|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
74/2026/TT-BQP
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Quốc phòng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quang Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Hướng dẫn cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp trong quân đội từ 01/7/2026
Ngày 16/6/2026, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư 74/2026/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.Hướng dẫn cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp trong quân đội từ 01/7/2026
Theo đó, cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng như sau:
(1) Mức lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng.
(2) Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm và phụ cấp, trợ cấp của các đối tượng được quy định tại Điều 2 Thông tư 74, như sau:
- Mức lương cơ bản
Mức lương cơ bản thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng x Hệ số lương hiện hưởng (bao gồm hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)).
- Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
Mức phụ cấp quân hàm thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng x Hệ số phụ cấp quân hàm hiện hưởng.
- Mức phụ cấp tính theo hệ số
Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng x Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định.
Riêng đối với phụ cấp khu vực của hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:
Mức phụ cấp khu vực thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức phụ cấp quân hàm binh nhì (tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng) x Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định.
- Mức phụ cấp tính theo tỷ lệ %
+ Đối với người hưởng lương:
Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức lương của bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh x Tỷ lệ % phụ cấp thâm niên vượt khung được hưởng theo quy định.
+ Các mức phụ cấp tính theo tỷ lệ % khác:
Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026 = (Mức lương cơ bản thực hiện từ ngày 01/7/2026 + Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo thực hiện từ ngày 01/7/2026 + Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2026) x Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định.
+ Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:
Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng, cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng x Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định.
- Mức trợ cấp tính theo mức lương cơ sở
Mức trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026 = Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng x Số tháng được hưởng trợ cấp theo quy định.
(3) Các mức lương, phụ cấp, trợ cấp của sĩ quan, người hưởng lương cấp hàm cơ yếu, quân nhân chuyên nghiệp, người hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu được quy định tại các Bảng của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 74.
(4) Các khoản phụ cấp, trợ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể, giữ nguyên theo quy định hiện hành.
Thông tư 74/2026/TT-BQP có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.
|
BỘ QUỐC PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 74/2026/TT-BQP
|
Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ ĐỐI
VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LƯƠNG HOẶC PHỤ CẤP QUÂN HÀM, SINH HOẠT PHÍ TỪ NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền
lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP của
Chính phủ.
Căn cứ Nghị định số 19/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tiền
lương của công nhân quốc phòng và chế độ phụ cấp thâm niên đối với viên chức quốc
phòng;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương
cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng
vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng;
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng
lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ
quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn thực
hiện mức lương cơ sở áp dụng đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp
quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
Quốc phòng.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Sĩ quan, quân nhân
chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng và công chức quốc
phòng.
2. Người làm công tác cơ yếu
không phải là quân nhân, công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức
cơ yếu.
3. Hạ sĩ quan, binh sĩ, học
viên cơ yếu hưởng phụ cấp hoặc sinh hoạt phí.
4. Người làm việc theo chế
độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ,
công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP).
Điều
3. Cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp
1. Mức lương cơ sở:
2.530.000 đồng/tháng.
2. Cách tính mức lương, phụ
cấp quân hàm và phụ cấp, trợ cấp của các đối tượng được quy định tại Điều 2 Thông tư này, như sau:
a) Mức lương cơ bản
|
Mức lương cơ bản thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
x
|
Hệ số lương hiện hưởng (bao gồm hệ số chênh lệch bảo lưu
(nếu có))
|
b) Mức phụ cấp quân hàm hạ
sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
|
Mức phụ cấp quân hàm thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
x
|
Hệ số phụ cấp quân hàm hiện hưởng
|
c) Mức phụ cấp tính theo hệ
số
|
Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
x
|
Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định
|
Riêng đối với phụ cấp khu
vực của hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:
|
Mức phụ cấp khu vực thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức phụ cấp quân hàm binh nhì (tính theo mức lương cơ sở
2.530.000 đồng/tháng)
|
x
|
Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định
|
d) Mức phụ cấp tính theo tỷ
lệ %
Đối với người hưởng lương:
|
Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức lương của bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong
chức danh
|
x
|
Tỷ lệ % phụ cấp thâm niên vượt khung được hưởng theo quy định
|
Các mức phụ cấp tính theo
tỷ lệ % khác:
|
Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức lương cơ bản thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
+
|
Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
+
|
Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
x
|
Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
|
Đối với hạ sĩ quan, binh
sĩ và học viên cơ yếu:
|
Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng, cộng phụ cấp chức vụ lãnh
đạo (nếu có) tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)
|
x
|
Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định
|
đ) Mức trợ cấp tính theo mức
lương cơ sở
|
Mức trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026
|
=
|
Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
x
|
Số tháng được hưởng trợ cấp theo quy định
|
3. Các mức lương, phụ cấp,
trợ cấp của sĩ quan, người hưởng lương cấp hàm cơ yếu, quân nhân chuyên nghiệp,
người hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan,
binh sĩ và học viên cơ yếu được quy định tại các Bảng của Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Các khoản phụ cấp, trợ
cấp quy định bằng mức tiền cụ thể, giữ nguyên theo quy định hiện hành.
