|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
443/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
06/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 443/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 06 tháng
4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, NÔNG
NGHIỆP, BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 379/QĐ- BNNMT ngày 12/3/2025 về việc công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 1597/QĐ-BNNMT ngày
23/3/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và
Công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1707/QĐ-BTC ngày 29/8/2019 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về
việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn; Môi trường; Thủy lợi;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 3946/SNNMT-VP
ngày 27/3/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp, Nông nghiệp, Bảo hiểm nông
nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội. Trong đó, 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh, 02 quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của cấp xã trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định
này thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử: số thứ tự 07 (QT-07) tại
Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 1060/QĐ- UBND ngày 28/3/2022; số
thứ tự 01 (QT-01) tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số
1730/QĐ-UBND ngày 23/5/2022; số thứ tự 02, 03 (QT-02, QT-03) tại Phụ lục I, II
ban hành kèm theo Quyết định số 5397/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội; số thứ tự 04, 05 (QT-04, QT-05) tại Phụ lục I,
II ban hành kèm theo Quyết định số 1105/QĐ- TTPVHCC ngày 25/7/2025 của Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết
định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ
công trực tuyến theo quy định.
Các Sở, ban, ngành
Thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan
Văn Phúc
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP, BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm
theo Quyết định số
443/QĐ-TTPVHCC ngày 06/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP TỈNH (04 QT)
|
STT
|
Tên
quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
I
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
THÀNH PHỐ
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Quản lý
doanh nghiệp
|
|
|
01
|
01
|
Phê duyệt Đề án sắp
xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp (1.000025)
|
QT-01
|
|
*
|
Lĩnh vực Bảo hiểm
nông nghiệp
|
|
|
02
|
01
|
Chi trả phí bảo hiểm
nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (2.002169)
|
QT-02
|
|
03
|
02
|
Chấm dứt việc hưởng
hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp (1.005411)
|
QT-03
|
|
II
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
|
04
|
03
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (1.003618)
|
QT-04
|
B. DANH MỤC QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ (02 QT)
|
STT
|
Tên
quy trình nội bộ
|
Ký
hiệu
|
|
*
|
Lĩnh vực Bảo hiểm
nông nghiệp
|
|
|
05
|
01
|
Phê duyệt đối tượng
được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp (1.005412)
|
QT-05
|
|
*
|
Lĩnh vực Nông nghiệp
|
|
|
06
|
02
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (1.003596)
|
QT-06
|
PHỤ
LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, NÔNG NGHIỆP, BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP
THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Kèm
theo Quyết định số
443/QĐ-TTPVHCC ngày 06/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội)
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CẤP TỈNH
01.
Quy trình Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp (1.000025)
- (QT-01)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định cách thức,
trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm
nghiệp
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với các công
ty Nông, Lâm nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Cán bộ, công
chức thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
1. Nghị định số
118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về việc sắp xếp, đổi
mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp;
Nghị định số 04/2024/NĐ-CP ngày 12/01/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ về việc
sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông,
lâm nghiệp;
2. Thông tư số
02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 1 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn về việc hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi
mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014
của Chính phủ về việc sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt
động của công ty nông, lâm nghiệp; Thông tư 99/2025/TT-BNNMT (ban hành ngày
31/12/2025, hiệu lực từ 01/01/2026) sửa đổi, bổ sung và thay thế một số điều
của Thông tư 02/2015/TT-BNNPTNT về sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp.
Thông tư này thay đổi quy định về đất rừng, quản lý công nợ, lao động, và cập
nhật cơ cấu tổ chức
3. Quyết định số
379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
4. Quyết định số
60/2025/QĐ- UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi
trường Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ- UBND ngày
26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
5. Quyết định số 592/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/4/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Quản lý
chất lượng, Nông, Lâm sản và Thủy sản; Quản lý doanh nghiệp; Nông nghiệp;
Khoa học công nghệ và Môi trường; Chăn nuôi; Giảm nghèo thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
+ Tờ trình thẩm định
của công ty gửi cơ quan chủ quản là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
|
+ Đề án sắp xếp, đổi
mới của công ty nông, lâm nghiệp
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ hồ sơ bản giấy
và 01 bộ hồ sơ bản điện tử chứa các tệp ở dạng số được sao lưu trên đĩa CD
gồm: các tệp văn bản hồ sơ trình thẩm định thống nhất xử lý trên phần mềm Microsoft
office 2003 trở lên, cỡ chữ 13-14, phông chữ Time New Roman; các tệp là bảng
biểu số liệu theo quy định tại Thông tư này được thống nhất xử lý trên bảng
tính phần mềm Excel, sử dụng số tự nhiên với một chữ số thập phân sau dấu
phẩy, số liệu có liên quan giữa các bảng, biểu phải liên kết với nhau qua
đường link.
