|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 509/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
04 tháng 3 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27
tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn
kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu;
Căn cứ Quyết định số 492/QĐ-BNN-KTHT ngày 31
tháng 01 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính thay thế lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 20/TTr-SNN&PTNT, ngày 26/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 (Hai) thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
(có phụ lục
chi tiết kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ 01 (Một) thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản đã được công bố tại Quyết định số 2443/QĐ-UBND
ngày 08/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh
Long.
(có phụ lục
chi tiết kèm theo)
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp
với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
- Niêm yết, công
khai đầy đủ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trang thông tin điện tử của cơ
quan.
- Căn cứ cách thức
thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung
vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính không thực hiện tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch
vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 (nếu có).
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành
chính được công bố kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Phòng KTN;
- Lưu: 1.19.05.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hoàng Tựu
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 509/QĐ-UBND, ngày 04 /3/2019 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
|
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
1
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
|
2
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm muối nhập khẩu
|
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY
SẢN
|
|
1
|
BNN-VLG-287744
|
Kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu
|
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, ngày 02/02/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT, ngày 27/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất
lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN TỈNH VĨNH LONG
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
1. Kiểm tra chất
lượng muối nhập khẩu
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định pháp luật.
Bước 2: Trước hoặc khi lô hàng muối nhập khẩu về đến cửa khẩu, người nhập khẩu
gửi hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng
muối nhập khẩu trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
* Đối
với trường hợp hồ sơ gửi trực tiếp, công chức tiếp nhận
hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định, công chức lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giao cho
người nộp và chuyển ngay hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản giải quyết trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
công chức lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ
phải bổ sung hồ sơ một lần).
* Đối với trường hợp gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ thông báo ngày trả kết quả bằng điện thoại hoặc lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi qua đường bưu điện cho người nộp biết.
Đồng thời, chuyển ngay hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản giải quyết trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ bằng điện thoại hoặc lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua địa
chỉ email hoặc qua đường bưu điện để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ phải bổ sung hồ sơ một lần).
* Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long:
Người nhập khẩu muối đăng nhập vào Cổng
Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long tại địa chỉ: http://dichvucong.vinhlong.gov.vn chọn
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chọn mục hướng dẫn đăng ký hồ sơ và thực
hiện theo đúng trình tự hướng dẫn.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định, công chức tiếp nhận thông báo ngày trả kết quả bằng tin nhắn
(SMS) hoặc qua hộp thư điện tử cho người nộp biết và chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
công chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hệ thống
gửi lại cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ phải bổ sung hồ sơ một lần).
Bước 3: Người nhập
khẩu muối nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích, cụ thể:
- Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, người nhận phải trả lại Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (đối với
trường hợp nộp trực tiếp) hoặc xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
(đối với trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính công ích). Trường hợp
thực hiện trực tuyến thì người nộp phải mang theo các hồ sơ bản chính để nộp
cho người được phân công trả kết quả.
+ Công chức trả kết quả kiểm tra lại kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;
+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì
yêu cầu chỉnh lại cho đúng.
Đối với hồ sơ giải
quyết xong trước thời hạn trả kết quả: Liên hệ để cá nhân, tổ chức nhận kết quả.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp: Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17 giờ từ thứ hai đến thứ sáu
hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy định).
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thông quan hàng hóa, người
nhập khẩu phải nộp cho Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản bản
sao y bản chính (có ký tên và đóng dấu của người nhập khẩu) Giấy chứng nhận chất
lượng lô hàng muối nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối
nhập khẩu.
Bước 5: Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản xem xét sự phù hợp
các chỉ tiêu chất lượng muối giữa Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Chứng thư
giám định chất lượng lô hàng hóa muối nhập khẩu với tiêu chuẩn quốc gia, quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư
39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
để làm căn cứ áp dụng biện pháp miễn kiểm tra sau 03 lần kiểm tra liên tiếp
theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP; xử lý kết quả kiểm
tra muối nhập khẩu không đạt yêu cầu chất lượng lưu thông trên thị trường theo
quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa và Khoản 5 Điều 1 Nghị định 74/2018/NĐ-CP.
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, gồm:
- Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP, ngày 09/11/2018;
- Bản sao Hợp đồng (Contract) mua bán hàng hóa (là
bản tiếng Việt hoặc bản tiếng Anh, nếu là ngôn ngữ khác thì người nhập khẩu phải
nộp kèm bản dịch ra tiếng Việt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
bản dịch);
- Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List - nếu
có);
- Bản sao Hóa đơn (Invoice) có xác nhận của người
nhập khẩu;
- Bản sao Vận đơn (Bill of Loading) có xác nhận của
người nhập khẩu;
- Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập khẩu có xác nhận của
người nhập khẩu;
- Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O-Certificate
of Origin - nếu có);
- Bản sao giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế
quan (nếu có);
- Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng muối nhập khẩu
hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối nhập khẩu;
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt
buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ nếu nhãn chính chưa đủ nội
dung theo quy định (trừ trường hợp nhập khẩu muối rời).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời
hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
+ Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh 0,5 ngày làm việc;
+ Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng hàng
hóa nhập khẩu trên bản đăng ký của người nhập khẩu trong thời hạn 0,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện TTHC:
Xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất
lượng muối nhập khẩu theo Mẫu số 02 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP.