Điều
4. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ vào nội dung hướng
dẫn tại Thông tư này, các cơ quan, đơn vị lập bảng lương, phụ cấp để cấp phát
cho các đối tượng được hưởng.
2. Trường hợp đối tượng
quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông tư này
có quyết định điều động công tác sang cơ quan, đơn vị khác trước khi Thông tư
này có hiệu lực thi hành thì cơ quan, đơn vị tiếp nhận đối tượng căn cứ vào yếu
tố ghi trong “Giấy giới thiệu cung cấp tài chính” của đơn vị cũ, lập
danh sách cấp phát, truy lĩnh phần chênh lệch theo quy định.
3. Các doanh nghiệp, đơn vị
tự chủ về tài chính và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang thực hiện
thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương do Nhà nước quy định tại Nghị định
số 204/2004/NĐ-CP, Nghị định số 19/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tiền
lương của công nhân quốc phòng và chế độ phụ cấp thâm niên đối với viên chức quốc
phòng được áp dụng mức lương cơ sở tại khoản 1 Điều 3 Thông tư
này để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương và mức phụ
cấp lương làm căn cứ tính đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
và các chế độ khác theo quy định của pháp luật về lao động cho các đối tượng được
hưởng. Nguồn kinh phí thực hiện do doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính và
các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tự bảo đảm.
4. Khi cấp phát tiền lương
cho các đối tượng được hưởng, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp phải tính thu
các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật hiện hành (bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân (nếu có)).
5. Các cơ quan, đơn vị thuộc
Bộ Quốc phòng lập các báo cáo dự toán ngân sách tăng thêm theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gửi về Bộ Quốc
phòng (qua Cục Tài chính) trước ngày 25 tháng 6 năm 2026 để tổng hợp, báo cáo
Nhà nước.
Điều
5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026; Thông tư số 38/2024/TT-BQP ngày 15
tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở
đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ
ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng hết hiệu lực kể
từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Trường hợp các văn bản
quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế thì thực hiện theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung; văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế tương ứng.
