|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1683/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1683/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 24
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG MỘT SỐ
LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ -CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số
lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
2474/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ủy quyền thực hiện một
số nhiệm vụ quản lý Nhà nước trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1447/TTr-SVHTTDL ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
(Chi
tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1
Tiểu mục II Mục A Phụ lục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
233/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa
quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự
6 Tiểu mục B; số thứ tự 17, 18 Tiểu mục E Mục I Phụ lục II tại Danh mục ban
hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ 31 Mục
IV tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1183/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC trong lĩnh vực văn
hóa, gia đình và thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Văn hóa
và Thể thao, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế TTHC có số thứ tự 1
Mục I; số thứ tự 1 Mục II Phụ lục I tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự
8, 9, Tiểu mục 3 Mục I Phụ lục 2 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
941/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh
mục TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An;
- Thay thế nhóm TTHC liên thông
điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự - Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục A Phụ lục II tại Phụ lục
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 233/QĐ-UBND
ngày 26/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục TTHC được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
TTHC trong lĩnh vực Điện ảnh, Nghệ thuật biểu diễn, Mua bán hàng hóa quốc tế
chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 7 Tiểu mục B Mục I Phụ lục IV tại Phụ lục
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số
1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh
mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 31 Tiểu mục IV Mục A tại Phụ lục Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 1 Mục I, số thứ tự 1 Mục II Phụ lục II tại
Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số
468/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết TTHC trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 18, 19, Tiểu mục D Mục I tại Phụ lục IV Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 8, 9 Tiểu mục IV Mục A tại Phụ lục 3 Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND
ngày 04/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC được
thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có
liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí , lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
|
A1
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU
DIỄN
|
|
|
|
1
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009397)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn
|
1. Đến dưới 50 phút:
1.000.000 đ
2. Từ 50 đến dưới 100 phút:
1.400.000 đ
3. Từ 100 đến dưới 150 phút:
2.000.000 đ
4. Từ 150 đến dưới 200 phút:
2.340.000 đ
5. Từ 200 phút trở lên:
3.500.000 đ
Trường hợp miễn phí
- Miễn phí thẩm định chương
trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối
ngoại cấp quốc gia.
- Chương trình phục vụ nhiệm
vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số
288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu
diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật
liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết
lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt
Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm
sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu
(1.009403)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
A2
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (1.001008)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn
|
10.000.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke , dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày
19/6/2019 của Chính phủ quy định
về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karake, vũ trường.
|
|
A3
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
(1.012080)
|
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ
hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận
đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
(1.012082)
|
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp
nhận nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Chưa quy định
|
- Luật Phòng, chống bạo lực
gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP
ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
A4
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
|
|
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
(2.001740)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (2.001737)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định
số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
II
|
TTHC CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.001029)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến một phần
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn
|
1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng
mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke , dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
|
|
2
|
Nhóm TTHC liên thông điện tử:
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an
ninh, trật tự - Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
(1.014475)
|
Không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.go v.vn
|
- Lệ phí thành lập hộ kinh
doanh: 0 đồng (Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh Nghệ
An; Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của HĐND tỉnh Nghệ An);
- Phí thẩm định điều kiện thuộc
lĩnh vực an ninh: 300.000 đ (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016);
- Phí thẩm định cấp Giấy phép
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT-BTC: 1.000.000 đ/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000
đ/Giấy phép/lần thẩm định
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp;
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một
số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24/7/2023);
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke , dịch vụ
vũ trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Nghị định số 297/2025/NĐ-CP
ngày 17/11/2025 của Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử nhóm
TTHC: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về
an ninh, trật tự
- cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch
cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp
giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC
ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp
phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Nghị quyết số
07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng
ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nghị quyết số
09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 HĐND tỉnh Nghệ An quy định mức thu phí, lệ phí
thực hiện TTHC thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
|
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp
địa phương)
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
2
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in (cấp địa phương)
|
Xuất bản, in và phát hành
|
PHỤ LỤC 2:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
KINH DOANH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
I. TTHC CẤP
TỈNH
A1. LĨNH VỰC
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
1. Thủ tục
tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
2. Thủ tục
tổ chức cuộc thi , liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn
quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghi ệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định
TTHC này được giải quyết trong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và
hợp lệ)
|
3. Thủ tục
ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết
quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
A2. LĨNH VỰC
VĂN HÓA
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh Dịch vụ vũ trường
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại điểm điểm kinh doanh vũ trường;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn
thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
A3. LĨNH VỰC
GIA ĐÌNH
1. Thủ tục
cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp Dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
2. Thủ tục
cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp Dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Văn
hóa và Gia đình
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
48 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 06 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
A4. LĨNH VỰC
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
1. Thủ tục
xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
2. Thủ tục
xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh
và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ
sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
II. TTHC
CẤP XÃ
1. Thủ tục
cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị /người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội
cấp xã
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa -
Xã hội cấp xã
|
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem
xét, thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Đoàn thẩm
định thực tế tại điểm điểm kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo Phòng Văn hóa
- Xã hội cấp xã.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội
cấp xã
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận,
ký nháy dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ)
|
Quyết định 1683/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1683/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
16/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
315
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|