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
20 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ thẩm định đề án hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ
bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: Một phần.
|
|
3.6
|
Phí
|
|
|
Không quy định
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
1.Trường hợp thành phần
hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến
thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC
qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ
chức, cá nhân
|
Giờ
hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Theo quy định tại mục
c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
- Biên bản bàn giao hồ
sơ.
|
|
|
Chuyển hồ sơ đến cơ
quan giải quyết TTHC: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội.
|
- Trực tuyến: Chuyển
hồ sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trực tiếp: 1/2 ngày
(04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h
|
|
B3
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng Kế hoạch- Tài chính
|
1/2
ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B4
|
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:
|
|
|
|
|
4.1.
|
Thụ lý hồ sơ:
+ Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết thông báo hướng dẫn nộp bổ sung hồ sơ hoặc từ chối
tiếp nhận;
+ Trường hợp 2: Hồ sơ
đủ điều kiện: Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định.
|
Chuyên
viên; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo sở
|
03
ngày (Chuyên viên: 01 ngày Lãnh đạo phòng: 01 ngày; Lãnh đạo Sở: 01 ngày)
|
- Trường hợp 1: Văn
bản thông báo
- Trường hợp 2:
+ Văn bản đề nghị
tham gia họp thẩm định;
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định.
|
|
4.2
|
Thành lập Hội đồng
thẩm định
|
|
|
|
|
|
Cử thành viên tham
gia Tổ thẩm định
|
Các
Sở Tài chính, Tư pháp, Nội vụ.
|
02
ngày
|
Văn bản cử cán bộ
tham gia Hội đồng thẩm định
|
|
|
Ban hành Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định;
|
UBND
TP Hà Nội
|
02
ngày
|
Quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định
|
|
4.3
|
Tổ chức họp thẩm định
Đề án. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm đánh giá, thẩm định Đề án do doanh
nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp ứng các điều kiện theo quy định
|
Hội
đồng Thẩm định và chuyên gia được mời tham gia Tổ thẩm định
|
01
ngày
|
Biên bản họp
|
|
+
|
Trường hợp Hội đồng
thẩm định có ý kiến tham gia vào Đề án: Thông báo công ty nông, lâm nghiệp
hoàn thiện hồ sơ, nộp bổ sung hồ sơ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo, công ty nông, lâm nghiệp bổ sung hồ sơ tại
bộ phận Tiếp nhận và trả Kết quả TTHC.
|
|
01
ngày
|
- Biên Bản họp
- Văn bản thông báo
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) gửi công ty nông, lâm nghiệp (để hoàn
thiện, nộp bổ sung hồ sơ) và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC (Để nhận
bổ sung hồ sơ)
|
|
+
|
Trường hợp Hội đồng
thẩm định thống nhất nội dung Đề án: Chuyển bước tiếp theo
|
|
|
Biên bản họp
|
|
B4
|
-Tổng hợp, báo cáo
UBND thành phố kết quả thẩm định Đề án
-Tham mưu UBND Thành
phố ra văn bản thẩm định Đề án.
|
Chuyên
viên; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo sở
|
08
ngày (Chuyên viên: 04 ngày Lãnh đạo phòng: 02 ngày; Lãnh đạo Sở: 02 ngày);
|
-Báo cáo UBND thành
phố kết quả thẩm định Đề án Gửi kèm theo:
+Dự thảo Phương án
sắp xếp, đổi mới của công ty nông, lâm nghiệp
+Dự thảo Công văn của
Ủy ban nhân dân Thành phố đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định
Phương án tổng thể
+,Dự thảo tờ trình
Thủ tướng Chính phủ về Phương án tổng thể của Ủy ban nhân dân Thành phố
+,Dự thảo văn bản
thẩm định Đề án của Ủy ban nhân dân Thành phố
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC về Trung tâm phục hành chính công
|
Chuyên
viên
|
2,5
ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả giải
quyết cho cá nhân, tổ chức.
|
Trung
tâm phục hành chính công
|
Giờ
hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân.
|
- Báo cáo UBND thành
phố kết quả thẩm định Đề án
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B7
|
Thống kê và theo dõi;
Lưu hồ sơ
|
Phòng
Kế hoạch tài chính
|
Giờ
hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn); Biên bản bàn giao hồ sơ; Biên bản bàn giao kết quả giải quyết
TTHC và các giấy tờ khác có liên quan
|
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
1. Hệ thống biểu mẫu
Đề án sắp xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp, Phương án tổng thể sắp
xếp, đổi mới các công ty nông, lâm nghiệp được ban hành kèm theo Thông tư số
02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 1 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn về việc hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp xếp, đổi
mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17/12/2014
của Chính phủ về việc sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt
động của công ty nông, lâm nghiệp (Hệ thống biểu mẫu này lấy tại đường
link https://congbao.chinhphu.vn/van-ban/thong-tu-
so-02-2022-tt-btnmt-36691.htm)
|
|
|
2. Hệ thống biểu mẫu
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
|
|
|
|
|
|
|
|
02.