Điều
6. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện
nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài
chính) để nghiên cứu, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ;
- Lãnh đạo BQP (08);
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
- Các Cục: C41, C29, C56, C85;
- Ban Cơ yếu Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng;
- Cục Pháp chế/BQP;
- Lưu: VT, THBĐ.MCuong88.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Thượng tướng Nguyễn Quang Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC BẢNG LƯƠNG, NÂNG LƯƠNG
VÀ PHỤ CẤP
(Kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc Phòng)
|
SỐ TT
|
TÊN GỌI
|
NỘI DUNG
|
|
1
|
Bảng 1
|
Bảng lương cấp bậc quân
hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
|
|
2
|
Bảng 2
|
Bảng nâng lương cấp bậc
quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
|
|
3
|
Bảng 3
|
Bảng phụ cấp chức vụ
lãnh đạo
|
|
|
|
3.1. Bảng phụ cấp chức vụ
lãnh đạo Quân đội nhân dân
|
|
|
|
3.2. Bảng phụ cấp chức vụ
lãnh đạo Cơ yếu
|
|
4
|
Bảng 4
|
Bảng phụ cấp quân hàm hạ
sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
|
|
5
|
Bảng 5
|
Bảng lương quân nhân
chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu
|
|
6
|
Bảng 6
|
Bảng lương công nhân quốc
phòng
|
Bảng 1
BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM
SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
|
SỐ TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
HỆ SỐ
|
MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN
từ 01/7/2026
|
|
1
|
Đại tướng
|
10,40
|
26.312.000
|
|
2
|
Thượng tướng
|
9,80
|
24.794.000
|
|
3
|
Trung tướng
|
9,20
|
23.276.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 10
|
|
4
|
Thiếu tướng
|
8,60
|
21.758.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 9
|
|
5
|
Đại tá
|
8,00
|
20.240.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 8
|
|
6
|
Thượng tá
|
7,30
|
18.469.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 7
|
|
7
|
Trung tá
|
6,60
|
16.698.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 6
|
|
8
|
Thiếu tá
|
6,00
|
15.180.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 5
|
|
9
|
Đại úy
|
5,40
|
13.662.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 4
|
|
10
|
Thượng úy
|
5,00
|
12.650.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 3
|
|
11
|
Trung úy
|
4,60
|
11.638.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 2
|
|
12
|
Thiếu úy
|
4,20
|
10.626.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 1
|
Bảng 2
BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC
QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
|
SỐ TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
NÂNG LƯƠNG LẦN 1
|
NÂNG LƯƠNG LẦN 2
|
|
Hệ số
|
Mức lương từ 01/7/2026
|
Hệ số
|
Mức lương từ 01/7/2026
|
|
1
|
Đại tướng
|
11,00
|
27.830.000
|
-
|
-
|
|
2
|
Thượng tướng
|
10,40
|
26.312.000
|
-
|
-
|
|
3
|
Trung tướng
|
9,80
|
24.794.000
|
-
|
-
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 10
|
|
4
|
Thiếu tướng
|
9,20
|
23.276.000
|
-
|
-
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 9
|
|
5
|
Đại tá
|
8,40
|
21.252.000
|
8,60
|
21.758.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 8
|
|
6
|
Thượng tá
|
7,70
|
19.481.000
|
8,10
|
20.493.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 7
|
|
7
|
Trung tá
|
7,00
|
17.710.000
|
7,40
|
18.722.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 6
|
|
8
|
Thiếu tá
|
6,40
|
16.192.000
|
6,80
|
17.204.000
|
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 5
|
|
9
|
Đại uý
|
5,80
|
14.674.000
|
6,20
|
15.686.000
|
|
10
|
Thượng uý
|
5,35
|
13.535.500
|
5,70
|
14.421.000
|
Bảng 3
BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO
3.1. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC
VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Đơn vị tính: Đồng
|
SỐ TT
|
CHỨC DANH LÃNH ĐẠO
|
HỆ SỐ
|
MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN
từ 01/7/2026
|
|
1
|
Bộ trưởng
|
1,50
|
3.795.000
|
|
2
|
Tổng Tham mưu trưởng; Chủ
nhiệm Tổng cục Chính trị
|
1,40
|
3.542.000
|
|
3
|
Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh:
Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn
|
1,25
|
3.162.500
|
|
4
|
Tư lệnh Binh chủng
|
1,10
|
2.783.000
|
|
5
|
Phó Tư lệnh Binh chủng
|
1,00
|
2.530.000
|
|
6
|
Sư đoàn trưởng
|
0,90
|
2.277.000
|
|
7
|
Lữ đoàn trưởng
|
0,80
|
2.024.000
|
|
8
|
Trung đoàn trưởng
|
0,70
|
1.771.000
|
|
9
|
Phó Trung đoàn trưởng
|
0,60
|
1.518.000
|
|
10
|
Tiểu đoàn trưởng
|
0,50
|
1.265.000
|
|
11
|
Phó Tiểu đoàn trưởng
|
0,40
|
1.012.000
|
|
12
|
Đại đội trưởng
|
0,30
|
759.000
|
|
13
|
Phó Đại đội trưởng
|
0,25
|
632.500
|
|
14
|
Trung đội trưởng
|
0,20
|
506.000
|
Ghi chú: Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo của các chức vụ, chức danh lãnh
đạo khác của sĩ quan được xác định theo nguyên tắc tương đương với các chức vụ
cơ bản của sĩ quan theo quy định tại Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa
đổi, bổ sung năm 2024 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.
