|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1419/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
13/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1419/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 13
tháng 06 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
891/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
898/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 305/TTr-SXD ngày 11/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và Nông thôn thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung và
thay thế 10 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh
như sau:
- Tại số thứ tự 01, 02, 28, 29,
30, 31, 32, 33 Mục I; số thứ tự 97, 99, Mục VIII, Phần A, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng.
2. Bãi bỏ 04 thủ tục
hành chính tại số thứ tự 91, 92, 93, 94, Mục VII, Phần A, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng.
(Có
Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Riêng Mục I lĩnh vực Đường bộ tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, QUY HOẠCH
ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 13 tháng 06 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ: 08 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
1.001765
|
- Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi
đề nghị đến Sở Xây dựng: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình
tập huấn.
- Thời hạn Sở Xây dựng tổ
chức kiểm tra, đánh giá: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo
quy định.
- Thời hạn cấp giấy chứng
nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 02 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả
kiểm tra.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
|
|
2
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
1.001751
|
Trường hợp nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
1.005210
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số 94/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
1.004993
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
1.001777
|
- Cấp Giấy phép đào tạo: 05
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Cấp Giấy phép xe tập lái:
01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa
điểm đào tạo
1.001623
|
- Thời hạn tổ chức kiểm tra
thực tế: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
- Thời hạn cấp lại Giấy phép
đào tạo lái xe: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Nghị định số
94/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và
sát hạch lái xe;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
7
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
2.000769
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Thông tư số 14/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về đào tạo lái xe; bồi dưỡng, kiểm
tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư số 17/2026/TT-BXD
ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 14/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về đào tạo
lái xe; bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về
giao thông đường bộ.
|
|
8
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
1.000028
|
Trong thời hạn 02 (hai) ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Thông tư số 12/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn
của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích
trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép
lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
- Thông tư số 19/2026/TT-BXD
ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá
tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông
đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn,
xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN: 02 TTHC
|
|
1
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
1.014155
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Theo quy định tại Thông tư số
17/2025/TT-BXD ngày 30/6/202 5 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức,
phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông
thôn.
|
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
- Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn;
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập
và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông
thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn
1.014159
|
Không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được yêu cầu
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Bộ phận
Một cửa Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
Luật Quy hoạch đô thị và nông
thôn số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15;
-Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 13 tháng 06 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC đã được bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.001666.H52
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh
đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.001692.H52
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.001725.H52
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
1.001717.H52
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông đường bộ
|
Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Sở Xây dựng
|
Quyết định 1419/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1419/QĐ-UBND ngày 13/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường bộ, Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
133
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|