|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1783/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1783/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 29
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản,
In và Phát hành thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
27/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành
chính và thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước lĩnh vực Báo chí; Xuất bản,
In và Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1618/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Chi
tiết tại Phụ lục 1 và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh) thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC có số thứ tự
2, 6, 7, 8 Tiểu mục II Mục A Phụ lục I tại Danh mục TTHC kèm theo Quyết định số
240/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh
truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các TTHC có số thứ tự
2, 3, 5 Mục I Phụ lục 2 tại Danh mục TTHC kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND
ngày 04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục
TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết TTHC có số thứ tự 2, 6, 7, 8 Tiểu mục II Mục A Phụ
lục II tại Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo Quyết định
số 240/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc
công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản, In và Phát
hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thay thế các quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC có số thứ tự 2, 3, 5 Tiểu mục IV Mục A Phụ lục 3 tại Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử kèm theo Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày
04/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục
TTHC được thay thế, mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa, thông tin, báo chí, xuất bản thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các
Ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1783/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
A. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài (1.013699)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền
thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
2
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm (địa phương) (2.001594)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện
đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền
thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.
|
|
3
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cấp địa phương) (2.001584)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
|
|
4
|
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) (2.001564)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
|
|
5
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm (1.003114)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
|
|
7
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ
An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua đường bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến toàn
trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
1.013700
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức
phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
2
|
1.013701
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
3
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
PHỤ LỤC II:
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC
TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1783/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
I. TTHC
CẤP TỈNH
1. Cấp lại
giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
2. Cấp giấy
phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
3. Cấp lại
giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
4. Cấp giấy
phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
48 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
64 giờ làm việc (08 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
5. Cấp giấy
phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
40 giờ làm việc (05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
6. Cấp giấy
xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử
và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
7. Cấp lại
giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ quét (scan)
chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy
đến phòng Thông tin, Báo chí, Xuất bản (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến).
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Thông tin,
Báo chí, Xuất bản
|
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử)
và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
lãnh đạo phòng.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Thông tin, Báo
chí, Xuất bản
|
- Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả
TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Lãnh đạo Sở.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở
|
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Văn thư.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư
|
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) và chuyển
kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản
giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp hồ sơ thực hiện không
phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định)
|
- Xác trên nhận Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Quyết định 1783/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1783/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
30/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|