- Phí, lệ phí: Chưa quy định.
- Tên mẫu đơn, tên tờ khai:
Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC:
+ Giấy chứng nhận chất lượng
lô hàng muối nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng muối nhập khẩu
phải đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về chất lượng muối nhập khẩu quy định tại Khoản 1 Điều 5
Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập
khẩu;
+ Người nhập khẩu phải cam kết chất lượng muối nhập
khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng. Nếu phát hiện
vi phạm thì chịu sự kiểm tra, xử lý của cơ quan kiểm tra theo quy định tại Điều
12, Điều 13 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP và Khoản 4, Khoản 5 Điều 1 Nghị định số
74/2018/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
+ Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm hàng hóa;
+ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
+ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
+ Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
Mẫu số 01
(Ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: Chi cục Quản
lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Vĩnh Long
Người nhập khẩu:
...................................................................................................
Địa chỉ:
...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax: …………………….Email:
............................
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
|
STT
|
Tên hàng hóa,
nhãn hiệu, kiểu loại
|
Đặc tính kỹ thuật
|
Xuất xứ, nhà sản
xuất
|
Khối lượng/ số
lượng
|
Cửa khẩu nhập
|
Thời gian nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa chỉ tập kết hàng hóa: ........................................................................................
Hồ sơ nhập khẩu gồm:
...........................................................................................
Hợp đồng (Contract) số:
.........................................................................................
- Danh mục hàng hóa (Packing list) (nếu có):
........................................................
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận chất
lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập
khẩu: ....................
do …………….Tổ chức ……………..cấp ngày: …../……/…….tại:
...................
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý (nếu có) số:
………………do Tổ chức chứng nhận: …………..cấp ngày: …./.../…… tại: .................................................
- Hóa đơn (Invoice) (nếu có) số:
...........................................................................
- Vận đơn (Bill of Lading) (nếu có) số: .
................................................................
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có) số:
............................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu có) số:
..........................................................
- Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có) số:
.............................................
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập
khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính
hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa
nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật………………. và tiêu chuẩn công bố áp dụng
............................................
|
(TÊN CƠ
QUAN KIỂM TRA)
Vào sổ đăng ký: Số.../(Tên viết tắt của CQKT)
…….ngày... tháng ... năm 20...
(Đại diện Cơ quan kiểm tra ký tên, đóng dấu)
|
…….ngày...
tháng ... năm 20...
(NGƯỜI NHẬP KHẨU)
(Ký tên, đóng dấu)
|
2. Kiểm tra nhà
nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định pháp luật.
Bước 2: Trước hoặc khi lô hàng muối về đến cửa khẩu, người nhập khẩu gửi hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long) hoặc trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long (địa chỉ https://dichvucong.vinhlong.gov.vn).
* Đối với trường hợp hồ sơ gửi trực tiếp, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định, công chức lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả giao cho
người nộp và chuyển ngay hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản giải quyết.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
công chức lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân
để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ
phải bổ sung hồ sơ một lần).
* Đối với trường hợp gửi qua dịch
vụ bưu chính công ích, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh kiểm
tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định,
công chức tiếp nhận hồ sơ thông báo ngày trả kết quả bằng điện thoại hoặc lập
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả gửi qua đường bưu điện cho người nộp biết.
Đồng thời, chuyển ngay hồ sơ cho Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản giải quyết.
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ
sơ bằng điện thoại hoặc lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi qua địa
chỉ email hoặc qua đường bưu điện để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ phải bổ sung hồ sơ một lần).
* Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
Cổng Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long:
Người nhập khẩu muối đăng nhập vào Cổng
Dịch vụ công tỉnh Vĩnh Long tại địa chỉ: http://dichvucong.vinhlong.gov.vn chọn
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chọn mục hướng dẫn đăng ký hồ sơ và thực
hiện theo đúng trình tự hướng dẫn.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
theo quy định, công chức tiếp nhận thông báo ngày trả kết quả bằng tin nhắn
(SMS) hoặc qua hộp thư điện tử cho người nộp biết và chuyển bộ phận chuyên môn
xử lý.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ,
công chức tiếp nhận hồ sơ lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, hệ thống
gửi lại cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (đảm bảo tổ chức, cá nhân chỉ phải bổ sung hồ sơ một lần).