Quy trình Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước (2.002169)-(QT-02)
|
1
|
Mục đích:
Quy định cách thức,
nội dung trình tự thực hiện thủ tục Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp cho các
tổ chức, cá nhân tham gia chương trình
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ
chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp, Doanh nghiệp bảo hiểm đáp ứng đủ điều
kiện được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp
và môi trường, Sở Tài Chính và Các đơn vị có liên quan.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Kinh doanh bảo
hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 của Quốc hội;
-Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010 của
Quốc hội;
- Nghị định số
58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;
- Quyết định số
1707/QĐ-BTC ngày 29/8/2019 của Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới ban hành
lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ tài chính;
- Quyết định số
1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội;
- Quyết định số
897/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) Lĩnh vực
Tài chính (bao gồm các TTHC thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025
và TTHC phân luồng “Làn xanh”) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ- UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định
1054/QĐ-TTPVHCC ngày 11/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Công bố Danh
mục thủ tục Hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kinh doanh bảo
hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đơn đề nghị chi trả
phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo mẫu quy định
tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
|
x
|
|
|
|
- Bảng kê (kèm theo
bản sao) hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ký kết với
tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban
hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP .
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Trong thời hạn không
quá 30 ngày
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả
kết quả
|
|
|
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ
bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/
kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ
chức, cá nhân
|
Giờ
hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Theo quy định tại mục
c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
- Biên bản bàn giao
hồ sơ.
|
|
|
Chuyển hồ sơ đến cơ
quan giải quyết TTHC: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội.
|
-Trực tuyến: Chuyển
hồ sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/2 ngày
(04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h
|
|
B3
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn
|
1,5
ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:
+ Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết thông báo hướng dẫn nộp bổ sung hồ sơ hoặc từ
chối tiếp nhận;
+ Trường hợp 2: Hồ sơ
đủ điều kiện: Báo cáo, trình UBND Thành phố phê duyệt
|
Chuyên
viên; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo sở
|
9
ngày (Chuyên viên: 7 ngày Lãnh đạo phòng: 01 ngày; Lãnh đạo Sở: 01 ngày);
|
- Trường hợp 1: Văn bản
thông báo
- Trường hợp 2:
+ Văn bản đề nghị
+ Dự thảo Quyết định
chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp của UBND
|
|
B5
|
Phê duyệt Chi trả phí
bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. Chuyển kết quả giải
quyết TTHC (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/bản giấy
(nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
UBND
TP
|
08
ngày
|
Quyết định chi trả
phí bảo hiểm nông nghiệp của UBND cấp tỉnh hoặc Thông báo từ chối chi trả phí
bảo hiểm nông nghiệp của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
B6
|
Sở Tài chính căn cứ
vào Quyết định chi trả của Ủy ban nhân dân Thành phố để lập lệnh chi tiền cho
doanh nghiệp bảo hiểm qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh
|
Sở
Tài chính
|
05
ngày
|
Lập lệnh chi tiền cho
doanh nghiệp bảo hiểm qua kho bạc
|
|
B7
|
Kho bạc nhà nước thực
hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp bảo hiểm mở tại các ngân hàng
thương mại.
|
Kho
bạc nhà nước cấp Thành phố
|
05
ngày
|
Chuyển tiền về tài
khoản của doanh nghiệp
|
|
B8
|
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công (bản giấy
nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Chuyên
viên Phòng KHTC
|
01
ngày
|
Quyết định chi trả
phí bảo hiểm nông nghiệp của UBND cấp tỉnh;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
B9
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
quả: Trực tuyến/Bưu chính/Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định chi trả
phí bảo hiểm nông nghiệp của UBND cấp tỉnh
|
|
B10
|
-Thống kê và theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
|
Phòng
Kế hoạch - Tài Chính
|
Giờ
hành chính
|
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối
tiếp nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ
khác có liên quan.
|
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
1.Mẫu Đơn đề nghị chi
trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước theo mẫu quy
định tại mẫu số 05
2. Mẫu Bảng kê (kèm
theo bản sao) hợp đồng bảo hiểm nông nghiệp mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ký
kết với tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp theo mẫu quy định tại mẫu số 06
|
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 05 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ
NGHỊ CHI TRẢ PHÍ BẢO HIỂM
Kính
gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường
Căn cứ Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-TTg
ngày tháng năm 20... của Thủ tướng Chính phủ về....;
Căn cứ số lượng tham
gia bảo hiểm tại địa bàn tỉnh, thành phố...
Chúng tôi là:
- [Tên đầy đủ và chính
thức của doanh nghiệp bảo hiểm]
- Giấy phép thành lập
và hoạt động số:……. do Bộ Tài chính cấp ngày.... tháng....năm....
- Địa chỉ trụ sở chính:
Đề nghị Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh/thành phố... thực hiện các thủ tục cần thiết để chi trả cho
công ty chúng tôi phí bảo hiểm được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo quy định tại
Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày...tháng....năm 2018.
Số tiền đề nghị chi
trả: ……. đồng
Công ty cam kết chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của Đơn này và hồ sơ
kèm theo.
|
Hồ sơ kèm theo:
(Liệt
kê đầy đủ)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …;
|
….,
ngày.... tháng.... năm...
Đại
diện trước pháp luật
Chủ tịch/Tổng Giám đốc
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Mẫu
số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
BẢNG
KÊ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TẠI ĐỊA BÀN TỈNH....
TÊN
DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM...
