|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
641/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Lợi
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 641/QĐ-UBND
|
Bắc
Ninh, ngày 22 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 2025 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2026 VỀ
DIỆN TÍCH TƯỚI, TIÊU MIỄN THU GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THUỶ LỢI TỈNH BẮC
NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19
tháng 6 năm 2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số
115/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy
lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy
lợi thay thế Nghị định số 96/2018/NĐ- CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số
607/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang về giá sản phẩm, dịch vụ
công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm 2024;
Căn cứ Quyết định số
26/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc quy định giá sản phẩm, dịch
vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo Kết luận số
15/TB-UBND ngày 20/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;
Căn cứ Thông báo số 01-TB/ĐU
ngày 01/10/2025 của Ban Thường vụ Đảng uỷ Ủy ban nhân dân tỉnh (tại Hội nghị lần
thứ 5, ngày 01/10/2025);
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 492/TTr- SNNMT ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 và kế hoạch năm
2026 về diện tích tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh
Bắc Ninh, như sau:
I. Kết quả
thực hiện năm 2025
Tổng diện tích thực hiện năm
2025 của UBND các xã, phường và các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL trên địa
bàn tỉnh là: 305.017,09 (ha).
Trong đó:
- Diện tích tưới lúa, hoa màu,
cây ăn quả và thủy sản: 218.143,98 (ha);
- Diện tích tiêu phi nông nghiệp:
83.963,21 (ha);
- Diện tích tiêu khu, cụm công
nghiệp: 2.909,90 (ha);
- Cấp nước nuôi trồng thủy sản
theo m3: 1.602.720 (m3).
II. Kế hoạch
thực hiện năm 2026
Tổng diện tích kế hoạch năm
2026 của UBND các xã, phường và các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL trên địa
bàn tỉnh là: 299.395,58 (ha).
Trong đó:
- Diện tích tưới lúa, hoa màu,
cây ăn quả và thủy sản: 212.993,23 (ha);
- Diện tích tiêu phi nông nghiệp:
83.492,45 (ha);
- Diện tích tiêu khu, cụm công
nghiệp: 2.909,90 (ha);
- Cấp nước nuôi trồng thủy sản
theo m3: 1.602.720 (m3).
(Chi tiết có phụ lục kèm
theo)
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, các đơn vị, địa
phương tổ chức thực hiện kế hoạch diện tích được duyệt đảm bảo hiệu quả.
2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối
hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan tổ chức lập dự
toán hỗ trợ kinh phí, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
3. UBND các xã, phường, các
Công ty TNHH một thành viên KTCTTL tỉnh: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác của khối lượng công việc, đối tượng, diện tích được hỗ
trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do đơn vị trình; chỉ đạo
thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng, diện tích được phê duyệt theo đúng quy định của
pháp luật.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn
phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, UBND các xã, phường;
các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Thủy lợi;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP;
- Lưu VT, KTNNam.
|
T/M ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Lợi
|
PHỤ LỤC:
BẢNG CHI TIẾT DIỆN TÍCH KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 2025 VÀ KẾ
HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 641/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên đơn vị/loại hình diện tích tưới chính
|
Diện tích kế hoạch năm 2025 (ha)
|
Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so với kế hoạch năm 2025
(ha)
|
Kết quả thực hiện năm 2025 (ha)
|
Diện tích KH năm 2026 tăng giảm so với kết quả thực hiện năm
2025 (ha)
|
Diện tích kế hoạch năm 2026 (ha)
|
|
Tăng (+)
|
Giảm (-)
|
Cộng chênh lệch tăng, giảm
|
|
I
|
Các
Công ty TNHH MTV KTCTTL
|
253.911,76
|
2.207,26
|
-3.343,13
|
-1.135,87
|
252.775,89
|
-5.391,13
|
247.384,76
|
|
1
|
Công ty Bắc Sông Thương
|
72.293,68
|
526,02
|
-885,68
|
-359,66
|
71.934,02
|
-72,20
|
71.861,82
|
|
a
|
Diện tích Lúa, hoa màu, thủy
sản
|
37.916,08
|
523,01
|
-301,91
|
221,10
|
38.137,18
|
-72,20
|
38.064,98
|
|
b
|
Diện tích tiêu phi nông nghiệp
(tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)
|
34.377,60
|
3,01
|
-583,77
|
-580,76
|
33.796,84
|
0,00
|
33.796,84
|
|
c
|
Khối lượng cấp nước theo
(m3).
