|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1322/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 21
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng
thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021- 2030;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số
872/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2682/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính (TTHC) nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã (có Phụ lục
kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban
hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 1322/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
15 ngày
|
- Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị
định số 74/2026/NĐ- CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ;
- Điều 10 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 872/QĐ-BNNMT
ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
1.1 Trường hợp giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố.
- UBND thành phố/Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Chi cục Thủy lợi và BĐKH).
1.2 Trường hợp giao tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND xã.
|
|
2
|
Lập Đề án cho thuê quyền khai
thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
|
15 ngày
|
- Các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều
10, Điều 11 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14/3/2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 872/QĐ-BNNMT
ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố hoặc cơ quan đơn vị được phân cấp.
|
|
3
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
15 ngày
|
- Nghị định số 74/2026/NĐ- CP
ngày 14/3/2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 872/QĐ-BNNMT
ngày 08/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
3.1. Trường hợp xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thu hồi:
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị có tài sản.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố hoặc cơ quan đơn vị được phân cấp thẩm quyền quyết định.
3.2. Trường hợp xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều chuyển
* Điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi giữa các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc địa phương quản
lý hoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang bộ, cơ quan trung ương, địa phương
khác:
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị có tài sản điều chuyển.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố hoặc cơ quan được phân cấp.
3.3. Trường hợp xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức chuyển giao về địa phương quản lý, xử
lý
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị có tài sản.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố.
3.4. Trường hợp xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thanh lý
* Đối với việc thanh lý tài sản
theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ:
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố/ UBND xã.
* Đối với việc thanh lý tài sản
theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi cho cơ quan, tổ chức, đơn
vị khác để quản lý, sử dụng
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố/ UBND xã.
3.5. Trường hợp xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
- Cơ quan giải quyết TTHC:
UBND thành phố/ UBND xã.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục:
“Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi”
1.1 Trường hợp giao tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan chuyên môn về thủy lợi
cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao
quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a2) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định giao tài sản.
a3) Sau khi có Quyết định giao
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của UBND cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản (nếu có).
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan chuyên môn
về thủy lợi cấp tỉnh về việc đề nghị giao tài sản (trong đó xác định cụ thể đối
tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
Biên bản họp liên ngành hoặc ý
kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình thức giao tài sản của: Cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý hoặc tạm quản lý tài sản và cơ quan quản
lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ quan,
đơn vị có liên quan của địa phương; cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được
giao quản lý tài sản; ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần): Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính.
Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các
giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản -
nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): Bản sao. c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định giao tài sản.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: UBND cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của UBND cấp tỉnh.
h. Phí, lệ phí: Không có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
1.2 Trường hợp giao tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp xã
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan chuyên môn về thủy
lợi cấp xã chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị dự kiến được giao quản lý tài
sản, lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ quan,
đơn vị quản lý tài sản cấp xã
a2) UBND cấp xã xem xét, quyết
định giao tài sản.
a3) Sau khi có Quyết định giao
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan, đơn vị
có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận tài sản.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan chuyên môn
về thủy lợi cấp xã về việc đề nghị giao tài sản (trong đó xác định cụ thể đối
tượng được giao và hình thức giao tài sản): Bản chính.
Biên bản họp liên ngành hoặc ý
kiến bằng văn bản về việc giao tài sản, hình thức giao tài sản của: Cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý
cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ quan, đơn vị
có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh
(nếu cần); cơ quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã dự kiến được giao quản lý tài
sản; ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần): Bản sao.
Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính.
Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các
giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản -
nếu có): Bản sao.
Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của Ủy ban nhân
dân cấp xã.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này. k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Điều 10 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
2. Thủ tục:
Lập Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị quản lý tài
sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền phê duyệt.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Tờ trình của cơ quan, đơn vị quản
lý tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề án: Bản chính; Văn bản của cơ quan quản
lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản: Bản sao;
Đề án cho thuê quyền khai thác
tài sản do cơ quan, đơn vị quản lý tài sản lập theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm
theo Nghị định này: Bản chính;
Bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): Bản chính;
Ý kiến của các cơ quan có liên
quan (nếu có): Bản sao; Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan đơn vị được phân cấp.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng
có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu
Đề án theo Mẫu số 03A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP và kèm
theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 10, Điều 11 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3. Thủ tục:
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
3.1. Trường hợp xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thu hồi
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản có tài sản thuộc trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ và
e khoản 1 Điều 23 lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị thu hồi tài sản
của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (trong đó: xác định cụ thể việc
thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại các điểm b, c, d, đ và e
khoản 1 Điều này): Bản chính;
Văn bản về việc đề nghị thu hồi
tài sản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản,
văn bản của đại diện chủ sở hữu tài sản của doanh nghiệp quản lý tài sản (sau
đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, tổ chức, đơn vị): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi
theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bản
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp thẩm quyền quyết
định.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 6 Điều 23 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.2. Trường hợp xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều chuyển
* Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi giữa các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc địa phương quản
lý hoặc từ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sang bộ, cơ quan trung ương, địa phương
khác
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
sơ
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản (trong đó xác định cụ
thể việc điều chuyển tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều
này): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
điều chuyển tài sản: Bản sao;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận
tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp
điều chuyển tài sản giữa các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản
lý của địa phương): Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận
tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (đối với trường hợp điều chuyển tài sản
sang Bộ Nông nghiệp và Môi trường): Bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận
tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự kiến tiếp nhận tài sản (đối với trường
hợp điều chuyển tài sản sang địa phương khác): Bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị điều
chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản điều chuyển.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan được phân cấp
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.2.2. Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi từ Bộ, cơ quan khác ở trung ương sang Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp đang quản lý tài sản thuộc Bộ, cơ quan trung ương lập 01 bộ hồ sơ
đề nghị điều chuyển
a2) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ
quan trung ương có tài sản điều chuyển
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
sơ
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, tổ chức,
đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc Bộ, cơ
quan trung ương về việc đề nghị điều chuyển tài sản: Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý tài sản (nếu có):
Bản sao;
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc đề nghị được tiếp nhận tài sản: Bản
chính;
Danh mục tài sản đề nghị điều
chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Các hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định.
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản điều chuyển.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương có tài sản điều chuyển.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định của cơ quan trung ương
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 24 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.3. Trường hợp xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức chuyển giao về địa phương quản lý,
xử lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chuyển giao tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển giao tài sản: Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị chuyển
giao về địa phương quản lý, xử lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
này: Bản chính;
Hồ sơ liên quan về lý do đề nghị
chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao; Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản
sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về địa phương quản lý, xử lý.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4. Trường hợp xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức thanh lý
3.4.1. Đối với việc thanh
lý tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh/cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh lý tài sản (trong đó xác định
cụ thể việc thanh lý tài sản thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều
này): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản: Bản sao;
Danh mục tài sản đề nghị thanh
lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành
chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử
lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã. g. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 26 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4.2. Đối với việc thanh lý
tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi cho cơ quan, tổ chức,
đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản (có tài sản thanh lý) và đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị
có nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật tư thu hồi.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh/cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi:
01 bản chính;
Văn bản đề nghị được tiếp nhận
vật liệu, vật tư thu hồi của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó: 01 bản sao;
Danh mục vật liệu, vật tư đề
nghị điều chuyển (tên, chủng loại, số lượng, tình trạng; mục đích sử dụng dự kiến
sau khi nhận điều chuyển): 01 bản chính; Các hồ sơ khác có liên quan (nếu có):
01 bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh
lý, xử lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã. g. Kết quả thực hiện thủ tục hành
chính: Quyết định điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
k. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 8 Điều 26 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
3.5. Trường hợp xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản.
a2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh/cấp xã
b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c. Thành phần, số lượng hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản (trong đó nêu rõ
nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại): Bản chính;
Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản:
Bản sao;
Biên bản xác định tài sản bị mất,
bị hủy hoại: Bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị xử lý
theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: Bản chính;
Các hồ sơ có liên quan khác (nếu
có): Bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
e. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/cấp xã.
g. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định xử lý tài sản.
h. Phí, lệ phí: Không.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Danh mục tài sản đề nghị xử lý theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
74/2026/NĐ-CP và kèm theo Phụ lục này.
k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 27 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.