|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1685/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1685/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 24
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày
20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan
hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường Nghệ An tại Tờ trình số 4454/TTr-SNNMT ngày 21/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành
chính và phê duyệt các quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)
để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại số thứ tự 16, 26,
29 Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) và thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 Mục
II (Thủ tục hành chính cấp xã) của Phụ lục I, Phụ lục II công bố tại Quyết định
số 763/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục
hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG
SẢN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
1.014466
|
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
Thời gian giải quyết
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II:
57 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định
còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng
thêm 21 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải thông
qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật: 34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết
quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông qua Hội
đồng tư vấn kỹ thuật: 42 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc).
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản, cụ thể:
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) đến đến 01 tỷ đồng là 10.000.000 đồng;
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên 01 đến 10 tỷ đồng là 10.000.000 đồng + (0,5% x phần tổng
chi phí trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên 10 đến 20 tỷ đồng là 55.000.000 đồng + (0,3% x phần tổng
chi phí trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí thăm dò khoáng sản thực tế (không
bao gồm thuế GTGT) trên 20 tỷ đồng là 85.000.000 đồng + (0,2% x phần tổng chi
phí trên 20 tỷ đồng).
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy
phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động
khoáng sản.
|
|
2.
|
1.014281
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
Thời gian giải quyết
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá
nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ cần
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn
thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc);
- Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận thu
khoáng sản đề nghị thay đổi tên tổ chức, cá nhân: 05 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2025/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
|
3.
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
Thời gian giải quyết:
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các điểm
a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc
(Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định);
- Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất và khoáng sản: 15 ngày làm việc;
- Thuộc một trong các trường hợp sau: (1) Tổ chức,
cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh giới khu vực
được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi công được công
trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện dự án đầu
tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang được lưu
giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều 4 của
Luật số 147/2025/QH15: 11 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2025/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Mỏi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
Thời gian giải quyết:
- Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp
hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định);
- Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc nhà thầu
thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải, bãi
chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản: 13 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số
54/2025/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số
thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
|
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1) 1.014466 Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm
II
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản : Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
320 giờ làm việc (chưa tính thời gian thẩm định đối
với trường hợp bổ sung hồ sơ: 168 giờ làm việc)
(dừng hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung tối đa:
192 giờ làm việc)
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
48 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời
gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
456 giờ làm việc (57 ngày làm việc)
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).
|
|
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà không phải
thông qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật:
|
Thứ tự công việc
|
Đon vi/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản : Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
176 giờ làm việc (chưa tính thời gian thẩm định đối
với trường hợp bổ sung hồ sơ: 168 giờ làm việc)
(dừng hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung, tối đa:
192 giờ làm việc)
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến Trung
tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
48 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời
gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
272 giờ làm việc (34 ngày làm việc)
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).
|
|
1.3. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận
kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III và việc thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét công nhận kết quả thăm dò khoáng sản mà phải thông
qua Hội đồng tư vấn kỹ thuật
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản : Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
240 giờ làm việc
(chưa tính thời gian thẩm định đối với trường hợp
bổ sung hồ sơ: 168 giờ làm việc)
(dừng hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung tối đa:
192 giờ làm việc)
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
48 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
336 giờ làm việc (42 ngày làm việc)
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày).
|
|
2) 1.014281 Điều chỉnh Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
2.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tận
thu khoáng sản đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân;
trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản : Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
76 giờ làm việc (chưa tính thời gian thẩm định đối
với trường hợp tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ: 40 giờ làm việc) (dừng hồ sơ
đối với trường hợp tổ chức công dân bổ sung hồ sơ)
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ hình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
20 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc)
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
|
|
2.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
thay đổi tên tổ chức, cá nhân
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
01 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản : Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
17 giờ làm việc
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời
gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (5 ngày làm việc)
|
|
|
3) 1.014256 Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
3.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại các
điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.
|
248 giờ làm việc
(dừng hồ sơ đối với
trường hợp bổ sung hồ sơ)
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
48 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
352 giờ làm việc (44 ngày làm việc)
((không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời
gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
|
|
3.2. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tệp kết tại bãi thải,
bãi chứa năm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên để phục vụ cho
các công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
68 giờ làm việc
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
12 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời
gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc)
((không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời
gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
|
|
3.3. Thuộc một trong các trường hợp sau: (1)
Tổ chức, cá nhân (đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày
16/01/2026) đề nghị sử dụng khoáng sản là khối lượng tài nguyên nằm trong ranh
giới khu vực được phép khai thác mà bắt buộc phải khai đào, bốc xúc mới thi
công được công trình khai thác mỏ; (2) Tổ chức, cá nhân đề nghị sử dụng khoáng
sản đã khai thác, thu hồi trong phạm vi ranh giới, diện tích khu vực thực hiện
dự án đầu tư khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản và đang
được lưu giữ hoặc tập kết tại các kho chứa, bãi chứa quy định tại khoản 9 Điều
4 của Luật số 147/2025/QH15
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in
phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Phòng Khoáng sản -
Sở Nông nghiệp và môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và môi trường.
