|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3089/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 22
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3717/QĐ-BQP ngày 01/8/2025 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2057/TTr-STP ngày 12/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 01
thủ tục hành chính (TTHC) cấp xã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực ứng phó
sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh (kèm theo 09 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường
1. Trên cơ sở nội dung quy
trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết
TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
2. Chủ tịch UBND các xã, phường
chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải
quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC
thuộc thẩm quyền tiếp nhận của UBND cấp xã.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch UBND các xã, phường; thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT.UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh;
- Trung tâm Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT.
QDCB-TTr2057-NNMT-3717BQP
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ỨNG
PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3089/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
ST T
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
|
Trực tiếp
|
BC CI
|
Trực tuyến
|
|
|
|
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CÔ TRÀN DẦU: 01 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở
kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền,
trên sông, trên biển
|
1.013128
|
07 ngày làm việc
|
Không
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
UBND
cấp xã
|
UBND
cấp xã
|
X
|
X
|
Một phần
|
Quyết định số 3717/QĐ- BQP ngày 01/8/2025 của Bộ Quốc phòng
|
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ
SỰ CÔ TRÀN DẦU: 01 TTHC
1. Thẩm định và phê duyệt kế
hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ
xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển – 1.013128
a) Trình tự thực hiện:
* Bước 1. Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân (cơ sở kinh
doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền,
trên sông, trên biển) xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, gửi hồ sơ đề
nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu bằng hình thức trực
tiếp, qua hệ thống bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc
gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-
dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
- Công chức tiếp nhận hồ sơ
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì công chức không tiếp nhận và hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
công chức tiếp nhận lập biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho người nộp hồ
sơ.
+ Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh
tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
* Bước 2. Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, chuyên viên Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và tham mưu Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn
dầu (trường hợp không đồng ý giải quyết phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do).
* Các kế hoạch ứng phó
sự cố tràn dầu theo quy định sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải
thông báo cho các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan để phối hợp triển
khai theo chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm quy định trong kế hoạch.
* Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả.
- Người nộp hồ sơ mang theo
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã để nhận kết quả.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy
định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11
giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến
17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng
hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”)
|
|
1
|
Văn bản đề nghị thẩm định và
phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
|
|
|
2
|
Kế hoạch ứng phó sự cố tràn
dầu theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg
ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
|
X
|
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
d) Thời hạn giải quyết: trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC:
tổ chức, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: UBND cấp xã
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
- Cơ quan phối hợp: các đơn vị
có liên quan.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết
định phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu.
h) Phí, lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu
theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg
ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ.
k) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện TTHC: Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg
ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó tràn
dầu.
- Quyết định số 24/2025/QĐ-TTg
ngày 16/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế
hoạt động ứng phó với sự cố tràn dầu ban hành kèm theo Quyết định số
12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
ĐỀ
CƯƠNG BỐ CỤC, NỘI DUNG CỦA
KẾ
HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU CẤP XÃ VÀ CẤP CƠ SỞ
KẾ
HOẠCH
Ứng
phó sự cố tràn dầu của ….
Bản
đồ tỷ lệ: 1/5000
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
2. Yêu cầu
II. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm điều kiện tự
nhiên (nêu ngắn gọn vị trí địa lý, khí tượng, thủy văn trong phạm vi địa
bàn cơ sở hoạt động)
2. Tính chất, quy mô đặc
điểm của cơ sở (Tính chất, quy mô, công nghệ của cơ sở)
3. Lực lượng, phương tiện
tham gia ứng phó sự cố tràn dầu hiện có của cơ sở (quân số, trang thiết bị
ứng phó, lực lượng phương tiện tham gia phối hợp)
4. Dự kiến các khu vực nguy
cơ cao: Dự kiến từ 2 - 3 khu vực.
* Kết luận: Khả năng ứng phó
của cơ sở ở mức độ nào.
III. TỔ CHỨC LỰC LƯỢNG,
PHƯƠNG TIỆN ỨNG PHÓ
1. Tư tưởng chỉ đạo: “Chủ
động phòng ngừa, ứng phó kịp thời, hiệu quả”.
2. Nguyên tắc ứng phó
- Tiếp nhận thông tin đánh giá,
kết luận cụ thể, rõ ràng, chủ động xây dựng và điều chỉnh kế hoạch ứng phó sát,
đúng, phát huy sức mạnh tổng hợp theo phương châm 4 tại chỗ ứng phó kịp thời hiệu
quả.
