|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1917/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Hồ Huy Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1917/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 29
tháng 7 năm 2026
|
BAN
HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ÁP DỤNG
ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ, CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI
RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ
TĨNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày
17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính
phủ: số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 và Nghị định
số 48/2026/NĐ- CP ngày 29/01/2026; số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi
tiết một số điều của Luật Giá được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP
ngày 06/4/2026;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày
06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh
nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày
01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương
pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
do Nhà nước định giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường: số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026; số 35/2024/TT-BTNMT ngày
19/12/2024 ban hành quy trình kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt; số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20/12/2024
ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt;
Căn cứ các Quyết định của UBND
tỉnh: số 88/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 quy định một
số nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn
tỉnh Hà Tĩnh; số 74/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 ban
hành Quy định về quản lý chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn tỉnh; số 2856/QĐ-UBND
ngày 31/8/2020 về việc ban hành hệ số điều
chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong công thức xác định chi
phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do
doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh
Hà Tĩnh; Thông báo số 323/TB-UBND ngày 19/6/2025
về kết luận họp Ủy ban nhân dân
tỉnh ngày 19 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 790/TTr-SNNMT ngày
10/7/2026 (kèm Báo cáo thẩm định phương án giá số
785/BC-SNNMT ngày 10/7/2026 của Sở Nông nghiệp
và Môi trường).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt (trừ trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật
về đấu thầu) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; giá tối đa chưa bao gồm thuế giá trị
gia tăng.
(chi tiết tại Phụ
lục kèm theo)
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2. Cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị, tổ chức,
cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có
liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định; bảo đảm
việc áp dụng mức giá dịch vụ phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn, không
vượt mức giá tối đa do UBND tỉnh ban hành; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng
hợp tình hình thực hiện; kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi
trường) về các khó khăn, vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý để bảo đảm thực
hiện thống nhất.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết
định này; hướng dẫn UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
triển khai thực hiện và giải quyết các khó khăn, vướng mắc phát sinh theo đúng
quy định; trường hợp vượt thẩm quyền, kịp thời tổng hợp, báo cáo, tham mưu, đề
xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự
thay đổi về quy định pháp luật, căn cứ áp dụng hoặc điều kiện triển khai, Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan kịp
thời rà soát, tổng hợp, báo cáo, tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét điều chỉnh
mức giá tối đa bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị
liên quan theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh,
các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về tính chính xác, phù hợp của hồ
sơ, nội dung, thông tin, phương pháp tính toán, số liệu, mức giá, kết quả thẩm
định, tham mưu, đề xuất tại các Văn bản nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện,
đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật về giá, bảo vệ môi trường và quy định pháp
luật có liên quan.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các văn bản
sau hết hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của
UBND tỉnh phê duyệt giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà
máy xử lý rác thải sinh hoạt Can Lộc;
b) Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của
UBND tỉnh phê duyệt giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà
máy chế biến phân hữu cơ từ rác thải ở xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên;
c) Văn bản số 558/UBND-TH5 ngày
24/01/2025 của UBND tỉnh về việc áp dụng giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh
hoạt tại Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tại xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị cấp tỉnh;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT&XTHTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NL3, TH5.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Huy Thành
|
PHỤ LỤC
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên công
tác
|
Đơn vị
|
Giá tối đa
(chưa bao gồm VAT)
|
|
Khu vực I[1]
|
Khu vực II[2]
|
Khu vực III[3]
|
|
I
|
Công tác thu gom thủ
công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
|
1
|
TG.1.2
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia
đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
320.057
|
256.046
|
224.040
|
|
2
|
TG.1.3
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia
đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
399.273
|
319.419
|
279.491
|
|
3
|
TG.1.5
|
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia
đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
351.360
|
279.424
|
245.952
|
|
4
|
TG.1.6
|
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia
đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết
|
đồng/km
|
442.518
|
334.293
|
309.762
|
|
5
|
TG.1.7
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt
từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết (áp dụng đối với
hình thức thu gom chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, được đựng tại
các thiết bị lưu chứa riêng biệt trên xe thu gom và thu gom đồng thời cùng
lúc)
|
đồng/km
|
767.243
|
613.795
|
537.070
|
|
6
|
TG.1.8
|
Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt
từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết (áp dụng đối
với hình thức thu gom đối với chất thải rắn sinh hoạt đã được phân loại, được
đựng tại các thiết bị lưu chứa riêng biệt trên xe thu gom và thu gom đồng thời
cùng lúc)
|
đồng/km
|
831.127
|
660.964
|
581.789
|
|
II
|
Công tác vận chuyển chất
thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận
|
|
1
|
VC.1.6
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
305.175
|
302.626
|
249.906
|
|
2
|
VC.1.7
|
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến
cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
218.567
|
207.241
|
152.997
|
|
3
|
VC.1.11
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
đồng/tấn
|
219.174
|
206.281
|
180.496
|
|
4
|
VC.1.12
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
đồng/tấn
|
243.959
|
233.196
|
225.721
|
|
5
|
VC.1.13
|
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn
|
đồng/tấn
|
203.533
|
187.708
|
142.473
|
|
6
|
VS.1.0
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
|
đồng/điểm/ lần vệ sinh
|
60.781
|
|
III
|
Công tác vận hành cơ sở
chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
1
|
XL.2.1
|
Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp
vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
52.000
|
|
IV
|
Công tác vận hành cơ sở
đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
|
|
1
|
XL.4.1
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không
thu hồi năng lượng, công suất ≤ 100 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
465.800
|
|
2
|
XL.4.2
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không
thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
475.357
|
|
3
|
XL.4.3
|
Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không
thu hồi năng lượng công suất > 200 tấn/ngày
|
đồng/tấn
|
514.000
|
* Lưu ý: Giá tối đa áp dụng cho cự ly
vận chuyển bình quân (15km < L ≤ 20km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình
quân thay đổi, giá tối đa được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) như
sau:
|
STT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45 < L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
|
12
|
65 < L ≤ 70
|
1,70
|
|
13
|
70 < L ≤ 75
|
1,73
|
|
14
|
75 < L ≤ 80
|
1,76
|
|
15
|
80 < L ≤ 85
|
1,78
|
|
16
|
85 < L ≤ 90
|
1,80
|
|
17
|
90 < L ≤ 95
|
1,82
|
|
18
|
95 < L ≤ 100
|
1,84
|
[1] Khu
vực I gồm 03 phường: Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập.
[2] Khu
vực II gồm 21 xã, phường: Hoành Sơn, Sông Trí, Vũng Áng, Hải Ninh, Nam Hồng
Lĩnh, Bắc Hồng Lĩnh, Kỳ Anh, Thiên Cầm, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Lộc Hà, Can Lộc, Đồng
Lộc, Tiên Điền, Nghi Xuân, Cổ Đạm, Đức Thọ, Hương Sơn, Sơn Tây, Hương Khê, Vũ
Quang.
[3] Khu
vực III gồm 45 xã còn lại ngoài các xã, phường thuộc Khu vực I và Khu vực II
nêu trên.
Quyết định 1917/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1917/QĐ-UBND ngày 29/07/2026 về giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
45
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|