Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1644/QĐ-BGDĐT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo Người ký: Hoàng Minh Sơn
Ngày ban hành: 15/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1644/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 15 tháng 06 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 2660/QĐ-TTg ngày 05/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán chi tiết ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 25/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương của các Bộ năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 891/QĐ-TTg ngày 20/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số;

Căn cứ Quyết định số 718/QĐ-BGDĐT ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 1096/QĐ-BGDĐT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 1097/QĐ-BGDĐT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Quyết định số 1640/QĐ-BGDĐT ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán chi thường xuyên lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ GDĐT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

BỘ TRƯỞNG




Hoàng Minh Sơn

 

Mẫu biểu số 73

Chương 022

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO, CHUYỂN ĐỔI SỐ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-BGDĐT ngày 15/6/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Tổng số phân bổ đợt này

Đơn vị

Đại học Bách khoa Hà Nội

1

2

3

4

5= 6+7+....51

6

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

301.100,00

298.052,92

276.205,62

12.122,00

I

Nguồn ngân sách trong nước

301.100,00

298.052,92

276.205,62

12.122,00

2

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

301.100,00

298.052,92

276.205,62

12.122,00

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

 

143.977,37

143.977,37

12.122,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ.

 

-

-

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo không cấp qua Quỹ phát triển khoa học công nghệ

 

143.977,37

143.977,37

12.122,00

2.2

Kinh phí thường xuyên giao tự chủ

 

43.694,55

21.847,25

 

2.3

Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ

 

110.381,00

110.381,00

-

-

Nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo

 

26.287,00

26.287,00

 

-

Nhiệm vụ chuyển đổi số

 

84.094,00

84.094,00

 

 


Đơn vị

Văn phòng Đại học Đà Nẵng

Cơ quan Đại học Huế

Văn Phòng Đại học Thái Nguyên

Học viện Quản lý Giáo dục

Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP. Hồ Chí Minh

Trường CĐSP Trung ương

Trường CĐSP Trung ương Nha Trang

Trường CĐSP Trung ương TP. Hồ Chí Minh

Đại học Cần Thơ

7

8

9

10

11

12

13

14

15

8.011,00

10.427,00

12.245,57

645,00

386,00

315,00

280,00

90,00

8.131,50

8.011,00

10.427,00

12.245,57

645,00

386,00

315,00

280,00

90,00

8.131,50

8.011,00

10.427,00

12.245,57

645,00

386,00

315,00

280,00

90,00

8.131,50

8.011,00

10.427,00

12.245,57

645,00

386,00

315,00

280,00

90,00

8.131,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.011,00

10.427,00

12.245,57

645,00

386,00

315,00

280,00

90,00

8.131,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Đơn vị

Trường Đại học Đà Lạt

Trường Đại học Đồng Tháp

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Trường Đại học Hà Nội

Trường Đại học Kiên Giang

Đại học Kinh tế Quốc dân

Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Mỏ - Địa chất

16

17

18

19

20

21

22

23

24

1.601,00

3.246,00

10.897,00

1.359,00

725,00

2.877,00

3.833,00

845,00

3.157,00

1.601,00

3.246,00

10.897,00

1.359,00

725,00

2.877,00

3.833,00

845,00

3.157,00

1.601,00

3.246,00

10.897,00

1.359,00

725,00

2.877,00

3.833,00

845,00

3.157,00

1.601,00

3.246,00

10.897,00

1.359,00

725,00

2.877,00

3.833,00

845,00

3.157,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.601,00

3.246,00

10.897,00

1.359,00

725,00

2.877,00

3.833,00

845,00

3.157,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Đơn vị

Trường Đại học Mở Hà Nội

Trường Đại học Mở Tp. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Trường Đại học Ngoại thương

Trường Đại học Nha Trang

Trường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Quy Nhơn

Trường Đại học SPKT Hưng Yên

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh

25

26

27

28

29

30

31

32

33

1.965,00

2.413,50

415,00

2.647,00

1.767,00

2.293,00

2.210,00

1.706,00

3.195,00

1.965,00

2.413,50

415,00

2.647,00

1.767,00

2.293,00

2.210,00

1.706,00

3.195,00

1.965,00

2.413,50

415,00

2.647,00

1.767,00

2.293,00

2.210,00

1.706,00

3.195,00

1.965,00

2.413,50

415,00

2.647,00

1.767,00

2.293,00

2.210,00

1.706,00

3.195,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.965,00

2.413,50

415,00

2.647,00

1.767,00

2.293,00

2.210,00

1.706,00

3.195,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Đơn vị

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Trường Đại học Sư phạm nghệ thuật TW

Trường Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội

Trường Đại học Tây Bắc

Trường Đại học Tây Nguyên

Trường Đại học Thương mại

Trường Đại học Việt - Đức

34

35

36

37

38

39

40

41

42

7.950,00

2.045,00

1.240,00

3.722,00

618,00

1.922,00

865,00

2.055,00

2.206,00

7.950,00

2.045,00

1.240,00

3.722,00

618,00

1.922,00

865,00

2.055,00

2.206,00

7.950,00

2.045,00

1.240,00

3.722,00

618,00

1.922,00

865,00

2.055,00

2.206,00

7.950,00

2.045,00

1.240,00

3.722,00

618,00

1.922,00

865,00

2.055,00

2.206,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.950,00

2.045,00

1.240,00

3.722,00

618,00

1.922,00

865,00

2.055,00

2.206,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Đơn vị

Trường Đại học Vinh

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam

Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin

Viện Nghiên cứu cao cấp về toán

Viện Công nghệ sinh học - ĐH Huế

Viện Nghiên cứu Thiết kế trường học

Ban Quản lý các dự án

Trung tâm Dữ liệu Giáo dục (Cục KHCNTT)

43

44

45

46

47

48

49

50

51

5.012,00

5.489,00

22.714,50

41.556,00

21.792,50

1.543,05

295,00

45.073,00

10.303,00

5.012,00

5.489,00

22.714,50

41.556,00

21.792,50

1.543,05

295.00

45.073,00

10.303,00

5.012,00

5.489,00

22.714,50

41.556,00

21.792,50

1.543,05

295,00

45.073,00

10.303,00

5.012,00

5.489,00

4.798,00

1.800,00

4.155,80

-

295,00

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.012,00

5.489,00

4.798,00

1.800,00

4.155,80

 

295,00

 

 

 

 

17.916,50

 

2.387,70

1.543,05

 

 

 

-

-

-

39.756,00

15.249,00

-

 

45.073,00

10.303,00

 

 

 

11.038,00

15.249,00

 

 

 

 

 

 

 

28.718,00

 

 

 

45.073,00

10.303,00

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1644/QĐ-BGDĐT ngày 15/06/2026 công bố công khai dự toán chi thường xuyên lĩnh vực Khoa học công nghệ, Đổi mới sáng tạo và Chuyển đổi số của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

177

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146