Báo
cáo tháng... (từ ngày... tháng... đến ngày... tháng... năm 20...)
|
STT
|
HĐBH
|
Đối
tượng hỗ trợ
|
Đối
tượng hỗ trợ
|
Số
phí bảo hiểm
(đồng)
|
|
Tổ
chức, cá nhân mua bảo hiểm
|
Số HĐBH
|
Ngày HĐBH
|
Nghèo,
cận nghèo
|
Không
thuộc nghèo, cận nghèo
|
Tổ
chức
|
Cây trồng
|
Vật nuôi
|
Thuỷ
sản
|
Tổng
số
|
NSNN hỗ trợ
|
Tổ
chức cá nhân nộp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chúng tôi cam kết những
thông tin trên là đúng sự thật./.
|
|
....,
ngày.... tháng.... năm....
Đại
diện trước pháp luật
Chủ tịch/Tổng Giám đốc
(Ký
tên và đóng dấu)
|
03.
Quy trình Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo
hiểm nông nghiệp (1.005411) - (QT-03)
|
1
|
Mục đích:
Quy định cách thức,
nội dung trình tự thực hiện thủ tục Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm
nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp.
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ
chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp, Doanh nghiệp bảo hiểm không còn đáp ứng
đủ điều kiện để được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp; Cán bộ, công chức Sở
Nông nghiệp và môi trường, Sở Tài Chính và Các đơn vị có liên quan.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Kinh doanh bảo
hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 của Quốc hội;
-Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010 của
Quốc hội;
- Nghị định số
58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;
- Quyết định số
1707/QĐ-BTC ngày 29/8/2019 của Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới ban hành
lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ tài chính;
- Quyết định số
1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội;
- Quyết định số
897/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) Lĩnh vực
Tài chính (bao gồm các TTHC thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025
và TTHC phân luồng “Làn xanh”) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ- UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định
1054/QĐ-TTPVHCC ngày 11/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Công bố Danh
mục thủ tục Hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kinh doanh bảo
hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đối với doanh
nghiệp bảo hiểm: Văn bản thông báo các trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất
nông nghiệp chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp;
|
x
|
|
|
|
- Đối với cá nhân sản
xuất nông nghiệp: Thông báo bằng văn bản theo mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Trong thời hạn không
quá 21 ngày
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả
kết quả
|
|
|
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ
bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/
kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí thẩm
định online (nếu có quy định)
|
Tổ chức, cá nhân
|
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Theo quy định tại mục
c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
- Biên bản bàn giao hồ
sơ.
|
|
|
Chuyển hồ sơ đến cơ
quan giải quyết TTHC: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội.
|
|
- Trực tuyến: Chuyển
hồ sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/2 ngày
(04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường
hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h
|
|
|
B3
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng KHTC
|
01 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ:
+ Trường hợp 1: Hồ sơ
chưa đủ điều kiện giải quyết thông báo hướng dẫn nộp bổ sung hồ sơ hoặc từ
chối tiếp nhận;
+ Trường hợp 2: Hồ
sơ đủ điều kiện: Báo cáo, trình UBND Thành phố phê duyệt
|
Chuyên viên; Lãnh đạo
phòng; Lãnh đạo sở
|
10,5 ngày (Chuyên
viên: 8,5 ngày Lãnh đạo phòng: 01 ngày; Lãnh đạo Sở: 01 ngày);
|
- Trường hợp 1: Văn
bản thông báo
- Trường hợp 2:
+ Văn bản đề nghị
+ Dự thảo Chấm dứt
việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
của UBND
|
|
B5
|
Phê duyệt Chấm dứt
việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp.
Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử) trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC/bản giấy (nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân) về Sở Tài chính,
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
UBND TP
|
08 ngày
|
Quyết định Chấm dứt
việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
của UBND cấp tỉnh hoặc Thông báo từ chối chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
B6
|
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công (bản giấy
nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Chuyên viên Phòng
KHTC
|
01 ngày
|
Quyết định Chấm dứt
việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
của UBND cấp tỉnh;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
B7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết quả:
Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
Giờ hành chính
|
Quyết định Chấm dứt
việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
|
B8
|
-Thống kê và theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
|
Phòng Kế hoạch - Tài
Chính
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu
có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận
HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên
quan.
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính -Bản điện tử; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác
có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
|
|
|
1. Thông báo không
còn thuộc đối tượng được hỗ trợ bảo hiểm/thay đổi diện hộ nghèo, cần nghèo –
mẫu số 04
|
|
|
2. Hệ thống biểu mẫu
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THÔNG
BÁO KHÔNG CÒN THUỘC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ BẢO HIỂM/THAY ĐỔI DIỆN HỘ NGHÈO, CẬN
NGHÈO
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân xã.
