|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 01127/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 25 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
660/QĐ-BDTTG ngày 18/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố
một số thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 40/TTr- SDTTG ngày 25/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Cà Mau (kèm theo
Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội
bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở
Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc
và Tôn giáo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (BGĐ, CVKSTTHC);
- Lưu: (BH-75), VT.KT16/9.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01127/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ thủ tục hành chính trực tiếp đến
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường
Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn
Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00
phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00
phút đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
01
|
1.014339. H12
|
Thủ tục đề nghị thay đổi
trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Trong thời hạn 24 ngày
(cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Dân tộc và Tôn giáo.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn
giáo năm 2016.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Các bộ phận tạo thành cơ
bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014339” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
01
|
1.012657. 000.00.00. H12
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Trong thời hạn 24 ngày
(cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Dân tộc và Tôn giáo.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn
giáo năm 2016.
- Nghị định số
95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành luật tín ngưỡng, tôn giáo.
- Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp;
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công
tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Các bộ phận tạo thành cơ
bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012657” trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Tổng số: 02 TTHC./.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 02/4/2025
hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 01127/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1.
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
(Mã số TTHC: 1.014339.H12)
* Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Dân tộc và Tôn
giáo: 18 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 06 ngày.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết
tại Sở Dân tộc và Tôn giáo
+ Bước 1: Chuyên viên trực
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Dân tộc và Tôn giáo (Phòng Tôn giáo) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên
Phòng Tôn giáo tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan)
tổng hợp, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ
chuyên viên Phòng Tôn giáo hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tôn giáo duyệt, trình Lãnh đạo Sở Dân
tộc và Tôn giáo xem xét, ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 17
ngày (trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản).
+ Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày.
- Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, hoàn
thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 5,5 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ
tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,5 ngày.
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1.
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của
người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mã số TTHC:
1.012657.000.00.00.H12).
* Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 24 ngày (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%),
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Sở Dân tộc và Tôn
giáo: 18 ngày.
- Tại Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh: 06 ngày.
* Quy trình giải quyết:
- Quy trình giải quyết
tại Sở Dân tộc và Tôn giáo
+ Bước 1: Chuyên viên trực
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính; số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Sở Dân tộc và Tôn giáo (Phòng Tôn giáo) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày.
+ Bước 2: Chuyên viên
Phòng Tôn giáo tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan) tổng hợp, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ chuyên viên Phòng Tôn giáo hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng Tôn giáo duyệt, trình Lãnh đạo
Sở Dân tộc và Tôn giáo xem xét, ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định:
17 ngày (trường hợp từ chối phải nêu rõ lí do bằng văn bản).
+ Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,5 ngày.
- Quy trình giải quyết
tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của Sở Dân tộc và Tôn giáo, hoàn
thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 5,5 ngày.
+ Bước 2: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả
giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ
tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,5 ngày.
Lưu ý : Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ
sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy
trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên
thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các
cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định./.