|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1820/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1820/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH QUY
ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 51/2025/TT-BYT NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA BỘ Y TẾ VỀ VIỆC
BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI THUỐC LÁ ĐIẾU
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2017, Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2020 và Thông tư số
04/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Căn cứ Thông tư số
49/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp
quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá;
Căn cứ Thông tư số
19/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ Y tế quy định về phân định, phân
cấp thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh;
Căn cứ Thông tư số
51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Phòng bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 (hai) thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ 01 (một) thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực
phòng bệnh quy định tại Thông tư số 51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu (Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Đối với hồ sơ đã được cơ
quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì
tiếp tục được xử lý theo quy định của pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật
có hiệu lực tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
Bãi bỏ danh mục và nội
dung của thủ tục hành chính (Mã TTHC: 1.013894) tại Quyết định này đã được công
bố tại Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực phòng bệnh quy định
tại Nghị định 148/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế và Thông tư 19/2025/TT-BYT ngày 15
tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân định, phân cấp thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phòng bệnh,
Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia, Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế,
Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Văn phòng Bộ (VPB6);
- Lưu: VT, PB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1820/QĐ-BYT, ngày 22 tháng
6 năm 2026 của Bộ Y tế)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục 02 (hai) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung.
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013896
|
Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận
hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
Thông tư số 51/2025/TT-BYT
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
1.013898
|
Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Thông tư số 51/2025/TT-BYT
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc UBND cấp tỉnh
|
2. Danh mục 01 (một) thủ
tục hành chính bãi bỏ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013894
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản
công bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Thông tư số 51/2025/TT-BYT
|
Phòng bệnh
|
Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc UBND cấp tỉnh
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của
tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá (Mã
TTHC: 1.013896)
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ công bố hợp quy đối với
thuốc lá điếu đến cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký sản xuất, kinh doanh hoặc nơi tổ chức, cá nhân lựa
chọn theo quy định; đồng thời lưu 01 bộ hồ sơ tại tổ chức, cá nhân để phục vụ
kiểm tra, hậu kiểm.
Bước 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận, kiểm tra và xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ, không hợp lệ hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hoặc trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do. Quá thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày cơ quan tiếp nhận gửi văn bản yêu cầu mà tổ chức, cá
nhân không bổ sung đầy đủ hồ sơ theo quy định thì cơ quan tiếp nhận dừng/hủy
xử lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, cơ quan tiếp nhận kiểm tra, thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; đối chiếu
sản phẩm thuốc lá điếu với QCVN 16-1:2025/BYT và quy định về công bố hợp quy;
lập dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản không tiếp
nhận hồ sơ, trình lãnh đạo cơ quan tiếp nhận xem xét, ký ban hành.
Bước 3. Lãnh đạo cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem xét, ký ban hành Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy; trường hợp không tiếp nhận hồ sơ thì ký
văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Bước 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ phát hành, trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân theo phương thức đã đăng ký; đồng thời cập nhật, công khai tình trạng
giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
Thành phần hồ sơ
|
1) Bản công bố hợp quy
theo Mẫu 2. CBHC/HQ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN.
2) Bản sao hoặc bản điện
tử giấy tờ chứng minh việc thực hiện sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu của tổ
chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thông
tin khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
3) Bản sao hoặc bản điện
tử Giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật do tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định cấp, kèm mẫu dấu hợp quy và tài liệu kỹ thuật liên quan.
4) Các tài liệu kỹ thuật
có liên quan chứng minh sự phù hợp với QCVN 16- 1:2025/BYT.
|
|
Số lượng hồ sơ
|
02 bộ, trong đó 01 bộ nộp
cho cơ quan tiếp nhận và 01 bộ lưu tại tổ chức, cá nhân. Trường hợp thực hiện
trên môi trường điện tử thì thành phần hồ sơ điện tử được nộp 01 lần trên hệ
thống.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Trong thời hạn không quá
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh, nhập khẩu thuốc lá điếu.
|
|
Cơ quan giải quyết
|
Cơ quan chuyên môn về y
tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
Kết quả thực hiện
|
Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy theo Mẫu 3. TBTNHS tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư số 28/2012/TT-BKHCN hoặc văn bản thông báo không tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không quy định
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Mẫu 2. Bản công bố hợp
quy tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Mẫu 3. Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN.
