Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 641/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh Người ký: Lê Xuân Lợi
Ngày ban hành: 22/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 641/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 22 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 2025 VÀ KẾ HOẠCH NĂM 2026 VỀ DIỆN TÍCH TƯỚI, TIÊU MIỄN THU GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THUỶ LỢI TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017; Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi thay thế Nghị định số 96/2018/NĐ- CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND tỉnh Bắc Giang về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Thông báo Kết luận số 15/TB-UBND ngày 20/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh;

Căn cứ Thông báo số 01-TB/ĐU ngày 01/10/2025 của Ban Thường vụ Đảng uỷ Ủy ban nhân dân tỉnh (tại Hội nghị lần thứ 5, ngày 01/10/2025);

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 492/TTr- SNNMT ngày 20/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 và kế hoạch năm 2026 về diện tích tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi tỉnh Bắc Ninh, như sau:

I. Kết quả thực hiện năm 2025

Tổng diện tích thực hiện năm 2025 của UBND các xã, phường và các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL trên địa bàn tỉnh là: 305.017,09 (ha).

Trong đó:

- Diện tích tưới lúa, hoa màu, cây ăn quả và thủy sản: 218.143,98 (ha);

- Diện tích tiêu phi nông nghiệp: 83.963,21 (ha);

- Diện tích tiêu khu, cụm công nghiệp: 2.909,90 (ha);

- Cấp nước nuôi trồng thủy sản theo m3: 1.602.720 (m3).

II. Kế hoạch thực hiện năm 2026

Tổng diện tích kế hoạch năm 2026 của UBND các xã, phường và các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL trên địa bàn tỉnh là: 299.395,58 (ha).

Trong đó:

- Diện tích tưới lúa, hoa màu, cây ăn quả và thủy sản: 212.993,23 (ha);

- Diện tích tiêu phi nông nghiệp: 83.492,45 (ha);

- Diện tích tiêu khu, cụm công nghiệp: 2.909,90 (ha);

- Cấp nước nuôi trồng thủy sản theo m3: 1.602.720 (m3).

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, các đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện kế hoạch diện tích được duyệt đảm bảo hiệu quả.

2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan liên quan tổ chức lập dự toán hỗ trợ kinh phí, trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

3. UBND các xã, phường, các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL tỉnh: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của khối lượng công việc, đối tượng, diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi do đơn vị trình; chỉ đạo thực hiện hỗ trợ đúng đối tượng, diện tích được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, UBND các xã, phường; các Công ty TNHH một thành viên KTCTTL và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Thủy lợi;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐVP;
- Lưu VT, KTNNam.

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

 

PHỤ LỤC:

BẢNG CHI TIẾT DIỆN TÍCH KẾT QUẢ THỰC HIỆN NĂM 2025 VÀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 641/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị/loại hình diện tích tưới chính

Diện tích kế hoạch năm 2025 (ha)

Diện tích thực hiện năm 2025 tăng, giảm so với kế hoạch năm 2025 (ha)

Kết quả thực hiện năm 2025 (ha)

Diện tích KH năm 2026 tăng giảm so với kết quả thực hiện năm 2025 (ha)

Diện tích kế hoạch năm 2026 (ha)

Tăng (+)

Giảm (-)

Cộng chênh lệch tăng, giảm

I

Các Công ty TNHH MTV KTCTTL

253.911,76

2.207,26

-3.343,13

-1.135,87

252.775,89

-5.391,13

247.384,76

1

Công ty Bắc Sông Thương

72.293,68

526,02

-885,68

-359,66

71.934,02

-72,20

71.861,82

a

Diện tích Lúa, hoa màu, thủy sản

37.916,08

523,01

-301,91

221,10

38.137,18

-72,20

38.064,98

b

Diện tích tiêu phi nông nghiệp (tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

34.377,60

3,01

-583,77

-580,76

33.796,84

0,00

33.796,84

c

Khối lượng cấp nước theo (m3).

1.602.720

0

0

0

1.602.720

0

1.602.720

2

Công ty Nam Sông Thương

73.628,88

0,00

-175,15

-175,15

73.453,73

-750,58

72.703,15

a

Diện tích Lúa, hoa màu, thủy sản

54.656,41

 

-175,15

-175,15

54.481,26

-958,36

53.522,90

b

Diện tích tiêu phi nông nghiệp (tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị)

16.062,57

 

 

0

16.062,57

207,78

16.270,35

c

Diện tích tiêu Khu, cụm Công nghiệp

2.909,90

 

 

0

2.909,90

0

2.909,90

3

Công ty Bắc Đuống

49.907,34

651,44

-2.277,63

-1.626,19

48.281,15

-998,32

47.282,83

a

Diện tích Lúa, hoa màu, thủy sản

42.816,22

651,44

-1.791,96

-1.140,52

41.675,70

-512,65

41.163,05

b

Diện tích tiêu phi nông nghiệp (tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị))

7.091,12

-

-485,67

-485,67

6.605,45

-485,67

6.119,78

4

Công ty Nam Đuống

58.081,86

1029,8

-4,67

1025,13

59.106,99

-3.570,03

55.536,96

a

Diện tích Lúa, hoa màu, thủy sản

31.333,68

279,63

-4,67

274,96

31.608,64

-3.377,16

28.231,48

b

Diện tích tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị

26.748,18

750,17

 

750,17

27.498,35

-192,87

27.305,48

II

UBND các xã, phường (lúa, hoa màu, cây ăn quả và thủy sản)