3.2. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC
VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
|
SỐ TT
|
CHỨC DANH LÃNH ĐẠO
|
HỆ SỐ
|
MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN
từ 01/7/2026
|
|
1
|
Trưởng Ban Cơ yếu Chính
phủ
|
1,30
|
3.289.000
|
|
2
|
Phó trưởng Ban Cơ yếu
Chính phủ
|
1,10
|
2.783.000
|
|
3
|
Cục trưởng, Vụ trưởng,
Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ
|
0,90
|
2.277.000
|
|
4
|
Phó Cục trưởng, Phó Vụ
trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ
|
0,70
|
1.771.000
|
|
5
|
Trưởng phòng và tương
đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ
|
0,50
|
1.265.000
|
|
6
|
Phó Trưởng phòng và
tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ
|
0,40
|
1.012.000
|
|
7
|
Trưởng ban hoặc Đội trưởng
cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ
|
0,20
|
506.000
|
Bảng 4
BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ
QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
|
SỐ TT
|
ĐỐI TƯỢNG
|
HỆ SỐ
|
MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN
từ 01/7/2026
|
|
1
|
Thượng sĩ
|
0,70
|
1.771.000
|
|
Học viên cơ yếu năm thứ
năm
|
|
2
|
Trung sĩ
|
0,60
|
1.518.000
|
|
Học viên cơ yếu năm thứ
tư
|
|
3
|
Hạ sĩ
|
0,50
|
1.265.000
|
|
Học viên cơ yếu năm thứ
ba
|
|
4
|
Binh nhất
|
0,45
|
1.138.500
|
|
Học viên cơ yếu năm thứ
hai
|
|
5
|
Binh nhì
|
0,40
|
1.012.000
|
|
Học viên cơ yếu năm thứ
nhất
|
Bảng 5
BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN
NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU
Đơn vị tính: Đồng
|
CHỨC DANH
|
BẬC LƯƠNG
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
VK
|
|
I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ
yếu cao cấp
|
|
|
Nhóm 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số
|
3,85
|
4,20
|
4,55
|
4,90
|
5,25
|
5,60
|
5,95
|
6,30
|
6,65
|
7,00
|
7,35
|
7,70
|
VK
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
9.740.500
|
10.626.000
|
11.511.500
|
12.397.000
|
13.282.500
|
14.168.000
|
15.053.500
|
15.939.000
|
16.824.500
|
17.710.000
|
18.595.500
|
19.481.000
|
|
|
Nhóm 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số
|
3,65
|
4,00
|
4,35
|
4,70
|
5,05
|
5,40
|
5,75
|
6,10
|
6,45
|
6,80
|
7,15
|
7,50
|
VK
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
9.234.500
|
10.120.000
|
11.005.500
|
11.891.000
|
12.776.500
|
13.662.000
|
14.547.500
|
15.433.000
|
16.318.500
|
17.204.000
|
18.089.500
|
18.975.000
|
|
|
II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ
yếu trung cấp
|
|
|
Nhóm 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số
|
3,50
|
3,80
|
4,10
|
4,40
|
4,70
|
5,00
|
5,30
|
5,60
|
5,90
|
6,20
|
VK
|
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
8.855.000
|
9.614.000
|
10.373.000
|
11.132.000
|
11.891.000
|
12.650.000
|
13.409.000
|
14.168.000
|
14.927.000
|
15.686.000
|
|
|
|
|
Nhóm 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số
|
3,20
|
3,50
|
3,80
|
4,10
|
4,40
|
4,70
|
5,00
|
5,30
|
5,60
|
5,90
|
VK
|
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
8.096.000
|
8.855.000
|
9.614.000
|
10.373.000
|
11.132.000
|
11.891.000
|
12.650.000
|
13.409.000
|
14.168.000
|
14.927.000
|
|
|
|
|
III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật
cơ yếu sơ cấp
|
|
|
|
Nhóm 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số
|
3,20
|
3,45
|
3,7
|
3,95
|
4,20
|
4,45
|
4,70
|
4,95
|
5,20
|
5,45
|
VK
|
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
8.096.000
|
8.728.500
|
9.361.000
|
9.993.500
|
10.626.000
|
11.258.500
|
11.891.000
|
12.523.500
|
13.156.000
|
13.788.500
|
|
|
|
|
Nhóm 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số