|
1.602.720
|
0
|
0
|
0
|
1.602.720
|
0
|
1.602.720
|
|
2
|
Công ty Nam Sông Thương
|
73.628,88
|
0,00
|
-175,15
|
-175,15
|
73.453,73
|
-750,58
|
72.703,15
|
|
a
|
Diện tích Lúa, hoa màu, thủy
sản
|
54.656,41
|
|
-175,15
|
-175,15
|
54.481,26
|
-958,36
|
53.522,90
|
|
b
|
Diện tích tiêu phi nông nghiệp
(tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)
|
16.062,57
|
|
|
0
|
16.062,57
|
207,78
|
16.270,35
|
|
c
|
Diện tích tiêu Khu, cụm Công
nghiệp
|
2.909,90
|
|
|
0
|
2.909,90
|
0
|
2.909,90
|
|
3
|
Công ty Bắc Đuống
|
49.907,34
|
651,44
|
-2.277,63
|
-1.626,19
|
48.281,15
|
-998,32
|
47.282,83
|
|
a
|
Diện tích Lúa, hoa màu, thủy
sản
|
42.816,22
|
651,44
|
-1.791,96
|
-1.140,52
|
41.675,70
|
-512,65
|
41.163,05
|
|
b
|
Diện tích tiêu phi nông nghiệp
(tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị))
|
7.091,12
|
-
|
-485,67
|
-485,67
|
6.605,45
|
-485,67
|
6.119,78
|
|
4
|
Công ty Nam Đuống
|
58.081,86
|
1029,8
|
-4,67
|
1025,13
|
59.106,99
|
-3.570,03
|
55.536,96
|
|
a
|
Diện tích Lúa, hoa màu, thủy
sản
|
31.333,68
|
279,63
|
-4,67
|
274,96
|
31.608,64
|
-3.377,16
|
28.231,48
|
|
b
|
Diện tích tiêu thoát nước khu
vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị
|
26.748,18
|
750,17
|
|
750,17
|
27.498,35
|
-192,87
|
27.305,48
|
|
II
|
UBND
các xã, phường (lúa, hoa màu, cây ăn quả và thủy sản)
|
52.587,82
|
0,00
|
-346,62
|
-346,62
|
52.241,20
|
-230,38
|
52.010,82
|
|
1
|
Phường Bắc Giang
|
58,14
|
0
|
0
|
0
|
58,14
|
-46,23
|
11,91
|
|
2
|
Xã Đại Sơn
|
698,0
|
0
|
0
|
0
|
698,0
|
0
|
698,0
|
|
3
|
Xã Yên Định
|
302,88
|
0
|
0
|
0
|
302,88
|
0
|
302,88
|
|
4
|
Xã Mỹ Thái
|
1519,07
|
0
|
0
|
0
|
1.519,07
|
-17,51
|
1501,56
|
|
5
|
Xã Vân Sơn
|
167,88
|
0
|
0
|
0
|
167,88
|
0
|
167,88
|
|
6
|
Xã Dương Hưu
|
282,7
|
0
|
0
|
0
|
282,7
|
0
|
282,7
|
|
7
|
Xã Trường Sơn
|
306,81
|
0
|
0
|
0
|
306,81
|
0
|
306,81
|
|
8
|
Xã Kiên Lao
|
251,4
|
0
|
0
|
0
|
251,4
|
0
|
251,4
|
|
9
|
Phường Cảnh Thụy
|
140,81
|
0
|
0
|
0
|
140,81
|
0
|
140,81
|
|
10
|
Xã Lục Ngạn
|
190,40
|
0
|
0
|
0
|
190,40
|
-96,44
|
93,96
|
|
11
|
Phường Chũ
|
150,30
|
0
|
0
|
0
|
150,30
|
115,17
|
265,47
|
|
12
|
Xã Đồng Việt
|
283,85
|
0
|
0
|
0
|
283,85
|
0
|
283,85
|
|
13
|
Phường Tân Tiến
|
1570,36
|
0
|
-8,98
|
-8,98
|
1561,38
|
-45,04
|
1516,34
|
|
14
|
Xã Nam Dương
|
556,99
|
0
|
0
|
0
|
556,99
|
0
|
556,99
|
|
15
|
Xã Tân Sơn
|
294,27
|
0
|
0
|
0
|
294,27
|
-35,03
|
259,24
|
|
16
|
Xã Sơn Hải
|
79,8
|
0
|
0
|
0
|
79,8
|
18
|
97,8
|
|
17
|
Xã Đèo Gia
|
138,6
|
0
|
0
|
0
|
138,6
|
0
|
138,6
|
|
18
|
Xã Sa Lý
|
104,65
|
0
|
0
|
0
|
104,65
|
190
|
294,65
|
|
19
|
Xã Nhã Nam
|
843,33
|
0
|
0
|
0
|
843,33
|
-1,26
|
842,07
|
|
20
|
Xã Lạng Giang
|
879,52
|
0
|
0
|
0
|
879,52
|
0,00
|
879,52
|
|
21
|
Phường Tiền Phong
|
492,40
|
0
|
0
|
0
|
492,40
|
0,00
|
492,40
|
|
22
|
Xã Kép
|
1.329,21
|
0
|
-67,03
|
-67,03
|
1.262,18
|
0,00
|
1.262,18
|
|
23
|
Phường Tân An
|
1.516,15
|
0
|
0
|
0
|
1.516,15
|
-5,86
|
1.510,29
|
|
24
|
Xã Tây Yên Tử
|
220,521
|
0
|
0
|
0
|
220,521
|
-0,001
