|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2853/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2853/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
23 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 (HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI, 08 (TÁM)
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1994/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 157/TTr-STP ngày 22 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy
trình nội bộ được ban hành mới, 08 (tám) quy trình nội bộ được sửa đổi,
bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản
tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ
tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm
2026 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân
dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung cấp bộ tại tỉnh và Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình tại các Quyết định sau:
- Quy trình nội bộ thứ tự số
01, 02, 03 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày
17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 20 quy
trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa
phát lại, quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh
Vĩnh Long.
- Quy trình nội bộ thứ tự từ số
01, 02, 03, 04, 05 Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt 32 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư
pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Phòng Nội chính;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06. PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố TTHC
|
|
I
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI
|
|
|
1
|
1.014965
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng
cá nhân
|
Quyết định số 1994/QĐ-UBND
ngày 02/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công
bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính)
|
|
2
|
1.014966
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
|
|
II
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
|
1
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam
|
|
2
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là
người nước ngoài
|
|
3
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử
dụng được
|
|
4
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
|
5
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
|
6
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
|
7
|
1.001633
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản
tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
|
8
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của Quản tài viên
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1. Thu hồi
chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên
theo nguyện vọng cá nhân (Mã TTHC: 1.014965.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
2. Cấp lại
chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành
nghề (Mã TTHC: 1.014966.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp chứng
chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam (Mã
TTHC: 2.001130)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Cấp chứng
chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm
toán viên là người nước ngoài (Mã TTHC: 1.002681)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Cấp lại
chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư
hỏng không thể sử dụng được (Mã TTHC: 2.001117)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp
trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Nội chính
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung
tâm PVHCC tỉnh)
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Đăng ký
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (Mã TTHC: 1.002626)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Đăng ký
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài
sản (Mã TTHC: 1.001842)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thay đổi
thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.008727)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Thay đổi
tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật,
danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
(Mã TTHC: 1.001633)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Thay đổi
thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (Mã TTHC: 1.001600)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính hợp lệ của
thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa
hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc
tại Trung tâm PVHCC cấp xã
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn
bản xử lý, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức Phòng HC&BTTP
|
Sở Tư pháp
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét dự thảo văn bản xử
lý, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử
lý và chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC
|
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Trung tâm PVHCC tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
|
Ghi chú: Phần chữ in
nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 2853/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ mới, 08 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2853/QĐ-UBND ngày 23/04/2026 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ mới, 08 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
398
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|