|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú[2]
|
|
I
|
CẤP
TỈNH
|
|
1
|
1.014260
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận hồ sơ và thực hiện thông báo công khai: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò
khoáng sản;
-
Thời hạn thông báo công khai tại trụ sở cơ quan, trang thông tin điện tử của
cơ quan có thẩm quyền và tiếp tục nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân khác (nếu
có): 10 ngày, kể từ ngày có thông báo nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân
đầu tiên;
-
Thời hạn chuyển hồ sơ đã tiếp nhận để tiến hành lựa chọn tổ chức, cá nhân:
10 ngày, kể từ ngày kết thúc công việc thông báo và tiếp nhận hồ sơ;
-
Thời hạn trình phê duyệt: 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc công việc
lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.”
|
Nộp
hồ sơ:
Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
có
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
2
|
1.014261
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 70 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
-
Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy
phép
-
Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép
-
Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
3
|
1.014262
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một
phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không có
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
4
|
1.014263
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
-
Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy
phép
-
Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép
-
Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
5
|
1.014264
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ
sơ; - Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 15 ngày đối với trường
hợp thay đổi tên gọi hoặc 20 ngày đối với trường hợp trả lại một phần diện
tích khu vực thăm dò khoáng sản, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ:
Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua đường bưu điện
hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
6
|
1.014268
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
7
|
1.014271
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
-
Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy
phép
-
Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy
phép
-
Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
8
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ
lượng khoáng sản
|
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 25 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được báo cáo kèm theo hồ sơ.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
9
|
1.014257
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 60 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
-
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 1.000.000
đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác trên 10.000 đồng/01 giấy phép
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 80.000.000 đồng/01 giấy
phép
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 100.000.000
đồng/01 giấy phép
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
60.000.000 đồng/01 giấy phép
(8)
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
10
|
1.014265
|
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 60 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không có
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
11
|
1.014266
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
-
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000
đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
-
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
-
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000
m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và
công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
12
|
1.014267
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
(1)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai
thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích
khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm:
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
(2)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều
chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong
chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận:
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và quyết định phê duyệt: 15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đáp ứng quy định;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
13
|
1.014269
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
14
|
1.014270
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 30 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
(1)
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
-
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000
đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
-
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
-
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy phép
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
15
|
1.014272
|
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 60 ngày đối với trường hợp cấp
đổi giấy phép khai thác khoáng sản hoặc 30 ngày trường hợp cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản, kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
i)
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại lại
hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không quy định
ii)
Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng
sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
-
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000
đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên:
-
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
-
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy phép
(3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát
và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
(4)
Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy
phép
(5)
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép
(6)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên:
-
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
-
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép
(7)
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản
đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
|
|
16
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
17
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được phê duyệt
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 50 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường
|
|
|
18
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022
của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và
Môi trường
|
|
|
19
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 40 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
|
20
|
1.014295
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản
|
-
Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản hợp lệ đối với trường hợp:
(1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần
(2)
Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai
thác khoáng sản
(3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực
-
Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy
định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối
lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến ngày 30/6/2025
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 38/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
21
|
1.014279
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 20 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính: Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
22
|
1.014280
|
Gia hạn Giấy phép tận thu khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính: Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (gia hạn) là 2.500.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
23
|
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
|
(1)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều
chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên
tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích
bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm:
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
(2)
Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân:
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và quyết định phê duyệt: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đáp ứng quy định;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
24
|
1.014282
|
Trả lại Giấy phép tận thu khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
25
|
1.014283
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác
tận thu khoáng sản
|
-
Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: 10 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đáp ứng quy định (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày);
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính: Mức thu lệ phí cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản
khi chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản là 2.500.000 đồng/01 giấy
phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
26
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
-
Thời hạn kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: 25 ngày (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ
sung, hoàn thiện);
-
Thời hạn trình hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành các công việc
thẩm định hồ sơ;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ
sơ phê duyệt
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
27
|
1.014285
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý kiến trong
trường hợp cần thiết: 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày làm việc);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực
hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(2)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý kiến trong
trường hợp cần thiết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 03 ngày làm việc);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực
hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối:
(1)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức
thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép
(3)
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
28
|
1.014286
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
|
1)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý kiến trong
trường hợp cần thiết: 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày làm việc);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực
hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(2)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý kiến trong
trường hợp cần thiết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm
tối đa 03 ngày làm việc);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt:
02
ngày làm việc, kể từ ngày thực hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan.”
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (Một
phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Áp
dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
Giấy
phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối:
(1)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép
(2)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện
tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép
(3)
Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên
và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
|
29
|
1.014287
|
Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
(1)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý kiến trong trường
hợp cần thiết: 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với (không tính thời
gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày thực
hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(2)
Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý kiến trong
trường hợp cần thiết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 02 ngày làm việc, kể từ ngày thực
hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan.
(3)
Trường hợp điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với
các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực
phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn
cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia
theo quy định của pháp luật về đầu tư công:
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ theo quy định (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện
hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
30
|
1.014288
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
|
-
Thời hạn kiểm tra, rà soát hồ sơ; kiểm tra thực địa và lấy ý cơ quan chuyên
môn: 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc);
-
Thời hạn thẩm định và trình phê duyệt: 05 ngày làm việc, kể từ ngày thực
hiện xong các nội dung nêu trên;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ trình phê duyệt;
-
Thời hạn thông báo kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết trong trường hợp tổ chức, cá nhân được trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên
quan.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không có
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
-
Thông tư số 39/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
31
|
1.014289
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
|
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
-
Thời hạn xem xét, quyết định và trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc,
kể từ khi hoàn thành nội dung thẩm định hồ sơ
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
32
|
1.014290
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
-
Thời hạn xem xét, quyết định và trả kết quả giải quyết: 02 ngày làm việc,
kể từ khi hoàn thành nội dung thẩm định hồ sơ.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở
Nông nghiệp và Môi trường
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
33
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi
giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ và quyết định: 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ
sơ đáp ứng quy định.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Nghị định số 136/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
34
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
40
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
|
|
|
35
|
1.014293
|
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực
cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
40
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ- CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
|
|
|
II
|
CẤP
XÃ
|
|
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
-
Thời hạn kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực đề nghị: 05 ngày làm việc, kể từ
ngày có phiếu tiếp nhận hồ sơ;
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ: 25 ngày (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ
sung, hoàn thiện);
-
Thời hạn trình hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày hoàn thành các công việc
thẩm định hồ sơ;
-
Thời hạn xem xét, quyết định phê duyệt: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê duyệt;
-
Thời hạn trả kết quả giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ
sơ phê duyệt
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
(Một phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND cấp xã
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định hồ sơ
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
2
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản
|
Không
quá 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản hợp lệ đối với các trường hợp:
(1)
Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần
(2)
Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai
thác khoáng sản
(3)
Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực
|
Nộp
hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua
đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (Một
phần)
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã
-
Cơ quan trực tiếp thực hiện: Cơ quan
chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
-
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024
-
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ
-
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
-
Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|