|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1314/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 26
tháng 6 năm 2025
|
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC
PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
133/TTr-SYT ngày 25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an
toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cà Mau (kèm theo
Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ
quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ
tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh theo đúng quy định. Hoàn thành trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (CDVCQG);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NC (TC);
- Lưu: VT. Ng.KL567
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1314/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
*
CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Y tế tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 1.000.000 đồng/1 sản phẩm
|
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 của Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013838” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
2.
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Không
|
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 của Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013847” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
3.
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội;
- Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của
Quốc hội.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ
Y tế;
- Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 11
năm 2014 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài
chính
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013851” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
4.
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
Trong thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20
ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở
Đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa
sản xuất vừa kinh doanh) được giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ sở
Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ
dưới 200 suất ăn: 700.000 đồng /lần/cơ sở
Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ
từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài
chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013855” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
5.
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 1.500.000đồng/1 sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài
chính
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013858” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
6.
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối
với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 1.500.000đồng/1 sản phẩm
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài
chính
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013862” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
7.
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước
|
Trong thời hạn 36 ngày làm việc (cắt giảm 09/45
ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 28.500.000 đồng
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài
chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013857” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
8.
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 36 ngày làm việc (cắt giảm 09/45 ngày, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối
tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- 24 ngày làm việc (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối
tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 20.500.000 đồng
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài
chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013854” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
9.
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
- 36 ngày làm việc (cắt giảm 09/45 ngày, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối
tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- 24 ngày làm việc (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối
tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 28.500.000 đồng
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài
chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013850” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
10.
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế
|
24 ngày làm việc (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ 20%)
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Phí: 28.500.000 đồng
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài
chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013844” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
11.
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công
nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công
nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Không
|
- Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29
tháng 6 năm 2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá ngày 21
tháng 11 năm 2007;
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm
2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013841” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
|
12.
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện, có thẩm quyền quyết
định: Sở Y tế tỉnh Cà Mau; Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.
|
Không
|
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07 tháng 3 năm
2025 của Bộ Y tế;
- Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm
2021 của Bộ Tài chính.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.013829” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia
|
Tổng số Danh mục
có 12 TTHC cấp tỉnh./.
* Nhóm 02 TTHC
1. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (Mã số TTHC:
1.012415.H12).
2. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản
phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) (Mã số TTHC:
1.013847.H12).
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin
cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, số
hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục An toàn
vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
2,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
3. Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng
y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ
đến 36 tháng tuổi (Mã số TTHC: 1.013847.H12).
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
9,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
4. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Mã số TTHC: 1.013855.H12).
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 16 ngày làm việc (cắt giảm
04/20 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
15,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Nhóm 02 TTHC:
5. Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (Mã số TTHC: 1.013858.H12).
6. Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm
dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (Mã số TTHC: 1.013862.H12).
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
6,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
7. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước (Mã số TTHC: 1.013862.H12).
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 36 ngày làm việc (cắt giảm
09/45 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
35,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Nhóm 02 TTHC:
8. Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã số TTHC: 1.013862.H12).
9. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước (Mã số TTHC: 1.013850.H12).
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp 1: 36 ngày làm việc (cắt giảm
09/45 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
+ Trường hợp 2: 24 ngày làm việc (cắt giảm
06/30 ngày, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ đối với cơ sở kiểm
nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định
trường hợp 1: 35,5 ngày làm việc; trường hợp 2: 23,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
10. Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 (Mã số TTHC:
1.013844.H12).
- Thời hạn giải quyết: 24 ngày làm việc (cắt giảm 06/30 ngày, tỷ lệ
20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
23,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Nhóm 02 TTHC:
11. Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 (Mã số TTHC:
1.013841.H12).
12. Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu (Mã số TTHC:
1.013829.H12).
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ.
- Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường
thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Chi cục
An toàn vệ sinh thực phẩm để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình lãnh đạo Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
4,5 ngày làm việc.
+ Bước 3. Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên
thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng
thời gian thực hiện các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc
các quy trình, kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục
hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công trước 01 buổi. Đồng thời
yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả
giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính;
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ văn bản
quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm
quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
|
1.
|
1.002425.H12
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế
|
Thủ tục hành chính tương ứng được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày
21/01/2021 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Tổng số Danh mục
có 01 TTHC./.