|
02 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Khoáng sản: Nhận hồ sơ (điện tử) và
phân công chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Công chức Phòng Khoáng sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo tờ trình đề nghị lãnh đạo UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
58 giờ làm việc
|
|
|
Phó phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình chuyển Trưởng phòng xem xét.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Trưởng phòng Khoáng sản:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC; ký nháy tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình đề nghị Lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Văn thư.
|
6 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, phát hành văn bản
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Bộ phận tiếp nhận
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển kết quả đến
Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
10 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh;
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
88 giờ làm việc (11 ngày làm việc)
((không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời
gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường
hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi
khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1) 1.014258 Xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng sản
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy
xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường hợp quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng
và đô thị của Ủy ban nhân dân cấp xã để xử lý hồ sơ; đồng thời chuyển hồ sơ
giấy (nếu có) về phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
|
4 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị của
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trưởng phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô
thị:
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Cán bộ thực hiện
nhiệm vụ thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
8 giờ làm việc
|
|
Cán bộ thực hiện nhiệm vụ phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế, hạ tầng và đô thị:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Tham mưu và kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực
đề nghị thu hồi khoáng sản và kiểm tra tại thực địa.
- Thẩm định về khối lượng khoáng sản thu hồi,
phương pháp thu hồi, kế hoạch thu hồi và xác định tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản.
- Hoàn chỉnh hồ sơ, trường hợp hồ sơ phải bổ
sung, hoàn thiện, tham mưu Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ gửi tổ chức cá nhân
(dừng hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo
phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị xem xét; chuyển hồ sơ điện tử
đến Lãnh đạo phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
308 giờ làm việc (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ
sơ tổ chức cá nhân cần phải bổ sung hoàn thiện)
|
|
|
Trưởng phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô
thị:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết
quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
|
16 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu
trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết
quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính
công
|
- Nhận kết quả từ Văn thư.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
352 giờ làm việc (44 ngày làm việc).
|
1.2. Trường hợp chủ đầu tư, nhà đầu tư hoặc
nhà thầu thi công đề nghị sử dụng khoáng sản dôi dư đã được tập kết tại bãi thải,
bãi chứa trở lên để phục vụ cho các công trình, dự án quy định tại các điểm a,
b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả
hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp nhận hồ sơ
và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng
và đô thị của Ủy ban nhân dân cấp xã để xử lý hồ sơ; đồng thời chuyển hồ sơ
giấy (nếu có) về phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
4 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị của
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trưởng phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô
thị:
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Cán bộ thực hiện
nhiệm vụ thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Cán bộ thực hiện nhiệm vụ phòng Kinh tế/phòng
Kinh tế, hạ tầng và đô thị:
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Tham mưu và kiểm tra tọa độ, diện tích khu vực
đề nghị thu hồi khoáng sản và kiểm tra tại thực địa.
- Thẩm định về khối lượng khoáng sản thu hồi,
phương pháp thu hồi, kế hoạch thu hồi và xác định tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản.
- Hoàn chỉnh hồ sơ, trường hợp hồ sơ phải bổ
sung, hoàn thiện, tham mưu Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ gửi tổ chức cá nhân
(dừng hồ sơ để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình Lãnh đạo
phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị xem xét; chuyển hồ sơ điện tử
đến lãnh đạo phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô thị.
|
76 giờ làm việc (dừng hồ sơ đối với trường hợp hồ
sơ tổ chức cá nhân cần phải bổ sung hoàn thiện)
|
|
|
Trưởng phòng Kinh tế/phòng Kinh tế, hạ tầng và đô
thị:
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết
quả TTHC.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã.
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Ký số phê duyệt kết quả TTHC.
|
8 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu
trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản và gửi kết
quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
(chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ Văn thư.
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
4 giờ làm việc
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước
|
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc).
|
|
|
Quyết định 1685/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1685/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
195
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|