52.587,82

0,00

-346,62

-346,62

52.241,20

-230,38

52.010,82

1

Phường Bắc Giang

58,14

0

0

0

58,14

-46,23

11,91

2

Xã Đại Sơn

698,0

0

0

0

698,0

0

698,0

3

Xã Yên Định

302,88

0

0

0

302,88

0

302,88

4

Xã Mỹ Thái

1519,07

0

0

0

1.519,07

-17,51

1501,56

5

Xã Vân Sơn

167,88

0

0

0

167,88

0

167,88

6

Xã Dương Hưu

282,7

0

0

0

282,7

0

282,7

7

Xã Trường Sơn

306,81

0

0

0

306,81

0

306,81

8

Xã Kiên Lao

251,4

0

0

0

251,4

0

251,4

9

Phường Cảnh Thụy

140,81

0

0

0

140,81

0

140,81

10

Xã Lục Ngạn

190,40

0

0

0

190,40

-96,44

93,96

11

Phường Chũ

150,30

0

0

0

150,30

115,17

265,47

12

Xã Đồng Việt

283,85

0

0

0

283,85

0

283,85

13

Phường Tân Tiến

1570,36

0

-8,98

-8,98

1561,38

-45,04

1516,34

14

Xã Nam Dương

556,99

0

0

0

556,99

0

556,99

15

Xã Tân Sơn

294,27

0

0

0

294,27

-35,03

259,24

16

Xã Sơn Hải

79,8

0

0

0

79,8

18

97,8

17

Xã Đèo Gia

138,6

0

0

0

138,6

0

138,6

18

Xã Sa Lý

104,65

0

0

0

104,65

190

294,65

19

Xã Nhã Nam

843,33

0

0

0

843,33

-1,26

842,07

20

Xã Lạng Giang

879,52

0

0

0

879,52

0,00

879,52

21

Phường Tiền Phong

492,40

0

0

0

492,40

0,00

492,40

22

Xã Kép

1.329,21

0

-67,03

-67,03

1.262,18

0,00

1.262,18

23

Phường Tân An

1.516,15

0

0

0

1.516,15

-5,86

1.510,29

24

Xã Tây Yên Tử

220,521

0

0

0

220,521

-0,001

220,52

25

Xã Bắc Lũng

2.472,96

0

0

0

2.472,96

-100,71

2.372,25

26

Xã Tam Tiến

811,82

0

0

0

811,82

0

811,82

27

Xã Đồng Kỳ

780,10

0

0

0

780,10

4,96

785,06

28

Xã Bố Hạ

1.124,65

0

-39,06

-39,06

1.085,59

0,00

1.085,59

29

Phường Việt Yên

1.867,99

0

0,0

0

1.867,99

-22,78

1.845,21

30

Xã Tuấn Đạo

214,98

0

0,0

0

214,98

0,00

214,98

31

Xã Tân Yên

1.585,13

0

0

0

1.585,13

0

1.585,13

32

Phường Nếnh

491,61

0

0

0

491,61

0

491,61

33

Xã Sơn Động

545,85

0

0

0

545,85

0

545,85

34

Xã Yên Thế

1427,18

0

0

0

1427,18

-61,41

1365,77

35

Xã Lục Sơn

676,11

 

 

 

676,11

-31,16

644,95

36

Xã Ngọc Thiện

1657,26

0

0

0

1657,26

-66,11

1591,15

37

Xã An Lạc

238,20

0

0

0

238,20

143,70

381,9

38

Xã Hoàng Vân

366,37

0

0

0

366,37

-24,45

341,92

39

Xã Xuân Lương

348,20

0

0

0

348,20

0

348,20

40

Xã Cẩm Lý

2114,54

0

0

0

2114,54

0

2114,54

41

Xã Tân Dĩnh

916,98

0

0

0

916,98

0

916,98

42

Xã Hiệp Hòa

2288,33

0

0

0

2288,33

0

2288,33

43

Phường Yên Dũng

750,19

0

-13,74

-13,74

736,45

-25,80

710,65

44

Xã Tiên Lục

1903,46

0

0

0

1903,46

0

1903,46

45

Phường Đa Mai

1.574,20

0

-17,51

-17,51

1.556,69

0

1.556,69

46

Xã Quang Trung

664,10

0

0

0

664,10

0

664,10

47

Xã Xuân Cẩm

1136,80

0

0

0

1136,80

-16,66

1120,14

48

Xã Đông Phú

138,87

0

0

0

138,87

39,33

178,20

49

Xã Lục Nam

2497,62

0

0

0

2497,62

0

2497,62

50

Xã Phúc Hòa

1405,06

0

0

0

1405,06

0

1405,06

51

Xã Hợp Thịnh

1554,48

0

-45,35

-45,35

1509,13

0

1509,13

52

Xã Phượng Sơn

233,03

0

0

0

233,03

150

383,03

53

Phường Vân Hà

2735,32

0

-18,42

-18,42

2716,9

-112,13

2604,77

54

Xã Nghĩa Phương

1624,26

0

0

0

1624,26

0

1624,26

55

Xã Bảo Đài

2.324,53

0

0

0

2.324,53

-4,38

2.320,15

56

Xã Tự Lạn

1442,21

0

0

0

1442,21

-120,0

1322,21

57

Xã Biển Động

297,39

0

-136,53

-136,53

160,86

-58,58

102,28

TỔNG CỘNG CẢ TỈNH

306.499,58

2.207,26

-3.689,75

-1.482,49

305.017,09

-5.621,51

299.395,58

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kết quả thực hiện năm 2025 và kế hoạch ngày 22/04/2026 về diện tích tưới, tiêu miễn thu giá sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi tỉnh Bắc Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/06/2017

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/07/2017

248

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.198