|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3087/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
12 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 CẤP TỈNH, 01 CẤP
XÃ) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 671/TTr-SNN&MT ngày 12/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục
hành chính (01 cấp tỉnh, 01 cấp xã) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 quy
trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm
nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại
Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày
04/02/2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính)(chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định
này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường.
Điều 3.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm
vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ
danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công
nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội
dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của
thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công
ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận,
giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký và thay thế
- Nội dung của thủ tục hành
chính có số thứ tự số 11 (cấp tỉnh) Mục I Phụ lục kèm theo Quyết định số
1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; số thứ tự số 5 (cấp xã) Mục C Phụ lục I kèm theo
Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 04/02/2026.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 11 Phần II Phụ lục kèm
theo Quyết định số 1414/QĐ-UBND ngày 30/6/2025; số thứ tự số 16 Mục I Phụ lục
II kèm theo Quyết định số 644/QĐ- UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
(Kèm
theo Quyết định số 3087/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM
|
|
I.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.000058.H61
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/ NĐ- CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 2, Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
- Phụ lục II Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.012531.H61
|
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
13 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị).
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị định số
156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
91/2024/ NĐ- CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP và Nghị định số 227/2025/NĐ-CP;
- Điều 43, Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên thủ
tục: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân (Mã TTHC: 1.012531.H61)
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của
pháp luật đến Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn.
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ đối với
hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; trường hợp
hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 2: Xác minh
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với
các cơ quan có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập
biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số
05 Phụ lục kèm theo Nghị định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng; trường
hợp không hỗ trợ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất
vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2024/NĐ-CP;
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm
sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
- Bản sao hợp đồng tín dụng đã
ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương mại.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ
tục hành chính: Chủ rừng.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng Kinh tế /Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị).
- Người có thẩm quyền quyết định:
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng
1.8. Phí, lệ phí: không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất
vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số
58/2024/NĐ-CP;
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm
sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính
- Điều 15 Nghị định số
58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu
tư trong lâm nghiệp;
- Điều 43 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Ghi chú: phần in nghiêng là nội
dung được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu
số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….,
ngày.… tháng…. năm…..
ĐỀ
NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính
gửi: Ủy ban nhân dân xã, .....
Tôi tên là: …………………………. Sinh
ngày: ………………………..
Căn cước công dân/ Căn cước số/:………………………………………….
Nơi cấp:………........cấp
ngày…./tháng…./năm……………………………
Địa chỉ thường trú:
…………….…………..……………………………..
Địa chỉ hiện tại:
…………………………….…………………………….
Số điện thoại:
…………………………………………………………...
Tôi là bên vay trong Hợp đồng
vay tín dụng số…………... được ký kết vào ngày…/…/…. giữa Tôi và Ngân hàng ……… với
số tiền là: …. đồng. Nội dung hợp đồng có ghi rõ số tiền vay và mức lãi suất hằng
tháng mà tôi phải trả là….đồng. Tôi đã sử dụng số tiền vay để đầu tư vào trồng
rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ
trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định tại Nghị định số
......./.... /NĐ-CP ngày........tháng.......năm của Chính phủ về một số chính
sách đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định được hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số......./..../NĐ-CP
ngày........tháng.......năm của Chính phủ, cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có
hỗ trợ lãi suất: ..................................
Thời gian vay vốn có hỗ trợ lãi
suất: .....................................................
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay
đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Mẫu
số 04
THIẾT
KẾ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu khu: …………………………..