Căn cứ Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-TTg
ngày tháng năm 20... của
Thủ tướng Chính phủ về....;
Trường hợp cá nhân sản
xuất nông nghiệp:
- Tên cá nhân sản xuất
nông nghiệp: [Tên đầy đủ]
- Ngày, tháng, năm
sinh:
- CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn
cước công dân số: [...] do [Tên cơ quan cấp] ngày...tháng...năm...tại [Nơi cấp]
- Địa chỉ thường trú:
- Chúng tôi xin thông
báo:
□ Không còn thuộc đối
tượng được hỗ trợ
□ Thay đổi diện hộ
nghèo, cận nghèo (Trước đây...; Hiện nay...)
Trường hợp tổ chức sản
xuất nông nghiệp:
- Tên tổ chức sản xuất
nông nghiệp: [Tên đầy đủ]
- Giấy phép đăng ký
kinh doanh số: [...] do [Tên cơ quan cấp] ngày...tháng...năm...
- Địa chỉ:
- Chúng tôi xin thông
báo: Chúng tôi không còn thuộc đối tượng được hỗ trợ.
Tôi cam kết chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của Đơn này và hồ sơ kèm
theo.
|
Hồ sơ kèm theo:
- Bản kê khai về cây trồng, vật nuôi, thủy sản…. (Liệt kê đầy đủ)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …;
|
….,
ngày.... tháng.... năm...
Cá
nhân/Người đại diện
theo pháp luật của tổ chức
(Ký
tên, đóng dấu (nếu có)
|
04.
Quy trình Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618) (QT-04)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định cách thức,
nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa
phương
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với tổ
chức được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội giao tiếp nhận, quản lý kinh phí
Khuyến nông địa phương; Cán bộ, công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà
Nội; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
- Quyết định số
1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định
232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và
Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ- UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
|
- Đề xuất nhiệm vụ
Khuyến nông thường xuyên
|
x
|
|
|
- Dự toán kinh phí
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ:
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
58 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
- Thông qua dịch vụ
bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ phí:
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/
kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ
chức, cá nhân
|
Nộp hồ sơ trước 30/9
hàng năm.
- Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo quy định tại mục
c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 (Thời gian này không
tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
- Biên bản bàn giao
hồ sơ.
|
|
|
Chuyển hồ sơ đến cơ
quan giải quyết TTHC: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội.
|
|
-Trực tuyến: Chuyển hồ
sơ ngay sau khi tiếp nhận trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
-Trực tiếp: 1/2 ngày
(04 giờ) làm việc. Hoặc trước 09h sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp
tiếp nhận hồ sơ sau 15h
|
|
|
B3
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng KHTC
|
1,5
ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Thụ lý, thẩm định hồ
sơ: Phối hợp với phòng Chính sách Nông nghiệp và Môi trường thực hiện:
- Thẩm định hồ sơ, dự
toán kinh phí.
+ Trường hợp 1: Hồ
sơ chưa đủ điều kiện giải quyết thông báo hướng dẫn nộp bổ sung hồ sơ hoặc từ
chối tiếp nhận;
+ Trường hợp 2: hồ sơ
đủ điều kiện giải quyết: Chuẩn bị tổ chức họp lấy ý kiến các Sở, Ngành
* Tổ chức họp hoặc
lấy ý kiến bằng văn bản các Sở, Ngành liên quan về sự cần thiết và các nội
dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan. Thời gian tham ý kiến bằng văn bản
của các Sở ngành có liên quan: 07 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản xin ý
kiến của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
* Trường hợp cần sửa
đổi, bổ sung theo góp ý của các Sở ngành: Sở Nông nghiệp và Môi trường thông
báo cho Trung tâm Khuyến nông để hoàn thiện hồ sơ. Thời gian bổ sung hoàn
thiện hồ sơ: 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông báo.
* Trường hợp Trường
hợp được sự thống nhất của các Sở ngành: Ban hành Quyết định phê duyệt Kế
hoạch Khuyến nông.
|
Chuyên
viên; Lãnh đạo phòng; Lãnh đạo sở
|
55
ngày (Chuyên viên: 48 ngày Lãnh đạo phòng: 04 ngày; Lãnh đạo Sở: 03 ngày);
|
- Trường hợp 1: Văn
thông báo từ chối hoặc thông báo bổ sung hồ sơ
- Trường hợp 2:
+ Giấy mời họp;
+ Biên bản họp,
+ Văn bản góp ý kiến
của các Sở, ngành(trường hơp lấy ý kiến bằng văn bản)
- Văn bản thông báo
Trung tâm Khuyến nông hoàn thiện hồ sơ theo góp ý của các Sở ngành;
- Quyết định phê
duyệt Kế hoạch Khuyến nông;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công (bản giấy
nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Chuyên
viên Phòng KHTC
|
01
ngày
|
Quyết định Quyết định
phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông. cấp tỉnh;
-Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử)
|
|
B6
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính
|
Quyết định Chấm dứt
việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
|
B7
-Thống
kê và theo dõi;
-
Lưu hồ sơ.
|
Phòng
Kế hoạch - Tài Chính
|
Giờ
hành chính
|
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên
quan.
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
1. Đề xuất nhiệm vụ
Khuyến nông thường xuyên (Mẫu số 08 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông);
|
|
|
2. Hệ thống biểu mẫu
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 08
|
TÊN ĐƠN VỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐỀ
XUẤT NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM
….....