|
220,52
|
|
25
|
Xã Bắc Lũng
|
2.472,96
|
0
|
0
|
0
|
2.472,96
|
-100,71
|
2.372,25
|
|
26
|
Xã Tam Tiến
|
811,82
|
0
|
0
|
0
|
811,82
|
0
|
811,82
|
|
27
|
Xã Đồng Kỳ
|
780,10
|
0
|
0
|
0
|
780,10
|
4,96
|
785,06
|
|
28
|
Xã Bố Hạ
|
1.124,65
|
0
|
-39,06
|
-39,06
|
1.085,59
|
0,00
|
1.085,59
|
|
29
|
Phường Việt Yên
|
1.867,99
|
0
|
0,0
|
0
|
1.867,99
|
-22,78
|
1.845,21
|
|
30
|
Xã Tuấn Đạo
|
214,98
|
0
|
0,0
|
0
|
214,98
|
0,00
|
214,98
|
|
31
|
Xã Tân Yên
|
1.585,13
|
0
|
0
|
0
|
1.585,13
|
0
|
1.585,13
|
|
32
|
Phường Nếnh
|
491,61
|
0
|
0
|
0
|
491,61
|
0
|
491,61
|
|
33
|
Xã Sơn Động
|
545,85
|
0
|
0
|
0
|
545,85
|
0
|
545,85
|
|
34
|
Xã Yên Thế
|
1427,18
|
0
|
0
|
0
|
1427,18
|
-61,41
|
1365,77
|
|
35
|
Xã Lục Sơn
|
676,11
|
|
|
|
676,11
|
-31,16
|
644,95
|
|
36
|
Xã Ngọc Thiện
|
1657,26
|
0
|
0
|
0
|
1657,26
|
-66,11
|
1591,15
|
|
37
|
Xã An Lạc
|
238,20
|
0
|
0
|
0
|
238,20
|
143,70
|
381,9
|
|
38
|
Xã Hoàng Vân
|
366,37
|
0
|
0
|
0
|
366,37
|
-24,45
|
341,92
|
|
39
|
Xã Xuân Lương
|
348,20
|
0
|
0
|
0
|
348,20
|
0
|
348,20
|
|
40
|
Xã Cẩm Lý
|
2114,54
|
0
|
0
|
0
|
2114,54
|
0
|
2114,54
|
|
41
|
Xã Tân Dĩnh
|
916,98
|
0
|
0
|
0
|
916,98
|
0
|
916,98
|
|
42
|
Xã Hiệp Hòa
|
2288,33
|
0
|
0
|
0
|
2288,33
|
0
|
2288,33
|
|
43
|
Phường Yên Dũng
|
750,19
|
0
|
-13,74
|
-13,74
|
736,45
|
-25,80
|
710,65
|
|
44
|
Xã Tiên Lục
|
1903,46
|
0
|
0
|
0
|
1903,46
|
0
|
1903,46
|
|
45
|
Phường Đa Mai
|
1.574,20
|
0
|
-17,51
|
-17,51
|
1.556,69
|
0
|
1.556,69
|
|
46
|
Xã Quang Trung
|
664,10
|
0
|
0
|
0
|
664,10
|
0
|
664,10
|
|
47
|
Xã Xuân Cẩm
|
1136,80
|
0
|
0
|
0
|
1136,80
|
-16,66
|
1120,14
|
|
48
|
Xã Đông Phú
|
138,87
|
0
|
0
|
0
|
138,87
|
39,33
|
178,20
|
|
49
|
Xã Lục Nam
|
2497,62
|
0
|
0
|
0
|
2497,62
|
0
|
2497,62
|
|
50
|
Xã Phúc Hòa
|
1405,06
|
0
|
0
|
0
|
1405,06
|
0
|
1405,06
|
|
51
|
Xã Hợp Thịnh
|
1554,48
|
0
|
-45,35
|
-45,35
|
1509,13
|
0
|
1509,13
|
|
52
|
Xã Phượng Sơn
|
233,03
|
0
|
0
|
0
|
233,03
|
150
|
383,03
|
|
53
|
Phường Vân Hà
|
2735,32
|
0
|
-18,42
|
-18,42
|
2716,9
|
-112,13
|
2604,77
|
|
54
|
Xã Nghĩa Phương
|
1624,26
|
0
|
0
|
0
|
1624,26
|
0
|
1624,26
|
|
55
|
Xã Bảo Đài
|
2.324,53
|
0
|
0
|
0
|
2.324,53
|
-4,38
|
2.320,15
|
|
56
|
Xã Tự Lạn
|
1442,21
|
0
|
0
|
0
|
1442,21
|
-120,0
|
1322,21
|
|
57
|
Xã Biển Động
|
297,39
|
0
|
-136,53
|
-136,53
|
160,86
|
-58,58
|
102,28
|
|
TỔNG CỘNG CẢ TỈNH
|
306.499,58
|
2.207,26
|
-3.689,75
|
-1.482,49
|
305.017,09
|
-5.621,51
|
299.395,58
|
Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 và kế hoạch năm 2026 về diện tích tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 và kế hoạch ngày 22/04/2026 về diện tích tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
07/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
31/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2022
Ban hành:
30/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2018
Ban hành:
19/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2017
248
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|