|
2,95
|
3,20
|
3,45
|
3,70
|
3,95
|
4,20
|
4,45
|
4,70
|
4,95
|
5,20
|
VK
|
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
7.463.500
|
8.096.000
|
8.728.500
|
9.361.000
|
9.993.500
|
10.626.000
|
11.258.500
|
11.891.000
|
12.523.500
|
13.156.000
|
|
|
|
BẢNG 6
BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC
PHÒNG
Đơn vị tính: Đồng
|
Loại
|
Nhóm
|
Bậc 1
|
Bậc 2
|
Bậc 3
|
Bậc 4
|
Bậc 5
|
Bậc 6
|
Bậc 7
|
Bậc 8
|
Bậc 9
|
Bậc 10
|
|
LOẠI A
|
Nhóm 1
|
|
|
Hệ số
|
3,50
|
3,85
|
4,20
|
4,55
|
4,90
|
5,25
|
5,60
|
5,95
|
6,30
|
6,65
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
8.855.000
|
9.740.500
|
10.626.000
|
11.511.500
|
12.397.000
|
13.282.500
|
14.168.000
|
15.053.500
|
15.939.000
|
16.824.500
|
|
Nhóm 2
|
|
|
Hệ số
|
3,20
|
3,55
|
3,90
|
4,25
|
4,60
|
4,95
|
5,30
|
5,65
|
6,00
|
6,35
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
8.096.000
|
8.981.500
|
9.867.000
|
10.752.500
|
11.638.000
|
12.523.500
|
13.409.000
|
14.294.500
|
15.180.000
|
16.065.500
|
|
LOẠI B
|
Hệ số
|
2,90
|
3,20
|
3,50
|
3,80
|
4,10
|
4,40
|
4,70
|
5,00
|
5,30
|
5,60
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
7.337.000
|
8.096.000
|
8.855.000
|
9.614.000
|
10.373.000
|
11.132.000
|
11.891.000
|
12.650.000
|
13.409.000
|
14.168.000
|
|
LOẠI C
|
Hệ số
|
2,70
|
2,95
|
3,20
|
3,45
|
3,70
|
3,95
|
4,20
|
4,45
|
4,70
|
4,95
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026
|
6.831.000
|
7.463.500
|
8.096.000
|
8.728.500
|
9.361.000
|
9.993.500
|
10.626.000
|
11.258.500
|
11.891.000
|
12.523.500
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO DỰ TOÁN
NGÂN SÁCH TĂNG THÊM
(Kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BQP ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng)
|
SỐ TT
|
MẪU BIỂU
|
NỘI DUNG
|
|
1
|
Mẫu 01
|
Báo cáo dự toán ngân
sách tiền lương, phụ cấp tăng thêm năm 2026
|
|
2
|
Mẫu 02
|
Báo cáo dự toán ngân
sách ra quân tăng thêm năm 2026
|
|
3
|
Mẫu 03
|
Báo cáo dự toán ngân sách
đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2026
|
|
4
|
Mẫu 04
|
Báo cáo dự toán ngân
sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2026
|
(Phụ lục II sẽ được rà soát, chuẩn hóa lại sau khi có Thông
tư hướng dẫn lập nhu cầu ngân sách tăng thêm do tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 của
Bộ Tài chính)
Mẫu 01: Báo cáo dự toán ngân sách lương, phụ cấp tăng thêm
năm 2026
|
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …….…
ĐƠN VỊ:………………………
--------------
MẬT
|
BÁO CÁO
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2026
(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên
2.530.000 đồng/tháng)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Đối tượng
|
Quân số
|
Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng
|
Tổng quỹ lương tính theo lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
Chênh lệch tăng thêm
|
|
Lương chính
|
Các khoản phụ cấp
|
Cộng
|
Lương chính
|
Các khoản phụ cấp
|
Cộng
|
|
a
|
b
|
1
|
2
|
3 = 1 + 2
|
4
|
5
|
6 = 4 + 5
|
7 = 6 - 3
|
|
1. Sĩ quan và cấp hàm cơ
yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quân nhân chuyên nghiệp
và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Công nhân quốc phòng,
viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ
chức cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Hạ sĩ quan, binh sĩ
và học viên cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………….
|
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ngày…..tháng…..năm 2026
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 02: Báo cáo dự toán ngân
sách ra quân tăng thêm năm 2026
|
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN ……..