Kính
gửi:........................……………
Căn cứ nhu cầu hoạt
động khuyến nông và sản xuất nông nghiệp, … (đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khuyến nông
thường xuyên năm …:
1. Yêu cầu, sự cần
thiết:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Đề xuất nhiệm vụ
khuyến nông thường xuyên:
|
TT
|
Tên
nhiệm vụ khuyến
nông
|
Nội
dung
|
Quy
mô
|
Kết
quả dự kiến
|
Kinh
phí
(triệu đồng)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
…,
ngày …tháng… năm 20...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Họ
tên, chữ ký, đóng dấu)
|
____________________
[1] Căn cứ vào báo giá tại
thời điểm lập dự toán hoặc thông báo giá của cơ quan có thẩm quyền
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
01.
Quy trình Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp (1.005412) –
(QT-05)
|
1
|
Mục đích:
Quy định cách thức,
nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo
hiểm nông nghiệp (cấp xã)
|
|
2
|
Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ
chức được Ủy ban nhân dân cấp xã giao tiếp nhận, triển khai chương trình hỗ
trợ Bảo hiểm nông nghiệp; Cán bộ, công chức có liên quan giải quyết thủ tục
hành chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động được bố trí tham gia hướng dẫn, tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính cấp xã theo quy định.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Kinh doanh bảo
hiểm số 24/2000/QH10 ngày 09/12/2000 của Quốc hội;
-Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm số 61/2010/QH12 ngày 24/10/2010 của
Quốc hội;
- Nghị định số
58/2018/NĐ-CP ngày 18/4/2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp;
- Quyết định số
1707/QĐ-BTC ngày 29/8/2019 của Bộ Tài chính về việc công bố TTHC mới ban hành
lĩnh vực bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ tài chính;
- Quyết định số
1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội;
- Quyết định số
897/QĐ-UBND ngày 24/06/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) Lĩnh vực
Tài chính (bao gồm các TTHC thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ- CP ngày
26/3/2025 và TTHC phân luồng “Làn xanh”) thuộc phạm vi chức năng quản lý của
UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định
1054/QĐ-TTPVHCC ngày 11/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc Công bố Danh
mục thủ tục Hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kinh doanh bảo
hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
|
- Đơn đề nghị phê
duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách
nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
|
Trong thời hạn không
quá 31 ngày
|
|
3.5
|
Nơi tiếp nhận và trả
kết quả
|
|
|
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, Điểm tiếp nhận và trả kết quả
địa bàn cấp xã;
- Thông qua dịch vụ
bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
- Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ phí
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực
tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải
quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ
chức, cá nhân
|
-
Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải quyết TTHC; Chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 (Thời
gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
- Biên bản bàn giao
hồ sơ.
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ phòng
chuyên môn
|
Lãnh
đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
01
ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
01
ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
- Thụ lý, thẩm định
hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết: Thông báo từ chối xử lý hồ sơ (Ghi rõ lý do từ
chối)
+ Trường hợp cần bổ
sung: Thông báo đơn vị bổ sung hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ sung hồ sơ quy
định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý hồ sơ)
+ Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết: Chuẩn bị tổ chức họp lấy ý kiến các Phòng ban.
- Tổ chức họp hoặc
lấy ý kiến bằng văn bản các Phòng ban liên quan về sự cần thiết và các nội
dung hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp liên quan. Thời gian tham ý kiến bằng
văn bản của các Phòng ban có liên quan: 07 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản
xin ý kiến.
+ Trường hợp cần sửa
đổi, bổ sung theo góp ý của các Phòng ban: thông báo cho đơn vị để hoàn thiện
hồ sơ. Thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ: 05 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản thông báo.
+ Trường hợp Trường
hợp được sự thống nhất của các Phòng ban: Ban hành Quyết định phê duyệt danh
sách các tổ chức/cá nhân đủ điều kiện hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Công
chức, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
28
ngày (Công chức: 18 ngày; Lãnh đạo phòng: 05 ngày; Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân:
05
|
-Văn thông báo từ
chối hoặc thông báo bổ sung hồ sơ;
- Giấy mời họp; Biên
bản họp, Văn bản góp ý kiến của các Phòng ban liên quan (trường hơp lấy ý
kiến bằng văn bản)
- Văn bản thông báo
đơn vị hoàn thiện hồ sơtheo góp ý của các Phòng ban liên quan;
- Quyết định phê duyệt
danh sách các tổ chức cá nhân được hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Bản điện tử);
|
|
B6
|
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công (bản giấy nếu
có theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Công
chức phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01
ngày
|
- Quyết định phê
duyệt danh sách các tổ chức cá nhân được hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính
|
- Quyết định phê
duyệt danh sách các tổ chức cá nhân được hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp
|
|
B8
|
- Thống kê và theo
dõi;
- Lưu hồ sơ.
|
Công
chức phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Giờ
hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên
quan.
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu tiếp nhận giải
quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo
dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
1. Đơn đề nghị phê
duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách
nhà nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị định số
58/2018/NĐ-CP (mẫu số 01).
