|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2269/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2269/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng,
ngày 25 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 13
tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm
Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục công nhận trung
tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.014438
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
2. Thủ tục công nhận trung
tâm đổi mới sáng tạo. Mã TTHC: 1.014439
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh thẩm
định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng
UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
3. Thủ tục Cấp lại Giấy
công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014440
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh thẩm
định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng
UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
4. Thủ tục Công nhận trung
tâm hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo cấp tỉnh. Mã TTHC: 1.014431
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng
UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu kho
và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
5. Thủ tục Công nhận trung
tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Mã TTHC: 1.014432
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng
UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
6.
Thủ tục Công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. Mã
TTHC: 1.014433
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng
UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
7. Thủ tục Công nhận chuyên
gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Mã TTHC: 1.014435
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận
hoặc từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
8.
Thủ tục Công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo. Mã TTHC: 1.014436
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo:
+ Quyết định công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc
từ chối công nhận
+ Trong trường hợp cần thiết, thành lập hội đồng
tư vấn công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
9. Thủ tục cấp lại Giấy công
nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng
tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên
gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp
sáng tạo. Mã TTHC: 1.014437
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo: Quyết định
công nhận và cấp Giấy công nhận hoặc từ chối công nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy công
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu kho
và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
10. Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.014445
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo: Giấy chứng
nhận doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
6 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy chứng
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
11. Thủ tục Cấp thay đổi nội
dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Mã TTHC:
1.014446
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Chuyển chuyên viên phụ trách lĩnh vực tham mưu
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo: Giấy chứng
nhận doanh nghiệp Khoa học và Công nghệ hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên
phòng Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển Chuyên viên phụ trách lĩnh vực thuộc Văn phòng UBND tỉnh thẩm định, xử
lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B9
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực của UBND tỉnh
thẩm định hồ sơ, lập phiếu trình, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Chuyên viên
Phòng Khoa giáo - Văn xã Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh thẩm định hồ sơ
do chuyên viên trình, cho ý kiến vào Phiếu trình và ký nháy dự thảo Giấy chứng
nhận (hoặc văn bản trả lời) trình Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Xem xét ký kết quả giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh phát hành chuyển
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công
|
12. Đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách
nhà nước
Mã TTHC: 1.014444
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và
thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ
- Dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn
đánh giá
|
Chuyên viên
phòng Quản lý Khoa học
|
04 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng Uỷ
ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
01 ngày
|
|
B9
|
Kiểm tra, thẩm định
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Ký nháy trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Xem xét phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng
tư vấn đánh giá
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B12
|
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát
hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét hồ sơ và tham mưu tổ chức Hội đồng tư
vấn đánh giá trình lãnh đạo phòng
Dự thảo Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm
vụ
|
Chuyên viên
phòng Quản lý Khoa học
|
03 ngày
|
|
B15
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
01 ngày
|
|
B16
|
Xem xét tổ chức Hội đồng tư vấn đánh giá
Kiểm duyệt hồ sơ (Dự thảo Giấy xác nhận kết quả
thực hiện nhiệm vụ; Phiếu đánh giá; biên bản họp hội đồng tư vấn đánh giá)
trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
07 ngày
|
|
B17
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ phát hành
chuyển Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B18
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B19
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B20
|
Thẩm định dự thảo Giấy xác nhận kết quả thực
hiện nhiệm vụ
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo
- Văn xã Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B21
|
Kiểm tra, thẩm định trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B22
|
Ký nháy Giấy xác nhận kết quả thực hiện nhiệm
vụ, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B23
|
Xem xét phê duyệt Giấy xác nhận kết quả thực
hiện nhiệm vụ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B24
|
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát
hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B25
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B26
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
13. Đăng ký thực hiện nhiệm
vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản
trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Mã
TTHC: 1.014451
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 53 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và
thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ
- Tham mưu hình thức tổ chức xét duyệt nhiệm vụ
(tự xét duyệt; thành lập hội đồng xét duyệt; thuê tổ chức tư vấn xét duyệt),
dự thảo các văn bản liên quan
|
Chuyên viên
phòng Quản lý Khoa học
|
4 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt nội dung và trình lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Xem xét hồ sơ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng Uỷ
ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo
- Văn xã
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Kiểm duyệt hồ sơ và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Ký nháy nội dung và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh
phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B12
|
Xem xét phê duyệt hình thức tổ chức xét duyệt
nhiệm vụ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát
hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Xem xét hồ sơ và tham mưu tổ chức xét duyệt
nhiệm vụ trình lãnh đạo phòng.
Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ.
|
Chuyên viên
phòng Quản lý Khoa học
|
4 ngày
|
|
B16
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
01 ngày
|
|
B17
|
Xem xét tổ chức xét duyệt nhiệm vụ
Kiểm duyệt hồ sơ (Biên bản họp Hội đồng xét
duyệt;
Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ)
trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
31 ngày
|
|
B18
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ phát hành
chuyển Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
01 ngày
|
|
B19
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B20
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B21
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
01 ngày
|
|
B22
|
Kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B23
|
Ký nháy nội dung và trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B24
|
Xem xét phê duyệt Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B25
|
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát
hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B26
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B27
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
14. Sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng
tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. Mã TTHC: 1.014452
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
giải quyết
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và
thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ
a) Trình tự thực hiện sửa đổi hợp đồng:
Trường hợp cần thiết, tham mưu văn bản lấy ý
kiến chuyên gia hoặc lấy ý kiến bằng văn bản của các bên liên quan
Dự thảo quyết định phê duyệt nội dung sửa đổi
b) Trình tự thực hiện chấm dứt thực hiện
nhiệm vụ:
Trường hợp cần thiết tham mưu văn bản lấy ý kiến
chuyên gia hoặc tổ chức Hội đồng tư vấn để xác định rõ mức độ hoàn thành của
các nội dung công việc, sản phẩm của nhiệm vụ, nguyên nhân chủ quan hoặc
khách quan
Dự thảo quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm
vụ, xử lý kinh phí.
|
Chuyên viên
phòng Quản lý Khoa học
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt hồ sơ và trình lãnh đạo sở
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Phát hành, chuyển hồ sơ Văn thư Văn phòng Uỷ
ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định hồ sơ chuyển lãnh đạo phòng Khoa
giáo - Văn xã
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
01 ngày
|
|
B10
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B11
|
Kiểm duyệt hồ sơ và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh
phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B12
|
Xem xét phê duyệt Quyết định phê duyệt nội
dung sửa đổi hoặc Quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ, xử lý kinh phí
(trường hợp cần thiết ban hành văn bản lấy
ý kiến chuyên gia, Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B13
|
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát
hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Xem xét hồ sơ và tham mưu (gửi văn bản lấy
ý kiến chuyên gia, tham mưu họp Hội đồng tư vấn) trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên
phòng Quản lý Khoa học
|
02 ngày
|
|
B16
|
Kiểm duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng
Quản lý Khoa học
|
0,5 ngày
|
|
B17
|
Xem xét tổ chức họp Hội đồng tư vấn
Kiểm duyệt hồ sơ (Biên bản họp Hội đồng tư
vấn; Dự thảo quyết định phê duyệt nội dung sửa đổi, Dự thảo quyết định chấm dứt
việc thực hiện nhiệm vụ, xử lý kinh phí) trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê
duyệt
|
Lãnh đạo Sở
Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B18
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ phát hành
chuyển Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B19
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B20
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B21
|
Thẩm định hồ sơ và chuyển lãnh đạo phòng Khoa
giáo - Văn xã
|
Chuyên viên
phòng Khoa giáo - Văn xã
Văn phòng UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B22
|
Thẩm định hồ sơ và Dự thảo quyết định phê duyệt
nội dung sửa đổi, Dự thảo quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ, xử lý
kinh phí trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B23
|
Xem xét phê duyệt Quyết định phê duyệt nội
dung sửa đổi; Quyết định chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ, xử lý kinh phí
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B24
|
Văn thư Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh phát
hành chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ
|
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B25
|
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ số hóa, lưu
kho và chuyển kết quả Trung Tâm phục vụ hành chính công trả kết quả
|
Văn thư Sở Khoa
học và Công nghệ
|
0,5 ngày
|
|
B26
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Quyết định 2269/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2269/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
149
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|