ĐƠN VỊ:……………….….
-----------------
|
BÁO CÁO
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH RA QUÂN TĂNG THÊM NĂM 2026
(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên
2.530.000 đồng/tháng)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Đối tượng
|
Quân số
|
Tính theo lương cơ sở
2.340.000 đồng/tháng
|
Tính theo lương cơ sở
2.530.000 đồng/tháng
|
Chênh lệch tăng thêm
|
|
Trợ cấp quy đổi
|
Trợ cấp phục viên, xuất ngũ,
thôi việc
|
Trợ cấp tạo việc làm
|
Trợ cấp khác
|
Cộng
|
Trợ cấp quy đổi
|
Trợ cấp phục viên, xuất ngũ,
thôi việc
|
Trợ cấp tạo việc làm
|
Trợ cấp khác
|
Cộng
|
|
a
|
b
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=1+2+3+4
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=6+7+8+9
|
11=10-5
|
|
1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng,
người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Cột 4 và cột 9
ghi dự toán giải quyết chế độ theo Thông tư số 157/2013/TT-BQP, nghỉ hưu trước
hạn tuổi cao nhất, hy sinh, từ trần....
Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………….
|
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ngày…..tháng…..năm 2024
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 03: Báo cáo dự toán ngân
sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2026
|
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
……..
ĐƠN VỊ:…………..……….
------------------
|
BÁO CÁO
DỰ TOÁN NGÂN
SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2026
(Do điều chỉnh
tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Đối tượng
|
Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội (bao gồm
bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)
|
Quỹ lương chênh lệch tăng thêm
|
Dự toán
ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm (bao gồm bảo hiểm tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp)
|
|
Tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng
|
Tính theo lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
|
a
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
I. ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG
LƯƠNG NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan và cấp hàm cơ
yếu
|
|
|
|
|
|
2. QNCN và chuyên môn kỹ
thuật cơ yếu
|
|
|
|
|
|
3………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
Ghi chú: Cột 4 được tính bằng
công thức: (4) = (3) x 22,5% (đối với hạ sĩ quan, binh sĩ) hoặc (4) = (3) x
17,5% (đối với người hưởng lương).
Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………….
|
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ngày…..tháng…..năm 2026
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu 04: Báo cáo dự toán ngân
sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2026
|
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN ……..
ĐƠN VỊ:………………….
------------
|
BÁO CÁO
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ TĂNG THÊM NĂM 2026
(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên
2.530.000 đồng/tháng)
|
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Đối tượng
|
Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế
|
Quỹ lương chênh lệch tăng thêm
|
Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm
|
|
Tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng
|
Tính theo lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng
|
|
a
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4
|
|
I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG
NS
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan và cấp hàm cơ
yếu
|
|
|
|
|
|
2. QNCN và chuyên môn kỹ
thuật cơ yếu
|
|
|
|
|
|
3……..
|
|
|
|
|
|
II. DOANH NGHIỆP
|
|
|
|
|
|
1. Sĩ quan và cấp hàm cơ
yếu
|
|
|
|
|
|
2. QNCN và chuyên môn kỹ
thuật cơ yếu
|
|
|
|
|
|
3………
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
Ghi chú: Cột 4 được tính
bằng công thức: (4)=(3)x4,5% (đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng
lương như đối với quân nhân) hoặc (4)=(3)x3% (đối với công nhân QP, viên chức
QP, công chức QP, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng).
Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………
|
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Ngày…..tháng…..năm 2026
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Thông tư 74/2026/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 74/2026/TT-BQP ngày 16/06/2026 hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
28/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
24/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2017
Ban hành:
15/09/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2009
Ban hành:
14/12/2004
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2013
1.568
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|