|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1465/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1465/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 24 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN
CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn
cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức
lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang;
Căn
cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn
cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn
cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí
ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn
cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
Căn
cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước
định giá;
Căn
cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt;
Căn
cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Căn
cứ Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn
cứ Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và
Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 225/TTr-SNNMT
ngày 17 tháng 3 năm 2026 và ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tại Văn bản số 1226/VP- UBND ngày 27 tháng
3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).
(Đính
kèm Phụ lục chi tiết).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy
ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định,
đảm bảo việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa
bàn, không vượt quá mức giá tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo
hiệu quả; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện; kịp thời
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính)
các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để đảm bảo thực hiện thống
nhất.
2. Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
theo dõi, đôn đốc việc thực hiện; hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan triển khai thực hiện; tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh trong
quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các phòng: NNXD (Q03/3), KTTH, NC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH160/4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
PHỤ LỤC
GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN
CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ THU
GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Giá dịch vụ thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ
gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
Đơn vị tính: Đồng/km
|
STT
|
Mã hiệu đơn giá
|
Công tác
|
Giá tối đa
|
|
Vùng II[1]
|
Vùng III[2]
|
Vùng IV[3]
|
|
1
|
TG.1.1
|
Thu
gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân tại đường phố đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.1.1
|
Đô
thị loại II[4]
|
64.251
|
57.845
|
54.642
|
|
|
TG.1.1.2
|
Đô
thị loại III[5]
|
60.472
|
54.442
|
51.428
|
|
|
TG.1.1.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
52.913
|
47.637
|
44.999
|
|
2
|
TG.1.2
|
Thu
gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến điểm
tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.2.1
|
Đô
thị loại II
|
257.519
|
231.843
|
219.005
|
|
|
TG.1.2.2
|
Đô
thị loại III
|
242.370
|
218.205
|
206.123
|
|
|
TG.1.2.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
212.074
|
190.930
|
180.357
|
|
3
|
TG.1.3
|
Thu
gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường phố đến
điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.3.1
|
Đô
thị loại II
|
321.256
|
289.226
|
273.210
|
|
|
TG.1.3.2
|
Đô
thị loại III
|
302.358
|
272.212
|
257.139
|
|
|
TG.1.3.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
264.563
|
238.186
|
224.997
|
|
4
|
TG.1.4
|
Thu
gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá
nhân tại ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.4.1
|
Đô
thị loại II
|
70.933
|
63.861
|
60.325
|
|
|
TG.1.4.2
|
Đô
thị loại III
|
66.761
|
60.104
|
56.776
|
|
|
TG.1.4.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
58.416
|
52.591
|
49.679
|
|
5
|
TG.1.5
|
Thu
gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm
đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.5.1
|
Đô
thị loại II
|
282.705
|
254.518
|
240.425
|
|
|
TG.1.5.2
|
Đô
thị loại III
|
266.075
|
239.547
|
226.283
|
|
|
TG.1.5.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
232.816
|
209.603
|
197.997
|
|
6
|
TG.1.6
|
Thu
gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại ngõ, ngách, hẻm
đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.6.1
|
Đô
thị loại II
|
338.218
|
304.497
|
287.636
|
|
|
TG.1.6.2
|
Đô
thị loại III
|
318.323
|
286.585
|
270.716
|
|
|
TG.1.6.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
278.532
|
250.762
|
236.877
|
|
7
|
TG.1.7
|
Thu
gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường,
phố đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.7.1
|
Đô
thị loại II
|
617.325
|
555.776
|
525.001
|
|
|
TG.1.7.2
|
Đô
thị loại III
|
581.012
|
523.083
|
494.119
|
|
|
TG.1.7.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
508.385
|
457.698
|
432.354
|
|
8
|
TG.1.8
|
Thu
gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại
ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
|
|
|
|
|
TG.1.8.1
|
Đô
thị loại II
|
668.726
|
602.052
|
568.715
|
|
|
TG.1.8.2
|
Đô
thị loại III
|
629.389
|
566.637
|
535.261
|
|
|
TG.1.8.3
|
Khu
dân cư nông thôn tập trung
|
550.715
|
495.807
|
468.353
|
Điều
kiện áp dụng:
- Giá
tối đa TG.1.2; TG.1.3; TG.1.5; TG.1.6; TG.1.7; TG.1.8 được xác định với tuần suất
thu gom hàng ngày;
- Giá
tối đa TG.1.1; TG.1.4 được xác định với tuần suất thu gom 04 ngày/lần;
- Giá tối
đa không áp dụng với tuyến phố chính, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm
thực,… có yêu cầu riêng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Giá dịch vụ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập
kết đến cơ sở tiếp nhận
Đơn vị tính: Đồng/tấn
|
STT
|
Mã hiệu đơn giá
|
Công tác
|
Giá tối đa
|
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
|
VC.1.2
|
Vận
chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở
tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
427.192
|
412.338
|
404.912
|
|
2
|
VC.1.5
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
273.992
|
264.466
|
259.702
|
|
3
|
VC.1.6
|
Vận
chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
311.129
|
300.136
|
294.640
|
|
4
|
VC.1.11
|
Vận
chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
247.476
|
238.871
|
234.569
|
|
5
|
VC.1.12
|
Vận
chuyển chất khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép
tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
280.881
|
270.957
|
265.995
|
|
6
|
VC.2.0
|
Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng ô tô tải
thùng tải trọng ≤
5 tấn
|
323.757
|
300.401
|
288.723
|
Điều
kiện áp dụng:
- Giá
tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Giá
tối đa tại khu vực nông thôn được điều chỉnh hệ số KKV = 1,2.
- Giá
tối đa áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).
Trường
hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh (bằng giá tối
đa tại bảng trên x KĐC), các hệ số KĐC như sau:
|
STT
|
Cự ly vận chuyển (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45 < L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
3. Giá dịch vụ vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
Đơn vị tính: Đồng/điểm
|
STT
|
Mã hiệu đơn giá
|
Công tác
|
Giá tối đa
|
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
|
VS.1.0
|
Vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
62.371
|
56.040
|
52.875
|
Điều
kiện áp dụng:
- Giá
tối đa được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.
- Giá
tối đa tại khu vực nông thôn được điều chỉnh hệ số KKV =
1,2.
4. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (vận hành cơ sở
chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh)
Đơn vị tính: Đồng/tấn
|
STT
|
Mã hiệu đơn giá
|
Công tác
|
Giá tối đa
|
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
|
XL.2.1
|
Vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất
|
145.841
|
142.191
|
140.365
|
[1]
Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu,
Vĩnh Trạch, Hiệp Thành;
[2]
Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích,
Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất
Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ,
Phong Thạnh, Hòa Bình, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Hậu;
[3]
Vùng IV, gồm các xã còn lại.
[4] Loại
và phạm vi đô thị xác định theo danh mục đô thị loại II (sau chuyển tiếp) tại
Phụ lục 1 Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau công bố danh mục đô thị loại II, loại III; phường đạt mức quy định trình độ
phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị được chuyển tiếp theo
quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
[5] Loại
và phạm vi đô thị xác định theo danh mục đô thị loại III (sau chuyển tiếp) tại
Phụ lục 1 Quyết định số 468/QĐ-UBND.
Quyết định 1465/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1465/QĐ-UBND ngày 24/04/2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
5
Quyết định 1191/QĐ-UBND năm 2026 sửa đổi Mục 1.1 Khoản 1 Điều 1 Quyết định 360/QĐ-UBND quy định giá cụ thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
393
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|