- Báo cáo kịp thời theo quy
định.
- Phối hợp, huy động mọi nguồn
lực để nâng cao hiệu quả chuẩn bị và ứng phó sự cố tràn dầu, ưu tiên các hoạt động
để cứu người bị nạn và bảo vệ môi trường.
- Đảm bảo an toàn cho người,
phương tiện trước, trong và sau ứng phó khắc phục hậu quả.
- Chỉ huy thống nhất, phối hợp,
hiệp đồng chặt chẽ các lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia hoạt động ứng
phó.
3. Biện pháp ứng phó
- Thông báo, báo động.
- Tổ chức ngăn chặn.
- Tổ chức khắc phục hậu quả.
4. Tổ chức sử dụng lực lượng
- Lực lượng thông báo, báo động.
- Lực lượng tại chỗ.
- Lực lượng tăng cường;
- Lực lượng khắc phục hậu quả;
- Ứng phó trên đất liền và ven
bờ biển: Sử dụng đơn vị nào; lực lượng phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì;
lực lượng, phương tiện khắc phục hậu quả môi trường.
- Ứng phó trên biển: Sử dụng
đơn vị nào; lực lượng, phương tiện đơn vị nào; bao gồm cái gì; lực lượng,
phương tiện khắc phục hậu quả môi trường.
IV. DỰ KIẾN TÌNH HUỐNG TRÀN
DẦU, BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. Trên đất liền
a) Tình huống: (Nêu tình huống
giả định xảy ra 01 kho trạm)
b) Biện pháp xử lý:
- Tiếp nhận thông tin, đánh giá
tình hình sự cố…
- Vận hành cơ chế họp Ban chỉ
huy ứng phó sự cố…
- Thiết lập Ban chỉ huy tại
hiện trường để chỉ huy tổ chức ứng phó…
- Tổ chức lực lượng ứng phó sự
cố….
2. Trên biển (tương tự
như trên đất liền)
a) Tình huống
b) Biện pháp xử lý
V. NHIỆM VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN,
ĐƠN VỊ
1. Lãnh đạo chỉ huy cơ sở (nêu
nhiệm vụ trong chỉ huy, chỉ đạo công tác ứng phó).
2. Lực lượng tiếp nhận cấp phát.
3. Lực lượng tuần tra canh gác,
bảo vệ.
4. Các Ban ngành của cơ sở.
5. Phối hợp với các đoàn thể,
xã hội và ban, ngành của địa phương.
6. Công tác đào tạo, diễn tập:
Xây dựng kế hoạch đào tạo, diễn tập ứng phó sự cố tràn dầu;
7. Cập nhật kế hoạch triển khai
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu và báo cáo.
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Thông tin liên lạc
- Bảo đảm thông tin cho chỉ huy
chỉ đạo.
- Bảo đảm thông tin liên lạc
cho lực lượng ứng phó, khắc phục hậu quả.
2. Bảo đảm trang thiết bị
ứng phó sự cố tràn dầu
- Do đơn vị tự trang bị.
- Ký kết hợp đồng với các đơn
vị có khả năng ứng phó sự cố.
3. Bảo đảm vật chất cho các
đơn vị tham gia ứng phó, khắc phục hậu quả
4. Tổ chức y tế, thu dung
cấp cứu người bị nạn
VII. TỔ CHỨC CHỈ HUY
Chủ cơ sở trực tiếp chỉ huy
|
Nơi nhận:
|
CHỦ CƠ SỞ
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, đóng dấu)
Họ và tên
|
PHẦN III. QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC ỨNG PHÓ
SỰ CỐ TRÀN DẦU: 01 QTNB
Quy trình số 01.
Thẩm định và phê duyệt kế
hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy
cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển – 1.013128
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Kiểm tra hồ sơ, chuyển Văn
phòng HĐND và UBND cấp xã để xử lý theo thẩm quyền.
|
Lãnh đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem hồ sơ, phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp nhận hồ sơ chưa
đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 01 ngày làm việc, tham mưu lãnh đạo ký văn
bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Trường hợp nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ: tổ chức thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả xử lý,
chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/ phê duyệt kết quả giải
quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, vào số văn bản, lưu
trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển trả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
- Chuyên viên Văn phòng HĐND
và UBND cấp xã.
- Chuyên viên Phòng Kinh tế/
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|