|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2776/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Phạm Đức Long
|
|
Ngày ban hành:
|
13/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2776/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 13 tháng
6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số
55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng và Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay
thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn
vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Ðiều
3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h);
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin);
- Lưu: VT, CTS,
VPB
(KSTT).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm
Đức Long
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN
SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN
I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục hành
chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.011883
|
Cấp lại giấy phép sử
dụng băng tần
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.
|
1.011887
|
Cấp trực tiếp giấy
phép sử dụng băng tần
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
3.
|
1.011888
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng băng tần
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
4.
|
1.011889
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng băng tần
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
5.
|
1.010260
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
6.
|
1.010262
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát
thanh, truyền hình
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
7.
|
1.010269
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
8.
|
1.010271
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền
dẫn vi ba
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
9.
|
1.010301
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc
hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
10.
|
1.010303
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất
(trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
11.
|
1.010263
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
12.
|
1.010315
|
Cấp, gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
13.
|
3.000411
|
Cấp, sửa đổi, bổ sung
nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh
nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công
nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
14.
|
1.011886
|
Cấp giấy phép sử dụng
băng tần sau khi chuyển nhượng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
15.
|
1.014025
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng băng tần
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
16.
|
1.010318
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
B.
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1.
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16.
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17.
|
1.010277
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18.
|
1.010278
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19.
|
1.010279
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20.
|
1.004500
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
21.
|
1.010268
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
22.
|
1.010276
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
23.
|
1.010284
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
24.
|
1.010288
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
25.
|
1.010272
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
26.
|
1.010280
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
27.
|
1.010304
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
28.
|
1.010308
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
29.
|
1.010316
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
30.
|
1.010317
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
31.
|
1.010297
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
32.
|
1.010265
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
33.
|
1.010266
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
34.
|
1.010267
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
35.
|
1.010281
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
36.
|
1.010282
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
37.
|
1.010283
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có
hoạt động quốc tế
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
38.
|
1.010285
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
39.
|
1.010286
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
40.
|
1.010287
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện liên lạc với phương tiện nghề cá
|
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
II.
Danh mục thủ tục hành chính được thay thế
|
STT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên
thủ tục hành chính thay thế
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung thay thế
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.010261
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền
hình
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp).
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
2.
|
1.010270
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
3.
|
1.010302
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất
thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
4.
|
1.010306
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện
không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
5.
|
1.010305
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không
thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không
thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1h1, 1i, 1m.
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
6.
|
1.010307
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1h1, 1i, 1m.
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Cục
Tần số vô tuyến điện
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.004426
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với
Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử
dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên
dùng
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di
động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
1.004186
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký
với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử
dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên
dùng
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
1.010259
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải
đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng
không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô
tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay
chuyên dùng
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc
nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
1.011892
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký
với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử
dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến
dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên
dùng
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
5.
|
1.010293
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến
truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ
di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến
điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ
quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
6.
|
1.010294
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình;
tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m)
đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7.
|
1.010295
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh,
truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các
thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2,
1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước
ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8.
|
1.010296
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình;
tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị
vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m)
đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày
18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
1.010250
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Trung tâm Tần số khu vực cấp)
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1,
1h1
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10/6/2026.
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
III.
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
Mã
thủ tục
hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương: Không
|
|
B
|
Thủ tục hành chính
cấp địa phương
|
|
1.
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
3.
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
4.
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh./.
|
Quyết định 2776/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/06/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
330
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|