2. Quyết định phê
duyệt Danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm theo Nghị định số
58/2018/NĐ-CP của chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp (mẫu số 03)
|
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ XEM XÉT, PHÊ DUYỆT ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn...
Căn cứ Nghị định số
.../2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông
nghiệp;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-TTg
ngày tháng năm 20….. của Thủ tướng Chính phủ về…;
Trường hợp cá nhân sản
xuất nông nghiệp: -
Tên cá nhân sản xuất nông nghiệp: [Tên
đầy đủ] – Ngày, tháng,
năm sinh:
- CMND/Hộ chiếu/Thẻ căn
cước công dân số: […] do [Tên cơ quan cấp] ngày… tháng… năm… tại [Nơi cấp] –
Địa chỉ thường trú:
- Thuộc diện: Hộ
nghèo Hộ cận nghèo Hộ khác
Trường hợp tổ chức sản
xuất nông nghiệp:
- Tên tổ chức sản xuất
nông nghiệp: [Tên đầy đủ]
- Giấy phép đăng ký
kinh doanh số: […] do [Tên cơ quan cấp] ngày… tháng… năm…
- Địa chỉ:
- Là tổ chức sản xuất
nông nghiệp thuộc diện đối tượng tổ chức được hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp theo
Quyết định số…/QĐ-TTg ngày tháng năm 20… của Thủ tướng Chính phủ.
Đề nghị Ủy ban nhân dân
xã/phường/thị trấn… rà soát, tổng hợp trình cấp có thẩm quyền xem xét, phê
duyệt chúng tôi là đối tượng được hỗ trợ bảo hiểm theo Nghị định số /2018/NĐ-CP
ngày… tháng… năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp.
Tôi cam kết chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của Đơn này và hồ sơ kèm
theo.
|
Hồ sơ kèm theo:
- Bản kê khai về cây trồng, vật nuôi, thủy sản… (Liệt kê đầy đủ)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...;
|
....,
ngày.... tháng.... năm...
Chủ
hộ/Người đại diện tổ chức
(Ký
tên, đóng dấu (nếu có))
|
Mẫu
số 02
BẢN
KÊ KHAI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN
--------------------
Tổ chức, cá nhân sản
xuất nông nghiệp:...
|
STT
|
Loại
cây trồng/
vật nuôi/thủy sản
|
Diện
tích cây trồng
|
Số
lượng vật nuôi
|
Diện
tích nuôi
trồng thủy sản
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
Mẫu
số 03
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-UBND
|
....., ngày...
tháng... năm 20...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm theo Nghị định
số.../2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định
số..../2018/NĐ-CP ngày tháng năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông
nghiệp;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-TTg
ngày tháng năm 20... của Thủ tướng Chính phủ về....;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố...,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách đối
tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm theo Nghị định số /2018/NĐ-CP ngày tháng
năm 2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn... (danh sách kèm
theo).
Điều 2. Định kỳ hàng quý, theo
quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số /2018/NĐ-CP ngày tháng năm
2018 của Chính phủ về bảo hiểm nông nghiệp, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa
bàn tỉnh/thành phố rà soát, đảm bảo danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo
hiểm kèm theo Quyết định này phù hợp với Quyết định số /QĐ- TTg ngày tháng
năm 20... của Thủ tướng Chính phủ về...
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh/thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều
4;
- Bộ NN&MT;
- Bộ Tài chính;
- Sở Tài chính tỉnh/thành phố...;
- Sở NN&MT tỉnh/thành phố...;
- Kho bạc Nhà nước tỉnh/thành phố...;
……
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên và đóng dấu)
|
DANH
SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ BẢO HIỂM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 20... của UBND
tỉnh/thành phố...)
|
STT
|
Địa
bàn
|
Tổ
chức/ cá nhân
sản xuất nông nghiệp
|
Diện
hộ/tổ chức sản
xuất nông nghiệp
|
Loại
cây trồng/
vật nuôi/ thủy sản
|
Diện
tích cây trồng
|
Số
lượng vật nuôi
|
Diện
tích nuôi
trồng thủy sản
|
|
A
|
Huyện...
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Xã...
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã...
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Huyện...
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Xã...
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xã...
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
02.
Quy trình Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596) (QT-06)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định cách thức,
nội dung, trình tự thực hiện thủ tục Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa
phương (cấp xã)
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với tổ
chức được Ủy ban nhân dân cấp xã giao tiếp nhận, quản lý kinh phí Khuyến nông
địa phương; Cán bộ, công chức có liên quan giải quyết thủ tục hành chính
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
được bố trí tham gia hướng dẫn, tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cấp xã theo quy định.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
- Quyết định số
1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1928/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
955/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
Hà Nội.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản
chính
|
Bản
sao
|
|
|
- Đề xuất nhiệm vụ
Khuyến nông thường xuyên
|
x
|
|
|
- Dự toán kinh phí
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ:
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý:
|
|
|
58 ngày kể từ khi
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả của các xã, phường, sau đây gọi chung là Đơn vị tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp xã.
