|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1469/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
16/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1469/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
16 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND
TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 295 /TTr-SNNMT ngày 10/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát,
xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình giải quyết
TTHC/cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết
lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày
10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Quảng Trị.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TDNV, HCCTr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1469/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
Số TT
|
Tên TTHC/ Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
Công nhận
tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
2.001236.H50
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
2.000.000đ/ lần
|
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 6 Nghị định số
66/2016/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu
tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật
rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Khoản 4
Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật
thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 22 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
2
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
1.003971.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
1.000.000đ/ lần
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 31
Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7,
Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Nghị định
thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thông tư
số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực
vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
- Khoản 1 Điều 6, mục 1 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 4 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
3
|
Cấp Giấy xác
nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
1.004493.H50
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
600.000 đồng/lần
|
- Điều 70 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013.
- Điều 10 Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quảng cáo.
- Điều 61 Thông tư số
21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc bảo vệ
thực vật.
- Thông tư
số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và
bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông
nghiệp.
- Điều 25,
Điều 26 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
4
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
1.004546.H50
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 37 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 5 Nghị định số
66/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực
phẩm;
- Khoản 3
Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP 17/9/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Khoản 3 Điều 6, mục 3 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 21 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
5
|
Cấp lại Thẻ
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
1.004524.H50
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 37 Luật Bảo vệ và kiểm
dịch thực vật năm 2013;
- Điều 5 Nghị định số
66/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều
kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực
phẩm.
- Khoản 3
Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Điều 23 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
6
|
Cấp Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
1.007926.H50
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung Tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 9 Nghị định số
84/2019/NĐ- CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Khoản 3 Điều 7, mục 6 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 6 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
1.007927.H50
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung Tâm PVHCC tỉnh
|
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói
phân bón): 6.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 3.000.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ- CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Khoản 5 Điều 7, mục 7 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 7 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
1.007928.H50
|
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân).
- 08 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông
tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Trung Tâm PVHCC tỉnh hoặc Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
https://dichvuc ong.gov.vn/
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ
hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/ 01 cơ sở/ lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 12,
Điều 13 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019
của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 2 Thông tư số
14/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Khoản 5 Điều 7, mục 8 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 8
Thông tư số 12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
9
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón 1.007929.H50
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 31
Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Điều 7,
Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
- Khoản 7 Điều 7, mục 9 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 9 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
10
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
1.003395.H50
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 42 Luật An toàn thực
phẩm năm 2010.
- Điều 23 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02/02/2018 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Thông tư số 44/2018/TT-
BNNPTNT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với
thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu;
- Điều 24 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
Công nhận các tiêu chuẩn
Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
1.010090.H50
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Luật An toàn thực
phẩm số 55/2010/QH12;
- Quyết
định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của
Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực
hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông
nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
- Khoản 1 Điều 7, mục 4 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 15 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
1.007998.H50
|
- Trường hợp cấp Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 21
Luật Trồng trọt năm 2018.
- Khoản 9 Điều 7, mục 11 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 17 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
3
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
1.012072.H50
|
6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Điều 28 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây
trồng.
- Khoản 13 Điều 7, mục 14 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 12 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
|
|
4
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ.
1.012071.H50
|
6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Khoản 11 Điều 7, mục 12 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 11 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
5
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
1.012073.H50
|
6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Khoản 13 Điều 7, mục 15 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 13 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
6
|
Chuyển giao
quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
1.012070.H50
|
- 12 ngày đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu
cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc
đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến
tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày đối với trường hợp chuyển
giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu
và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây
trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương
lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc
quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh
bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 6, mục 2 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 10 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
7
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
1.012063.H50
|
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2022).
- Khoản 15 Điều 7, mục 16 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 19 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
8
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
1.012064.H50
|
6 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2022).
- Khoản 15 Điều 7, mục 17 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 20 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
1.012062.H50
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Khoản 12 Điều 7, mục 13 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 18 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
10
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
1.011998.H50
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điểm a khoản 3 Điều 111
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ.
- Khoản 17 Điều 7, mục 18 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 14 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
11
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).
1.007999.H50
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không
|
- Điều 29
Luật Trồng trọt năm 2018.
- Khoản 8 Điều 7, mục 10 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 16 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
12
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
1.007994.H50
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Không quy định
|
- Điều 28 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Khoản 2 Điều 7, mục 5 Phụ
lục I Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Điều 5 Thông tư số
12/2025/TT- BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.012848
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên
|
Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
|
2
|
1.012847
|
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn 2 huyện trở lên
|
Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
|
3
|
1.012849
|
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
|
Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
|
4
|
1.012850
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai
|
Quyết định 1469/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1469/QĐ-UBND ngày 16/09/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
216
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|