|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2605/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
22/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2605/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 22
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2624/QĐ-BGDĐT ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc
công bố thủ tục hành chính được thay thế, lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và
Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 316/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính được thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi, chức năng quản lý Sở Giáo dục và Đào tạo như sau:
1. Công bố 05 danh mục
thủ tục hành chính (trong đó 02 danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03
danh mục thủ tục hành chính cấp xã) lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân và thay thế 01 thủ tục hành chính tại số thứ tự 01 mục
VI, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1632/QĐ- UBND ngày 30/6/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và
Đào tạo.
(Có
phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 05 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định
này và thay thế 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh tại
số thứ tự 01, mục V, phần B; 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
cấp xã tại số thứ tự 03, mục VI, phần C, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1886/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Có
phụ lục II kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C (03b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. Danh mục thủ tục hành
chính được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.005144
|
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề
nghiệp và giáo dục đại học
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Nghị định số 238/2025/ NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo
|
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
Cơ sở giáo dục đại học
|
|
2
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục,
trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
Nghị định số 238/2025/NĐ- CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo
|
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
|
|
1
|
1.005144
|
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ
trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ
sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề
nghiệp và giáo dục đại học
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh
nghiệp nhà nước
|
Nghị định số
238/2025/NĐ-CPngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn,
giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo
|
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu trực thuộc cấp tỉnh
|
|
2
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập,
cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo
|
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Cơ sở giáo dục mầm non công
lập; Cơ sở giáo dục phổ thông công lập; Cơ sở giáo dục công lập thực hiện
chương trình giáo dục phổ thông
|
|
3
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường
trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
|
Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo
|
Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
|
Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu trực thuộc tỉnh
|
II. Danh mục thủ tục hành
chính sau khi được thay thế lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh:
02 TTHC
|
|
1
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
1.014333
|
08 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp;
Cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo;
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT
ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
2
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục,
trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
1.014334
|
08 ngày làm việc
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
(Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh)
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich- vu-cong-truc-
tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo;
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT
ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
II
|
Danh mục thủ tục hành
chính cấp xã: 03 TTHC
|
|
1
|
Đề nghị miễn, giảm học phí
trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp
nhà nước
1.014335
|
14 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
giáo dục đại học công lập.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc- tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo;
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT
ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
2
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập,
cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
1.014336
|
08 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục mầm non công
lập; Cơ sở giáo dục phổ thông công lập; Cơ sở giáo dục công lập thực hiện
chương trình giáo dục phổ thông
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo;
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT
ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
3
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập
trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường
trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, cơ sở giáo dục
mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu
1.014337
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên cổng dịch vụ công
Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html)
|
Không
|
- Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03/9/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục,
đào tạo;
- Quyết định số 2624/QĐ-BGDĐT
ngày 17/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục
và Đào tạo: 02 quy trình
1. Đề nghị
miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học
công lập
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ theo quy định
|
Người học/ phụ huynh học sinh
đề nghị miễn giảm học phí
|
Hồ sơ theo quy định
- Đơn đề nghị miễn, giảm học
phí theo mẫu tại Phụ lục III Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của
Chính phủ
- Giấy tờ minh chứng đối tượng
được miễn, giảm học phí
|
- Trong vòng 45 ngày làm việc
kể từ ngày nhập học
- Trường hợp người học nộp hồ
sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời
điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định
|
|
B2
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/Cơ sở giáo dục đại học công lập
Cán bộ được phân công
|
Phân công thụ lý
- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ,
tổng hợp lập danh sách người học được miễn, giảm học phí.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập có trách nhiệm
thông báo cho người nộp hồ sơ được biết trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
1/2 ngày làm việc
3,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/ cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Ý kiến thẩm định, trình lãnh
đạo Sở phê duyệt Quyết định phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học
phí
|
02 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng Cơ sở giáo dục
nghề nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập
|
- Xem xét, ký duyệt Quyết định
phê duyệt danh sách người học được miễn, giảm học phí.