- Thông qua dịch vụ
bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ
của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
Trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình.
|
|
3.6
|
Lệ phí:
|
|
|
Không
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Biểu
mẫu/
kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành
phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức
trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận
giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính..
2. Lựa chọn hình thức
nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
3. Nộp phí/lệ phí
thẩm định online (nếu có quy định)
|
Tổ
chức, cá nhân
|
Thời
gian hộp hồ sơ trước 30/9 hàng năm. Giờ hành chính (Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
Tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả giải quyết TTHC; Chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Theo
quy định tại mục c, khoản 2 điều 17 Nghị định 118/NĐ- CP ngày 09/6/2025 (Thời
gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả;
- Biên bản bàn giao
hồ sơ.
|
|
B3
|
Chuyển hồ sơ phòng
chuyên môn
|
Lãnh
đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
01
ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B4
|
Phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
01
ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
B5
|
- Thụ lý, thẩm định
hồ sơ
+ Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết: Thông báo từ chối xử lý hồ sơ (Ghi rõ lý do từ
chối)
+ Trường hợp cần bổ
sung: Thông báo đơn vị bổ sung hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ sung hồ sơ quy
định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý hồ sơ)
+ Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết: Chuẩn bị tổ chức họp lấy ý kiến các Phòng ban.
- Tổ chức họp hoặc
lấy ý kiến bằng văn bản các Phòng ban liên quan về sự cần thiết và các nội
dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan. Thời gian tham ý kiến bằng văn bản
của các Phòng ban có liên quan: 07 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản xin ý
kiến.
+ Trường hợp cần sửa
đổi, bổ sung theo góp ý của các Phòng ban: thông báo cho đơn vị để hoàn thiện
hồ sơ. Thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ: 05 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản thông báo.
+ Trường hợp Trường
hợp được sự thống nhất của các Phòng ban: Ban hành Quyết định phê duyệt Kế
hoạch Khuyến nông.
|
Công
chức, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
55
ngày (Chuyên viên: 48 ngày Lãnh đạo phòng: 04 ngày; Lãnh đạo Sở: 03 ngày);
|
- Văn thông báo từ
chối hoặc thông báo bổ sung hồ sơ;
- Giấy mời họp; Biên
bản họp, Văn bản góp ý kiến của các Phòng ban liên quan (trường hơp lấy ý
kiến bằng văn bản);
- Văn bản thông báo
đơn vị hoàn thiện hồ sơtheo góp ý của các Phòng ban liên quan;
- Quyết định phê
duyệt Kế hoạch Khuyến nông; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
|
|
B6
|
Hoàn thiện hồ sơ; Bàn
giao kết quả giải quyết TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công (bản giấy
nếu có theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Công
chức phòng chuyên môn Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
01
ngày Giờ hành chính;
|
- Quyết định phê duyệt
Kế hoạch Khuyến nông;
- Phiếu kiểm soát TTHC.
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết
TTHC (ngay khi nhận bàn giao).
Hình thức trả kết
quả: Trực tuyến/Bưu chính /Trực tiếp (Theo yêu cầu của tổ chức, công dân)
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính
|
- Quyết định phê
duyệt Kế hoạch Khuyến nông.
|
|
B8
|
- Thống kê và theo
dõi; Lưu hồ sơ.
|
Công
chức phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Giờ
hành chính (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp
nhận HS); Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (trường hợp giải quyết hồ
sơ chậm muộn): In bản điện tử để lưu cùng hồ sơ; các giấy tờ khác có liên
quan.
|
|
|
|
Trung
tâm phục vụ hành chính công
|
Giờ
hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu tiếp nhận giải quyết
thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ
sơ và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
BIỂU MẪU
|
|
|
1. Đề xuất nhiệm vụ
Khuyến nông thường xuyên (Mẫu số 08 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông);
|
|
|
2. Hệ thống biểu mẫu
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 (Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Sổ theo dõi hồ sơ).
|
Mẫu
số 08
|
TÊN ĐƠN VỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐỀ
XUẤT NHIỆM VỤ KHUYẾN NÔNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM
….....
Kính
gửi:........................……………
Căn cứ nhu cầu hoạt
động khuyến nông và sản xuất nông nghiệp, … (đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khuyến nông
thường xuyên năm …:
1. Yêu cầu, sự cần
thiết:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Đề xuất nhiệm vụ
khuyến nông thường xuyên:
|
TT
|
Tên
nhiệm vụ khuyến
nông
|
Nội
dung
|
Quy
mô
|
Kết
quả dự kiến
|
Kinh
phí (triệu
đồng)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
…,
ngày …tháng… năm 20...
THỦ
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Họ
tên, chữ ký, đóng dấu)
|
___________________
[1] Căn cứ vào báo giá tại
thời điểm lập dự toán hoặc thông báo giá của cơ quan có thẩm quyền
Quyết định 443/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp, Nông nghiệp, Bảo hiểm nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 443/QĐ-TTPVHCC ngày 06/04/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp, Nông nghiệp, Bảo hiểm nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|