
|
- Người có thẩm quyền
quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ:
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản
(Luật số 54/2024/QH15)
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15)
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Nội dung TTHC thực hiện theo
Quyết định số 1877/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 587/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 587/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
2
Quyết định 2724/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Tài nguyên nước, Môi trường, Chăn nuôi và Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai, Thuỷ lợi, Đất đai, Đo đạc và Bản đồ, Khí tượng thuỷ văn, Biến đổi khí hậu, Địa chất và Khoáng sản, Khoa học và Công nghệ, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
96
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|