Biểu mẫu điện tử tương
tác (e-form) thực hiện theo hệ thống cung cấp dịch vụ công.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
|
Sản phẩm thuốc lá điếu
phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của QCVN 16-1:2025/BYT; việc chứng nhận hợp
quy và thử nghiệm phải thực hiện theo phương thức, tổ chức và phạm vi được
phép theo quy định của pháp luật về đánh giá sự phù hợp.
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày
31 tháng 12 năm 2020; Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số
49/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp
quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá;
- Thông tư số
51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu;
|
2.
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) (Mã TTHC: 1.013898)
|
Trình tự thực hiện
|
Bước 1. Tổ chức, cá nhân
tự đánh giá sự phù hợp của sản phẩm thuốc lá điếu với QCVN 16-1:2025/BYT trên
cơ sở kết quả thử nghiệm mẫu và hệ thống kiểm soát chất lượng; nộp 01 bộ hồ
sơ công bố hợp quy đến cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
và lưu 01 bộ hồ sơ tại tổ chức, cá nhân.
Bước 2. Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ tiếp nhận, kiểm tra và xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đầy đủ, không hợp lệ hoặc không đủ điều kiện tiếp nhận, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận có văn bản thông báo
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hoặc trả lại hồ sơ, nêu rõ lý do. Quá thời hạn 15
ngày làm việc kể từ ngày cơ quan tiếp nhận gửi văn bản yêu cầu mà tổ chức, cá
nhân không bổ sung đầy đủ hồ sơ theo quy định thì cơ quan tiếp nhận dừng/hủy
xử lý hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, cơ quan tiếp nhận kiểm tra, thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ; đối chiếu
báo cáo đánh giá hợp quy, kết quả thử nghiệm, kế hoạch kiểm soát chất lượng
và các tài liệu kỹ thuật với QCVN 16-1:2025/BYT; lập dự thảo Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản không tiếp nhận hồ sơ, trình lãnh đạo
cơ quan tiếp nhận xem xét, ký ban hành.
Bước 3. Lãnh đạo cơ quan
tiếp nhận hồ sơ xem xét, ký ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
quy; trường hợp không tiếp nhận hồ sơ thì ký văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Bước 4. Cơ quan tiếp nhận
hồ sơ phát hành, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức đã đăng
ký; đồng thời cập nhật, công khai tình trạng giải quyết hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Nộp hồ sơ trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
Thành phần hồ sơ
|
1) Bản công bố hợp quy
theo Mẫu 2. CBHC/HQ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN.
2) Bản sao hoặc bản điện
tử giấy tờ chứng minh việc thực hiện sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu của tổ
chức, cá nhân công bố hợp quy (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
thông tin khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp).
3) Bản sao hoặc bản điện
tử Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu trong thời hạn theo quy định.
4) Báo cáo đánh giá hợp
quy theo Mẫu 5. BCĐG tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN, kèm mẫu dấu hợp quy và tài liệu kỹ thuật có liên quan.
5) Quy trình sản xuất
kèm kế hoạch kiểm soát chất lượng và kế hoạch giám sát hệ thống quản lý trong
trường hợp chưa được chứng nhận hệ thống quản lý phù hợp; hoặc bản sao giấy
chứng nhận hệ thống quản lý còn hiệu lực trong trường hợp đã được chứng nhận.
6) Các tài liệu kỹ thuật
có liên quan chứng minh sự phù hợp với QCVN 16- 1:2025/BYT.
|
|
Số lượng hồ sơ
|
02 bộ, trong đó 01 bộ nộp
cho cơ quan tiếp nhận và 01 bộ lưu tại tổ chức, cá nhân. Trường hợp thực hiện
trên môi trường điện tử thì thành phần hồ sơ điện tử được nộp 01 lần trên hệ
thống.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Trong thời hạn không quá
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện
|
Tổ chức, cá nhân sản xuất,
kinh doanh, nhập khẩu thuốc lá điếu.
|
|
Cơ quan giải quyết
|
Cơ quan chuyên môn về y
tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
|
Kết quả thực hiện
|
Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy theo Mẫu 3. TBTNHS tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư số 28/2012/TT-BKHCN hoặc văn bản thông báo không tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do.
|
|
Phí, lệ phí
|
Không quy định.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Mẫu 1. Kế hoạch kiểm
soát chất lượng tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN;
Mẫu 2. Bản công bố hợp
quy tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Mẫu 3. Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Mẫu 5. Báo cáo đánh giá
hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
Biểu mẫu điện tử tương
tác (e-form) thực hiện theo hệ thống cung cấp dịch vụ công.