Khoảnh: ……………………………
|
Biện pháp kỹ thuật
|
Lô thiết kế
|
|
Lô…
|
Lô…
|
…
|
|
I. Xử lý thực bì:
|
|
|
|
|
1. Phương thức
|
|
|
|
|
2. Phương pháp
|
|
|
|
|
3. Thời gian xử lý
|
|
|
|
|
II. Làm đất:
|
|
|
|
|
1. Phương thức:
|
|
|
|
|
- Cục bộ - Toàn diện
|
|
|
|
|
2. Phương pháp (cuốc đất theo
hố, kích thước hố, lấp hố…):
|
|
|
|
|
- Thủ công - Cơ giới - Thủ
công kết hợp cơ giới
|
|
|
|
|
3. Thời gian làm đất
|
|
|
|
|
III. Bón lót phân:
|
|
|
|
|
1. Loại phân
|
|
|
|
|
2. Liều lượng bón
|
|
|
|
|
3. Thời gian bón
|
|
|
|
|
IV. Trồng rừng:
|
|
|
|
|
1. Loài cây trồng
|
|
|
|
|
2. Phương thức trồng
|
|
|
|
|
3. Phương pháp trồng
|
|
|
|
|
4. Công thức trồng
|
|
|
|
|
5. Thời vụ trồng
|
|
|
|
|
6. Mật độ trồng:
|
|
|
|
|
- Cự ly hàng (m)
|
|
|
|
|
- Cự ly cây (m)
|
|
|
|
|
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều
cao, đường kính cổ rễ, tuổi)
|
|
|
|
|
8. Số lượng cây giống, hạt giống
(kể cả trồng dặm)
|
|
|
|
|
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu:
|
|
|
|
|
1. Lần thứ nhất: (tháng…..đến
tháng…..)
|
|
|
|
|
- Nội dung chăm sóc:
|
|
|
|
|
+ …
|
|
|
|
|
2. Lần thứ 2, thứ 3…: Nội
dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung
thích hợp
|
|
|
|
|
3. Bảo vệ:
|
|
|
|
|
-.......
|
|
|
|
|
|
Ngày .... tháng .... năm .....
CHỦ RỪNG
|
Mẫu
số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........,
ngày......... tháng......... năm.........
BIÊN
BẢN
Xác
minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng theo
Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày…tháng…năm…của Chính phủ
Hôm nay, ngày … tháng …. Năm,
chúng tôi gồm có:
A. THÀNH PHẦN
1. Đại diện Tổ chức, cơ quan
quản lý đường điện:
- Ông (bà) ………………………………đại diện
Phòng….
- Ông (bà) ………………………………đại diện
Phòng….
-…………………………………………………………..
- Ông /Bà:………………………………………………..
B. NỘI DUNG KIỂM TRA
Tiến hành xác minh việc đáp ứng
các điều kiện về hỗ trợ lãi suất tín dụng theo quy định tại Nghị định số
…/…../NĐ-CP ngày … tháng... năm….của Chính phủ về một số chính sách đầu tư
trong lâm nghiệp, cụ thể:
1. Cơ sở pháp lý để thực hiện
trồng rừng gỗ lớn
…………………………………………..
2. Kiểm tra thực tế việc trồng
rừng, hồ sơ, tài liệu liên quan
- Họ, tên chủ rừng đề nghị được
hỗ trợ:……………………
- Tên khu rừng trồng gỗ lớn:………………..
- Địa điểm rừng trồng gỗ lớn:
……………..
- Diện tích rừng trồng gỗ lớn,
phát triển lâm sản ngoài gỗ: ………(có bản đồ, sơ đồ đính kèm);
- Loại rừng: ………………….
- Loài cây trồng: ……………..
- Năm trồng:………………….
- Mật độ hiện tại:…………………..
-Tổng số vốn vay tại ngân hàng
thương mại:………… đồng.
- Tổng số vốn đề nghị được vay
có hỗ trợ lãi suất:……....đồng.
- Thời gian vay vốn có hỗ trợ
lãi suất:………………………
3. Hộ gia đình, cá nhân đã được
hỗ trợ từ chính sách ưu đãi hoặc hỗ trợ khác nhưng chưa được hỗ trợ cho việc trồng
rừng gỗ lớn, phát triển lâm sản ngoài gỗ:
……………..……………..……………..……………..………………………………….
……………..……………..……………..…………………………...................................
4. Các có vấn đề liên quan
Biên bản kết thúc vào hồi...ngày...tháng…năm….;
đã được các thành phần tham gia nhất trí thông qua và lập thành 02 bản: 01 bản
gửi chủ rừng; 01 bản lưu hồ sơ hỗ trợ lãi suất.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên
TTHC: Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi
trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tiếp nhận, tham mưu xử lý hồ sơ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xét
duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm và
Đa dạng sinh học xem xét trình Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
II. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Tên
TTHC: Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
là hộ gia đình, cá nhân
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm
tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị tiếp nhận, xử lý hồ sơ, tham mưu kết quả giải quyết TTHC
trình lãnh đạo phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xét duyệt và
trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư đóng dấu, phát hành,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu để trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp
xã)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
13 ngày làm việc
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung
được sửa đổi, bổ sung