- Chuyển văn thư vào sổ ban
hành
|
01 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Cơ sở giáo dục nghề
nghiệp/cơ sở giáo dục đại học công lập
|
Vào sổ đóng dấu ban hành
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B5
|
Trả kết quả cho người học đề
nghị miễn giảm học phí
|
Phòng Công tác sinh viên /
Phòng Đào tạo / Bộ phận Một cửa thuộc Cơ sở giáo dục nghề nghiệp/cơ sở giáo
dục đại học công lập
|
Quyết định phê duyệt danh
sách người học được miễn, giảm học phí
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
2. Đề nghị
hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục
thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao
đẳng, viện nghiên cứu
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ do học sinh
hoặc học viên nộp
|
Cơ sở giáo dục gồm:
- Trường trung học phổ thông tư
thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục.
- Trường trung học phổ thông
trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu
|
Hồ sơ theo quy định
- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí
học phí theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của
Chính phủ
- Giấy tờ minh chứng đối tượng
được hỗ trợ chi phí học tập
|
- Trong vòng 45 ngày làm việc
kể từ ngày khai giảng
- Trường hợp người học nộp hồ
sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời
điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định
|
|
B2
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công
|
- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ,
tổng hợp lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết
trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Ý kiến thẩm định, trình lãnh
đạo duyệt Văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B3
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
|
Phê duyệt Văn bản kèm danh
sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
Chuyển văn thư vào sổ ban
hành.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư cơ sở giáo dục nộp hồ
sơ Bộ phận một cửa Sở Giáo dục và Đào tạo Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Vào sổ đóng dấu ban hành văn
bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập và hồ sơ, báo cáo kèm
theo
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B5
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ, danh sách người học được
hỗ trợ chi phí học tập
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B6
|
Phòng Kế hoạch - Tài chính tiếp
nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định hồ sơ
danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập; dự thảo Quyết định phê duyệt
danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Thẩm định xem xét danh sách
người học được hỗ trợ chi phí học tập, duyệt tờ trình UBND cấp xã phê duyệt
văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
|
01 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
Xem xét, ký Quyết định phê
duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu
ban hành
|
01 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Vào sổ đóng dấu ban hành
Chuyển kết quả trả bộ phận một
của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B9
|
Trả kết quả
|
Bộ phận một của Trung tâm phục
vụ hành chính công cấp tỉnh
|
Quyết định phê duyệt danh
sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
II. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính cấp xã: 03 quy trình
1. Đề nghị
miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học
tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức
kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Hồ sơ do người học nộp
|
Cơ sở giáo dục gồm:
- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
cơ sở giáo dục đại học tư thục
- Cơ sở giáo dục nghề nghiệp,
cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước
|
Hồ sơ theo quy định
- Đơn đề nghị miễn, giảm học
phí theo mẫu tại Phụ lục IV Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của
Chính phủ
- Giấy tờ minh chứng đối tượng
được miễn, giảm học phí
|
- Trong vòng 45 ngày làm việc
kể từ ngày khai giảng năm học
- Trường hợp người học nộp hồ
sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời
điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định
|
|
B3
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
Cán bộ được phân công
|
Phân công thụ lý
- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ,
tổng hợp lập danh sách người học được miễn, giảm học phí.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết
trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
1/4 ngày làm việc
02 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách sinh viên được hưởng chính sách
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
|
Ký duyệt Văn bản kèm danh
sách người học được miễn, giảm học phí.
Chuyển văn thư vào sổ ban
hành nộp hồ sơ Trung tâm phục vụ hành chính công xã.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư cơ sở giáo dục đóng
dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
|
Hồ sơ và Văn bản kèm danh
sách người học được miễn, giảm học phí
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn bản phê duyệt kèm danh sách
người học được miễn, giảm học phí và hồ sơ báo cáo
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phòng Văn hóa xã hội tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định hồ sơ
danh sách người học được miễn, giảm học phí; dự thảo Quyết định phê duyệt
danh sách người học được miễn, giảm học phí
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Thẩm định xem xét danh sách
người học được miễn giảm học phí, duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
văn bản kèm danh sách người học được miễn giảm học phí
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Xem xét, ký Quyết định phê
duyệt danh sách người học được miễn giảm học phí.
Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu
ban hành
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B9
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
Vào sổ đóng dấu ban hành
Chuyển kết quả trả bộ phận một
của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt danh
sách người học được miễn giảm học phí
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 ngày làm việc
|
2. Đề nghị
hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục
phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục
phổ thông
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ do học sinh
hoặc người giám hộ học sinh/ học viên các cơ sở giáo dục
|
Cơ sở giáo dục gồm:
- Cơ sở giáo dục mầm non
công lập
- Cơ sở giáo dục phổ thông
công lập
- Cơ sở giáo dục thường
xuyên công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
Hồ sơ theo quy định
- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí
học phí theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của
Chính phủ
- Giấy tờ minh chứng đối tượng
được hỗ trợ chi phí học tập.
|
- Trong vòng 45 ngày làm việc
kể từ ngày khai giảng năm học
- Trường hợp người học nộp hồ
sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời
điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định
|
|
B3
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Phân công thụ lý
|
01 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công thụ lý
|
- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ,
tổng hợp lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết
trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
03 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Ý kiến thẩm định, trình lãnh
đạo duyệt Quyết định kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
|
02 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng Cơ sở giáo dục
|
Phê duyệt Quyết định kèm danh
sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
Chuyển văn thư vào sổ ban
hành.
|
01 ngày làm việc
|
|
B5
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư đóng dấu và phát hành
chuyển trả kết quả
|
Quyết định phê duyệt danh
sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
08 ngày làm việc
|
3. Đề nghị
hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường
tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở
giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học,
cao đẳng, viện nghiên cứu
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
làm việc.
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Hồ sơ do người học nộp
|
Cơ sở giáo dục gồm:
- Các cơ sở giáo dục mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục;
- Cơ sở giáo dục mầm non,
trường tiểu học, trường trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng,
viện nghiên cứu.
|
Hồ sơ theo quy định
- Đơn đề nghị hỗ trợ chi phí
học phí theo mẫu tại Phụ lục II Nghị định số238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của
Chính phủ;
- Giấy tờ minh chứng đối tượng
được hỗ trợ chi phí học tập.
|
- Trong vòng 45 ngày làm việc
kể từ ngày khai giảng năm học
- Trường hợp người học nộp hồ
sơ sau thời hạn quy định nêu trên thì được xem xét hưởng chính sách kể từ thời
điểm nộp hồ sơ cho đơn vị tiếp nhận hồ sơ theo quy định
|
|
B3
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Cán bộ được phân công
|
- Đối chiếu, thẩm định hồ sơ,
tổng hợp lập danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập;
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người nộp hồ sơ được biết
trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
02 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc
cơ sở giáo dục
|
Ý kiến thẩm định và trình
lãnh đạo phê duyệt danh sách người học được hưởng chính sách
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B4
|
Phê duyệt
|
Thủ trưởng cơ sở giáo dục
|
Ký duyệt Văn bản kèm danh
sách người học được hỗ trợ chi phí học tập í.
Chuyển văn thư vào sổ ban
hành nộp hồ sơ Trung tâm phục vụ hành chính công xã.
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B5
|
Đóng dấu phát hành
|
Văn thư cơ sở giáo dục đóng
dấu và phát hành chuyển cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công xã
|
Hồ sơ và Văn bản kèm danh
sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B6
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Văn bản phê duyệt kèm danh
sách người học được hỗ trợ chi phí học tập và hồ sơ báo cáo
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B7
|
Phòng Văn hóa xã hội tiếp nhận,
xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công thụ lý
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Chuyên viên được phân công
|
Đối chiếu, thẩm định hồ sơ
danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập; dự thảo Quyết định phê duyệt
danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Thẩm định xem xét danh sách
người học được hỗ trợ chi phí học tập, duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt văn bản kèm danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B8
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
Xem xét, ký Quyết định phê
duyệt danh sách người học được hỗ trợ chi phí học tập.
Chuyển Văn thư vào sổ, đóng dấu
ban hành
|
1/2 ngày làm việc
|
|
B9
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư UBND xã
|
Vào sổ đóng dấu ban hành
Chuyển kết quả trả bộ phận một
của Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B10
|
Tiếp nhận kết quả, trả kết quả
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quyết định phê duyệt danh
sách được hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
08 ngày làm việc
|
Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2605/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
254
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|