|
|
Yêu cầu, điều kiện
|
Sản phẩm thuốc lá điếu
phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của QCVN 16- 1:2025/BYT; việc thử nghiệm phục
vụ tự đánh giá phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc
được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025, có phạm vi phù hợp với QCVN
16-1:2025/BYT; tổ chức, cá nhân phải duy trì điều kiện bảo đảm chất lượng
trong suốt quá trình sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu.
|
|
Căn cứ pháp lý
|
- Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định số
42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017; Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN ngày
31 tháng 12 năm 2020; Thông tư số 04/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm 2025 của
Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
- Thông tư số
49/2015/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ Y tế quy định về công bố hợp
quy và công bố phù hợp quy định đối với thuốc lá;
- Thông tư số
51/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu;
|
Mẫu
1. Kế hoạch kiểm soát chất lượng tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;
KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Sản phẩm/hàng hóa: ……………………………….
|
Các quá trình sản xuất cụ thể
|
Kế hoạch kiểm soát chất lượng
|
|
Các chỉ tiêu giám sát/ kiểm soát
|
Tiêu chuẩn/ quy chuẩn kỹ thuật
|
Tần suất lấy mẫu/ cỡ mẫu
|
Thiết bị thử nghiệm/kiểm tra
|
Phương pháp thử/kiểm tra
|
Biểu ghi chép
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày …… tháng …… năm ..….
Đại diện tổ chức
(ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu
2. Bản công bố hợp quy tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………
Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………
Địa chỉ:
.……………………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………
Fax: ………………………………………
E-mail
………………………………………………………………………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm (tên gọi, kiểu,
loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ thuật,... ) ……………………
...................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………
Phù hợp với quy chuẩn kỹ
thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
……………………………..…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…...(Tên tổ chức, cá
nhân) .... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng
hóa)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, khai
thác..
|
|
……….., ngày ..... tháng …..năm .......
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
Mẫu
3. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư
số 28/2012/TT-BKHCN;
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….../TB-……
|
………, ngày … tháng …. năm …..
|
THÔNG BÁO
TIẾP NHẬN HỒ SƠ CÔNG BỐ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
……. (Tên cơ quan tiếp
nhận công bố) …… xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn/hợp quy số
…. ngày …….. tháng …… năm …….. của:…………………(tên tổ chức, cá nhân)
………………………địa chỉ tổ chức, cá nhân:………………................
cho sản phẩm, hàng hóa,
quá trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ
thuật...): ………………………………………………………………
phù hợp tiêu chuẩn (số
hiệu, ký hiệu, tên gọi tiêu chuẩn)/quy chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu,
tên gọi quy chuẩn kỹ thuật) và có giá trị đến ngày ….. tháng …… năm ……. (hoặc
ghi: có giá trị 3 năm kể từ ngày …… tháng ……. năm ….).
Thông báo này ghi nhận sự
cam kết của tổ chức, cá nhân. Thông báo này không có giá trị chứng nhận cho sản
phẩm, hàng hóa, quá trình, dịch vụ, môi trường phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn
kỹ thuật tương ứng.
(Tên tổ chức, cá nhân)
…… phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển,
sử dụng, khai thác.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân;
- Cơ quan chủ quản (để báo cáo);
- Lưu: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
|
Đại diện có thẩm quyền của Cơ quan tiếp nhận công bố
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Mẫu
5. Báo cáo đánh giá hợp quy quy định tại Phụ lục III Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …….........
|
………, ngày … tháng …. năm …..
|
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ HỢP QUY
1. Ngày đánh
giá:.....................................................................................................................
2. Địa điểm đánh
giá:...............................................................................................................
3. Tên sản phẩm:......................................................................................................................
4. Số hiệu quy chuẩn kỹ
thuật áp dụng:...................................................................................
5. Tên tổ chức thử nghiệm
sản phẩm:......................................................................................
6. Đánh giá về kết quả thử
nghiệm theo quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và hiệu lực việc áp dụng, thực hiện quy
trình sản xuất:..........................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
7. Các nội dung khác (nếu
có):...............................................................................................
8. Kết luận:
□ Sản phẩm phù hợp tiêu
chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
□ Sản phẩm không phù hợp
tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
|
Người đánh giá
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của lãnh đạo tổ chức, cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Quyết định 1820/QĐ-BYT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Thông tư 51/2025/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1820/QĐ-BYT ngày 22/06/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Thông tư 51/2025/TT-BYT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thuốc lá điếu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
385
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|