Bước 3: Người nhập
khẩu muối nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo
địa chỉ nộp hồ sơ ban đầu hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích, cụ thể:
- Khi đến nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính, người nhận phải trả lại Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (đối với
trường hợp nộp trực tiếp) hoặc xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
(đối với trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính công ích). Trường hợp
thực hiện trực tuyến thì người nộp phải mang theo các hồ sơ bản chính để nộp
cho người được phân công trả kết quả.
+ Công chức trả kết quả kiểm tra lại
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và trao cho người nhận;
+ Người nhận kết quả kiểm tra lại kết
quả giải quyết thủ tục hành chính, nếu phát hiện có sai sót hoặc không đúng thì
yêu cầu chỉnh lại cho đúng.
Đối với hồ sơ giải
quyết xong trước thời hạn trả kết quả: Liên hệ để cá nhân, tổ chức nhận kết quả.
Bước 4: Người nhập khẩu có trách nhiệm nộp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm
đạt yêu cầu nhập khẩu cho cơ quan hải quan để thông quan hàng hóa.
Thời gian
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp: Từ 07 giờ đến 11 giờ và 13 giờ đến 17
giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ
theo quy định).
- Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ, gồm:
- Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP;
- Bản tự công bố sản phẩm;
- Bản sao Danh mục hàng hóa (Packing List);
- Bản sao giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế
quan (nếu có);
- Bản chính 03 (ba) Thông báo kết quả kiểm tra an
toàn thực phẩm muối nhập khẩu được cơ quan kiểm tra đánh giá đạt yêu cầu an
toàn thực phẩm sau 03 lần kiểm tra liên tiếp tại các ngày khác nhau đối với lô
hàng muối nhập khẩu cùng loại, cùng xuất xứ, cùng nhà sản xuất, cùng người nhập
khẩu theo phương thức kiểm tra chặt (áp dụng đối với phương thức kiểm tra thông
thường).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn
giải quyết:
* Đối với phương thức kiểm tra chặt: Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cụ thể:
+ Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh 01 (một) ngày làm việc;
+ Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực
phẩm theo yêu cầu và ra ''Thông báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập
khẩu'' theo Mẫu số 05 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. Trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ
thì phải nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu .
* Đối với phương thức kiểm tra
thông thường: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ, cụ thể:
+ Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh 01 (một) ngày làm việc;
+ Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ có trách
nhiệm kiểm tra hồ sơ và ra ''Thông báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập
khẩu'' theo Mẫu số 05 Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. Trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ
thì phải nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu .
- Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nhập khẩu muối.
- Cơ quan thực hiện TTHC: Chi cục Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Vĩnh Long.
- Kết quả thực hiện TTHC:
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm muối nhập khẩu.
- Phí, lệ phí: Chưa quy định.
- Tên mẫu đơn, tên tờ khai:
Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu theo Mẫu số 04 Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC:
Người nhập khẩu phải thực hiện tự công bố sản phẩm
muối nhập khẩu theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và
Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Điểm a Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP mới được phép lưu
thông trên thị trường và có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP:
+ Đối với nhập khẩu muối thực phẩm (muối ăn): Bản tự
công tố sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9-1: 2011/BYT của
Bộ Y tế đối với muối i-ốt.
+ Đối với nhập khẩu muối tinh: Bản tự công bố sản
phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9639-2013 muối (natri clorua) tinh và
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại
nặng trong thực phẩm.
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
+ Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An
toàn thực phẩm;
+ Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
+ Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT, ngày 27/12/2018 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng,
an toàn thực phẩm muối nhập khẩu.
Mẫu số 04
(Ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, ngày 02/02/2018 của Chính phủ)
|
Tên Chủ hàng
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM
TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
Số
..../20..../ĐKNK
1. Tên, địa chỉ, điện thoại của chủ hàng:
................................................................
2. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân chịu
trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: .........................................................................................................................
3. Tên, địa chỉ, điện thoại của thương nhân xuất khẩu:
..........................................
4. Thời gian nhập khẩu dự kiến:
.............................................................................
5. Cửa khẩu đi:
.......................................................................................................
6. Cửa khẩu đến:
.....................................................................................................
7. Thời gian kiểm tra:
.............................................................................................
8. Địa điểm kiểm tra:
..............................................................................................
9. Dự kiến tên cơ quan kiểm tra:
............................................................................
10. Thông tin chi tiết lô hàng:
|
TT
|
Tên mặt hàng
|
Nhóm sản phẩm (Theo
QCVN hoặc Codex hoặc tiêu chuẩn sản phẩm của nhà sản xuất)
|
Tên và địa chỉ
nhà sản xuất
|
Phương thức kiểm
tra
|
Số văn bản xác
nhận phương thức kiểm tra*
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số văn bản xác nhận phương thức kiểm tra là số
thông báo của cơ quan có thẩm quyền thông báo mặt hàng được kiểm tra theo
phương thức kiểm tra.
|
Ngày....
tháng... năm...
Chủ hàng
(Ký tên đóng dấu)
|
Ngày....
tháng... năm...
Cơ quan kiểm tra nhà nước
(Ký tên đóng dấu)
|