|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2436/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
26/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2436/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 26
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
HÓA CHẤT, VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 29 tháng
01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất và lĩnh
vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh
Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 02 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục và
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, lưu thông
hàng hóa trong nước, dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-UBND ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính
thuộc lĩnh vực hóa chất, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 75/TTr-SCT ngày 20 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hóa chất, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công
Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 26
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. LĨNH VỰC HÓA
CHẤT (07 TTHC)
1. Cấp chứng chỉ
tư vấn chuyên ngành hóa chất (Mã TTHC: 1.014722)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
06 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
2. Cấp lại chứng
chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất (Mã TTHC: 1.014724)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
3. Cấp điều chỉnh
Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (Mã TTHC: 1.014726)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
06 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
4. Thủ tục thẩm định,
phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất (Mã TTHC: 1.003683)
Thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
38 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
02 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
02 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
5. Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (Mã
TTHC: 1.014727)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
08 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
6. Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh (Mã
TTHC: 1.014725)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
7. Cấp điều chỉnh
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp
tỉnh (Mã TTHC: 1.014723)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
08 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
II. LĨNH VỰC VẬN
CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM (03 TTHC)
1. Cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (Mã TTHC: 1.014967)
Thời gian thực hiện TTHC:
* Trường hợp đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng
phương tiện thủy nội địa hoặc Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
* Trường hợp đề nghị cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên
đường sắt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
* Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường
sắt: 05 ngày đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số
65/2018/NĐ-CP.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
2. Cấp điều chỉnh
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (Mã TTHC: 1.014968)
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
3. Cấp lại Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (Mã TTHC: 1.014969)
Thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Giám đốc Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B6
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không tính thời
gian
|
Quyết định 2436/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2436/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hóa chất, Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
14/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2024
Ban hành:
06/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2023
81
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|